wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 bài 11

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khu vực Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

2.

Câu 2. Khu vực Đông Nam Á có vị trí là cầu nối giữa lục địa Á – Âu với lục địa nào?

a)

Lục địa Phi

b)

Lục địa Nam Mĩ

c)

Bắc Mĩ.

d)

Ô-xtrây-li-a.

3.

Câu 3. Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á không giáp biển?

a)

Cam-pu-chia

b)

Thái Lan.

c)

Lào

d)

Phi-lip-pin.

4.

Câu 4. Quốc gia nào vừa thuộc Đông Nam Á lục địa vừa thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

Ma-lai-xi-a

b)

Thái Lan.

c)

Xin-ga-po.

d)

In-do-nê-xi-a.

5.

Câu 5. Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

bán đảo Đông Dương.

b)

bán đảo Tiểu Á.

c)

bán đảo Mã Lai.

d)

bán đảo Trung - Ấn.

6.

Câu 6. Bán đảo Đông Dương gồm có những quốc gia nào?

a)

Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.

b)

Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia.

c)

Việt Nam, Cam-pu-chia,

d)

Việt Nam, Lào, Mi-an-ma.

7.

Câu 7. Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hâu

a)

xích đạo

b)

ôn đới

c)

nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt đới.

8.

Câu 8. Phần lãnh thổ phía bắc của quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á lục địa có gió mùa đông lạnh?

a)

Lào và Mi-an-ma.

b)

Thái Lan và Việt Nam.

c)

Việt Nam và Mi-an-ma

d)

Mi-an-ma và Thái Lan.

9.

Câu 9. Đặc điểm nào không đúng với địa hình của Đông Nam Á biển đảo?

a)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa.

b)

Núi thường có độ cao dưới 3000m.

c)

Đồng bằng trên các đảo lớn có đất đai màu mỡ.

d)

Đồng bằng ven biển có đất cát  nghèo dinh dưỡng.

10.

Câu 10. Đông Nam Á biển đảo nằm trong hai đới khí hậu là

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu ôn đới.

c)

khí hậu cận nhiệt và khí hậu xích đạo.

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.

11.

Câu 11. Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng .

b)

nằm ở vị trí tiếp giáp với biển.

c)

nằm ở trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động vật và thực vật.

d)

có cả hai bộ phận rộng lớn: Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo.

12.

Câu 12. Hầu hết các nước Đông Nam Á có lợi thế về biển nên thuận lợi phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp hóa dầu.

c)

Công nghiệp hàng hải

d)

Tổng hợp kinh tế biển.

13.

Câu 13. Thế mạnh chủ yếu nào sau đây giúp các nước Đông Nam Á phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Đất đai màu mỡ, khí hậu nóng ẩm, nguồn nước dồi dào.

b)

Lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong xản xuất nông nghiệp.

c)

Có thị trường tiêu thụ nông sản rộng lớn.

d)

Có nhiều giống cây trồng và vật nuôi phong phú.

14.

Câu 14. Diện tích rừng ở Đông Nam Á đang bị thu hẹp nghiêm trọng là do?

a)

Khai thác rừng không hợp lí và cháy rừng.

b)

Phá rừng làm nương rẫy.

c)

Biến đổi khí hậu toàn cầu.

d)

Thiên tai hằng năm.

15.

Câu 15. Đặc điểm nào không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Có dân số đông, mật độ dân số cao.

b)

Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên hiện nay có chiều hướng tăng.

c)

Dân số trẻ, số người trong độ tuổi lao động chiếm trên 50%.

d)

Phân bố dân cư không đều.

16.

Câu 16. Các nước nào sau đây ở Đông Nam Á có số người dân theo đạo Phật cao?

a)

Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Thái Lan, Mi-an-ma.

b)

In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Phi-lip-pin.

c)

Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Lào.

d)

Việt Nam, Thái Lan, Mi-an-ma, Bru-nây.

17.

Câu 17.  Phần lớn dân cư Phi-lip-pin theo tôn giáo nào?

a)

Phật giáo

b)

Hồi giáo

c)

Thiên chúa giáo

d)

Do Thái giáo

18.

Câu 18. Ba nước nào ở Đông Nam Á có phần lớn dân cư theo đạo Hồi?

a)

In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây.

b)

In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây.

c)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Bru-nây.

d)

In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin , Bru-nây.

19.

Câu 19. Cơ sở thuận lợi để các quốc gia Đông Nam Á hợp tác cùng phát triển là

a)

có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa

b)

có vị trí gần với nhau, đi lại dễ dàng.

c)

có nhiều dân tộc, phân bố rộng

d)

nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới

20.

Câu 20. Khu vực Đông Nam Á bao gồm:

a)

12 quốc gia

b)

11 quốc gia.

c)

10 quốc gia

d)

21 quốc gia

21.

Câu 21. Điểm giống nhau về tự nhiên của ĐNA lục địa và ĐNA biển đảo là đều có?

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

nhiều đồng bằng phù sa rộng lớn.

c)

các sông lớn hướng bắc nam

d)

các dãy núi và thung lũng rộng.

22.

Câu 22. Quốc gia nào sau đây thuộc ĐNA lục địa?

a)

Thái Lan

b)

Indonesia.

c)

Brunei.

d)

Philippines.

23.

Câu 23. Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

Phía bắc Mi-an-ma

b)

Phía nam Việt Nam.

c)

Phía bắc của Lào

d)

Phía bắc Phi-lip-pin

24.

Câu 24. Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn

b)

Núi và cao nguyên.

c)

Các thung lũng rộng

d)

Đồi, núi và núi lửa.

25.

Câu 25. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào)

c)

hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh

d)

địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu

26.

Câu 26. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển chăn nuôi.

27.

Câu 27. Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.  

b)

có nhiều kiểu, dạng địa hình

c)

nằm trong vành đai sinh khoáng

d)

nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

28.

Câu 28. Đông Nam Á là cầu nối giữa

a)

châu Á – châu Âu

b)

châu Á – châu Đại Dương.

c)

châu Á – châu Phi.

d)

châu Á – châu Mĩ.

29.

Câu 29. Quốc gia nào ở Đông Nam Á vừa có lãnh thổ ở bán đảo và ở đảo?

a)

Thái Lan.

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

In-đô-nê-xia-a

d)

Lào.

30.

Câu 30. Những khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

nghèo tài nguyên khoáng sản.

b)

không có đồng bằng lớn.

c)

lượng mưa quanh năm không đáng kể.   

d)

chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai.

31.

Câu 31. Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ, vì

a)

được phù sa của các con sông bồi đắp.

b)

được phủ các sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.

c)

được con người cải tạo hợp lí.

d)

có lớp phủ thực vật phong phú.

32.

Câu 32. Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

Gia-va

b)

Lu-xôn

c)

Xu-ma-tra

d)

Ca-li-man-tan.

33.

Câu 33. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư ĐNA hiện nay?

a)

Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.

b)

Lao động có tay nghề có số lượng hạn chế.

c)

Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.

d)

Dân đông, mật độ dân số cao.

34.

Câu 34. Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở

a)

mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.

b)

dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

c)

dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.

d)

dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.

35.

Câu 35. Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

b)

thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

c)

lao động không cần cù, siêng năng.

d)

thiếu sự dẻo dai, năng động.

36.

Câu 36. Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

có số dân đông, nhiều quốc gia.

b)

nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

37.

Câu 37. Nhận định nào sau đây không đúng về dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân số đông.

b)

Dân số già.

c)

Nguồn lao động dồi dào.

d)

Mật độ dân số cao.

38.

Câu 38. Cây lương thực chính nào sau đây được trồng nhiều ở các nước Đông Nam Á?

a)

Lúa mì

b)

Ngô

c)

Lúa gạo

d)

Lúa mạch

39.

Câu 39. Cây nào sau đây được trồng ở hầu hết các nước Đông Nam Á?

a)

Cà phê.

b)

Cao su.

c)

Chè

d)

Cây ăn quả.

40.

Câu 40. Quốc gia nào sau đây có diện tích trồng cà phê lớn nhất khu vực Đông Nam Á?

a)

Inđônêxia

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

d)

Mianma.

41.

Câu 41. Ngành nào sau đây giữ vị trí quan trọng trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á?

a)

Trồng lúa mì.

b)

Trồng lúa nước.

c)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm

d)

Đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản.

42.

Câu 42. Cơ sở hạ tầng ở các nước Đông Nam Á có đặc điểm là

a)

phát triển nhanh chóng.

b)

từng bước được hiện đại hóa.

c)

phát triển không đồng bộ.

d)

chưa được đầu tư phát triển.

43.

Câu 43. Ngành công nghiệp khai khoáng của các nước Đông Nam Á có đặc điểm

a)

Có điều kiện thuận lợi để phát triển vì có nguồn khoáng sản dồi dào.

b)

Nhiều nước còn trong tình trạng khai thác và xuất khẩu dầu thô.

c)

Là khu vực có trữ lượng dầu khí hàng đầu của thế giới.

d)

Khó phát triển vì tài nguyên khoáng sản không thực sự giàu có .

44.

Câu 44. Ở các nước Đông Nam Á, các cây công nghiệp được trồng chủ yếu nhằm

a)

trao đổi trong khu vực

b)

xuất khẩu thu ngoại tệ.

c)

phục vụ nhu cầu của người dân

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

45.

Câu 45. Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch

a)

từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ

b)

từ công nghiệp sang nông nghiệp và dịch vụ.

c)

từ nông nghiệp và dịch vụ sang công nghiệp .

d)

từ công nghiệp và dịch vụ sang nông nghiệp.

46.

Câu 46. Lúa gạo là cây trồng chính của Đông Nam Á nhưng diện tích gieo trồng có xu hướng giảm là do

a)

việc sử dụng lương thực của người dân đang ngày càng đa dạng hóa.

b)

nhu cầu thị trường lúa gạo của thế giới đang có xu hướng giảm xuống.

c)

chuyển sang trồng cây công nghiệp và cây ăn quả có giá trị cao hơn.

d)

những biến đổi khí hậu toàn cầu đã làm cho một số vùng không thích hợp trồng lúa.

47.

Câu 47. Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?

a)

Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.

c)

Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

d)

Tập trung nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

48.

Câu 48. Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp ở nhiều nước Đông Nam Á là do

a)

quy mô dân số đông

b)

giá trị sản xuất cao.

c)

nhu cầu xuất khẩu.    

d)

nhu cầu nguyên liệu

49.

Câu 49. Cao su, cà phê, hồ tiêu, dừa được trồng nhiều ở Đông Nam Á chủ yếu là do

a)

Khí hậu và đất đai phù hợp

b)

Nhu cầu rất lớn của người dân trong khu vực.

c)

Nhu cầu rất lớn của các nước đang phát triển.

d)

Nhu cầu của các ngành công nghiệp chế biến trong khu vực.

50.

Câu 50. Nhận định nào dưới đây không chính xác về ngành dịch vụ của các nước Đông Nam Á?

a)

Cơ sở hạ tầng hiện đại và phát triển mạnh.

b)

Hệ thống giao thông được mở rộng và tăng thêm.

c)

Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và hiện đại.

d)

Thông tin liên lạc được cải thiện và ngày càng nâng cấp.

51.

Câu 51. Những khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

nghèo tài nguyên khoáng sản.

b)

không có đồng bằng lớn.

c)

lượng mưa quanh năm không đáng kể.   

d)

chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai.

52.

Câu 52. Nền nông nghiệp Đông Nam Á giữ vị trí quan trọng vì

a)

tạo sản phẩm xuất khẩu chính cho tất cả các nước.

b)

cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu để phát triển công nghiệp.

c)

tạo ra những cảnh quan xinh đẹp, hấp dẫn khách du lịch quốc tế.

d)

đảm bảo nguồn lương thực, thực phẩm cho người dân trong khu vực.

53.

Câu 53. Đông Nam Á trở thành khu vực hấp dẫn du khách vì

a)

khí hậu ôn hòa mát mẻ quanh năm.

b)

rất ít nguy cơ về động đất, núi lửa và sóng thần.

c)

các phương tiện, hệ thống giao thông rất hiện đại.

d)

cảnh quan thiên nhiên phong phú, nền văn hóa đặc sắc.

54.

Câu 54. Công nghiệp các nước Đông Nam Á đang phát triển theo hướng

a)

chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

b)

đầu tư phát triển công nghiệp nặng.

c)

đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác.

d)

đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.

55.

Câu 55. Dù là quốc gia có dân số đông, nhu cầu thực phẩm nhiều nhưng ngành chăn nuôi lợn ít phát triển ở Inđônêxia vì

a)

đây là vùng thường xuyên bị lũ lụt việc chăn nuôi lợn gặp khó khăn.

b)

phần lớn người dân Inđônêxia  theo đạo Hồi không ăn thịt lợn.

c)

tuy sản lượng lương thực lớn nhưng chưa đảm bảo nhu cầu cho người dân.

d)

là quốc đảo nên thực phẩm chính dân Inđônêxia là hải sản.

56.

Câu 56. Các cây công nghiệp: cao su, hồ tiêu, cà phê  được trồng nhiều ở Việt nam vì

a)

mạng lưới sông ngòi dày đặc, đất đai phù sa màu mỡ.

b)

dân số đông, nhu cầu thị trường cao.

c)

ngành chăn nuôi chưa trở thành ngành chính.

d)

khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ.

57.

Câu 57. Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch

a)

từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ

b)

từ công nghiệp sang nông nghiệp và dịch vụ.

c)

từ nông nghiệp và dịch vụ sang công nghiệp .

d)

từ công nghiệp và dịch vụ sang nông nghiệp.

58.

Câu 58. Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự thay đổi theo xu hướng

a)

tăng tỷ trọng khu vực I, giảm tỷ trọng khu vực II và III.

b)

tăng tỷ trọng khu vực II, giảm tỷ trọng khu vực I và III.

c)

tăng tỷ trọng khu vực II và III, giảm tỷ trọng khu vực I.

d)

tăng tỷ trọng khu vực I và II, giảm tỷ trọng khu vực III.

59.

Câu 59. Đặc điểm cơ sở hạ tầng ở các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển nhanh chóng

b)

từng bước được hiện đại hóa

c)

phát triển không đồng bộ.

d)

chưa được đầu tư phát triển

60.

Câu 60. Cây nào sau đây được trồng ở hầu hết các nước Đông Nam Á?

a)

Cà phê

b)

Cao su.

c)

Chè.

d)

Cây ăn quả.

61.

Câu 61. Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là

a)

lúa mì

b)

lúa nước

c)

cà phê

d)

cao su.

62.

Câu 62. Quốc gia nào sau đây có diện tích trồng cà phê lớn nhất khu vực Đông Nam Á?

a)

Inđônêsia.

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

d)

Mianma

63.

Câu 63. Quốc gia nào sau đây đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo?

a)

Inđônêsia

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

d)

Xingapo.

64.

Câu 64. Quốc gia nào sau đây có diện tích trồng hồ tiêu lớn nhất khu vực Đông Nam Á?

a)

Inđônêsia.

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

d)

Lào

65.

Câu 65. Nhận định nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á?

a)

Khu vực I có tỷ trọng tăng

b)

Khu vực II có tỷ trọng tăng

c)

Khu vực III có tỷ trọng tăng

d)

Khu vực I có tỷ trọng giảm

66.

Câu 66. Công nghiệp ở các nước Đông Nam Á không phát triển theo hướng nào sau đây?

a)

Liên doanh, liên kết với nước ngoài.

b)

Hiện đại hóa trang thiết bị và công nghệ.

c)

Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

d)

Đầu tư phát triển ngành công nghệ cao.

67.

Câu 67. Nhận định nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á?

a)

Khu vực I có tỷ trọng thấp nhất

b)

Khu vực I có tỷ trọng cao nhất.

c)

Khu vực III có tỷ trọng cao nhất.

d)

Khu vực II có tỷ trọng lớn hơn khu vực I.

68.

Câu 68. Ngành nào sau đây không phải là ngành quan trọng trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á?

a)

Trồng lúa mì

b)

Trồng lúa nước.

c)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm

d)

Đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản.

69.

Câu 69. Ngành nào sau đây giữ vị trí quan trọng trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á?

a)

Trồng lúa mì.

b)

Trồng lúa nước.

c)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm

d)

Đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản.

70.

Câu 70. Sản phẩm từ cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á chủ yếu để

a)

xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

làm nguyên liệu chế biến tại chỗ.

c)

làm quà lưu niệm

d)

làm thức ăn cho chăn nuôi

71.

Câu 71. Ngành kinh tế nào sau đây có lợi thế và đang phát triển ở các nước Đông Nam Á?

a)

Chăn nuôi

b)

Trồng trọt.

c)

Đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản

d)

Khai thác, chế biến khoáng sản

72.

Câu 72. Quốc gia nào sau đây có ngành dịch vụ hàng hải phát triển nhất khu vực Đông Nam Á?

a)

Inđônêsia.

b)

Thái Lan.

c)

Việt Nam

d)

Xinga po.

73.

Câu 73. Quốc gia nào sau đây có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á?

a)

Inđônêsia

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam.

d)

Xinga po.

74.

Câu 74. Hiện nay Việt Nam đã liên doanh với hãng HonDa của Nhật Bản phát triển sản xuất các ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Xe máy, ô tô

b)

Hóa chất, cơ khí.

c)

Điện tử, tin học

d)

Cơ khí, đóng tàu.

75.

Câu 75. Hiện nay công nghiệp khu vực Đông Nam Á đang phát triển theo hướng chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu nhằm

a)

tích lũy vốn cho công nghiệp hóa.

b)

tăng sức cạnh tranh trên thị trường.

c)

phát huy thế mạnh kinh tế của khu vực.   

d)

giải quyết việc làm cho lực lượng lao động.

76.

Câu 76. Hiện nay cơ sở hạ tầng của các nước Đông Nam Á đang từng bước được hiện đại hóa nhằm

a)

tích lũy vốn cho công nghiệp hóa

b)

tăng sức cạnh tranh trên thị trường.

c)

phát huy thế mạnh kinh tế của khu vực

d)

thu hút các nhà đầu tư nước ngoài

77.

Câu 77. Thách thức lớn nhất hiện nay đối với các nước ASEAN là

a)

 trình độ phát triển còn chênh lệch

b)

vẫn còn tình trạng đói nghèo.

c)

phát triển nguồn nhân lực

d)

vấn đề đào tạo nhân tài.

78.

Câu 78. Mục tiêu khái quát các nước ASEAN cần đạt được là

a)

xây dựng ASEAN thành khu vực có nền kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.

b)

giải quyết những khác biệt trong nội bộ khu vực.

c)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục của các nước thành viên.

d)

đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.

79.

Câu 79. Việc tạo dựng được môi trường hoà bình, ổn định trong khu vực Đông Nam Á có ý nghĩa chính trị - xã hội hết sức quan trọng bởi vì đó là

a)

điều kiện cần thiết để thu hút khách du lịch thế giới.

b)

tiền đề quan trọng để thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

điều kiện để thực hiện mục tiêu ASEAN.

d)

cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội.

80.

Câu 80. Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm

a)

đa dạng hoá các mặt của đời sống xã hội khu vực

b)

phát triển kinh tế - chính trị và xã hội của khu vực

c)

đảm bảo thực hiện các mục tiêu của ASEAN

d)

tập trung phát triển kinh tế của khu vực

81.

Câu 81. Đâu là thách thức lớn của ASEAN hiện nay?

a)

Trình độ phát triển còn chênh lệch.  

b)

Vấn đề người nhập cư.

c)

Vấn đề xung đột sắc tộc.

d)

Hoạt động khủng bố.

82.

Câu 82. 5 nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là:

a)

 Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-pọ.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nầy, Xin-ga-po.

d)

Thái Lan, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

83.

Câu 83. Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào và là thành viên thứ mấy của ASEAN?

a)

Năm 1995, là thành viên thứ 10 của ASEAN.

b)

Năm 1996, là thành viên thứ 9 của ASEAN.

c)

Năm 1995, là thành viên thứ 8 của ASEAN.

d)

Năm 1995, là thành viên thứ 7 của ASEAN

84.

Câu 84. Việc kí kết tuyên bố thành lập hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được diễn ra tại

a)

Băng Cốc của Thái

Lan.         

b)

Gia-các-ta của In-đô-nê-xi-a

c)

Kua-la-lăm-pua của Ma-lai-xi-a.        

d)

Ma-ni-la của Phi-lip-pin.

85.

Câu 85. Ý nào sau đây không phải là cơ sở để hình thành ASEAN?

a)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.

b)

Sử dụng chung một loại đồng tiền.

c)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.

d)

Có sự tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội của các nước.

86.

Câu 86. Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.

b)

phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.

c)

xây dựng ASEAN thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

d)

Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có nền kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.

87.

Câu 87. Điều kiện thuận lợi nào giúp các quốc gia Đông Nam Á có thể hợp tác cùng phát triển về mọi mặt?

a)

Nơi giao thoa của các nền văn hóa lớn.

b)

Có sự khác biệt về nhiều giá trị văn hóa và tôn giáo.

c)

Có rất ít tôn giáo ở mỗi quốc gia.     

d)

Phong tục, tập quán nhiều nét tương đồng.

88.

Câu 88: Khu vực Đông Nam Á cà phê và hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở nước nào dưới đây?

a)

Việt Nam.

b)

Inđônêxia

c)

Thái Lan

d)

Lào.

89.

Câu 89: Mục tiêu tổng quát của ASEAN là:

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và xã hội

b)

Xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có nền kinh tế phát triển.

c)

Giải quyết những khác biệt giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác.

d)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.    

90.

Câu 90: Đặc điểm địa hình của Đông Nam Á biển đảo.

a)

Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi chạy theo hướng Tây Bắc- Đông Nam.

b)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa.

c)

Có nhiều đồng bằng lớn được hình thành bởi phù sa sông.

d)

Chủ yếu núi trung bình và núi thấp.

91.

Câu 91: Quốc gia có diện tích lớn nhất khu vực Đông Nam Á là

a)

Inđônêxia

b)

Philippin.

c)

Malaixia

d)

Mianma.

92.

Câu 92: Đông Nam Á có một nền nông nghiệp

a)

lúa nước.

b)

nhiệt đới.

c)

truyền thống

d)

sản xuất hàng hóa.

93.

Câu 93: Quốc gia vừa thuộc Đông Nam Á lục địa vừa thuộc Đông Nam Á biển đảo là:

a)

Inđônêxia.

b)

Việt Nam

c)

Malaixia.

d)

Philippin.

94.

Câu 94: Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là:

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nầy, Xin-ga-po.

d)

Thái Lan, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a,Việt Nam.

95.

Câu 95: Thế mạnh chủ yếu nào sau đây giúp các nước Đông Nam Á phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Đất đai màu mỡ, khí hậu nóng ẩm, nguồn nước dồi dào.

b)

Lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong xản xuất nông nghiệp.

c)

Có thị trường tiêu thụ nông sản rộng lớn.

d)

Có nhiều giống cây trồng và vật nuôi phong phú.

96.

Câu 96: Ba nước nào ở Đông Nam Á có phần lớn dân cư theo đạo Hồi?

a)

In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây.

b)

In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây.

c)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Bru-nây.

d)

In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin , Bru-nây.

97.

Câu 97: Cơ sở hạ tầng ở các nước Đông Nam Á có đặc điểm là

a)

phát triển nhanh chóng.

b)

từng bước được hiện đại hóa.

c)

phát triển không đồng bộ.

d)

chưa được đầu tư phát triển.

98.

Câu 98:Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào và là thành viên thứ mấy của ASEAN?

a)

Năm 1995, là thành viên thứ 10 của ASEAN.

b)

Năm 1996, là thành viên thứ 9 của ASEAN.

c)

Năm 1995, là thành viên thứ 8 của ASEAN.

d)

Năm 1995, là thành viên thứ 7 của ASEAN.

99.

Câu 99: Cho bảng số liệu:

 XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA PHI-LIP-PIN,GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

'Xem bảng trong tài liệu'

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015?

a)

Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.

b)

Giá trị nhập siêu năm 2015 nhỏ hơn năm 2014

c)

Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.

d)

Giá trị nhập siêu năm 2010 lớn hơn năm 2012.

100.

Câu 100: Cho biểu đồ về GDP của Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016: 'Xem biểu đồ trong tài liệu'

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu GDP của Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016.

b)

Giá trị GDP của Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016.

c)

Chuyển dịch cơ cấu GDP của Phi-lip-pin, Thái Lan, Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Phi-lip-pin, Thái Lan, Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016.

101.

Câu 101: Cây lương thực chính nào sau đây được trồng nhiều ở các nước Đông Nam Á?

a)

Lúa mì.

b)

Ngô.

c)

Lúa gạo

d)

Lúa mạch.

102.

Câu 102. Thách thức lớn nhất hiện nay đối với các nước ASEAN là

a)

trình độ phát triển còn chênh lệch

b)

vẫn còn tình trạng đói nghèo.

c)

phát triển nguồn nhân lực.

d)

đào tạo nhân tài.

103.

Câu 103. Điểm giống nhau về tự nhiên của ĐNA lục địa và ĐNA biển đảo là đều có:

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

nhiều đồng bằng phù sa rộng lớn.

c)

các sông lớn hướng bắc nam

d)

các dãy núi và thung lũng rộng.

104.

Câu 104. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư ĐNA hiện nay?

a)

Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.

b)

Lao động có tay nghề có số lượng hạn chế.

c)

Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.

d)

Dân đông, mật độ dân số cao.

105.

Câu 105. Việt Nam gia nhập ASEAN năm nào?

a)

1986

b)

1995.

c)

1997

d)

2007.

106.

Câu 106. Hiệp hội các quốc gia ĐNA (ASEAN) thành lập năm nào?

a)

1945.

b)

1967

c)

1995

d)

2007.

107.

Câu 107. Quốc gia nào sau đây thuộc ĐNA lục địa?

a)

Thái Lan.

b)

Indonesia

c)

Brunei.

d)

Philippines.

108.

Câu 108. Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở ĐNA?

a)

Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.

c)

Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới

d)

Tập trung nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ

109.

Câu 109. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Khí hậu nóng ẩm

b)

Khoáng sản nhiều loại.

c)

Đất trồng đa dạng

d)

Rừng ôn đới phổ biến.

110.

Câu 110. Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015:

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia, năm 2015 so với 2010?

a)

Phi-lip-pin tăng chậm nhất.

b)

Xin-ga-po tăng ít nhất.

c)

Thái Lan tăng nhiều nhất.

d)

Việt Nam tăng nhanh nhất.

111.

 Câu 110: Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 – 2015:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô, cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015

b)

Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.

c)

Chuyển dịch cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.

d)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.

112.

Câu 111: Cho bảng số liệu: XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA PHI-LIP-PIN, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015:

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015?

a)

Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.

b)

Giá trị nhập siêu năm 2015 nhỏ hơn năm 2014.

c)

Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.

d)

Giá trị nhập siêu năm 2010 lớn hơn năm 2012.

113.

Câu 112 : Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 – 2015:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015

b)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

c)

Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015

d)

Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.