WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 2 LỚP 12 - 2023
Total questions: 65
Worksheet time: 1hrs 5mins
Name
Class
Date
1.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc TDMNBB?
a)
Lao Bảo.
b)
Cha Lo.
c)
Sơn La.
d)
Bờ Y.
2.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất ô tô?
a)
Thành phố Hồ Chí Minh.
b)
Vũng Tàu.
c)
Thủ Dầu Một.
d)
Biên Hòa.
3.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?
a)
Sông Thái Bình.
b)
Sông Thu Bồn.
c)
Sông Mã.
d)
Sông Ba.
4.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết thủy điện
a)
Đrây Hlinh thuộc tỉnh nào?
b)
Đắk Lắk.
c)
Phú Yên.
d)
Bình Định.
5.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khai thác sắt có ở tỉnh nào sau đây?
a)
Quảng Bình.
b)
Hà Tĩnh.
c)
Nghệ An.
d)
Thanh Hóa.
6.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết trung tâm công nghiệp Huế có các ngành nào sau đây?
a)
Chế biến nông sản, đóng tàu, cơ khí.
b)
Chế biến nông sản, chế biến gỗ, cơ khí.
c)
Chế biến nông sản, vật liệu xây dựng, cơ khí.
d)
Chế biến nông sản, dệt, may, cơ khí.
7.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết quốc lộ 6 đi qua tỉnh, thành phố nào sau đây?
a)
Thanh Hóa.
b)
Hòa Bình.
c)
Biên Hòa.
d)
Cần Thơ.
8.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia Tràm Chim thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
Đồng Tháp.
b)
Cần Thơ.
c)
An Giang.
d)
Cà Mau.
9.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết tỉnh nào sau đây có 2 di sản văn hóa thế giới?
a)
Thừa thiên - Huế.
b)
Quảng Nam.
c)
Đà Nẵng.
d)
Quảng Ngãi.
10.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết đâu không phải là di sản văn hóa thế giới?
a)
Vịnh Hạ Long.
b)
Cố đô Huế.
c)
Phố Cổ Hội An.
d)
Di tích Mĩ Sơn.
11.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Cẩm Phả.
b)
Hạ Long.
c)
Việt Trì.
d)
Bắc Ninh.
12.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?
a)
Cần Thơ.
b)
Cẩm Phả.
c)
Đà Nẵng
d)
Cà Mau.
13.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết thành phố Tam Kì thuộc đô thị loại mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
14.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 200 001 - 500 000 người?
a)
Quy Nhơn.
b)
Cần Thơ.
c)
Biên Hòa.
d)
Hà Nội.
15.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
Bạc Liêu.
b)
Cà Mau.
c)
Sóc Trăng.
d)
Kiên Giang.
16.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết đảo Bạch Long Vĩ thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
Hải Phòng.
b)
Cà Mau.
c)
Sóc Trăng.
d)
Quảng Ninh.
17.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng tây bắc - đông nam?
a)
Hoàng Liên Sơn.
b)
Cai Kinh.
c)
Ngân Sơn.
d)
Phu Luông.
18.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng đàn trâu nhiều nhất nước ta?
a)
Sơn La.
b)
Nghệ An.
c)
Phú Thọ.
d)
Quảng Nam.
19.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
a)
Bình Phước, Gia Lai.
b)
Lâm Đồng, Gia Lai.
c)
Bình Phước, Đăk Lăk.
d)
Đăk Lăk, Lâm Đồng.
20.
Đồng bằng nước ta là nơi thường xảy ra
a)
sóng thần.
b)
lũ quét.
c)
lũ nguồn.
d)
nhiễm mặn đất.
21.
Chống bão ở nước ta phải luôn kết hợp với chống
a)
hạn hán.
b)
động đất.
c)
sương muối.
d)
ngập lụt.
22.
Biện pháp mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở nước ta là
a)
bón phân thích hợp.
b)
đa dạng cây trồng.
c)
canh tác hợp lí.
d)
khai khẩn đất hoang.
23.
Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là
a)
định canh định cư.
b)
chống ô nhiễm nước.
c)
bảo vệ vốn rừng.
d)
ban hành sách đỏ.
24.
Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của vùng đồi núi là
a)
rừng ven biển.
b)
rừng đầu nguồn.
c)
rừng ngập mặn.
d)
rừng sản xuất.
25.
Biện pháp cải tạo đất hoang ở đồi núi nước ta là
a)
bón phân hoá học.
b)
nông - lâm kết hợp.
c)
dùng thuốc diệt cỏ.
d)
đào hố vẩy cá.
26.
Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là
a)
làm ruộng bậc thang.
b)
đẩy mạnh thâm canh.
c)
tiến hành tăng vụ.
d)
bón phân thích hợp.
27.
Biện pháp sử dụng có hiệu quả đất trồng ở đồng bằng nước ta là
a)
đào hố vẩy cá.
b)
đẩy mạnh thâm canh.
c)
làm ruộng bậc thang.
d)
trồng cây theo băng.
28.
Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?
a)
Chống nhiễm mặn.
b)
Trồng cây theo băng.
c)
Đào hố kiểu vảy cá.
d)
Làm ruộng bậc thang.
29.
Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay
a)
chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.
b)
được trồng theo hướng tập trung.
c)
chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.
d)
có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.
30.
Ngành trồng lúa của nước ta hiện nay
a)
đóng vai trò lớn nhất về lương thực.
b)
đã tự động hoá hoàn toàn các khâu.
c)
có diện tích ngày càng tăng rất lớn.
d)
hầu hết chỉ tập trung cho xuất khẩu.
31.
Ngành nông nghiệp nước ta hiện nay
a)
có sản phẩm đa dạng.
b)
chăn nuôi chiếm ưu thế.
c)
sản xuất đã hiện đại hóa.
d)
nền nông nghiệp thâm canh.
32.
Ngành thủy sản của nước ta hiện nay
a)
đối tượng nuôi trồng còn kém đa dạng.
b)
phân bố đồng đều trên phạm vi cả nước.
c)
chủ yếu phát triển nuôi trồng nước ngọt.
d)
thị trường xuất khẩu ngày càng mở rộng.
33.
Ngành chăn nuôi nước ta hiện nay có xu hướng nổi bật là
a)
ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.
b)
đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
c)
tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
d)
phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
34.
Hoạt động chế biến lâm sản của nước ta hiện nay
a)
có hầu hết sản phẩm dùng xuất khẩu.
b)
tạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau.
c)
có phần lớn là lao động trình độ cao.
d)
chỉ phát triển ở địa phương có rừng.
35.
Mạng lưới giao thông vận tải của nước ta hiện nay
a)
chưa được kết nối với khu vực.
b)
phân bố khá đều giữa các vùng.
c)
chỉ ưu tiên phát triển đường bộ.
d)
được phát triển khá toàn diện.
36.
Giao thông vận tải đường bộ nước ta hiện nay
a)
chỉ phát triển các tuyến xuyên quốc gia.
b)
chỉ tập trung ở vùng đồng bằng.
c)
chưa hội nhập vào đường bộ khu vực.
d)
được mở rộng, phủ kín các vùng.
37.
Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng
a)
giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước.
b)
phân bố đồng đều tại khắp các vùng.
c)
tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao.
d)
tập trung nhiều cho việc khai khoáng.
38.
Lao động nước ta hiện nay
a)
làm nhiều nghề, số lượng nhỏ.
b)
có số lượng đông, tăng nhanh.
c)
có tác phong công nghiệp cao.
d)
tập trung chủ yếu ở thành thị.
39.
Lao động nước ta hiện nay
a)
có số lượng đông, tăng chậm.
b)
hầu hết đều hoạt động dịch vụ.
c)
tập trung chủ yếu ở nông thôn.
d)
tăng rất nhanh, có trình độ cao.
40.
Để giải quyết vấn đề việc làm của nước ta hiện nay cần
a)
phát triển mạnh ngành chăn nuôi.
b)
tập trung vào phát triển công nghiệp.
c)
phát triển chủ yếu ngành dịch vụ.
d)
đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
41.
Lao động nông thôn nước ta hiện nay
a)
có qui mô đông và tỉ lệ đang tăng.
b)
có ít kinh nghiệm trong nông nghiệp.
c)
thiếu việc làm cao, tỉ lệ đang giảm.
d)
rất đông, có tỉ lệ thất nghiệp rất lớn.
42.
Mạng lưới đô thị nước ta hiện nay
a)
phát triển mạnh ở vùng đồi núi.
b)
phân bố đều khắp ở trong nước.
c)
sắp xếp theo các cấp khác nhau.
d)
có rất nhiều thành phố cực lớn.
43.
Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là
a)
làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
b)
tạo việc làm cho người lao động.
c)
tăng thu nhập cho người dân.
d)
gây sức ép đến môi trường đô thị.
44.
Đô thị hóa ở nước ta hiện nay
a)
tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.
b)
số đô thị giống nhau ở các vùng.
c)
số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
d)
trình độ đô thị hóa còn rất thấp.
45.
Đô thị nước ta hiện nay
a)
chỉ có lao động công nghiệp.
b)
có sức hút ít đối với đầu tư.
c)
có trình độ phát triển hiện đại.
d)
đóng góp lớn vào tổng GDP.
46.
Các thành phố ở nước ta hiện nay
a)
hoàn toàn trực thuộc các tỉnh.
b)
chỉ có chức năng hành chính.
c)
tập trung ở khu vực miền núi.
d)
là thị trường tiêu thụ rộng.
47.
Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị của nước ta hiện nay?
a)
Cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện và hiện đại.
b)
Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.
c)
Có tỉ lệ thiếu việc làm cao hơn nông thôn.
d)
Tập trung phần lớn nguồn lao động cả nước.
48.
Tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng Đông Nam Bộ là
a)
cao lanh, đá vôi.
b)
bô xít, dầu.
c)
đất sét, đá vôi.
d)
dầu, khí đốt.
49.
Hoạt động khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ hiện nay được tiến hành tại
a)
các đảo.
b)
các quần đảo.
c)
thềm lục địa.
d)
bờ biển.
50.
So với các vùng khác, Đông Nam Bộ là vùng
a)
kinh tế phát triển nhất.
b)
có nhiều thiên tai nhất.
c)
có GDP thấp nhất.
d)
có số dân ít nhất.
51.
Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu để tăng hệ số sử dụng đất ở vùng Đông Nam Bộ là
a)
trồng các giống cây chịu hạn tốt.
b)
tiến hành cơ giới hóa nông nghiệp.
c)
thực hiện thay đổi cơ cấu mùa vụ.
d)
xây dựng các công trình thủy lợi.
52.
Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu của việc khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
a)
năng lượng.
b)
trồng rừng.
c)
thủy lợi.
d)
bảo vệ rừng.
53.
Đông Nam Bộ có thế mạnh nổi bật về
a)
trồng rau vụ đông.
b)
trồng cây dược liệu.
c)
trồng cây lương thực.
d)
khai thác dầu khí.
54.
Công trình thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào sau đây vùng Đông Nam Bộ?
a)
Đồng Nai.
b)
Bình Dương.
c)
Bình Phước.
d)
Tây Ninh.
55.
Ý nghĩa chủ yếu của việc sản xuất cây công nghiệp theo vùng chuyên canh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nước ta là
a)
phân bố lại sản xuất, tạo ra việc làm, đa dạng hóa kinh tế nông thôn.
b)
gắn với công nghiệp, sử dụng tốt hơn lao động, tăng hiệu quả kinh tế.
c)
tăng nông sản, nâng cao vị thế của vùng, thay đổi cách thức sản xuất.
d)
tăng xuất khẩu, phát huy thế mạnh, phát triển nông nghiệp hàng hóa.
56.
Giải pháp chủ yếu phát triển cây rau quả cận nhiệt theo hướng hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
dùng các giống mới, nâng cao sản lượng, trồng trọt chuyên canh.
b)
đẩy mạnh tiếp thị sản phẩm, sử dụng kĩ thuật mới, tăng diện tích.
c)
đẩy mạnh việc chế biến, sản xuất tập trung, phát triển thị trường.
d)
tăng năng suất, hình thành vùng chuyên canh, đa dạng sản phẩm.
57.
Biện pháp chủ yếu để tăng khả năng cạnh tranh của nông sản xuất khẩu ở Tây Nguyên là
a)
tăng cường chuyên môn hóa, mở rộng quy mô trang trại.
b)
ứng dụng công nghệ cao, tăng chế biến, tạo thương hiệu.
c)
cải tạo đất trồng, tăng diện tích cây đặc sản và dược liệu.
d)
đa dạng hóa cây trồng, tìm kiếm thêm các thị trường mới.
58.
Biện pháp quan trọng hàng đầu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
a)
thay đổi giống cây mới, phù hợp với điều kiện tự nhiên của vùng.
b)
phát triển các mô hình kinh tế trang trại với quy mô ngày càng lớn.
c)
nâng cao chất lượng đội ngũ lao động và thành lập các nông trường.
d)
xây dựng cơ sở công nghiệp chế biến gắn với vùng chuyên canh.
59.
Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng các tuyến đường ngang ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
phát triển kinh tế các huyện phía tây, nâng cao đời sống nhân dân.
b)
mở rộng vùng hậu phương cảng, tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng.
c)
xây dựng nhiều khu kinh tế cửa khẩu, thu hút khách du lịch quốc tế.
d)
hình thành thêm mạng lưới đồ thị mới, phân bố lại dân cư các vùng.
60.
Ý nghĩa chủ yếu của các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.
b)
góp phần vào việc chuyển dịch cơ cấu ngành.
c)
tạo việc làm, thay đổi bộ mặt vùng ven biển.
d)
tăng vận chuyển, tiền đề tạo khu công nghiệp.
61.
Các khu kinh tế ven biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển do tác động chủ yếu của
a)
đổi mới chính sách, thu hút nhiều đầu tư.
b)
cơ sở hạ tầng nâng cấp, vị trí khá tiện lợi.
c)
nguồn lao động đông, thị trường khá lớn.
d)
tài nguyên đa dạng, giao thông mở rộng.
62.
Biện pháp chủ yếu phát triển dịch vụ tiêu dùng ở Đồng bằng Sông Hồng là
a)
tăng sản xuất hàng hóa, nâng cao mức sống.
b)
mở rộng đô thị, hoàn thiện các cơ sở hạ tầng.
c)
đa dạng ngành sản xuất, mở rộng thị trường.
d)
thúc đẩy sản xuất, mở rộng hội nhập quốc tế.
63.
Biện pháp chủ yếu phát triển dịch vụ ở Đồng bằng Sông Hồng là
a)
mở rộng liên kết các nước, đa dạng sản xuất.
b)
đào tạo lao động, sử dụng hiệu quả thế mạnh.
c)
tăng sản xuất hàng hóa, đẩy mạnh đô thị hóa.
d)
mở rộng các ngành, tăng cường hiện đại hóa.
64.
Chuyển đổi cơ cấu kinh tế là định hướng quan trọng ở đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu nhằm
a)
thúc đẩy phát triển công nghiệp và kinh tế chung.
b)
giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng nhân lực.
c)
tăng trưởng kinh tế, thích ứng với biến đổi khí hậu.
d)
khai thác hiệu quả tài nguyên sinh vật và khí hậu.
65.
Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu cây trồng, mùa vụ ở Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
tạo ra các sản phẩm, khắc phục tính mùa vụ.
b)
sống chung với thiên tai, nâng cao năng suất.
c)
thích ứng với tự nhiên, đem lại hiệu quả cao.
d)
thúc đẩy nông nghiệp hàng hoá, tạo thu nhập.
100 %
