wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa thi giữa hk2 t6.24.2.22

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2 : Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Quy mô dân số nhỏ

b)

Tập trung chủ yếu ở miền núi

c)

Tốc độ gia tăng dân số cao

d)

Dân số già

2.

Câu 3 : Nhật Bản là một quần đảo nằm trong đại dương nào

a)

Đại Tây dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc băng Dương

3.

Câu 4 : Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản?

a)

A. Có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.

b)

B. Phía Bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.

c)

C. Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.

d)

D. Vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

4.

Câu 5 : Diện tích rộng nhất, dân số đông, kinh tế phát triển nhất trong các vùng kinh tế của Nhật Bản đó là vùng kinh tế đảo?

a)

A Hô-cai-đô

b)

B Xi-cô-cư. 

c)

C Hôn - su.

d)

D Kiu-xiu.

5.

Câu 9 : Khó khăn chủ yếu của sự già hóa dân số Nhật Bản là

a)

Giải quyết việc làm

b)

Chi phí phúc lợi xã hội cao

c)

Đầu tư lớn cho giáo dục

d)

Thiếu các dịch vụ y tế

6.

Câu 11 : Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động

a)

Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển

b)

Đã tạo nên sự khác biệt của người Nhật với người dân nước khác

c)

Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác

d)

Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản

7.

Câu 13 : Yếu tố vị trí địa lí và lãnh thổ giúp Nhật Bản phát triển mạnh loại hình giao thông vận tải nào sau đây?

a)

Đường ống

b)

Đường sắt

c)

Đường ô tô

d)

Đường biển

8.
a)

Thị trường bị thu hẹp

b)

Khoa học chậm đổi mới

c)

Thiếu nguồn vốn đầu tư

d)

Thiếu nguyên, nhiên liệu

9.

Câu 15 : Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do

a)

sức mua thị trường trong nước giảm.

b)

thiên tai động đất, sóng thần xảy ra nhiều.

c)

khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.

d)

khủng hoảng tài chính trên thế giới.

10.

Câu 16 : Vùng biển quanh Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn do

a)

Bờ biển khúc khuỷu, có nhiều vũng vịnh

b)

Có hàng nghìn đảo lớn nhỏ trải theo hướng vòng cung

c)

Lãnh thổ Nhật Bản là một vòng cung ôm lấy lục địa châu Á

d)

Là nơi gặp nhau giữa các dòng biển nóng và lạnh

11.

Câu 18 : Hạn chế lớn nhất của tự nhiên Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế

a)

Nằm trong vùng thường xuyên bị thiên tai

b)

Diện tích lãnh thổ nhỏ hẹp lại bị chia tách

c)

Nghèo về tài nguyên khoáng sản

d)

Nằm tách rời khó giao lưu với nước ngoài

12.

Câu 19 : Sông ngòi của Nhật Bản ngắn và dốc là điều kiện thuận lợi phát triển ngành kinh tế nào

a)

Thuỷ điện

b)

Thuỷ sản

c)

Nông nghiệp

d)

Du lịch

13.

Câu 2 : Ngành công nghiệp nào được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản?

a)

Công nghiệp chế tạo

b)

Công nghiệp sản xuất điện tử

c)

Xây dựng và công trình công cộng

d)

Công nghiệp dệt

14.

Câu 3 : Công nghiệp nhật bản tập trung chủ yếu ở đảo

a)

Kiu Xiu

b)

Hô cai đô

c)

Xi cô cư

d)

Hôn Su

15.

Câu 4 : Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng kinh tế đảo

a)

Hôn su

b)

Kiu Xiu

c)

Xi cô cư

d)

Hô cai đô

16.

Câu 6 : Đây là cây trồng chính trong nông nghiệp của Nhật Bản

a)

Lúa gạo

b)

Củ cải đường

c)

Chè

d)

Hoa quả

17.

Câu 20. Yếu tố quan trọng nhất làm cho vùng Đông Bắc Liên Bang Nga dân cư thưa thớt.

a)

A. Khí hậu lạnh giá.

b)

B. Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.

c)

C. Địa hình chủ yếu là đầm lầy.

d)

D. Đất đai kém màu mở.

18.

Câu 9. Nguyên nhân nào làm cho kinh tế Liên Xô bộc lộ nhiều yếu kém trong những năm 80 của thế kỉ XX?

a)

A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế âm.

b)

B. Sản lượng các ngành kinh tế giảm.

c)

C. Cơ chế kinh tế lỗi thời

d)

D. Đời sống nhân dân khó khăn.

19.

Câu 6. Miền Nam Nhật Bản có kiểu khí hậu nào sau đây ?

a)

A. Cận nhiệt gió mùa.

b)

B. Ôn đới gió mùa.​

c)

​C. Nhiệt đới gió mùa.    

d)

D.Ôn đới hải dương.

20.

Câu 7. Miền Bắc Nhật Bản có kiểu khí hậu nào sau đây ?

a)

A. Cận nhiệt gió mùa.​​

b)

​B. Ôn đới gió mùa.  

c)

C. Nhiệt đới gió mùa.

d)

  D.Ôn đới hải dương.

21.

Câu 10. Đâu không phải là khó khăn về điều kiện tự nhiên của Nhật Bản ?

a)

A. Nhiều ngư trường lớn.

b)

B. Nhiều thiên tai.

c)

​C. Nghèo khoáng sản.

d)

D. Lãnh thổ gồm nhiều đảo.

22.

Câu 12. Nhận định nào sau không đúng về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản ?

a)

A. Địa hình chủ yếu là đồi núi.

b)

B. Đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển.

c)

C. Sông ngòi ngắn và dốc.

d)

D. Giàu khoáng sản.

23.

Câu 20. Các đồng bằng ven biển của Nhật Bản là điều kiện thuận lợi phát triển loại cây nào sau đây ?

a)

Cây lúa

b)

Cây chè

c)

Cây ăn quả

d)

Cây bông

24.

Câu 9. Vùng kinh tế nào sau đây của Nhật Bản có ngành công nghiệp khai thác và chế biến gỗ phát triển?

a)

Hôn su

b)

Kiu xiu

c)

Xi cô cư

d)

Hô cai đô

25.

Câu 10. Cây trồng  phổ biến ở Nhật Bản:

a)

A.Chè, thuốc lá, dâu tằm.

b)

​B. Cà phê, hồ tiêu, cao su.

c)

C. Thuốc lá, chè, cacao.

d)

D. Dâu tằm, chè, mía.

26.

Câu 11.Bạn hàng của Nhật Bản.

a)

A. Nước phát triển và đang phát triển.

b)

B. Chủ yếu các nước phát triển.

c)

C. Tập trung ở thị trường Châu Á.

d)

​D. Chủ yếu các nước đang phát triển.

27.

Câu 12.  Khó khăn lớn nhất trong sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

A. thiếu lao động.​

b)

B. thiếu tài nguyên

c)

C. thiếu diện tích đất canh tác

d)

D. khí hậu khắc nghiệt

28.

Câu 13. Ý nào sau đây không đúng về nghề cá của Nhật Bản?

a)

A. Sản lượng hải sản đánh bắt nhỏ.​

b)

B. Nuôi trồng hải sản được chú trọng.

c)

C. Sản lượng hải sản đánh bắt lớn.

d)

D. Phương tiện đánh bắt hiện đại.

29.

Câu 15. Điều nào không đúng với thế mạnh kinh tế của vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản.

a)

A.  Nuôi trồng và đánh bắt thuỷ hải sản.

b)

B. Du lịch biển .

c)

C. Giao thông vận tải biển.​​

d)

D. Khai thác khoáng sản .

30.

Câu 17. Trong ngành dịch vụ Nhật Bản, câu nào sau đây là chính xác nhất:

a)

A. Nhật Bản đứng hàng thứ nhất thế giới về thương mại.

b)

B. Bạn hàng buôn bán của Nhật Bản chủ yếu là các nước đang phát triển.

c)

C. Nhật Bản là nước có ngành tài chính, ngân hàng đứng hàng đầu thế giới.

d)

D. Ngành giao thông vận tải biển đứng hàng thứ tư thế giới.

31.

Câu 18. Hạn chế lớn nhất trong phát triển công nghiệp Nhật Bản là

a)

A. thị trường bị thu hẹp.

b)

B. thiếu nguồn vốn đầu tư.

c)

C. khoa học chậm đổi mới.​

d)

D. thiếu nguyên, nhiên liệu bên ngoài.

32.
a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ đường

33.
a)

A. Sản lượng cá khai thác tăng liên tục.

b)

B. Sản lượng cá khai thác giảm liên tục.

c)

C. Sản lượng cá khai thác không ổn định .

d)

​D. Sản lượng cá khai thác giảm không đáng kể.

34.

Câu 2. Phía đông Trung Quốc giáp với đại dương nào? 

a)

A. Đại Tây Dương.      

b)

B. Ấn Độ Dương.          

c)

     C. Thái Bình Dương.            

d)

D. Bắc Băng Dương.

35.

Câu 3. Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

A. thấp dần từ bắc xuống nam.​​

b)

​​B. thấp dần từ tây sang đông.

c)

C. cao dần từ bắc xuống nam.​​

d)

​​D. cao dần từ tây sang đông.

36.

Câu 5. Ý nào đúng với đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc?

a)

A. Dân cư phân bố đều, tập trung chủ yếu ở nông thôn.

b)

B. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.

c)

C. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.

d)

D. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Đông.

37.

Câu 8. Nhận xét nào không chính xác về sự đối lập của tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

A. Miền Đông chủ yếu là đồng bằng; miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên.

b)

B. Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa; miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều.

c)

C. Miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía đông.

d)

D. Miền Đông giàu khoáng sản còn miền Tây thì nghèo.

38.

Câu 9. Về tự nhiên, miền Tây Trung Quốc không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

b)

B. Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các đồng bằng màu mỡ.

c)

C. Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa.

d)

D. Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

39.

Câu 10. Loại cây nào là nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung và Hoa Nam?

a)

A. Củ cải đường.​​

b)

​B. Lúa mì.​​

c)

C. Lúa gạo.

d)

D. Thuốc lá.

40.

Câu 11. Nguyên nhân nào làm cho bình quân lương thực  theo đầu người của Trung Quốc thấp?

a)

A. Sản lượng lương thực thấp.​​

b)

​B. Nông nghiệp không được chú trọng. 

c)

C. Thiên tai, mất mùa.​​​

d)

D. Dân số đông.

41.

Câu 13.Thủ đô Bắc  Kinh của Trung Quốc nằm ở đồng bằng nào?

a)

A. Hoa Trung. ​​

b)

​B. Hoa Bắc.​​

c)

C. Đông Bắc.​​

d)

D. Hoa Nam.

42.

Câu 14. Đồng bằng nào của Trung Quốc được tạo nên bởi sông Hoàng Hà?

a)

A. Hoa Trung. ​​

b)

B. Hoa Bắc.​​

c)

​C. Đông Bắc.​​

d)

D. Hoa Nam.

43.

Câu 15. Đồng bằng nào của Trung Quốc được bồi đắp bởi sông Trường Giang?

a)

A. Hoa Trung. ​​

b)

​​B. Hoa Bắc.​​

c)

C. Đông Bắc.

d)

​D. Hoa Nam.

44.

Câu 16. Địa hình núi cao nhất Trung Quốc tập trung ở khu vực nào?

a)

A. Đông Bắc.​​

b)

​B. Đông Nam.​​

c)

C. Tây Bắc. 

d)

​D. Tây Nam.

45.

Câu 17. Ý nào không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội Trung Quốc hiện nay?

a)

A. Mức gia tăng dân số tự nhiên cao.

b)

B. Các khu tự trị tập trung chủ yếu ở vùng  núi và biên giới.

c)

C. Các thành phố lớn tập trung chủ yếu ở miền Đông.

d)

D. Tỷ lệ dân thành thị tăng.

46.

Câu 18. Mặt tiêu của chính sách “1 con” ở Trungg Quốc là

a)

A. tỷ lệ dân thành thị tăng.​​​

b)

.​​​​​B. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

C. chất lượng đời sống dân cư được cải thiện.​​

d)

D. giảm tỷ lệ tăng dân số tự nhiên.

47.

Câu 19. Nguyên nhân nào làm cho miền Đông Trung Quốc có dân cư tập trung đông và nhiều thành phố triệu dân?

a)

A. Nền kinh tế phát triển.​​​​

b)

B. Gần biển, khí hậu mát mẻ.

c)

C. Đất phù sa màu mỡ, địa hình bằng phẳng.​​

d)

D. Nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú.

48.

Câu 20. Miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt do

a)

A. sông ngắn dốc, thường xuyên có lũ.​​

b)

​​B. điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

c)

C. ít tài nguyên khoáng sản và đất trồng.​​

d)

D. nhiều hoang mạc, bồn địa.

49.

Câu 2. Vùng nông thôn của Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp nào?

a)

A. Hóa dầu.  

b)

     B. Cơ khí.          

c)

 C. Dệt may.  

d)

 D. Luyện kim màu.

50.

Câu 3. Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài. ​​​

b)

B. Nhiều nghề truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

C. Nguồn  khoáng sản phong phú và đa dạng.​

d)

D. Lao động dồi dào, nguyên liệu sẵn có.

51.

Câu 6. Trong sản xuất nông nghiệp ở Trung Quốc ngành nào chiếm ưu thế?

a)

A. Trồng trọt.          

b)

B. Chăn nuôi  

c)

      C.Dịch vụ nông nghiệp.  

d)

  D. Thủy sản

52.

Câu 7. Để thực hiện chính sách mở cửa, thu hút đầu tư nước ngoài Trung Quốc tiến hành

a)

A. cải cách ruộng đất.​​​

b)

B. thành lập các đặc khu kinh tế, khu chế xuất.

c)

C. chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường.​​

d)

D. xây dựng nhiều thành phố lớn.

53.

Câu 8. Chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là cây

a)

A. công nghiệp.    

b)

 B. lương thực.    

c)

C. rau đậu.      

d)

   D.chè.

54.

Câu 9. Nền kinh tế của Trung Quốc có những thay đổi quan trọng nhờ

a)

A. công cuộc hiện đại hóa.                  

b)

          B. đời sống nhân dân được cải thiện.

c)

C. cách mạng văn hóa.                          

d)

   D. phong trào đại nhảy vọt.

55.

Câu 10. Trung Quốc thực hiện chính sách công nghiệp mới tập trung vào những ngành nào?

a)

A. Chế biến lương thực, thực phẩm và đóng tàu.

b)

B. Khai thác dầu khí, sản xuất ô tô, chế biến thực phẩm.

c)

C.Sản xuất máy bay, chế biến gỗ, đóng tàu.

d)

D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

56.

Câu 13. Loại nông sản chính ở đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là

a)

A.củ cải đường, ngô, mía.​​​

b)

​​B. thuốc lá, khoai tây, ngô.

c)

C. củ cải đường, đỗ tương, bông.​​

d)

.​​D. lúa gạo, chè, mía, bông.

57.

Câu 15. Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc thấp do

a)

A.sản lượng lương thực thấp.​​​​

b)

​​​B. diện tích đất canh tác ít.

c)

C. dân số đông.​​​​​

d)

​D. năng suất cây lương thực thấp.

58.

Câu 19. Các ngành chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng ở Trung Quốc được chú trọng phát triển do

a)

A. cung cấp các mặt hàng để xuất khẩu.

b)

C. các ngành này thu được nhiều ngoại tệ.

c)

B. có thể tăng nhanh năng suất và đáp ứng nhu cầu nhân dân.

d)

D. tận dụng thế mạnh nguồn tài nguyên thiên nhiên.

59.

Câu 20. Yếu tố nào quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

A.Sự phát triển các ngành công nghiệp kỹ thuật cao.

b)

B. Nhập thiết bị từ các nước khác.

c)

C. Đầu tư tốt nguồn kinh phí.

d)

D. Nhằm phục vụ mục đích nghiên cứu.

60.

Cây lương thực chính nào sau đây được trồng nhiều ở các nước Đông Nam Á

a)

Lúa mì

b)

Ngô

c)

Lúa gạo

d)

Lúa mạch

61.

Cây nào sau đây được trồng hầu hết ở các nước Đông Nam Á

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)

Lúa gạo

d)

Cây ăn quả

62.

Quốc gia nào có diện tích trồng cà phê lớn nhất khu vực Đông Nam Á

a)

Indonesia

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

d)

Mianma

63.

Ngành nào sau đây giữ vị trí quan trọng trong nền sản xuất công nghiệp của các nước Đông Nam Á

a)

Trồng lúa mì

b)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm

c)

Trồng lúa nước

d)

Đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản

64.

Cơ sở hạ tầng của các nước Đông Nam Á có đặc điểm là

a)

Phát triển nhanh chóng

b)

Phát triển 0 đồng bộ

c)

Từng bước được thực hiện đại hoá

d)

chưa được đầu tư phát triển

65.

Ngành công nghiệp khai khoáng của các nước Đông Nam Á có đặc điểm

a)

Có điều kiện thuận lợi để phát triển vị có nguồn khoáng sản dồi dào

b)

Nhiều nước còn trong tình trạng khai thác và suất khẩu dầu thô

c)

Là khu vực có trữ lượng dầu khí hàng đầu của thế giới

d)

Khó phát triển vì tài nguyên khoáng sản không thật sự giàu có

66.

Ở các nước Đông Nam Á các cây công nghiệp được trồng chủ yếu nhầm

a)

Trao đổi trong khu vực

b)

Phục vụ nhu cầu của người dân

c)

Xuất khẩu thu ngoại tệ

d)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

67.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch

a)

Từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ

b)

Từ nông nghiệp và dịch vụ sang công nghiệp

c)

Từ công nghiệp sang nông nghiệp và dịch vụ

d)

Từ công nghiệp và dịch vụ sang nông nghiệp

68.

Lúa gạo là cây trồng chính của Đông Nam Á nhưng diện tích gieo trồng có xu hướng giảm là do

a)

Việc sử dụng lương thực của người dân ngày càng đa dạng hóa

b)

Nhu cầu thị trường lúa gạo của thế giới đang có xu hướng giảm xuống

c)

Chuyển sang trồng cây công nghiệp và cây ăn quả có giá trị cao hơn

d)

Những biến đổi khí hậu toàn cầu đã làm cho một số vùng không thích hợp trồng lúa

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á

a)

Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai khí hậu

c)

Tập trung ở nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ

d)

Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới

70.

Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp ở nhiều nước Đông Nam Á là do

a)

Quy mô dân số đông

b)

Nhu cầu suất khẩu

c)

Giá trị sản xuất cao

d)

Nhu cầu nguyên liệu

71.

Câu 12. Đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản là ngành kinh tế truyền thống và đang tiếp tục phát triển ở Đông Nam Á vì 

a)

A. các nước đều giáp biển và biển quanh năm không đóng băng.

b)

B. có lao động lành nghề, phương tiện đánh bắt được trang bị hiện đại.

c)

C. tất cả các nước đều có lợi thế về sông ngòi và hầu hết các nước đều giáp biển.

d)

D. các nước có hệ thống sông ngòi chằng chịt và lượng nước sông phong phú.

72.

Cách cây công nghiệp ,cao su ,hồ tiêu ,cà phê ,được trồng nhiều ở Việt Nam vì

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc ,đất đai phù sa màu mỡ

b)

Dân số đông nhu cầu thị trường cao

c)

Ngành chăn nuôi chưa trở thành ngành chính

d)

Khí hậu nhiệt đới đất đai màu mỡ

73.

Dù là quốc gia có dân số đông nhu cầu thực phẩm nhiều như ngành chăn nuôi lợn phát triển ở Indonesia vì

a)

Đây là vùng thường xuyên bị lũ lụt việc chăn nuôi lợn gặp khó khăn

b)

Phần lớn người dân Indonesia theo đạo hồi không ăn thịt lợn

c)

Tuy sản lượng nhu cầu lớn nhưng chưa đảm bảo nhu cầu cho người dân

d)

Là Quốc bảo lên thực phẩm chín chơi dân Indonesia là hải sản

74.

Công nghiệp các nước Đông Nam Á đang phát triển theo ảnh hưởng

a)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng suất khẩu

b)

Đầu tư phát triển công nghiệp nặng

c)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khác

d)

Đầu tư cơ sở hạ tầng

75.

Đông Nam Á trở thành khu vực hấp dẫn du khách vì

a)

Khí hậu mát mẻ quanh năm

b)

Rất ít nguy cơ động đất và núi lửa sóng thần

c)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác

d)

Cảnh quan thiên nhiên phong phú, nền văn hóa đặc sắc

76.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á giữ vị trí quan trọng vì

a)

Tạo sản phẩm suất khẩu chính cho tất cả các nước

b)

Cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu để phát triển công nghiệp

c)

Tạo ra những cảnh quan xinh đẹp hấp dẫn cho khách du lịch quốc tế

d)

Đảm bảo nguồn lực lượng thực phẩm cho người dân trong khu vực

77.

Những khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

Nghèo tài nguyên khoáng sản

b)

Lượng mưa quanh năm không đáng kể

c)

Không có đồng bằng lớn

d)

Chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai

78.

Câu 13. Cao su, cà phê, hồ tiêu, dừa được trồng nhiều ở Đông Nam Á chủ yếu là do

a)

A. Khí hậu và đất đai phù hợp.​

b)

B. Nhu cầu rất lớn của người dân trong khu vực.

c)

C. Nhu cầu rất lớn của các nước đang phát triển.​

d)

D. Nhu cầu của các ngành công nghiệp chế biến trong khu vực.

79.

Câu 1. Thách thức lớn nhất hiện nay đối với các nước ASEAN là

a)

A. trình độ phát triển còn chênh lệch.​​​

b)

B. vẫn còn tình trạng đói nghèo.

c)

C. phát triển nguồn nhân lực

d)

​D. vấn đề đào tạo nhân tài.

80.

Câu 2. Mục tiêu khái quát các nước ASEAN cần đạt được là

a)

A. xây dựng ASEAN thành khu vực có nền kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.

b)

B. giải quyết những khác biệt trong nội bộ khu vực.

c)

C. thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục của các nước thành viên.

d)

D. đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.

81.

Câu 3. Việc tạo dựng được môi trường hoà bình, ổn định trong khu vực Đông Nam Á có ý nghĩa chính trị - xã hội hết sức quan trọng bởi vì đó là

a)

A. điều kiện cần thiết để thu hút khách du lịch thế giới.

b)

B. tiền đề quan trọng để thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

C. điều kiện để thực hiện mục tiêu ASEAN.

d)

D. cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội.

82.

Câu 4. Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

A. Thông qua các diễn đàn, các hiệp ước và tổ chức hội nghị.

b)

B. Thông qua các cuộc tập trận chung trên Biển Đông.

c)

C. Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

d)

D. Thông qua các hoạt động văn hoá, thể thao chung.

83.

Câu 5. Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm

a)

A. đa dạng hoá các mặt của đời sống xã hội khu vực.

b)

B. phát triển kinh tế - chính trị và xã hội của khu vực.

c)

C. đảm bảo thực hiện các mục tiêu của ASEAN.

d)

D. tập trung phát triển kinh tế của khu vực.

84.

Câu 6. Đâu không phải là cơ chế hợp tác của hiện nay?

a)

A. Thông qua các diễn đàn.​​​​

b)

B. Thông qua liên minh tiền tệ.

c)

C. Thông qua các chương trình phát triển.​​

d)

D. Thông qua các hoạt động  thể thao chung.

85.

Câu 7. Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác

a)

A. thông qua các dự án, chương trình phát triển.​​

b)

B. thông qua các diễn đàn, hội nghị.

c)

C. thông qua các hoạt động văn hoá, thể thao.​​

d)

D. thông qua các hiệp ước.

86.

Câu 20. Năm 1967, ASEAN được thành lập tại

a)

Thái lan

b)

Indo

c)

Brunây

d)

Singapo

87.

Câu 19. Việt Nam không có xuất khẩu gạo sang nước nào sau đây?

a)

Thái Lan

b)

Indo

c)

philipin

d)

Malaysia

88.

Câu 18. Nước nào sau đây có thu nhập bình quân đầu người cao nhất ASEAN?

a)

Singapo

b)

Thái Lan

c)

Malaysia

d)

Brunây

89.

Câu 17. Nước nào sau đây chưa gia nhập ASEAN?

a)

Đông ti mo

b)

Campuchia

c)

Lào

d)

Brunây

90.

Câu 16. Thách thức lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là

a)

A. quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.​​

b)

B. nước ta có nhiều thành phần dân tộc.

c)

C. chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.​

d)

 D. các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.

91.

Câu 15. Việt Nam đã tích cực tham gia các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN?

a)

A. Kinh tế, văn hoá, thể thao.​​​

b)

B. Trật tự - an toàn xã hội.

c)

C. Khoa học – công nghệ.​​​

d)

​D. Tất cả các lĩnh vực.

92.

Câu 14. Đâu không phải là vấn đề xã hội của ASEAN hiện nay?

a)

A. Nổi lo về thiếu nguồn lao động.​​​

b)

​B. Dịch bệnh và ô nhiễm môi trường.

c)

C. Tình trạng đói nghèo và đô thị hoá tự phát.​

d)

D. Sự hoà hợp dân tộc trong mỗi quốc gia.

93.

Câu 13. Thách thức nào sau đây không phải của ASEAN hiện nay?

a)

A. Trình độ phát triển còn chênh lệch.​​​

b)

B. Vấn đề người nhập cư.

c)

C. Tình trạng đói nghèo và đô thị hoá tự phát.​​

d)

D. Các vấn đề tôn giáo và hoà hợp dân tộc.

94.

Câu 12. Đâu không phải là thách thức của ASEAN hiện nay?

a)

A. Nổi lo về thiếu nguồn lao động.​​​

b)

B. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên chưa hợp lí.

c)

C. Tình trạng đói nghèo và đô thị hoá tự phát.​

d)

D. Các vấn đề tôn giáo và hoà hợp dân tộc.

95.

Câu 11. Đông Nam Á biển đảo nằm trong hai đới khí hậu là

a)

A. khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo

b)

B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu ôn đới.

c)

C. khí hậu cận nhiệt và khí hậu xích đạo.​​ 

d)

D. khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.

96.

Câu 10. Đặc điểm nào không đúng với địa hình của Đông Nam Á biển đảo?

a)

A. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa.​​ 

b)

​ B. Núi thường có độ cao dưới 3000m.

c)

C. Đồng bằng trên các đảo lớn có đất đai màu mỡ. ​

d)

​D. Đồng bằng ven biển có đất cát  nghèo dinh dưỡng.

97.

Câu 9. Đặc điểm tự nhiên nào không đúng ở Đông Nam Á lục địa?

a)

A. Lãnh thổ Bắc Mi-an-ma và Bắc Việt Nam có mùa đông lạnh.

b)

B. Đông Nam Á lục địa có khí hậu nhiệt đới gió mùa.

c)

B. Ven biển có các đồng bằng phù sa màu mỡ của những con sông lớn như sông Mê Công.

d)

D. Có các dãy núi chạy dài theo hướng đông bắc – tây nam hoặc đông – tây.

98.

Câu 8. Phần lãnh thổ phía bắc của quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á lục địa có gió mùa đông lạnh?

a)

A. Lào và Mi-an-ma.​​

b)

​​B. Thái Lan và Việt Nam.

c)

C. Việt Nam và Mi-an-ma.​​

d)

D. Mi-an-ma và Thái Lan.