wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA - GIỮA KÌ 2 - 11

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm vị trí của Hoa Kì?
a)
A. Nằm ở bán cầu Tây.
b)
B. Tiếp giáp với Ca-na-đa và khu vực Mĩ La tinh.
c)
C. Nằm giữa hai đại dương lớn: Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
d)
D. Nằm giữa hai đại dương lớn: Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
2.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên vùng phía Tây của Hoa Kì?
a)
A. Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương và dãy núi già A-pa-lat.
b)
B. Các bồn địa và cao nguyên có khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc.
c)
C. Các dãy núi trẻ cao trên 2000m, chạy song song theo hướng bắc – nam.
d)
D. Diện tích rừng tương đối lớn, trên các sườn núi hướng ra Thái Bình Dương.
3.
Câu 3. Vùng phía Đông Hoa Kì gồm
a)
A. đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp.
b)
B. vùng núi Coóc-đi-e và các thung lũng rộng lớn.
c)
C. dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.
d)
D. vùng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương.
4.
Câu 4. Khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông Hoa Kì là
a)
A. ôn đới và cận nhiệt.
b)
B. cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.
c)
C. hoang mạc và bán hoang mạc.
d)
D. ôn đới, có lượng mưa tương đối lớn.
5.
Câu 5. Than đá và quặng sắt tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
a)
A. Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.
b)
B. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
c)
C. Vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca.
d)
D. Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai.
6.
Câu 6. Dầu mỏ và khí tự nhiên tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
a)
A. Dãy A-pa-lat, Bồn địa lớn, bang Tếch-dát.
b)
B. Ven vịnh Mê-hi-cô, dãy A-pa-lát, quần đảo Ha-oai.
c)
C. Bang Tếch-dát, ven vịnh Mê-hi-cô và bán đảo A-la-xca
d)
D. Bồn địa Lớn và đồng bằng Mi-xi-xi-pi, bán đảo A-la-xca.
7.
Câu 7. Thế mạnh về thủy điện tập trung chủ yếu ở vùng nào?
a)
A. Vùng phía Tây và vùng phía Đông.
b)
B. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
c)
C. Vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca
d)
D. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai
8.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì ?
a)
A. Số dân đứng thứ ba thế giới.
b)
B. Dân nhập cư đa số là người Châu Á.
c)
C. Dân số tăng nhanh, một phần quan trọng là do nhập cư.
d)
D. Dân nhập cư nhiều nhất là từ châu Âu và Mĩ La Tinh.
9.
Câu 9. Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là
a)
A. lực lượng lao động lớn.
b)
B. làm đa dạng về chủng tộc.
c)
C. thị trường tiêu thụ rộng lớn.
d)
D. làm phong phú thêm nền văn hóa.
10.
Câu 10. Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ
a)
A. Châu Âu.
b)
B. Châu Phi.
c)
C. Châu Á.
d)
D. Mĩ La tinh.
11.
Câu 11. Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kì có nguồn gốc từ
a)
A. Châu Âu.
b)
B. Châu Phi.
c)
C. Châu Á.
d)
D. Mĩ La tinh.
12.
Câu 12. Dân cư Hoa Kì phân bố tập trung ở
a)
A. ven Đại Tây Dương.
b)
B. ven vịnh Mê-hi-cô.
c)
C. khu vực Trung tâm.
d)
D. ven Thái Bình Dương.
13.
Câu 13. Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang
a)
A. phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương.
b)
B. phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương.
c)
C. phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương.
d)
D. phía Tây và ven bờ Đại Tây Dương.
14.
Câu 14. Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân của Hoa Kì giai đoạn1800 đến 2015 là
a)
A. biểu đồ tròn.
b)
B. biểu đồ miền.
c)
C. biểu đồ cột.
d)
D. biểu đồ thanh ngang.
15.
Câu 15.  Trong giai đoạn 2005 – 2015, trung bình mỗi năm số dân Hoa Kì tăng thêm
a)
A. 25,3 triệu người.
b)
B. 2,35 triệu người.
c)
C. 2,53 triệu người.
d)
D. 23,5 triệu người.
16.
Câu 16. Cho bảng số liệu
a)
A. Dân số Hoa Kì đang có xu hướng già hóa.
b)
B. Số người trong độ tuổi lao động của Hoa Kì tăng nhanh.
c)
C. Tuổi thọ trung bình của dân số Hoa Kì ngày càng giảm.
d)
D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì có nhiều biến động.
17.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng về thuận lợi chủ yếu của Hoa Kì để phát triển kinh tế?
a)
A. Tài nguyên thiên nhiên giàu có.
b)
B. Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.
c)
C. Phát triển từ một nước tư bản lâu đời.
d)
D. Không bị chiến tranh tàn phá.
18.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nền kinh tế Hoa Kì?
a)
A. Nền kinh tế có quy mô nhỏ.
b)
B. Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao.
c)
C. Nền kinh tế bị phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.
d)
D. Nền kinh tế không có sức ảnh hưởng đến nền kinh tế thế giới.
19.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phát triển của ngành dịch vụ Hoa Kì?
a)
A. Ngành du lịch phát triển mạnh, nhưng doanh thu rất thấp.
b)
B. Hệ thống đường giao thông và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
c)
C. Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.
d)
D. Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi nước Hoa Kì.
20.
Câu 5. Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng hóa xuất khẩu của cả nước là
a)
A. chế biến.
b)
B. điện lực.
c)
C. khai khoáng.
d)
D. chế tạo ô tô, đóng tàu.
21.
Câu 6. Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?
a)
A. Điện lực.
b)
B. Dệt, điện tử.
c)
C. Hàng không - vũ trụ, điện tử.
d)
D. Luyện kim, hàng không – vũ trụ.
22.
Câu 7. Các ngành sản xuất chủ yếu ở vùng Đông Bắc Hoa Kì là
a)
A. luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, điện tử.
b)
B. hóa dầu, hàng không – vũ trụ, dệt, luyện kim.
c)
C. luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, dệt, hóa chất.
d)
D. đóng tàu, dệt, chế tạo ô tô, hàng không – vũ trụ.
23.
Câu 8. Ở vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương tập trung các ngành công nghiệp nào?
a)
B. Dệt, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
b)
A. Luyện kim, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
c)
C. Hóa dầu, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
d)
D. Chế tạo ô tô, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
24.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng về nền sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì?
a)
A. Nền nông nghiệp tiên tiến hàng đầu thế giới.
b)
B. Sản xuất nông nghiệp chủ yếu đáp ứng nhu cầu trong nước.
c)
C. Sản xuất đa dạng hóa đi đôi với chuyên môn hóa.
d)
D. Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là các trang trại.
25.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng về nền nông nghiệp của Hoa Kì?
a)
A. Hình thức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình.
b)
B. Nông nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP.
c)
C. Hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh.
d)
D. Nền nông nghiệp hàng hóa mới được hình thành.
26.
Câu 11. Sản xuất nông nghiệp ở Hòa Kì đang thay đổi theo hướng nào?
a)
A. Tăng xuất khẩu nguyên liệu nông sản.
b)
B. Tập trung cho thị trường trong nước.
c)
C. Giảm diện tích bình quân mỗi trang trại.
d)
D. Các vành đai chuyên canh chuyển sang đa canh.
27.
Câu 12. Biểu đồ thích hợp so sánh GDP của Hoa Kì với thế giới và một số châu lục hai năm 2004 và 2014 là
a)
A. biểu đồ tròn.
b)
B. biểu đồ cột ghép.
c)
C. biểu đồ cột.
d)
D. biểu đồ đường.
28.
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?
a)
A. Nằm ở cả châu Á và châu Âu.
b)
B. Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.
c)
C. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.
d)
D. Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.
29.
Câu 2. LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
a)
A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
b)
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
c)
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
d)
D. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
30.
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?
a)
A. Có trữ năng thủy điện lớn.
b)
B. Phần lớn là núi và cao nguyên.
c)
C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
d)
D. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
31.
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?
a)
A. Có trữ năng thủy điện lớn.
b)
B. Phần lớn là núi và cao nguyên.
c)
C. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.
d)
D. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
32.
Câu 5. Phía bắc, phía đông, phía tây và tây nam của Liên bang Nga lần lượt tiếp giáp với
a)
A. Bắc Băng Dương; Thái Bình Dương; biển Ban-tích, Biển Đen, biển Ca-xpi.
b)
B. Bắc Băng Dương; Đại Tây Dương; biển Ban-tích, Biển Đen, biển Ca-xpi.
c)
C. Thái Bình Dương; Bắc Băng Dương; biển Ban-tích, Biển Đen, biển Ca-xpi.
d)
D. Biển Ban-tích, Biển Đen, biển Ca-xpi; Bắc Băng Dương; Thái Bình Dương.
33.
Câu 6. Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài của
a)
A. các sông ở LB Nga.
b)
B. đường bờ biển của LB Nga.
c)
C. đường biên giới của LB Nga.
d)
D. biên giới đất liền của LB Nga với các nước châu Âu.
34.
Câu 7. Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là
a)
A. sông Ê-nít-xây.
b)
B. sông Von-ga.
c)
C. sông Ô-bi.
d)
D. sông Lê-na.
35.
Câu 8. Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy
a)
A. Cáp-ca.
b)
B. U-ran.
c)
C. A-pa-lat.
d)
D. Hi-ma-lay-a.
36.
Câu 9. Địa hình tương đối cao, xen lẫn các đồi thấp, đất màu mỡ là đặc điểm của khu vực nào?
a)
A. Đồng bằng Tây Xi-bia.
b)
B. Đồng bằng Đông Âu.
c)
C. Cao nguyên Trung Xi-bia.
d)
D. Núi U-ran.
37.
Câu 10. Các loại khoáng sản của LB Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là
a)
A. dầu mỏ, than đá.
b)
B. khí tự nhiên, than đá.
c)
C. quặng sắt, dầu mỏ.
d)
D. quặng kali, quặng sắt, khí tự nhiên.
38.
Câu 11. Tài nguyên khoáng sản của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Năng lượng, luyện kim, dệt.
b)
B. Năng lượng, luyện kim, cơ khí.
c)
C. Năng lượng, luyện kim, hóa chất.
d)
D. Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng.
39.
Câu 13. Hơn 80% lãnh thổ LB Nga nằm trong vành đai khí hậu
a)
A. cận cực.
b)
B. ôn đới.
c)
C. cận nhiệt.
d)
D. nhiệt đới.
40.
Câu 14. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội của LB Nga là
a)
A. giáp với Bắc Băng Dương.
b)
B. địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.
c)
C. hơn 80% lãnh hổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.
d)
D. nhiều vùng rộng lớn có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.
41.
Câu 15. Dân tộc nào sau đây chiếm có số dân chiếm đại đa số của LB Nga?
a)
A. Tác-ta
b)
B. Chu-vát.
c)
C. Nga.
d)
D. Bát-xkia.
42.
Câu 16. Đại bộ phận dân cư LB Nga tập trung ở
a)
A. phần phía Tây.
b)
B. phần phía Đông.
c)
C. phần lãnh thổ thuộc châu Âu.
d)
D. phần lãnh thổ thuộc châu Á.
43.
Câu 17. Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?
a)
A. Có nhiều nhà bác học thiên tài, nổi tiếng thế giới.
b)
B. Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.
c)
C. Có nghiên cứu khoa học cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ cao.
d)
D. Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.
44.
Câu 18. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học?
a)
A. Có nhiều nhà văn hào lớn như A.X.Puskin, M.A. Sô-lô-khốp…
b)
B. Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%.
c)
C. Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản.
d)
D. Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.
45.
Câu 19. Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
A. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục giảm.
b)
B. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục tăng.
c)
C. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga giảm 4 triệu người.
d)
D. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga tăng thêm 4 triệu người.
46.
Câu 20. Dân số LB Nga giảm là do
a)
A. gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.
b)
B. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm và do di cư.
c)
C. gia tăng dân số tự nhiên thấp.
d)
D. số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.
47.
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?
a)
A. Tốc độ tăng trưởng GDP âm.
b)
B. Sản lượng các ngành kinh tế giảm.
c)
C. Tình hình chính trị, xã hội ổn định.
d)
D. Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.
48.
Câu 3. Một trong chiến lược kinh tế mới của LB Nga từ năm 2000 là
a)
A. hạn chế mở rộng ngoại giao.
b)
B. coi trọng châu Âu và châu Mĩ.
c)
C. tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp.
d)
D. đưa nền kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng.
49.
Câu 4. Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về kinh tế của LB Nga sau năm 2000 là
a)
B. khôi phục lại được vị thế siêu cường về kinh tế.
b)
A. đứng hàng đầu thế giới về sản lượng nông nghiệp.
c)
C. thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài thời kì Xô viết.
d)
D. sản lượng các ngành kinh tế tăng, dự trữ ngoại tệ đứng đầu thế giới.
50.
Câu 5. Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về xã hội của LB Nga sau năm 2000 là
a)
A. gia tăng dân số nhanh.
b)
B. đời sống nhân dân từng bước được cải thiện.
c)
C. sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.
d)
D. số người di cư đến nước Nga ngày càng đông.
51.
Câu 6. Ngành công nghiệp mũi nhọn, hàng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho LB Nga là
a)
A. công nghiệp luyện kim.
b)
B. công nghiệp quốc phòng.
c)
C. công nghiệp khai thác dầu khí.
d)
D. công nghiệp hàng không – vũ trụ.
52.
Câu 9. Các ngành công nghiệp hiện đại được LB Nga tập trung phát triển là
a)
A. điện tử - tin học.
b)
B. đóng tàu, hóa chất.
c)
C. dệt may, thực phẩm.
d)
D. sản xuất ô tô, chế biến gỗ.
53.
Câu 10. Đặc điểm nào sau đây là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp của LB Nga?
a)
A. Có nhiều sông, hồ lớn.
b)
B. Địa hình bằng phẳng.
c)
C. Quỹ đất nông nghiệp lớn.
d)
D. Khí hậu phân hoá đa dạng.
54.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của LB Nga?
a)
A. Có đủ các loại hình giao thông.
b)
B. Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.
c)
C. Nhiều hệ thống đường được nâng cấp, mở rộng.
d)
D. Giao thông vận tải đường thủy không được phát triển.
55.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của LB Nga?
a)
A. Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí đốt.
b)
B. Tổng kim ngạch ngoại thương liên tục tăng.
c)
C. Thâm hụt trong cán cân thương mại.
d)
D. Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, hàng công nghiệp nhẹ.
56.
Câu 13. Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là
a)
A. Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.
b)
B. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát
c)
C. Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.
d)
D. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
57.
Câu 1. Quần đảo Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
a)
A. Đông Á.
b)
B. Nam Á.
c)
C. Đông Nam Á.
d)
D. Tây Á.
58.
Câu 2. Đảo lớn nhất của Nhật Bản là
a)
A. Hôn-su.
b)
B. Xi-cô-cư.
c)
C. Kiu-xiu.
d)
D. Hô-cai-đô.
59.
Câu 3. Quần đảo Nhật Bản gồm có bao nhiêu đảo lớn?
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
60.
Câu 4. Phía nam Nhật Bản chủ yếu nằm trong khu vực có khí hậu nào sau đây?
a)
A. Ôn đới gió mùa.
b)
B. Cận nhiệt đới.
c)
C. Hàn đới.
d)
D. Xích đạo.
61.
Câu 5. Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
a)
A. Hôn-su.
b)
B. Xi-cô-cư.
c)
C. Kiu-xiu.
d)
D. Hô-cai-đô.
62.
Câu 6. Đảo nằm ở phía nam của Nhật Bản là
a)
A. Hôn-su.
b)
B. Xi-cô-cư.
c)
C. Kiu-xiu.
d)
D. Hô-cai-đô.
63.
Câu 7. Dân cư Nhật Bản tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Ven các con sông lớn.
b)
B. Các vùng ven biển.
c)
C. Trên vùng đồi núi.
d)
D. khu vực phía bắc.
64.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng về dân số Nhật Bản?
a)
A. Tốc độ gia tăng dân số tăng.
b)
B. Tỉ lệ trẻ em ngày càng lớn.
c)
C. Tỉ lệ người già ngày nhỏ nhất
d)
D. Tỉ lệ trong tuổi lao động lớn nhất.
65.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng về Nhật Bản?
a)
A. Nằm trong vùng có khí hậu gió mùa.
b)
B. Có hơn 80 núi lửa đang hoạt động.
c)
C. Là đất nước giàu có về khoáng sản.
d)
D. Mùa hạ thường có mưa to và bão.
66.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế Nhật Bản?
a)
A. Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.
b)
B. Nông nghiệp có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.
c)
C. Công nghiệp chiếm vị trí cao trên thế giới.
d)
D. Kinh tế phân bố tương đối đồng đều giữa các vùng.
67.
Câu 11. Khó khăn nào sau đây là chủ yếu nhất đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản?
a)
A. Nghèo tài nguyên khoáng sản.
b)
B. Có rất nhiều thiên tai.
c)
C. Khí hậu có sự phân hóa rõ rệt.
d)
D. Địa hình chủ yếu là đồi núi.
68.
Câu 12: Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
a)
A. bão.
b)
B. vòi rồng.
c)
C. sóng thần.
d)
D. động đất, núi lửa.
69.
Câu 13: Nhận xét nào sau đây không chính xác về đặc điểm dân cư của Nhật Bản?
a)
A. Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị.
b)
B. Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số không cao.
c)
C. Tốc độ tăng dân số Nhật Bản hiện nay thấp và đang giảm dần.
d)
D. Các đảo ở phía Bắc nhìn chung có mật độ dân số thấp hơn ở phía nam.
70.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên Nhật Bản?
a)
A. Quần đảo Nhật Bản nằm ở phía Đông Á.
b)
B. Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa.
c)
C. Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản.
d)
D. Nhật Bản thưởng xảy ra động đất, núi lửa.
71.
Câu 15: Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là?
a)
A. vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
b)
B. nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa.
c)
C. phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.
d)
D. có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.
72.
Câu 16: Sự già hóa dân số của Nhật Bản thể hiện ở
a)
A. Tuổi thọ trung bình thấp.
b)
B. Tốc độ gia tăng dân số cao.
c)
C. Tỉ lệ người già trong dân cư lớn.
d)
D. Tỉ lệ trẻ em ngày càng nhiều.
73.
Câu 17: Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản do dân cư
a)
A. không độc lập suy nghĩ.
b)
B. làm việc chưa tích cực.
c)
C. không làm việc tăng ca.
d)
D. làm việc tích cực, trách nhiệm.
74.
Câu 1. Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn với nhiều loài cá chủ yếu là do
a)
A. lãnh thổ có hàng nghìn hòn đảo nhỏ.
b)
B. nằm trong vùng có khí hậu cận nhiệt đới.
c)
C. có đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.
d)
D. nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
75.
Câu 2. Để tăng năng suất cây trồng, vật nuôi và chất lượng nông sản Nhật Bản đã thực hiện biện pháp chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nâng cao chất lượng lao động, đầu tư vốn.
b)
B. Quảng canh, tăng cường mở rộng thị trường.
c)
C. Thâm canh, ứng dụng công nghệ hiện đại.
d)
D. Ứng dụng công nghệ hiện đại, quảng canh.
76.
Câu 3. Cây củ cải đường được trồng nhiều ở phía bắc Nhật Bản chủ yếu là do
a)
A. mùa đông kéo dài, không lạnh.
b)
B. khí hậu gió mùa, mùa hạ nóng.
c)
C. có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
d)
D. nằm trong vùng có khí hậu ôn đới.
77.
Câu 4. Sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản lớn chủ yếu là do
a)
A. nhiều ngư trường lớn, nhu cầu của thị trường lớn.
b)
B. lao động có kĩ thuật cao, có nhiều vũng, vịnh thuận lợi.
c)
C. có vùng biển rộng, cơ sở vật chất – hạ tầng ngày càng tốt.
d)
D. có nhàng nghìn hòn đảo và quần đảo, đường bờ biển dài.
78.
Câu 5. Nguyên nhân chủ yếu để tiến hành tăng năng suất cây trồng, vật nuôi và chất lượng nông sản Nhật Bản là do
a)
A. nhu cầu của thị trường trong và ngoài nước.
b)
B. nguồn lao động có kĩ thuật và kinh nghiệm.
c)
C. hạn chế về diện tích đất trong nông nghiệp.
d)
D. thời tiết thường xuyên có diễn biến thất thường
79.
Câu 6. Nông nghiệp của Nhật Bản giữ vị trí thứ yếu trong nền kinh tế chủ yếu là do
a)
A. diện tích đất nông nghiệp nhỏ và ngày càng giảm.
b)
B. lao động đang chuyển dần sang làm công nghiệp.
c)
C. thường xuyên có thiên tai động đất và sóng thần.
d)
D. thị trường nông sản đang ngày càng bị thu hẹp.
80.
Câu 7. Nhật Bản có sản lượng đánh bắt hải sản lớn là do
a)
A. đánh bắt chủ yếu ở hải phận Nhật Bản.
b)
B. đánh bắt chủ yếu ở trong Biển Nhật Bản.
c)
C. đánh bắt ở các ngư trường Nhật Bản và các ngư trường quốc tế.
d)
D. Nhật Bản có chính sách bảo vệ nguồn lợi thủy sản hiệu quả.
81.
Câu 8. Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp kĩ thuật cao chủ yếu là do
a)
A. nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.
b)
B. hạn chế sử dụng tài nguyên, lợi nhuận cao.
c)
C. nguồn thị trường trong và ngoài nước lớn.
d)
D. tài nguyên khoáng sản nhiều, phong phú.
82.
Câu 9. Nhật Bản có những trung tâm luyện kim lớn là do
a)
A. có nguồn tài nguyên than và quặng sắt phong phú.
b)
B. nhập khẩu quặng sắt từ Trung Quốc.
c)
C. nhập khẩu quặng sắt từ Ôxtrâylia và từ Braxin.
d)
D. nhập quặng sắt từ Việt Nam.
83.
Câu 10. Công nghiệp hóa dầu phân bố chủ yếu ở các cảng ven biển phía nam đảo Hônsu là do
a)
A. Thềm lục địa của Nhật Bản có các mỏ dầu khí.
b)
B. Ở đây tập trung lao động có chuyên môn kĩ thuật.
c)
C. Nguồn cung dầu thô chủ yếu từ các nước Trung Đông.
d)
D. Nguồn cung cấp dầu thô chủ yếu từ LB Nga.
84.
Câu 11. Dải tập trung công nghiệp quan trọng nhất của Nhật Bản là
a)
A. từ Tôkiô về phía bắc đảo Hônsu.
b)
B. từ Tôkiô đến Côbê.
c)
C. từ Nagôia đến Hirôsima.
d)
D. toàn bộ vùng duyên hải phía đông đảo Hônsu.
85.
Câu 12. Công nghiệp đóng tàu của Nhật Bản rất phát triển là do
a)
A. Nhật Bản là nước có nghề đóng tàu biển sớm nhất thế giới.
b)
B. Nhật Bản là một đảo quốc.
c)
C. cần phát triển đội tàu biển để lưu thông hàng hóa giữa Nhật Bản và phần còn lại của thế giới.
d)
D. cạnh tranh với Hàn Quốc về công nghiệp đóng tàu.
86.
Câu 1. Để thể hiện giá trị xuất khẩu, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm, có mấy cách để thể hiện trên biểu đồ, đó là những cách nào?
a)
A. 1 cách là đường
b)
B. 2 cách là cột và đường
c)
C. 3 cách là cột, miền và đường
d)
D. 4 cách là cột, miền, tròn và đường
87.
Câu 2. Để thể hiện giá trị xuất khẩu, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)
A. Tròn.
b)
B. Miền.
c)
C. Đường.
d)
D. Cột ghép.
88.
Câu 3. Để thể hiện tổng giá trị xuất, nhập khẩu trong đó có giá trị xuất khẩu, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)
A. Tròn.
b)
B. Miền.
c)
C. Đường.
d)
D. Cột.
89.
Câu 4. Để thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản năm 1990 và năm 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)
A. Tròn cùng bán kính.
b)
B. Tròn khác bán kính.
c)
C. Cột chồng
d)
D. Miền.
90.
Câu 5. Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản từ năm 1990 đến năm 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)
A. Tròn.
b)
B. Đường.
c)
C. Cột chồng
d)
D. Miền.
91.
Câu 6. Để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản từ năm 1990 đến năm 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)
A. Tròn.
b)
B. Đường.
c)
C. Cột chồng
d)
D. Miền.
92.
Câu 7. Từ năm 1990 đến năm 2015, giá trị xuất khẩu Nhật Bản tăng bao nhiêu tỉ USD?
a)
A. 430,0 tỉ USD.
b)
B. 386,7 tỉ USD.
c)
C. 337,2 tỉ USD.
d)
D. 426,5 tỉ USD.
93.
Câu 8. Từ năm 1990 đến năm 2015, giá trị nhập khẩu Nhật Bản tăng bao nhiêu % (lấy năm 1990 là 100%)?
a)
A. 275,4%.
b)
B. 175,4%.
c)
C. 279,8%.
d)
D. 180,5%.
94.
Câu 9. Tổng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản năm 2015 là
a)
A. 858,7 tỉ USD.
b)
B. 1 020,2 tỉ USD.
c)
C. 1 462,2 tỉ USD.
d)
D. 1 273,1 tỉ USD.
95.
Câu 10. Tỉ trọng xuất và nhập khẩu của Nhật Bản năm 2015 là
a)
A. 49,1% và 50,9%.
b)
B. 55,0% và 45,0%.
c)
C. 52,6% và 47,4%.
d)
D. 55,8% và 44,2%.
96.
Câu 11. Từ năm 1990 đến năm 2015, tổng giá trị xuất, nhập khẩu Nhật Bản tăng bao nhiêu tỉ USD?
a)
A. 784,1 tỉ USD.
b)
B. 761,2 tỉ USD.
c)
C. 650,2 tỉ USD.
d)
D. 750,1 tỉ USD.
97.
Câu 12. Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
A. Giai đoạn 1990 – 2010, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản luôn thấp hơn giá trị xuất khẩu.
b)
B. Giai đoạn 1990 – 2010, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản tương đương giá trị xuất khẩu.
c)
C. Giai đoạn 1990 – 2010, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản luôn cao hơn giá trị xuất khẩu.
d)
D. Giai đoạn 1990 – 2010, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản ngày càng giảm.
98.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là không đúng về cán cân thương mại?
a)
A. Cán cân thương mại là hiệu số giữa giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu.
b)
B. Cán cân thương mại dương còn gọi là thặng dư thương mại.
c)
C. Cán cân thương mại là tỉ số giữa giá trị xuất khẩu và giả trị nhập khẩu.
d)
D. Cán cân thương mại âm còn gọi là thâm hụt thương mại.
99.
Câu 14. Nhận định nào sau đây là đúng về tình hình ngoại thương Nhật Bản 1990-2015?
a)
A. Tổng kim ngạch ngoại thương không ngừng tăng lên.
b)
B. Tổng kim ngạch ngoại thương đạt lớn nhất vào năm 2010.
c)
C. Cán cân thương mại luôn dương.
d)
D. Thặng dư thương mại lớn nhất vào năm 2010.
100.
Câu 15. Nhận định nào sau đây là đúng về tỉ lệ xuất nhập khẩu của Nhật Bản 1990-2015?
a)
A. Tỉ lệ xuất nhập khẩu luôn là dương.
b)
B. Tỉ lệ xuất nhập khẩu lớn nhất vào năm 2004.
c)
C. Tỉ lệ xuất nhập khẩu lớn nhất vào năm 2000.
d)
D. Tỉ lệ xuất nhập khẩu Nhật Bản đang hướng tới sự cân đối.
101.
Câu 16. Biểu đồ trên được gọi là biểu đồ?
a)
A. Tròn.
b)
B. Đường.
c)
C. Cột chồng
d)
D. Miền.
102.
Câu 17. Từ năm 1990 đến năm 2000, cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Ban chuyển dịch theo hướng nào?
a)
A. Luôn cân bằng giữa xuất khẩu và nhập khẩu.
b)
B. Giảm tỉ lệ xuất khẩu, tăng tỉ lệ nhập khẩu.
c)
C. Tăng tỉ lệ xuất khẩu, giảm tỉ lệ nhập khẩu.
d)
D. Tăng cả tỉ lệ xuất khẩu và tỉ lệ nhập khẩu.
103.
Câu 18. Từ năm 2000 đến năm 2015, cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Ban chuyển dịch theo hướng nào?
a)
A. Luôn cân bằng giữa xuất khẩu và nhập khẩu.
b)
B. Giảm tỉ lệ xuất khẩu, tăng tỉ lệ nhập khẩu.
c)
C. Tăng tỉ lệ xuất khẩu, giảm tỉ lệ nhập khẩu.
d)
D. Tăng cả tỉ lệ xuất khẩu và tỉ lệ nhập khẩu.
104.
Câu 20. Căn cứ vào biểu đồ trên hãy cho biết tên biểu đồ là?
a)
A. Tình hình giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm 1990-2015.
b)
B. Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm 1990-2015.
c)
C. Tốc độ tăng trưởng giá trịn xuất nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm 1990-2015.
d)
D. Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm 1990-2015.
105.
Câu 21. Nhật Bản đã rút ngắn được khoảng cách và vươn lên dẫn đầu thế giới trong nhiều ngành kinh tế chủ yếu là do
a)
A. Người lao động Nhật Bản đông đảo, cần cù, chịu khó.
b)
B. Không nhập công nghệ mới từ bên ngoài.
c)
C. Phát huy được tính tự lập, tự cường.
d)
D. Tích cực nhập khẩu công nghệ, kĩ thuật của nước ngoài, tận dụng những thành tựu khoa học – kĩ thuật và vốn đầu tư của các nước.
106.
Câu 22. Sản phẩm nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
a)
A. Lúa mì, dầu mỏ, quặng.
b)
B. Sản phẩm nông nghiệp, năng lượng, nguyên liệu công nghiệp.
c)
C. Lúa mì, lúa gạo, hải sản.
d)
D. Sản phẩm nông nghiệp, vật tư nông nghiệp, sản phẩm công nghiệp.
107.
Câu 23. Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
a)
A. Sản phẩm nông nghiệp.
b)
B. Năng lượng và nguyên liệu.
c)
C. Sản phẩm thô chưa qua chế biến.
d)
D. Sản phẩm cong nghiệp chế biến.
108.
Câu 24. Phần lớn giá trị xuất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do
a)
A. Nhật Bản chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến có giá thành cao.
b)
B. Nhật Bản không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho sản xuất và đời sống.
c)
C. Số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.
d)
D. Sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định.
109.
Câu 25. Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước phát triển là
a)
A. Hoa Kì và EU.
b)
B. Hoa Kì và Anh.
c)
C. Hoa Kì và Đức.
d)
D. Hoa Kì và Pháp.
110.
Câu 26. Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước đang phát triển là
a)
A. Các nước ASEAN.
b)
B. Các nước châu Phi.
c)
C. Các nước Mĩ Latinh.
d)
D. Các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á.
111.
Câu 27. Trong hoạt động kinh tế đối ngoại, Nhật Bản là nước đứng đầu thế giới về
a)
A. Tổng giá trị xuất, nhập khẩu và giá trị xuất siêu.
b)
B. Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI) và viện trợ phát triển chính thức (ODA).
c)
C. Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (FII) và viện trợ phát triển chính thức (ODA).
d)
D. Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI) và đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (FII).