wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa GK1 (by 12A1.6)

Total questions: 79

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú là do
a)
A. vị trí liền kề vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương- Địa Trung Hải
b)
B. nằm gần vành đai lửa Thái Bình Dương
c)
C. nằm gần dãy núi Hymalaya
d)
D. tất cả các đáp án trên đều đúng
2.
Câu 2: Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm
a)
A. vùng đất, vùng biển, vùng trời.
b)
B. vùng núi cao, vùng đồi núi thấp, vùng đồng bằng.
c)
C. vùng đất, hải đảo, thềm lục địa.
d)
D. vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển.
3.
Câu 3: Vùng biển mà ở đó Nhà nước ta thực hiện chủ quyền như trên lãnh thổ đất liền, được gọi là
a)
A. vùng lãnh hải.
b)
B. vùng đặc quyền kinh tế
c)
C. vùng tiếp giáp lãnh hải.
d)
D. vùng nội thủy.
4.
Câu 4: Điểm cực Tây phần đất liền nước ta ở kinh độ 102o09’Đ tại xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, thuộc tỉnh
a)
A. Hòa Bình.
b)
B. Sơn La.
c)
C. Điện Biên.
d)
D. Lai Châu.
5.
Câu 5: Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta ở vĩ độ 23o23’B tại xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, thuộc tỉnh
a)
A. Lạng Sơn.
b)
B. Hà Giang.
c)
C. Cao Bằng.
d)
D. Lào Cai.
6.
Câu 6: Ở vùng này, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982, đó là:
a)
A. vùng tiếp giáp lãnh hải.
b)
B. vùng đặc quyền kinh tế.
c)
C. vùnglãnh hải.
d)
D. vùng nội thủy.
7.
Câu 7: Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố giáp với biển?
a)
A. 29.
b)
B. 27.
c)
C. 28.
d)
D. 30.
8.
Câu 8: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là
a)
A. tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.
b)
B. thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.
c)
C. thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
d)
D. nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.
9.
Câu 9: Điểm cực Đông phần đất liền nước ta ở kinh độ 109o24’Đ tại xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, thuộc tỉnh
a)
A. Khánh Hòa.
b)
B. Phú Yên.
c)
C. Quảng Ninh.
d)
D. Bình Định.
10.
Câu 10: Đường bờ biển nước ta dài 3260km, chạy từ
a)
A. tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Kiên Giang.
b)
B. tỉnh Lạng Sơn đến tỉnh Cà Mau.
c)
C. tỉnh Lạng Sơn đến tỉnh Kiên Giang.
d)
D. tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Cà Mau.
11.
Câu 11: Nước ta không có khí hậu nhiệt đới khô hạn như một số nước cùng vĩ độ vì
a)
A. giáp biển Đông và chịu ảnh hưởng của gió mùa Châu Á
b)
B. nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió Tín Phong
c)
C. nằm trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc, nhận được lượng nhiệt lớn
d)
D. tất cả các đáp án trên đều đúng
12.
Câu 12: Điểm cực Nam phần đất liền nước ta ở vĩ độ 8o34’B tại xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, thuộc tỉnh
a)
A. Cà Mau.
b)
B. Kiên Giang.
c)
C. Bạc Liêu.
d)
D. An Giang.
13.
Câu 13: Nhận định nào dưới đây không đúng về lãnh hải nước ta?
a)
A. Có đường biên giới quốc gia trên biển.
b)
B. Thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
c)
C. Có độ sâu khoảng 200m.
d)
D. Có chiều rộng 12 hải lí.
14.
Câu 14: Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?
a)
A. Á-Âu và Ấn Độ Dương.
b)
B. Á-Âu và Thái Bình Dương.
c)
C. Á-Âu và Bắc Băng Dương.
d)
D. Á- Âu và Đại Tây Dương.
15.
Câu 15: Các nước Đông Nam Á không có chung đường biên giới trên biển với nước ta là
a)
A. Phi-lip-pin, Thái Lan.
b)
B. In-do-nê-xi-a, Bru-nây.
c)
C. Đông-ti-mo, Mi-an-ma.
d)
D. Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin.
16.
Câu 16: Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do
a)
A. Khí hậu và sông ngòi.
b)
B. Vị trí địa lí và hình thể.
c)
C. Khoáng sản và biển.
d)
D. Gió mùa và dòng biển.
17.
Câu 17: Nước ta có hơn 4600km đường biên giới trên đất liền, giáp với các nước
a)
A. Trung Quốc, Lào, Campuchia.
b)
B. Trung Quốc, Mianma, Lào.
c)
C. Trung Quốc, Lào, Thái Lan.
d)
D. Trung Quốc, Lào, Campuchia, Thái Lan.
18.
Câu 18: Đường ranh giới được coi như biên giới quốc gia trên biển của nước ta nằm ở
a)
A. ranh giới phía ngoài của vùng đặc quyền kinh tế.
b)
B. ranh giới giữa vùng lãnh hải và tiếp giáp lãnh hải.
c)
C. ranh giới giữa vùng tiếp giáp lãnh hải với vùng đặc quyền kinh tế.
d)
D. đường cơ sở.
19.
Câu 19: Theo Niên giám thống kê năm 2006, Phần đất liền và các hải đảo của nước ta có tổng diện tích là:
a)
A. 330 991 km2.
b)
B. 331 212 km2.
c)
C. 331 991 km2.
d)
D. 329 789 km2.
20.
Câu 20: Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta
a)
A. thấp dần từ bắc xuống nam.
b)
B. thấp dần từ đông sang tây.
c)
C. thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.
d)
D. thấp dần từ đông bắc xuống tây nam.
21.
Câu 21: Ở vùng núi Đông Bắc, từ tây sang đông lần lượt là các cánh cung
a)
A. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.
b)
B. Bắc Sơn, Ngân Sơn, Đông Triều, Sông Gâm.
c)
C. Đông Triều, Bắc Sơn, Sông Gâm, Ngân Sơn.
d)
D. Ngân Sơn, Bắc Sơn, Sông Gâm, Đông Triều.
22.
Câu 22: Đồng bằng nước ta được chia thành hai loại là
a)
A. đồng bằng thấp và đồng bằng cao.
b)
B. đồng bằng trong đê và đồng bằng ngoài đê.
c)
C. đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển.
d)
D. đồng bằng phù sa mới và đồng bằng phù sa cổ.
23.
Câu 23: Vùng núi Trường Sơn Nam có vị trí:
a)
A. nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng.
b)
B. nằm ở phía nam dãy Bạch Mã.
c)
C. nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.
d)
D. nằm giữa sông Hồng và sông Cả.
24.
Câu 24: Đặc điểm địa hình “Gồm ba dải địa hình chạy cùng hướng tây bắc – đông nam và cao nhất nước ta” là của vùng núi:
a)
A. Trường Sơn Nam.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. Đông Bắc.
25.
Câu 25: Đặc điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
A. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
b)
B. Là đồng bằng châu thổ rộng lớn.
c)
C. Trên bề mặt có nhiều đê sông.
d)
D. Được bồi đắp phù sa của sông Cửu Long.
26.
Câu 26: Dải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở
a)
A. phía tây của vùng núi Trường Sơn Nam.
b)
B. rìa đồng bằng ven biển miền Trung.
c)
C. rìa phía tây bắc đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. rìa phía bắc và phía tây đồng bằng sông Hồng.
27.
Câu 27: Khu vực có địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất với các bậc thềm phù sa cổ và các bề mặt phủ badan là
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
28.
Câu 28: Vùng núi Tây Bắc có vị trí
a)
A. nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng.
b)
B. nằm ở phía nam dãy Bạch Mã.
c)
C. nằm giữa sông Hồng và sông Cả.
d)
D. nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.
29.
Câu 29: Vùng núi Trường Sơn Bắc có vị trí
a)
A. nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.
b)
B. nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng.
c)
C. nằm ở phía nam dãy Bạch Mã.
d)
D. nằm giữa sông Hồng và sông Cả.
30.
Câu 30: Cấu trúc địa hình “bốn cánh cung núi lớn, chụm lại ở Tam Đảo” thuộc vùng núi:
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Trường Sơn Nam.
d)
D. Trường Sơn Bắc.
31.
Câu 31: Cấu trúc địa hình nước ta gồm hai hướng chính là
a)
A. hướng bắc – nam và hướng vòng cung.
b)
B. hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung.
c)
C. hướng đông – tây và hướng vòng cung.
d)
D. hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.
32.
Câu 32: “ 2/3 diện tích đồng bằng là đất mặn, đất phèn” là đặc điểm của
a)
A. đồng bằng sông Hồng.
b)
B. đồng bằng Nghệ An.
c)
C. đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. đồng bằng Thanh Hóa.
33.
Câu 33: Vùng núi Đông Bắc có vị trí:
a)
A. nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng.
b)
B. nằm giữa sông Hồng và sông Cả.
c)
C. nằm ở phía nam dãy Bạch Mã.
d)
D. nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.
34.
Câu 34: Hướng vòng cung của địa hình nước ta thể hiện trong các khu vực:
a)
A. vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.
b)
B. vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc.
c)
C. vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam
d)
D. vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
35.
Câu 35: Bề mặt đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm nổi bật là
a)
A. bị hệ thống đê ngăn lũ chia cắt.
b)
B. có nhiều ô trũng, cồn cát, đầm phá.
c)
C. có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
d)
D. được phân chia thành ba dải nằm song song với bờ biển.
36.
Câu 36: Các đồng bằng châu thổ sông ở nước ta gồm:
a)
A. đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Đồng Nai.
b)
B. đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Thái Bình.
d)
D. đồng bằng sông Tiền và đồng bằng sông Hậu.
37.
Câu 37: Từ phía biển vào, ở đồng bằng ven biển miền Trung, lần lượt có các dạng địa hình
a)
A. cồn cát và đầm phá; vùng thấp trũng; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng.
b)
B. vùng đã được bồi tụ thành đông bằng; cồn cát và đầm phá; vùng thấp trũng.
c)
C. vùng thấp trũng; cồn cát và đầm phá; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng.
d)
D. cồn cát và đầm phá; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng; vùng thấp trũng.
38.
Câu 38: Địa hình gồm các khối núi và cao nguyên là đặc điểm của vùng núi
a)
A. Trường Sơn Nam.
b)
B. Trường Sơn Bắc.
c)
C. Tây Bắc.
d)
D. Đông Bắc.
39.
Câu 39: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là
a)
A. đồi núi thấp chiếm ưu thế.
b)
B. có nhiều khối núi cao đồ sộ.
c)
C. nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.
d)
D. có nhiều sơn nguyên, cao nguyên
40.
Câu 40: Đồng bằng sông Cửu Long là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, có đặc điểm địa hình
a)
A. thấp, khá bằng phẳng, có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
b)
B. độ cao không lớn, bề mặt gồ ghề, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
c)
C. cao ở phía đông, thấp dần về phía tây nam, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
d)
D. có nhiều ô trũng, cao ở phía bắc, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
41.
Câu 41: Đặc điểm nào sau đây không phải của đồng bằng sông Hồng?
a)
A. cao ở rìa phía đông và đông nam, thấp dần ra biển.
b)
B. bề mặt bị chia cắt thành nhiều ô trũng do hệ thống đê ngăn lũ.
c)
C. cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển
d)
D. được con người khai phá lâu đời và làm biến đổi mạnh.
42.
Câu 42: Điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
a)
A. Đồng bằng có diện tích lớn, mở rộng về phía biển.
b)
B. Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
c)
C. Từ tây sang đông thường có 3 dải địa hình.
d)
D. Đất thường nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa sông.
43.
Câu 43: Cấu trúc địa hình “gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc – đông nam” là của vùng núi
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Trường Sơn Bắc.
c)
C. Trường Sơn Nam.
d)
D. Đông Bắc.
44.
Câu 44: Điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
a)
A. Đồng bằng có diện tích lớn, mở rộng về phía biển.
b)
B. Từ tây sang đông thường có 3 dải địa hình.
c)
C. Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
d)
D. Đất thường nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa sông.
45.
Câu 45: Địa hình đồi núi nước ta được chia thành bốn vùng
a)
A. Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam.
b)
B. Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, Tây Nam.
c)
C. Đông Bắc, Đông Nam, Tây Bắc, Tây Nam.
d)
D. Hoàng Liên Sơn. Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn.
46.
Câu 46: Hướng tây bắc – đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực
a)
A. vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc.
b)
B. vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
c)
C. vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.
d)
D. vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
47.
Câu 47: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng phù sa châu thổ, có đặc điểm địa hình
a)
A. cao ở phía bắc, thấp dần ở phía nam, có nhiều ô trũng.
b)
B. cao ở phía đông bắc, thấp dần về phía đông nam.
c)
C. cao ở phía đông bắc, thấp dần về phía nam và tây nam.
d)
D. cao ở rìa phía tây, tây bắc, thấp dần ra biển.
48.
Câu 48: Tỉ lệ của địa hình đồi núi và của địa hình đồng bằng so với diện tích toàn lãnh thổ của nước ta lần lượt là:
a)
A. 1/4 và 3/4
b)
B. 2/3 và 1/3.
c)
C. 3/4 và 1/4 .
d)
D. 1/2 và 1/2 .
49.
Câu 49: Dạng địa hình nào sau đây không phải dạng địa hình ven biển nước ta?
a)
A. Vũng vịnh nước sâu
b)
B. Rạn san hô
c)
C. Bờ biển mài mòn
d)
D. Thung lũng
50.
Câu 50: Ven biển Nam Trung Bộ là nơi thuận lợi nhất cho phát triển nghề muối ở nước ta, không phải là do
a)
A. lượng mưa ít
b)
B. nhiệt độ cao, nhiều nắng
c)
C. có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
d)
D. ít cửa sông đổ ra biển
51.
Câu 51: Tác động nào sau đây không phải là tác động của biển Đông đến khí hậu nước ta?
a)
A. Làm giảm tính chất lạnh, khô vào mùa đông
b)
B. Mang lại cho khí hậu nước ta lượng mưa và độ ẩm lớn
c)
C. Làm giảm thời tiết nóng bức vào mùa hè
d)
D. Làm cho khí hậu có tính chất nhiệt đới
52.
Câu 52: Nhiệt độ nước biển Đông có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Cao và giảm dần từ bắc vào Nam.
b)
B. Thấp và tăng dần từ Bắc vào Nam.
c)
C. Thấp và giảm dần từ Bắc vào Nam.
d)
D. Cao và tăng dần từ Bắc vào Nam.
53.
Câu 53: Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất cho cư dân vùng biển là:
a)
A. triều cường
b)
B. sạt lở bờ biển.
c)
C. nạn cát bay
d)
D. bão.
54.
Câu 54: Các tam giác châu với những bãi triều rộng lớn thuộc về vùng
a)
A. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ và Duyên Hải Nam Trung Bộ.
c)
C. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
55.
Câu 55: Thiên tai nào sau đây không xảy ra ở vùng biển nước ta?
a)
A. Sạt lở bờ biển.
b)
B. Bão
c)
C. Lũ quét.
d)
D. Nạn cát bay.
56.
Câu 56: Mỗi năm trung bình có bao nhiêu cơn bão trên Biển Đông trực tiếp đổ bộ vào nước ta?
a)
A. 5- 6
b)
B. 7- 8
c)
C. 9- 10
d)
D. 3- 4
57.
Câu 57: Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông ?
a)
A. Nằm trong vùng nhiệt đới khô.
b)
B. Phía bắc và phía tây là lục địa.
c)
C. Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.
d)
D. Là biển tương đối kín.
58.
Câu 58: Mỗi năm trung bình có bao nhiêu cơn bão xuất hiện trên biển Đông?
a)
A. 9- 10
b)
B. 3- 4
c)
C. 5- 6
d)
D. 7- 8
59.
Câu 59: Loại tài nguyên khoáng sản có giá trị lớn nhất ở biển Đông là
a)
A. muối.
b)
B. vàng.
c)
C. dầu khí.
d)
D. cát trắng.
60.
Câu 60: Hiện tượng cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn, làng mạc thường hay xảy ra ở vùng ven biển
a)
A. Bắc Bộ.
b)
B. Đông Nam Bộ
c)
C. Miền Trung
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long
61.
Câu 61: Hệ sinh thái rừng ngập mặn của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng biển
a)
A. Nam Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Nam Trung Bộ.
d)
D. Bắc Bộ.
62.
Câu 62: Hai bể dầu khí lớn nhất đang được nước ta khai thác hiện nay là
a)
A. Thổ Chu – Mã Lai và Cửu Long
b)
B. Nam Côn Sơn và Thổ Chu- Mã Lai
c)
C. Nam Côn Sơn và Sông Hồng
d)
D. Nam Côn Sơn và Cửu Long
63.
Câu 63: Biển Đông là biển chung của bao nhiêu quốc gia?
a)
A. 6
b)
B. 9
c)
C. 7
d)
D. 8
64.
Câu 64: Nước ta có Tín phong hoạt động là do vị trí nước ta:
a)
A. thuộc châu Á.
b)
B. nằm ven biển Đông, phía tây Thái Bình Dương.
c)
C. thuộc nửa cầu Bắc.
d)
D. nằm trong vùng nội chí tuyến.
65.
Câu 65: Nước ta có lượng mưa lớn, trung bình 1500 - 2000mm/năm, nguyên nhân chính là do
a)
A. gió Tín phong mang mưa tới.
b)
B. nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn.
c)
C. địa hình cao đón gió gây mưa.
d)
D. các khối không khí qua biển mang ẩm vào đất liền.
66.
Câu 66: Vào nửa đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam thổi vào nước ta xuất phát từ
a)
A. cao áp Xibia. .
b)
B. dải cao áp cận chí tuyến bán cầu Nam
c)
C. cao áp Haoai.
d)
D. cao áp Bắc Ấn Độ Dương.
67.
Câu 67: Khu vực chịu tác động mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc ở nước ta là:
a)
A. vùng núi Tây Bắc.
b)
B. vùng núi Trường Sơn Bắc.
c)
C. đồng bằng sông Hồng.
d)
D. vùng núi Đông Bắc.
68.
Câu 69: Ở nước ta, những nơi có lượng mưa lớn nhất là:
a)
A. các sườn núi đón gió biển và các khối núi cao.
b)
B. các đồng bằng châu thổ (đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long).
c)
C. các đồng bằng ven biển miền Trung.
69.
Câu 70: Gió mùa mùa đông hoạt động ở nước ta trong thời gian:
a)
A. từ tháng V đến tháng X.
b)
B. từ tháng XII đến tháng VI năm sau.
c)
C. từ tháng VI đến tháng XII.
d)
D. từ tháng XI đến tháng IV năm sau.
70.
Câu 71: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện ở
a)
A. tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ luôn dương quanh năm.
b)
B. lượng mưa lớn, trung bình năm từ 1500 đến 2000mm.
c)
C. trong năm có hai mùa rõ rệt.
d)
D. độ ẩm lớn, cân bằng ẩm luôn dương.
71.
Câu 72: Ở nước ta, những nơi có mùa mưa và mùa khô rõ rệt là:
a)
A. Nam Bộ và ven biển Trung Bộ.
b)
B. Nam Bộ và Tây Nguyên.
c)
C. Đồng bằng Bắc Bộ và đồng bằng Nam Bộ
d)
D. Nam Bộ và vùng núi Bắc Bộ
72.
Câu 73: Trong chế độ khí hậu, giữa Tây Nguyên và đồng bằng ven biển miền Trung có sự đối lập về
a)
A. mùa mưa và mùa khô.
b)
B. mùa nóng và mùa lạnh.
c)
C. hướng gió.
d)
D. tất cả đều đúng.
73.
Câu 74: Gió mùa Đông Bắc vào nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta có kiểu thời tiết
a)
A. ấm áp, khô ráo.
b)
B. lạnh, ẩm.
c)
C. ấm áp, ẩm ướt.
d)
D. lạnh, khô.
74.
Câu 75: Do vị trí địa lí và tác động của gió mùa, ở miền Bắc phân chia thành hai mùa là:
a)
A. mùa đông ấm áp, mưa nhiều và mùa hạ mát mẻ, ít mưa.
b)
B. mùa đông ấm áp, ít mưa và mùa hạ mát mẻ, mưa nhiều.
c)
C. mùa đông lạnh, mưa nhiều và mùa hạ nóng, ít mưa.
d)
D. mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều.
75.
Câu 76: khu vực chịu tác động mạnh nhất của gió mùa Đông bắc ở nước ta là
a)
A. Vùng núi Đông Bắc
b)
B. Vùng núi Trường Sơn Bắc
c)
C. Đồng bằng sông Hồng
d)
D. Vùng núi Tây Bắc
76.
Câu 77: Vào mùa hạ, loại gió gây mưa lớn cho đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên là
a)
A. gió mùa Đông Bắc.
b)
B. gió địa phương.
c)
C. gió mùa Tây Nam.
d)
D. Tín phong.
77.
Câu 78: Khối không khí lạnh di chuyển lệch về phía đông qua biển vào nước ta gây nên thời tiết lạnh ẩm mưa phùn cho vùng
a)
A. Đồng bằng Bắc Bộ
b)
B. Duyên Hải Nam Trung Bộ
c)
C. Đông Nam Bộ
d)
D. Cả nước
78.
Câu 79: Vào giữa và cuối mùa hạ, do áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây Nam khi vào Bắc Bộ chuyển hướng thành
a)
A. đông bắc.
b)
B. đông nam.
c)
C. bắc.
d)
D. tây bắc.
79.
Câu 80: Nhiễu động về thời tiết ở nước ta thường xảy ra nhất vào thời gian nào sau đây?
a)
A. đầu mùa đông và đầu mùa thu.
b)
B. giữa mùa đông và giữa mùa hạ.
c)
C. thời gian chuyển tiếp các mùa.
d)
D. đầu mùa đông và giữa mùa hạ.