wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa lý 11

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản ở Châu lục nào

a)

Á

b)

Âu

c)

Phi

d)

Châu Đại Dương

2.

Câu 1. Nội dung nào không phán ánh đúng tình hình Nhật Bản sau Chiến tranh Thế giới thứ hai?

a)

A. Là nước bại trận, bị chiến tranh tàn phá nặng nề.

b)

B. Lân đâu tiên trong lịch sử bị quân đội nước ngoài chiếm đóng.

c)

C. Đất nước bị chia xẻ thành nhiều khu vực để giải giáp lực lượng phát xít.

d)

D. Bị mất hết thuộc địa và đứng trước rất nhiều khó khăn bao trùm đât nước.

3.

Câu 2. Nhân tổ nào được coi là “ngọn gió thần” đối với nền kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh?

a)

A. Được nhận viện trợ kinh tế của Mĩ.

b)

B. Mĩ tiên hành cuộc Chiến tranh Triều Tiên (6-1950).

c)

C. Mĩ gây ra cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.

d)

Mĩ tiên hành chiến tranh chống Cu-ba.

4.

Câu 3. Biểu hiện sự phát triến “thần kì” của kinh tế Nhật Bản là ?

a)

A. trở thành trung tâm kinh tế, tài chính duy nhất của thế giới.

b)

B. đáp ứng được đây đủ nhu cầu lương thực thực phẩm cho cả nước.

c)

C. từ những năm 70 của thế ki XX, Nhật Bản trở thành một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính của thế giới.

d)

D. từ một nước bại trận bị chiến tranh tàn phá năng nề. Nhật Bản đã vươn lên trở thành một siêu cường kinh tế.

5.

Câu 4. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản gặp phải khó khăn gì khác với các nước tư bàn trong phe đông mình chống phát xít?

a)

A. Bị quân đội nước ngoài chiếm đóng.

b)

B. Là nước bại trận, nước Nhật mât hết thuộc địa.

c)

C. Thiếu thôn trầm trọng lương thực, thực phẩm.

d)

D. Phải dựa vào viện trợ của Mĩ dưới hình thức vay nợ.

6.

Câu 5. Cái cách quan trọng nhất Nhật Bản thực hiện sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. cải cách Hiến pháp.

b)

B. cải cách ruộng đất.

c)

C. cải cách giáo dục.

d)

D. cải cách văn hoá.

7.

Câu 6. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản bị quân đội nước nào chiếm đóng?

a)

A. Quân đội Liên Xô.

b)

B. Quân Anh.

c)

C. Ouân Mĩ

d)

D. Quân Pháp.

8.

Câu 7. Nội dung nào không phải là cải cách dân chủ được tiến hành sau Chiến tranh thế giới thứ hai ở Nhật Bản?

a)

A. Ban hành Hiến pháp mới có nhiều nội dung tiến bộ.

b)

B. Thực hiện cải cách ruộng đất.

c)

C. Xoá bỏ chủ nghĩa quân phiệt và trừng trị tội phạm chiến tranh, giải thể các công ti độc quyền lớn...

d)

D. Kí hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật.

9.

Câu 8. Kết quả của những cải cách được tiến hành ở Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã dẫn đến chuyển biến quan trọng nào?

a)

A. Nhật Bản chuyển từ một xã hội chuyên chế sang xã hội dân chủ.

b)

B. Nhật Bản chuyển từ một xã hội dân chủ sang một xã hội chuyên chế.

c)

C. Nhật Bản chuyển sang xã hội chủ nghĩa.

d)

D. Nhật Bản tiếp tục duy trì chế độ quân phiệt.

10.

Câu 9. Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Yếu tố con người là vốn quý nhất.

b)

B. Áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất.

c)

C. Các công ti có sức cạnh tranh cao.

d)

D. Chi phí cho quốc phòng thấp.

11.

Câu 10. Từ năm 1945 đến năm 1952, Nhật Bản khôi phục kinh tế trong hoàn cảnh

a)

A. chịu nhiều tổn thất nặng nề của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai.

b)

B. thu nhiều lợi nhuận nhờ Chiến tranh thế giới thứ hai.

c)

C. không bị ảnh hưởng gì bởi cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai.

d)

D. nhận được sự viện trợ của Mĩ.

12.

Câu 11. Khó khăn đối với nền công nghiệp của Nhật Bản trong giai đoạn 1952 - 1973 là

a)

A. thiếu nguồn lao động.

b)

B. phụ thuộc vào khoa học kĩ thuật của Mĩ.

c)

C. chi phí nhiều vào quốc phòng.

d)

D. nguồn năng lượng và nguyên liệu phải nhập khẩu.

13.

Câu 12. Nhận định nào sau đây đánh giá đúng sự phát triển kinh tế Nhật Bản từ năm 1960 đến năm 1973?

a)

A. Phát triển nhảy vọt.

b)

B. Phát triển vượt bậc.

c)

C. Phát triển thần kì.

d)

D. Phát triển to lớn.

14.

Câu 13. Nguyên nhân nào cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Nhật phát triển và là bài học kinh nghiệm cho các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam?

a)

A. Con người được đào tạo chu đáo và áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật.

b)

B. Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước.

c)

C. Tận dụng tốt các điều kiện bên ngoài để phát triển.

d)

D. Các công ti năng động có tầm nhìn xa, sức cạnh tranh cao, chi phí cho quốc phòng thấp.

15.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

b)

LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

c)

LB Nga, Ca-na-da, Bra-xin.

d)

LB Nga, Ca-na-da, Ô-xtrây-li-a.

16.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

17.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

Đồng bằng và hoang mạc

d)

Núi thấp và hoang mạc

18.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lwau sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

19.

Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Bắc

d)

Hoa Nam

20.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa

21.

Địa hình miền Tây Trung Quốc:

a)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ

b)

Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ

d)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng

22.

Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Diện tích

d)

Sông ngòi

23.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?

a)

Dân tộc Hán

b)

Dân tộc Choang

c)

Dân tộc Tạng

d)

Dân tộc Hồi

24.

Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

Mất cân bằng phân bố dân cư

d)

Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh

25.

Trung Quốc thời kì cổ, trung đại không có phát minh nào sau đây?

a)

La bàn

b)

Giấy

c)

Kĩ thuật in

d)

Chữ la tinh

26.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng nào dưới đây?

a)

Ven biển và dọc theo con đường tơ lụa

b)

Phía Tây bắc của miền Đông

c)

Ven biển và thượng lưu các con sông lớn

d)

Ven biển và hạ lưu các con sông lớn

27.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh

b)

Không còn tình trạng đói nghèo

c)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn

d)

Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới

28.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng

b)

Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim

c)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim

d)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng

29.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Miền Tây

b)

Miền Đông

c)

Ven biển

d)

Gần Nhật Bản và Hàn Quốc

30.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

a)

Công nghiệp cơ khí

b)

Công nghiệp dệt may

c)

Công nghiệp luyện kim màu

d)

Công nghiệp hóa dầu

31.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về

a)

Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

b)

Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

c)

Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

32.

Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?

a)

Lương thực, củ cải đường, thủy sản

b)

Lúa gạo, cao su, thịt lợn

c)

Lương thực, bông, thịt lợn

d)

Lúa mì, khoai tây, thị bò

33.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

Sản lượng lương thực thấp

b)

Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha

c)

Dân số đông nhất thế giới

d)

Năng suất cây lương thực thấp

34.

nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?

a)

Hiện nay, quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới.

b)

Những năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới.

c)

Thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh.

d)

Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.

35.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ?

a)

Tây Bắc

b)

Miền Đông

c)

Miền Nam

d)

Miền Tây

36.

Tại sao miền Tây dân cư Trung Quốc lại tập trung thưa thớt?

a)

Địa hình hiểm trở

b)

Thường xuyên bị bão, ngập lụt.

c)

Khí hậu khắc nghiệt nhiều hoang mạc

d)

Cơ sở hạ tầng kém phát triển

37.

Thành phố nào sau đây của Trung Quốc có số dân trên 8 triệu dân?

a)

Vũ Hán

b)

Bắc Kinh

c)

Trùng Khánh

d)

Quãng Châu

38.

Hiện nay ngành công nghiệp của Trung Quốc đang phát triển theo hướng?

a)

Chỉ phát triển một số ngành cơ bản

b)

Đẩy mạnh hiện đại hoá trong sản xuất

c)

Chú trọng gia công sản phẩm với công nghệ thấp

d)

Không đầu tư hiện đại hoá sản xuất

39.

Hiện nay Trung Quốc đang đầu tư mạnh vào ngành công nghiệp?

a)

Luyện kim đen

b)

Cơ khí

c)

Đóng tàu

d)

Hàng không vũ trụ

40.

Vật nuôi nào sau đây củ Trung Quốc được nuôi nhiều ở miền Tây?

a)

Ngựa

b)

c)

Cừu

d)

Lợn

41.

Cây trồng được trồng nhiều ở Đồng bằng Đông Bắc của Trung Quốc?

a)

Lúa gạo

b)

Thuốc lá

c)

Mía

d)

Lúa mì

42.

Một trong tứ đại phát minh của Trung Quốc

a)

Địa chấn kê

b)

La bàn

c)

Xe cutkit

d)

Lụa

43.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc thấp?

a)

Sản lượng lương thực thấp.

b)

Nông nghiệp không được chú trọng.

c)

Thiên tai, mất mùa.

d)

Dân số đông.

44.

Ý nào sau đây không phải là chiến lược phát triển công nghiệp của Trung Quốc?

a)

A. Thay đổi cơ chế quản lý.

b)

Thực hiện chính sách mở cửa.

c)

Ưu tiên phát triện công nghiệp truyền thống.

d)

Ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất.

45.

Tính theo Tổng sản phẩm quốc nội (GDP danh nghĩa), quy mô nền kinh tế thị trường Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ nhất (1st)

b)

Thứ hai (2nd)

c)

Thứ ba (3rd)

d)

Thứ tư (4th)

46.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

Công cuộc đại nhảy vọt

b)

Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm

c)

Công cuộc hiện đại hóa

d)

Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp

47.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về....

a)

Sản lượng sản phẩm công nghiệp

b)

Sản lượng nông sản

c)

Thị trường xuất khẩu

d)

Diện tích lãnh thổ đất nước

48.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Quảng Châu, Trùng Khánh

b)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Nam Kinh, Phúc Châu

c)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương

d)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Lan Châu, Thành Đô

49.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

Công nghiệp đóng tàu

b)

Công nghiệp chế tạo máy bay

c)

Công nghiệp hóa dầu

d)

Công nghiệp khai thác than

50.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

a)

Công nghiệp dệt may

b)

Công nghiệp hóa dầu

c)

Công nghiệp luyện kim màu

d)

Công nghiệp cơ khí

51.

Hai nước Trung Quốc - Việt nam phát triển quan hệ hợp tác theo phương châm: "Láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện, (a)   lâu dài, hướng tới tương lai"

52.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

Khí hậu ổn định

b)

Lao động có trình độ cao

c)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

d)

Có nguồn vốn đầu tư lớn

53.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác

b)

Điện, luyện kim, cơ khí

c)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động

d)

Điện, chế tọ máy, cơ khí

54.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Miền Tây

b)

Gần Nhật Bản và Hàn Quốc

c)

Ven biển

d)

Miền Đông

55.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh

b)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn

c)

Không còn tình trạng đói nghèo

d)

Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới

56.

Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường

b)

Thị trường xuất khẩu được mở rộng

c)

Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế

d)

Việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất

57.

Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất vầ diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là

a)

Cây công nghiệp

b)

Cây lương thực

c)

Cây ăn quả

d)

Cây thực phẩm

58.

Bình quân lương thực theo đàu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha

b)

Sản lượng lương thực thấp

c)

Dân số đông nhất thế giới

d)

Năng suất cây lương thực thấp

59.

Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

b)

c)

Cừu

d)

Ngựa

60.

Thành tựu của công cuộc hiện đại hóa kinh tế Trung Quốc KHÔNG phải là:

a)

Tốc độ tăng trưởng cao

b)

GDP lớn thứ hai thế giới

c)

Đời sống nhân dân nâng cao

d)

Gia tăng dân số tự nhiên giảm

61.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đứng với biên pháp phát triển công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Thúc đẩy xuất, nhập khẩu hàng hóa

c)

Tăng cường ứng dụng công nghệ cao

d)

Tập trung vào các ngành truyền thống

62.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là gì?

a)

Kĩ thuật hiện đại

b)

Lao động dồi dào

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

d)

Nhu cầu thị trường lớn

63.

Để phát triển nông nghiệp, Trung Quốc KHÔNG áp dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Áp dụng thêm nhiều loại thuế công nghiệp

b)

Xây dựng thêm nhiều công trình thủy lợi

c)

Ứng dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất

d)

Giao quyền sử dụng đất cho người dân

64.

Loại nông sản chính ở đồng bằng Hoa Nam là

a)

Lạc, lúa mì, mía

b)

Lúa gạo, mía, chè

c)

Lúa mì, mía, bông vải

d)

Bông vải, lúa mì, chè

65.

Hãy chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa Trung Quốc - Việt nam.

a)

Ngày càng phát triển trong nhiều lĩnh vực

b)

Kinh ngạch thương mại song phương tăng

c)

các mặt hàng trao đổi ngày càng đa dạng

d)

Tất cả các đáp án trên

66.

Ngành chế tạo Trung Quốc vượt Mỹ lần đầu tiên, trở thành quốc gia sản xuất lớn nhất thế giới vào năm nào?

a)

2008

b)

2010

c)

2013

d)

2015

67.

Trước tình hình dịch bệnh COVID-19 với nhiều tác động bất lợi, Trung quốc đã có những biện pháp gì nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế?

a)

Kiên trì định hướng “đi lên trong ổn định”, phát triển chất lượng cao

b)

Làm tốt “Sáu ổn định” và “Sáu bảo đảm”, “Sáu bảo đảm” là cơ sở bảo đảm cho “Sáu ổn định”

c)

Tiến hành song song phòng, chống dịch bệnh và phát triển KT-XH

d)

Cả 3 đáp án trên

68.

Diện tích của Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

Thượng Hải và Bắc Kinh.

b)

Bắc Kinh và Thiên Tân.

c)

Hồng Kông và Ma Cao.

d)

Quảng Châu và Trùng Khánh.

70.

Ý nào dưới đây không đúng về đặc điểm dân cư Trung Quốc?

a)

Quy mô dân số đứng đầu thế giới.

b)

Người Hán chiếm trên 90% dân số.

c)

Các dân tộc thiểu số chủ yếu ở miền Đông.

d)

Dân thành thị ngày càng tăng nhanh.

71.

Con sông dài nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoàng Hà

b)

Trường Giang

c)

Hắc Long Giang

d)

Tây Giang

72.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc

c)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

d)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

73.

Ranh giới giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc là kinh tuyến

a)

1050Đ.

b)

1060Đ.

c)

1070Đ.

d)

1080Đ.

74.

Việc phân bố dân cư không đều giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc đã gây ra khó khăn cho việc

a)

khai thác tài nguyên và sử dụng lao động.

b)

thực hiện chính sách dân số “Một con”.

c)

tiến hành công cuộc hiện đại hóa đất nước.

d)

bảo vệ tài nguyên và phòng chống thiên tai.

75.

Việc phân bố dân cư không đều giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc đã gây ra khó khăn cho việc

a)

khai thác tài nguyên và sử dụng lao động.

b)

thực hiện chính sách dân số “Một con”.

c)

tiến hành công cuộc hiện đại hóa đất nước.

d)

bảo vệ tài nguyên và phòng chống thiên tai.

76.

Dân tộc có số dân đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hồi

c)

Hán

d)

Tạng

77.

Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là

a)

Hồng Công và Ma Cao.

b)

Ma Cao và Thượng Hải.

c)

Thượng Hải và Quảng Châu.

d)

Quảng Châu và Hồng Công.

78.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.