Font size
WorksheetsĐịa GK2
Total questions: 110
Worksheet time: 3hrs 45mins
Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở
A. bán cầu Tây.
B. bán cầu Nam.
C. tiếp giáp với Cu Ba.
D. tiếp giáp Ấn Độ Dương.
Hoa Kỳ tiếp giáp với
A. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
B. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
C. Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
D. Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế với
A. ASEAN, các nước ở châu Âu. B. EU, các quốc gia ở Mỹ Latinh.
C. Trung Quốc, các nước Đông Á. D. Ả-rập Xê-út, các nước châu Phi.
A. ASEAN, các nước ở châu Âu.
B. EU, các quốc gia ở Mỹ Latinh.
C. Trung Quốc, các nước Đông Á.
D. Ả-rập Xê-út, các nước châu Phi.
Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ?
A. Phần ở trung tâm Bắc Mỹ.
B. Bán đảo A-la-xca.
C. Quần đảo Ha-oai.
D. Quần đảo Ăng-ti Lớn.
Tự nhiên Hoa Kỳ
A. đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.
B. đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt.
C. phong phú và có sự phân hóa rõ.
D. có nhiều nét nổi bật và phân hóa.
Vùng phía Đông Hoa Kỳ có
A. các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
B. nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
C. tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
D. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
Vùng phía Tây Hoa Kỳ có
A. dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
B. than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
C. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
D. các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.
Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có
A. dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
B. than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
C. trữ năng thủy điện và diện tích rừng tương đối lớn.
D. đồng bằng phù sa do sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.
Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kỳ là
A. gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2 000 m.
B. gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng.
C. có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn.
D. có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
A. gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2 000 m.
B. gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng.
C. có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn.
D. có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Đông Hoa Kỳ là
A. rừng tương đối nhiều và có các đồng bằng ven Thái Bình Dương.
B. có dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dưong.
C. có đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.
D. có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên đứng vào hàng thứ hai cả nước.
Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kỳ là
A. ôn đới lục địa và hàn đới.
B. hoang mạc và ôn đới lục địa.
C. cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.
D. cận nhiệt đới và cận xích đạo.
Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
A. Vùng phía Tây và vùng Trung tâm. B. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
C. Vùng Trung tâm và A-la-xca. D. Vùng phía Đông và Ha-oai.
A. Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.
B. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
C. Vùng Trung tâm và A-la-xca.
D. Vùng phía Đông và Ha-oai.
Các loại khoáng sản kim loại màu tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Hoa Kỳ?
A. Vùng phía Đông.
B. Vùng phía Tây.
C. Vùng Trung tâm.
D. A-la-xca và Ha-oai.
Dầu khí của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
A. Bang Tếch-đat, ven vịnh Mê-hi-cô, A-la-xca.
B. Ven vịnh Mê-hi-cô, dãy A-pa-lat, Ha-oai.
C. Dãy A-pa-lat, Bồn địa Lớn, bang Tếch-dat.
D. Bồn địa Lớn và đồng bằng Mi-xi-xi-pi, A-la-xca.
Năm 2020, dân số Hoa Kỳ đứng sau
A. Trung Quốc và Liên bang Nga.
B. Ấn Độ và In-đô-nê-xi-a.
C. Bra-xin và Trung Quốc.
D. Trung Quốc và Ấn Độ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
A. Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư.
B. Người châu Âu chiếm đa số dân cư.
C. Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.
D. Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn.
Ích lợi của dân nhập cư đến Hoa Kỳ không phải chủ yếu là mang lại
A. nguồn tri thức.
B. nguồn vốn.
C. lực lượng lao động.
D. bản sắc văn hóa.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?
A. Gia tăng tự nhiên thấp.
B. Tuổi thọ trung bình cao.
C. Nhóm tuổi trên 65 tăng.
D. Cơ cấu dân số trẻ.
Chiếm đến 83% dân số Hoa Kỳ là thành phần dân cư có nguồn gốc
A. Mỹ Latinh.
B. châu Á.
C. châu Phi.
D. châu Âu.
Người dân Hoa Kỳ chủ yếu sinh sống ở các
A. đô thị cực lớn.
B. đô thị vừa và nhỏ.
C. vùng ven đô thị.
D. vùng nông thôn.
Các tiêu cực của đô thị hóa ở Hoa Kỳ được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các
A. đô thị cực lớn.
B. đô thị vừa và nhỏ.
C. vùng ven đô thị.
D. vùng nông thôn.
Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao ở
A. ven Thái Bình Dưong.
B. ven Đại Tây Dương.
C. ven vịnh Mê-hi-cô.
D. khu vực trung tâm.
Dân cư Hoa Kỳ hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía
A. nam và ven Đại Tây Dương.
B. nam và ven bờ Thái Bình Dương.
C. bắc và ven bờ Thái Bình Dương.
D. tây và ven bờ Đại Tây Dương.
Một trong những vấn đề khó khăn nhất đối với xã hội Hoa Kỳ hiện nay là
A. dân cư tập trung quá nhiều vào các đô thị.
B. chênh lệch giàu nghèo ngày càng gia tăng.
C. nhiều dân tộc với nền văn hóa khác nhau.
D. người dân thường xuyên thay đổi nơi ở.
Dân cư Hoa kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do nguyên nhân chủ yếu là
A. sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp.
B. sự thu hút của các điều kiện sinh thái.
C. tâm lí thích dịch chuyến của người dân.
D. có nhiều đô thị mới xây dựng hấp dẫn.
Nền kinh tế của Hoa Kỳ .
A. đứng sau Trung Quốc.
B. đứng đầu thế giới.
C. đứng sau Nhật Bản.
D. lớn gấp nhiều lần EU.
Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
A. tỉ trọng trong GDP lớn nhất.
B. số lượng lao động khá đông.
C. tốc độ tăng trưởng khá nhỏ.
D. hàng hóa ít có sự đa dạng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?
A. Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP. B. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.
C. Giá trị nhập siêu ngày càng tăng. D. Là một nước xuất siêu rất lớn.
A. Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.
B. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.
C. Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.
D. Là một nước xuất siêu rất lớn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động thông tin liên lạc của Hoa Kỳ?
A. Rất hiện đại.
B. Nhiều vệ tinh.
C. Có GPS toàn cầu.
D. ít thay đổi.
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?
A. Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ.
B. Tỉ trọng giá trị sản lượng trong GDP ngày càng tăng nhanh.
C. Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị xuất khẩu.
D. Hiện nay, công nghiệp tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.
Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kỳ, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?
A. luyện kim, hàng không - vũ trụ.
B. cơ khí, gia công đồ nhựa.
C. hàng không - vũ trụ, điện tử.
D. gia công đồ nhựa, điện tử.
Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kỳ không sử dụng nguồn năng lượng tái tạo?
A. Nhiệt điện.
B. Điện địa nhiệt.
C. Điện gió.
D. Điện mặt trời.
Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng
A. Đông Bắc.
B. Đông Nam.
C. ven Thái Bình Dương.
D. ven vịnh Mê-hi-cô.
Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến
A. vùng phía Nam.
B. vùng phía Bắc.
C. ven Đại Tây Dương.
D. vùng Trung tâm.
Ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ không phải là
A. hóa dầu.
B. hàng không - vũ trụ.
C. viễn thông.
D. đóng tàu.
Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng
A. tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.
B. giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.
C. giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thông.
D. giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.
Vùng Đông Bắc của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành sản xuất chủ yếu nào?
A. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, điện tử.
B. Đóng tàu, dệt, chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ.
C. Hóa dầu, hàng không - vũ trụ, dệt, luyện kim.
D. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt.
Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành công nghiệp
A. luyện kim, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
B. dệt, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
C. hóa dầu, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
D. chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ?
A. Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới và ngày càng hiện đại hóa.
B. Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
C. Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.
D. Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước.
Phát biểu nào sau đây đúng với nông nghiệp của Hoa Kỳ?
A. Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình.
B. Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh.
C. Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.
D. Hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh.
Phía nam của Hoa Kỳ ven Thái Bình Dương trồng nhiều lúa gạo, chủ yếu do có
A. đồng bằng nhỏ, đất tốt, khí hậu cận nhiệt đới hải dương.
B. đồng bằng nhỏ, đất đai màu mỡ, khí hậu ôn đới lục địa.
C. đồng bằng rộng lớn, đất tốt, khí hậu ôn đới hải dương.
D. đồng bằng rộng lớn, đất đai tốt, khí hậu ôn đới lục địa.
Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp, do có
A. cao nguyên rộng.
B. các bồn địa lớn.
C. nhiều dãy núi trẻ.
D. diện tích rừng lớn.
Phía bắc của vùng Trung tâm Hoa Kỳ phát triển mạnh chăn nuôi bò, chủ yếu do có
A. gò đồi thấp.
B. đồng cỏ rộng.
C. đồng bằng rộng.
D. sông nhiều nước.
Vùng phía Nam Hoa Kỳ nổi bật với các ngành công nghiệp
A. than, thép, máy móc, ô tô và hóa chất.
B. dầu mỏ, hàng không vũ trụ và điện tử.
C. khai khoáng, thủy điện, điện hạt nhân.
D. than, điện tử, ô tô, hàng không vũ trụ.
Lãnh thổ của Liên bang Nga
A. có diện tích rộng nhất thế giới.
B. nằm hoàn toàn ở châu Âu.
C. giáp Ấn Độ Dương.
D. liền kề với Đại Tây Dương.
Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
A. Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.
B. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.
C. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.
D. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.
Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?
A. Von-ga.
B. Ô-bi.
C. Ê-nit-xây.
D. Lê-na.
Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của nước Nga là
A. đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
B. phần lớn là vùng núi và các cao nguyên.
C. có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn.
D. có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông.
Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Nga là
A. phần lớn núi và cao nguyên.
B. có đồng bằng và vùng trũng.
C. có dãy U-ran giàu khoáng sản.
D. có nhiều đồi thấp và đầm lầy.
Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực của Nga là
A. đồng bằng Đông Âu.
B. đồng bằng Tây Xi-bia.
C. đông Xi-bia.
D. phần phía Đông.
Dầu mỏ của Nga tập trung nhiều ở.
A. đồng bằng Đông Âu.
B. đồng bằng Tây Xi-bia.
C. cao nguyên Trung Xi-bia.
D. ven Bắc Băng Dưong.
Dãy U-ran được xem là ranh giới tự nhiên của
A. đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi-bia.
B. phần lãnh thổ phía Đông và phần lãnh thổ phía Tây.
C. hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga.
D. hai bán cầu Đông - Tây trên lãnh thổ Liên bang Nga.
A. đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi-bia.
B. phần lãnh thổ phía Đông và phần lãnh thổ phía Tây.
C. hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga.
D. hai bán cầu Đông - Tây trên lãnh thổ Liên bang Nga.
Đồng bằng Tây Xi-bia là nơi
A. chủ yếu là đầm lầy.
B. có nhiều than, quặng sắt.
C. trồng nhiều cây lương thực.
D. là nơi chăn nuôi chính.
Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga có nhiều thuận lợi cho phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?
A. Năng lượng, luyện kim, hóa chất.
B. Năng lượng, luyện kim, dệt.
C. Năng lượng, luyện kim, cơ khí.
D. Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng.
Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Nga đối với phát triển kinh tế?
A. Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi.
B. Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.
C. Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.
D. Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác.
Tổng trữ năng thủy điện của Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng
A. Đông Âu.
B. núi U-ran.
C. Xi-bia.
D. Viễn Đông.
Sông lớn nhất chảy trên đồng bằng Đông Âu của Nga là
A. Ê-nit-xây.
B. Ô-bi.
C. Lê-na.
D. Von-ga.
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu
A. cận cực.
B. ôn đới.
C. cận nhiệt.
D. nhiệt đới.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Nga (vào năm 2020)?
A. Quy mô dân số đứng thứ chín trên thế giới.
B. Dân sống tập trung ở các thành phố lớn.
C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp.
D. Nhiều dân tộc, trong đó chủ yếu là người Nga.
Dân tộc nào sau đây chiếm đến 80% dân số Liên bang Nga?
A. Tác-ta.
B. Chu-vát.
C. Nga.
D. Bát-xkia.
Vào những thập niên 90 của thế kỉ 20, dân số Nga bị giảm đi, chủ yếu là do
A. tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và di cư ra nước ngoài.
B. tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và nhập cư ít.
C. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, người nhập cư ít.
D. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, người nhập cư nhiều.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Nga?
A. Người Nga là dân tộc chủ yếu.
B. Mật độ dân số trung bình cao.
C. Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.
D. Nhiều người di cư ra nước ngoài.
Dân thành thị của Nga chủ yếu sống ở các đô thị
A. nhỏ và trung bình.
B. trung bình và rất lớn.
C. rất lớn và lớn.
D. lớn và trung bình.
Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc
A. sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.
B. sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên.
C. bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.
D. phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.
Đồng bằng Đông Âu ở Liêng bang Nga có mật độ dân cư cao là do
A. đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hòa.
B. đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản.
C. khí hậu ôn hòa, nguồn nước ngọt dồi dào.
D. nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?
A. Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị.
B. Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới.
C. Nghiên cứu cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ rất cao.
D. Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học?
A. Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật có giá trị.
B. Có nhiều văn hào lớn như A. x. Puskin, M. A. Sô-lô-khôp...
C. Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các khoa học cơ bản.
D. Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%.
Liên bang Nga không phải là một đất nước có
A. đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo.
B. chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ.
C. Giáp nhiều biển rộng và đại dương lớn.
D. lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về vị trí địa lí và lãnh thổ Nga?
1) Có đường bờ biển dài, giáp 2 đại dương và 3 biển lớn.
2) Có đường biên giới xấp xỉ chiều dài của Xích đạo.
3) Nằm ở cả hai châu lục Á và Âu, giáp 14 quốc gia.
4) Lãnh thổ trải dài ở Đông Âu và toàn bộ Bắc Á.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Các ngành công nghiệp truyền thống của Liêng bang Nga là:
A. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học.
B. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.
C. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.
D. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.
Hiện nay, Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại nào?
A. Điện tử - tin học, hàng không, quốc phòng.
B. Quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.
C. Luyện kim đen, điện tử - tin học.
D. Điện tử - tin học, hàng không, sản xuất giấy.
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp năng lượng của Liên bang Nga?
A. Sản xuất và xuất khẩu khí tự nhiên hàng đầu.
B. Sản xuất điện năng đứng hàng cuối thế giới.
C. Chưa chú trọng phát triển ngành thủy điện.
D. Sản xuất than đá vào loại hàng đầu thế giới.
Các ngành công nghiệp của Liên bang Nga có vị thế lớn trên thế giới là:
A. hóa chất, xây dựng, sản xuất ô tô, công nghệ thông tin, dệt.
B. chế tạo máy bay quân sự và trực thăng, chế biến thực phẩm.
C. sản xuất thép, xe cơ giới, chế tạo máy bay quân sự, vũ trụ.
D. sản xuất xe cơ giới, công nghệ thông tin, hóa chất, điện tử.
Công nghiệp Nga tập trung chủ yếu nhất ở vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng Đông Âu.
B. Đồng bằng Tây Xi-bia.
C. Khu vực dãy U-ran.
D. Khu vực Viễn Đông.
Các trung tâm công nghiệp truyền thống thường được phân bố ở những nơi nào sau đây?
A. Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Xanh Pê-téc-bua.
B. Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.
C. Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Tây Xi-bia.
D. Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia, Xanh Pê-téc-bua.
Các trang tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là
A. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
B. Xanh Pê-téc-bua và Nô-vô-xi-biêc.
C. Nô-vô-xi-biêc và Vla-đi-vô-xtôc.
D. Vla-đi-vô-xtôc và Ác-khan-ghen.
Nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh từ năm 2000 đến nay không phải là do
A. đầu tư nhiều vào khoa học kĩ thuật.
B. sử dụng rộng rãi máy móc hiện đại.
C. tăng cường hội nhập kinh tế quốc tế.
D. tích cực mở rộng diện tích trồng trọt.
Các cây trồng quan trọng nhất của Nga là
A. lúa mì, củ cải đường, khoai tây và ngũ cốc.
B. khoai tây, hướng dương, lúa gạo, nho, ôliu.
C. củ cải đường, lúa mạch, ngô, nho, yến mạch.
D. lúa mì, khoai tây, lúa mạch đen, cam, chanh.
Các loại gia súc được nuôi nhiều ở Nga là
A. bò, trâu, lợn, thú có lông quý, gia cầm.
B. bò, cừu, gia cầm, lợn, tuần lộc, thú quý.
C. bò, cừu, lợn, tuần lộc và thú có lông quý.
D. thú có lông quý, lợn, trâu, tuần lộc, cừu.
Lúa mì được trồng nhiều ở
A. đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.
B. đồng bằng Tây Xi-bia, cao nguyên Trang Xi-bia.
C. cao nguyên Trang Xi-bia, đồng bằng Đông Âu.
D. vùng giáp với biển Ca-xpi, đồng bằng Đông Âu.
Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng Đông Âu là do
A. dân cư đông, sản xuất nhiều lương thực
B. lao động cần cù, quy mô dân số lớn.
C. sản xuất nhiều lương thực, khí hậu ôn đới.
D. khí hậu ôn đới, quy mô dân số lớn.
Bò được nuôi nhiều ở vùng phía nam của Tây Xi-bia là do ở đây có
A. khí hậu ôn đới, các bãi chăn thả rộng.
B. các bãi chăn thả rộng, nhiều ngũ cốc.
C. nhiều ngũ cốc, dân tập trung đông.
D. dân tập trung đông, nguồn nước nhiều.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở Liên bang Nga?
A. Đánh bắt cá và nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh.
B. Nước sản xuất cá hàng đầu thế giới, sản lượng cao.
C. Sản lượng cá tự nhiên và cá nuôi trồng đều rất lớn.
D. Sản phẩm quan trọng: cá thu, cá ngừ, cá trích, mực.
Thủ đô Mat-xcơ-va của Nga nổi tiếng trên toàn thế giới về
A. mạng lưới đường bộ đô thị.
B. hệ thống đường xe điện ngầm.
C. các tuyến đường sắt trên cao.
D. các cảng và tuyến đường sông.
Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía tây và phía đông là góp phần quan trọng vào
A. phục vụ đi lại của nhân dân.
B. khai thác lãnh thổ phía đông.
C. phát triển văn hóa các dân tộc.
D. phân bố lại dân cư và đô thị.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nga?
A. Có đủ các loại hình giao thông vận tải.
B. Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.
C. Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh.
D. Hệ thống thông tin hiện đại nhất thế giới.
Vùng Trung ương của Nga có đặc điểm nổi bật là
A. vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.
B. có dải đất đen phì nhiêu, diện tích rộng.
C. công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.
D. phát triển mạnh công nghiệp khai khoáng.
Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là
A. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
B. có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
C. tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn.
D. công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển.
Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là
A. công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.
B. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
C. các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển.
D. công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.
Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
A. Đông Á.
B. Nam Á.
C. Bắc Á.
D. Tây Á.
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
A. Hô-cai-đô.
B. Hôn-su.
C. Xi-cô-cư.
D. Kiu-xiu.
Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
A. Hôn-su.
B. Hô-cai-đô.
C. Xi-cô-cư.
D. Kiu-xiu.
Nhật Bản không phải là một đất nước
A. quần đảo, trải ra hình vòng cung.
B. có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.
C. có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.
D. giàu có tài nguyên khoáng sản.
Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản.
A. giao lưu thương mại.
B. xây dựng các hải cảng.
C. phát triển kinh tế biển.
D. nối đường bộ quốc tế.
Nhật Bản không phải là nước
A. địa hình chủ yếu là đồi núi.
B. nhiều quặng đồng, than đá.
C. nhiều sông ngòi ngắn, dốc.
D. đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
Đất nước Nhật Bản có
A. vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
B. đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.
C. ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
D. nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.
Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên
A. ngư trường nhiều cá.
B. sóng thần dữ dội.
C. động đất thường xuyên.
D. bão lớn hàng năm.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
A. Lượng mưa tương đối cao.
B. Thay đổi từ bắc xuống nam.
C. Có sự khác nhau theo mùa.
D. Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới.
Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là
A. mùa đông kéo dài, lạnh.
B. mùa hạ nóng, mưa to và bão.
C. có nhiều tuyết về mùa đông.
D. nhiệt độ thấp và ít mưa.
Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản?
A. Đồng.
B. Chì.
C. Than.
D. Sắt.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với thiên nhiên Nhật Bản?
1) Có nhiều đảo, quần đảo.
2) Nghèo tài nguyên khoáng sản.
3) Có khí hậu gió mùa.
4) Có nhiều núi lửa, động đất.
1
2
3
4
Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là
A. địa hình phần lớn là núi đồi.
B. sông dốc, nhiều thác ghềnh.
C. có lượng mưa lớn trong năm.
D. độ che phủ rừng khá lớn.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
A. dân số không đông.
B. tập trung ở miền núi.
C. tốc độ gia tăng cao.
D. cơ cấu dân số già.
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
A. Nhật Bản là một nước đông dân.
B. Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.
C. Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.
D. Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.
Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
A. đồng bằng ven biển.
B. các vùng núi ở giữa.
C. dọc các dòng sông.
D. ở các sườn núi thấp.
Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
A. Tỉ lệ dân thành thị cao.
B. Không có siêu đô thị.
C. Số lượng đô thị rất ít.
D. Dân đô thị đang giảm.
Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển chủ yếu do ở đây có
A
A. địa hình bằng phẳng, khí hậu ôn hòa.
B. đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ.
C. đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.
D. nguồn nước dồi dào và ít có thiên tai.
Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?
A. Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.
B. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.
C. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.
D. Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.
Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?
A. Nhật Bản là một quần đảo.
B. Các dòng biển nóng và lạnh.
C. Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
D. Lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc - Nam.
Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
A. bão.
B. vòi rồng.
C. sóng thần.
D. động đất, núi lửa.
