wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý hk 2

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Ngành cn nào sau đây k thuộc ngành cn năng lượng ?

a)

khai thác than

b)

khai thác dầu khi

c)

điện lực

d)

lọc dầu

2.

Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây:

a)

Bắc Mỹ

b)

Châu Âu

c)

Tây Nam Á

d)

Châu Đại Dương

3.

Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới là:

a)

Dầu mỏ

b)

khí đốt

c)

sắt

d)

vàng

4.

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực là phân  ngành công nghiệp nào

a)

 Công nghiệp luyện kim.

b)

Công nghiệp năng lượng.

c)

Công nghiệp điện tử - tin học.

d)

Công nghiệp điện tử - tin học.

5.

Ngành công nghiệp thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các nước

a)

 Cơ khí.

b)

Luyện kim.  

c)

Năng lượng.

d)

Dệt.

6.

Sản lượng điện trên thế giới tập trung chủ yếu ở các nước:

a)

Có tiềm năng dầu khí lớn

b)

Phát triển và những nước công nghiệp mới

c)

Có trữ lượng than lớn

d)

 Có nhiều sông lớn.

7.

Ở nước ta, vùng than lớn nhất hiện đang khai thác thuộc tỉnh nào dưới đây:

a)

 Lạng Sơn.

b)

 Hòa Bình.       

c)

 Quảng Ninh.

d)

Cà Mau.

8.

Ngành công nghiệp điện lực có vai trò nào sau đây:

a)

Làm nguyên liệu cơ bản cho ngành chế tạo máy và gia công.

b)

Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp khác.

d)

 Đảm bảo công cụ, thiết bị, máy động lực cho các ngành.

9.

Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được những sản phẩm nào dưới đây:

a)

Hóa phẩm, dược phẩm.

b)

Dược phẩm, thực phẩm.

c)

 Hóa phẩm, thực phẩm.

d)

Thực phẩm, mỹ phẩm.

10.

Sản lượng điện trên thế giới tăng nhanh không phải do nguyên nhân nào dưới đây:

a)

Nhu cầu rất lớn cho sinh hoạt và sản xuất trên thế giới.

b)

 Có nhiều nguồn sản xuất điện.

c)

 Ngành này có hiệu quả kinh tế thấp.

d)

. Nhiều nhà máy điện có công suất lớn ra đời

11.

Ngành nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới:

a)

Công nghiêp cơ khí.

b)

. Công nghiệp điện tử - tin học.      

c)

Công nghiệp năng lượng.

d)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

12.

: Ý nào sau đây không khải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học:

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước.  

c)

Không chiếm diện tích rộng.

d)

Không yêu cầu cao về trình độ lao động.

13.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng:

a)

 Giải quyết công ăn việc làm cho nhiều lao động.  

b)

Không có khả năng xuất khẩu.

c)

 Nâng cao chất lượng cuộc sống con người .

d)

Phục vụ cho nhu cầu con người.

14.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi:

a)

Việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.

b)

Thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.

c)

Lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

d)

Nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

15.

Trên thế giới, các nước có ngành dệt - may phát triển là:

a)

Liên bang Nga, U-gan-đa, Nam Phi, Tây Ban Nha.

b)

Mê-hi-cô, Hàn Quốc, Lào, Cam-pu-chia.                        

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Nhật Bản.

d)

A-rập Xê-út, Ê-ti-ô-pi-a, Kê-ni-a, Xu-

16.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành:

a)

 Khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.

b)

Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

c)

 Khai thác khoáng sản, thủy sản.

d)

Khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.

17.

Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm sẽ có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây:

a)

Luyện kim.    

b)

Nông nghiệp.    

c)

Xây dựng.    

d)

 Khai thác khoáng sản.

18.

Vì sao công nghiệp dệt - may thúc đẩy nông nghiệp phát triển:

a)

Cung cấp nhu cầu tiêu dùng nâng cao đời sống nông thôn.

b)

 Tiêu thụ những sản phẩm của nông nghiệp.

c)

Giải quyết việc làm cho nông dân.

d)

Giúp người nông dân có thêm thu nhập.

19.

Với tính chất đa dạng của khí hậu, kết hợp với các tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển ngành:

a)

Công nghiệp hóa chất

b)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

c)

Công nghiệp năng lượng.

d)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

20.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi:

a)

 Việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.  

b)

Lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.  

c)

 Thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.

d)

Nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

21.

Sự phân bố của ngành công nghiệp nào sau đây không phụ thuộc chặt chẽ vào vị trí nguồn nguyên liệu:

a)

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.

b)

 Công nghiệp điện tử - tin học.

c)

 Công nghiệp khai thác khoáng sản

d)

Công nghiệp luyện kim.

22.

Ý nào dưới đây không phải nguyên nhân khiến cho ngành công nghiệp dệt thường phát triển mạnh ở các nước đang phát triển:

a)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn vì có dân số đông.

b)

Có trình độ khoa học kĩ thuật cao.

c)

Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

d)

Có lao động dồi dào, đáp ứng nhu cầu lớn về nhân công.

23.

Vì sao ngành công nghiệp dệt – may, da – giày thường phân bố ở những nơi có nguồn lao động dồi dào:

a)

Ngành này đòi hỏi nhiều lao động có trình độ.

b)

Ngành này đòi hỏi nhiều lao động có chuyên môn sâu.

c)

 Ngành này sử dụng nhiều lao động nhưng không đòi hỏi trình độ công nghệ.

d)

 Sản phẩm của ngành này phục vụ ngay cho người lao động.

24.

Ngành CN được mệnh danh là “ Quả tim của ngành CN nặng” chính là ngành:

a)

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.

b)

 Công nghiệp khai thác khoáng sản

c)

Công nghiệp cơ khí.

d)

 Công nghiệp luyện kim.

25.

Các thiết bị, máy móc dùng trong y học, ngành hàng không, vũ trụ, thiết bị điện.. thuộc nhóm ngành:

a)

Cơ khí thiết bị toàn bộ.

b)

Cơ khí chính xác.

c)

Cơ khí máy công cụ

d)

Cơ khí hàng tiêu dùng.

26.

Đối với ngành CN cơ khí, nhóm nước đạt tới đỉnh cao về trình độ và công nghệ  là:

a)

Nhóm nước phát triển.

b)

 Nhóm nước đang phát triển.

c)

Nhóm nước châu Âu.

d)

Nhóm nước châu Mỹ.

27.

Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm:

a)

2 nhóm.   

b)

 3 nhóm.   

c)

. 4 nhóm.   

d)

5 nhóm.

28.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành:

a)

Dịch vụ công.    

b)

Dịch vụ tiêu dùng.

c)

Dịch vụ kinh doanh.    

d)

 Dịch vụ cá nhân.

29.

Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ:

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất.

b)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm.

c)

Tạo ra một khối lượng của cải lớn cho xã hội.

d)

Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa ,lịch sử ,các thành tựu của cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại.

30.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là:

a)

Quy mô, cơ cấu dân số.

b)

 Mức sống và thu nhập thực tế.

c)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

31.

Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đến:

a)

Sự phân bố các mạng lưới dịch vụ.

b)

Nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.

c)

Đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ.

d)

Sức mua và nhu cầu dịch vụ.

32.

Nhân tố nào dưới đây là nhân tố quyết định sự phát triển của du lịch ở các nước cũng như ở Việt Nam:

a)

Lực lượng lao động dồi dào.

b)

Nhu cầu du lịch lớn.

c)

 Di sản văn hóa, lịch sử và tài nguyên thiên nhiên.

d)

 Cơ sở hạ tầng du lịch.

33.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bố mật thiết với đặc điểm nào dưới đây:

a)

Các trung tâm công nghiệp.

b)

. Sự phân bố dân cư.

c)

Các ngành kinh tế mũi nhọn.

d)

Các vùng kinh tế trọng điểm.

34.

Sự phân bố dân cư gắn bó mật thiết với ngành dịch vụ nào dưới đây:

a)

 Dịch vụ công.

b)

 Dịch vụ tiêu dùng.

c)

 Dịch vụ kinh doanh.

d)

Dịch vụ tư.

35.

 Truyền thống văn hoá, phong tục tập quán có ảnh hưởng không nhỏ đến đặc điểm nào dưới đây:

a)

Trình độ phát triển ngành dịch vụ.

b)

 Mức độ tập trung ngành dịch vụ.

c)

Tổ chức dịch vụ.

d)

Hiệu quả ngành dịch vụ.

36.

Nguyên nhân chủ yếu khiến TP. Hồ Chí Minh là trung tâm dịch vụ hàng đầu nước ta:

a)

 Dân cư đông, mật độ dân số cao, kết cấu dân số trẻ.

b)

Trung tâm công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng.

c)

Là trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa, y tế, giáo dục.

d)

 Thành phố nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.

37.

Do du lịch là ngành phải đem lại sản phẩm chất lượng, hấp dẫn nên cần liêt kết với nhiều ngành kinh tế nên du lịch được coi là:

a)

Là ngành kinh tế tổng hợp, mang tính liên ngành và phức tạp nhất.

b)

Là ngành kinh tế tổng hợp, phụ thuộc vào các ngành kinh tế khác.

c)

Là ngành kinh tế đơn giản vì phụ thuộc vào các ngành kinh tế khác.

d)

Là ngành kinh tế đơn giản, tách biệt với các ngành kinh tế khác.

38.

Ngành du lịch là ngành dịch vụ được ví là:

a)

 ngành công nghiệp không khói.

b)

ngành thu lại ngoại tệ lớn nhất cho 1 quốc gia.

c)

ngành chỉ phát triển ở nước phát triển.

d)

ngành hái ra tiền không cần đầu tư.

39.

Các ngành: giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính, tín dụng, kinh doanh bất động sản,… thuộc nhóm ngành dịch vụ nào dưới đây:

a)

Dịch vụ công.

b)

. Dịch vụ tư.  

c)

Dịch vụ tiêu dùng.

d)

Dịch vụ kinh doanh.

40.

Các dịch vụ hành chính công, các hoạt động đoàn thể... thuộc nhóm ngành dịch vụ:

a)

Kinh doanh

b)

Tiêu dùng.      

c)

Dịch vụ công

d)

Bảo hiểm.

41.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ:

a)

 Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh.

b)

Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất.

c)

Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động.

42.

 Ý nào sau đây đúng với ngành dịch vụ:

a)

 Phụ thuộc cho các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt.

b)

 Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.

c)

Tham gia vào khâu cuối cùng của các ngành sản xuất.

d)

Ít tác động đến tài nguyên môi trường, con người.

43.

Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh:

a)

Giao thông vận tải.

b)

Tài chính.

c)

Bảo hiểm.

d)

. Các hoạt động đoàn thể.

44.

Dịch vụ tiêu dùng bao gồm:

a)

 Giao thông vận tải, thông tin liên lạc.

b)

Các dịch vụ hành chinh công.

c)

 Tài chính, bảo hiểm.

d)

Bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao.

45.

Ngành thương mại không có vai trò nào dưới đây:

a)

Là khâu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

b)

Điều tiết sản xuất.

c)

Hướng dẫn tiêu dùng và tạo ra các tập quán tiêu dùng mới.

d)

Cho phép khai thác tốt các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

46.

Ý nào sau đây không nói về vai trò của ngành giao thông vận tải:

a)

Tham gia cung ứng nguyên liệu, vật tư, kĩ thuật cho sản xuất.

b)

Đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân, giúp cho các hoạt động sinh hoạt được thuận tiện.

c)

Cùng cố tính thống nhất của nền kinh tế, tăng cường sức mạnh quốc phòng.

d)

Góp phần phân bố dân cư hợp lí.

47.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là:

a)

Chất lượng của dịch vụ vận tải.

b)

 Khối lượng vận chuyển.

c)

 Khối lượng luân chuyển.

d)

 Sự chuyển chở người và hàng hóa.

48.

Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng:

a)

Khối lượng luân chuyển.

b)

Sự tiện nghi, an toàn cho hành khách và hàng hóa.

c)

Sự kết hợp của các loại hình giao thông vận tải.

d)

 Khối lượng vận chuyển.

49.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển , phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải là:

a)

Sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải.

b)

Sự phát triển và phân bố ngành cơ khí vận tải.

c)

Mối quan hệ kinh tế giữa nơi sản xuất và nơi tiêu thụ.

d)

Trình độ phát triển công nghiệp của một vùng.

50.

Ở xứ lạnh, về mùa đông, loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được:

a)

 Đường sắt.   

b)

Đường ô tô.   

c)

Đường sông.  

d)

Đường hàng không.

51.

Ở miền núi, ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do:

a)

Địa hình hiểm trở.

b)

Khí hậu khắc nghiệt.

c)

 Dân cư thưa thớt.

d)

Khoa học kĩ thuật chưa phát triển.

52.

Sự phân bố dân cư , đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến:

a)

Vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô.

b)

Môi trường và sự an toàn giao thông.

c)

Giao thông vận tải đường bộ và đường sắt.

d)

Cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vạn tải.

53.

Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa vận chuyển lớn nhất là:

a)

Đường bộ.    

b)

 Đường sắt.      

c)

Đường sông.  

d)

Đường biển.

54.

Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất là:

a)

 Đường bộ.  

b)

 Đường sắt.       

c)

Đường sông.   

d)

Đường biển.

55.

Yếu tố nào dưới đây quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải:

a)

Chính sách Nhà nước.

b)

 Điều kiện tự nhiên.

c)

Vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Trình độ lao động.

56.

Khu vực nào dưới đây giao thông vận tải đường sông không phát triển về mùa đông:

a)

Vùng cận nhiệt.

b)

Miền nhiệt đới.

c)

Xứ lạnh.

d)

Các nước gió mùa.

57.

Muốn phát triển kinh tế ở miền núi thì ngành nào sau đây phải đi trước một bước:

a)

Giao thông vận tải.

b)

Công ngiệp sản xuất ô tô.

c)

Công nghiệp đóng tàu.

d)

Công nghiệp tiêu dùng.

58.

Lãnh thổ phía Tây nước ta chủ yếu là đồi núi, địa hình miền núi hiểm trở, bị cắt xẻ mạnh,… là trở ngại lớn nhất đối với ngành nào dưới đây:

a)

. Các ngành công nghiệp chế biến.

b)

Ngành thương mại và du lịch.

c)

Ngành giao thông vận tải.

d)

Công nghiệp sản xuất tiêu dùng.

59.

Tỉnh/thành phố nào dưới đây là đầu mối giao thông vận tải của nước ta hiện nay:

a)

Hà Nội, Hải Phòng.

b)

Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

d)

Hà Nội, Huế, Cần Thơ.

60.

hân tố nào sau đây ảnh hưởng sâu sắc tới sự vận tải hành khách, đặc biệt là bằng đường bộ:

a)

 Quy mô, cơ cấu dân số.

b)

Phân bố dân cư, đô thị.

c)

Trình độ phát triển kinh tế.

d)

Truyền thống, phong tục tập quán.

61.

Ngành đường biển đảm nhận chủ yếu việc vận chuyển:

a)

Giữa các vùng ven biển

b)

. Quốc tế.

c)

 Giữa các nước phát triển với nhau.

d)

Giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển.

62.

.Để đẩy mạnh phát triển kinh tế – xã hội ở miền núi cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là:

a)

Phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải

b)

Xây dựng mạnh lưới y tế, giáo dục

c)

Cung cấp nhiều lao động và lương thực, thực phẩm

d)

 Mở rộng diện tích trồng rừng

63.

Vào mùa mưa lũ ở Việt Nam, ngành vận tải nào sau đây bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhất:

a)

Đường ô tô

b)

đường sắt    

c)

Đường ô tô và đường sắt

d)

Đường ống

64.

 Ở các thành phố và các chùm đô thị đã hình thành một loại hình vận tải đặc biệt chính là:

a)

Giao thông công cộng

b)

 Giao thông đường phố

c)

Giao thông vận tải thành phố

d)

 Giao thông công cộng đường phố

65.

Để thể hiên SỐ LƯỢNG KHÁCH DU LỊCH ĐẾN VÀ DOANH THU DU LỊCH CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2014, theo em biểu đồ nào thích hợp nhất

a)

Biểu đồ kết hợp cột và đường.

b)

. Biểu đồ miền.

c)

Biểu đồ cột ghép.

d)

 Biểu đồ tròn.

66.

 Hãy tính tốc độ tăng trưởng cuả ngành than năm 2003 so với năm 1950, lấy năm gốc 1950 là 100% biết 1950 : 1820 triệu tấn, 2003 là 5300 triệu tấn.

a)

2,912%.

b)

29,12%.  

c)

291,2%.        

d)

 2912%.       

67.

Cho biểu đồ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU MỘT SỐ HÀNG HÓA

CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2010 - 2017

a)

Biểu đồ kết hợp cột và đường.

b)

Biểu đồ đường.

c)

Biểu đồ cột ghép.

d)

 Biểu đồ tròn.

68.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây:

a)

Sản lượng than.   

b)

Sản lượng than, dầu

c)

Sản lượng than, dầu và điện giai đoạn 2005-2016 

d)

Sản lượng than, dầu và điện của năm 2016.

69.

Biểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu các ngành công nghiệp của nước ta qua các năm. Đơn vị %.

Nhận xét nào sau đây là sai:

a)

Tỉ trọng ngành CN khai thác ngày càng giảm.             

b)

Tỉ trọng ngành CN sản xuất, phân phối điện, khí đốt và nước giảm.        

c)

Tỉ trọng ngành CN chế biến ngày càng tăng.     

d)

Tỉ trọng ngành CN khai thác và CN chế biến ngày càng giảm.      

70.

 Ngành kinh tế có sản phẩm chính là sự chuyên chở người và hàng hóa là đặc trưng của ngành:

a)

 Dịch vụ           

b)

. Giao thông vận tải   

c)

Thông tin liên lạc

d)

 Du lịch