wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 11

Total questions: 165

Worksheet time: 4hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây

a)

á - âu và phi

b)

á - âu và Australia

c)

á âu và Nam Mỹ

d)

á âu và Bắc Mỹ

2.

một trong những lợi thế hầu hết của các nước Đông Nam á là

a)

phát triển thủy điện

b)

phát triển Lâm nghiệp

c)

phát triển kinh tế biển

d)

phát triển chăn nuôi

3.

khu vực Đông Nam á nằm ở

a)

phía đông nam châu á

b)

giáp với Đại Tây Dương

c)

giáp lục địa Australia

d)

phía Bắc nước Nhật Bản

4.

hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo

b)

Nội chí tuyến

c)

ngoại chí tuyến

d)

bán cầu bắc

5.

khu vực Đông Nam á tiếp giáp hai đại dương là

a)

ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương ở Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

6.

các nước ở Đông Nam á trồng nhiều cà phê là

a)

Việt nam, malaysia, Indonesia, Lào

b)

Việt Nam ,Malaysia ,Indonesia , Campuchia

c)

Việt Nam ,Malaysia ,Indonesia ,Thái Lan

7.

về tự nhiên Đông Nam á gồm hai bộ phận

a)

lục địa và hải đảo

b)

đảo và quần đảo

c)

lục địa và biển

d)

biển và các đảo

8.

phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam á

a)

là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn

b)

là nơi cường quốc muốn gây ảnh hưởng

c)

vị trí cầu nối giữa lục địa á âu và Australia

d)

làm sâu trong lục địa Châu á rộng lớn

9.

đạo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam á

a)

gia-va

b)

Lu-xôn

c)

Xu-ma-tra

d)

Ca-li-man-tan

10.

phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam á

a)

sinh vật đa dạng

b)

khí hậu ôn hòa

c)

thực vật phong phú

d)

khoáng sản giàu có

11.

phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Đông Nam á hải đảo

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam

b)

nhiều đồi núi, núi và núi lửa; ít đồng bằng

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa

d)

có khí hậu cận xích đạo và xích đạo

12.

Đông Nam á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao

b)

mật độ dân số cao ,nhập cư Đông

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ thấp

13.

do vị trí kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương nên ở Đông Nam á thường xảy ra

a)

bão

b)

lũ lụt

c)

hạn hán

d)

động đất

14.

do nằm trong khu vực nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam á thường xảy ra

a)

sóng thần

b)

bão

c)

động đất

d)

núi lửa

15.

các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam á hải đảo

a)

Indonesia, Đông Timor

b)

Brunei ,Philippines

c)

Singapore ,Malaysia

d)

Campuchia ,Việt Nam

16.

nền nông nghiệp Đông Nam á có tính chất

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt đới

c)

nhiệt đới

d)

xích đạo

17.

theo nguồn gốc hình thành những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam á lục địa gồm

a)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa

b)

đồng bằng ven biển và bán Bình Nguyên

c)

đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa

d)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển

18.

những vùng đồng bằng lúa nước ở Đông Nam á không phải là nơi nuôi nhiều

a)

lợn

b)

trâu

c)

d)

19.

khu vực nào sau đây ở Đông Nam á có mật độ dân số thấp

a)

đồng bằng Châu thổ

b)

các vùng ven biển

c)

các vùng núi cao

d)

vùng đất đỏ Badan

20.

quốc gia có sản lượng gạo lớn nhất là

a)

Philippines

b)

Indonesia

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

21.

các nước ở Đông Nam á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam , Indonesia

b)

Indonesia, Thái Lan

c)

Thái Lan ,Việt Nam

d)

Việt Nam, Campuchia

22.

nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam á là

a)

dầu khí

b)

boxit

c)

than đá

d)

quặng sắt

23.

phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam á

a)

dân đông, mật độ dân số cao

b)

có nguồn lao động dồi dào

c)

phân bố dân cư không đều

d)

các nước đều có dân số già

24.

quốc gia nào sau đây đứng đầu Đông Nam á về diện tích trồng hồ tiêu

a)

Indonesia

b)

Malaysia

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

25.

khu vực Đông Nam á có hai nhóm đất chính là

a)

đất feralit và rất nâu , xám

b)

đất feralit và đất phù sa

c)

đất phù Sa và đất xám hoang mạc

d)

đắt nâu, xám và đất phốt dôn

26.

phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam á lục địa

a)

địa hình bị chia cắt mạnh

b)

có rất nhiều núi lửa và hải đảo

c)

có nhiều nơi núi lan ra sát biển

d)

nhiều đồng bằng Châu thổ

27.

đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam á là

a)

Indonesia

b)

Thái Lan

c)

Philippines

d)

Việt Nam

28.

hoạt động khai thác dầu khí phát triển mạnh ở các nước nào sau đây ở Đông Nam á

a)

Brunei, Indonesia, Việt Nam , Lào

b)

Brunei ,Indonesia ,Việt Nam ,Malaysia

c)

Brunei ,Indonesia ,Việt nam, myanmar

29.

Quốc gia nào có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất Đông Nam á là

a)

Philippines

b)

Indonesia

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

30.

phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam á

a)

khí hậu nóng ẩm

b)

khoáng sản nhiều loại

c)

rừng ôn đới phổ biến

d)

đất trồng đa dạng

31.

ngành công nghiệp nào không phải thế mạnh của khu vực Đông Nam á

a)

điện tử - tin học

b)

chế biến thực phẩm

c)

khai thác khoáng sản

d)

hàng không - Vũ trụ

32.

ngày chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam á là

a)

trồng trọt

b)

chăn nuôi

c)

dịch vụ

d)

thủy sản

33.

hồ nước ngọt có diện tích lớn nhất Đông Nam á là

a)

in-lê

b)

bê-ra

c)

ba bể

d)

tôn-lê-Sáp (biển hồ - Campuchia)

34.

khoáng sản có trữ lượng lớn nhất thế giới ở khu vực Đông Nam á là

a)

thiếc

b)

sắt

c)

bôxit

d)

dầu mỏ

35.

quốc gia nào Đông Nam á có số người theo hồi giáo lớn nhất thế giới

a)

Malaysia

b)

Thái Lan

c)

Philippines

d)

Indonesia

36.

eo biển có vai trò quan trọng đối với hàng hải của khu vực Đông Nam á là

a)

ba xơ

b)

ma-gien-lăng

c)

Ma-lắc-ca

d)

Mô-dăm-bích

37.

quốc gia có tỷ lệ dân thành thị cao nhất Đông Nam á là

a)

Việt Nam

b)

Singapore

c)

Brunei

d)

My

38.

hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với các nước khu vực Đông Nam á

a)

giao thông vận tải

b)

tài chính ngân hàng

c)

ngoại thương

d)

du lịch

39.

quốc gia nào sau đây đặt số năm đi học trung bình của người dân từ 25 tuổi trở lên cao nhất khu vực Đông Nam á

a)

Singapore

b)

Việt Nam

c)

Myanmar

d)

Brunei

40.

ngành nông nghiệp không phải sinh kế ở quốc gia Đông Nam á nào sau đây

a)

Việt Nam và Đông timor

b)

Singapore và Đông Timor

c)

Singapore và Brunei

d)

Brunei nay và Myanmar

41.

điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam á là nền nông nghiệp nhiệt đới

a)

đất trồng phong phú

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

khí hậu nhiệt đới

d)

nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ

42.

lúa nước được trồng nhiều ở đâu khu vực Đông Nam á

a)

các đồng bằng phù Sa do sông lớn bồi đắp

b)

cách duyệt rồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi

c)

các Cao Nguyên đất đỏ badan màu mỡ

d)

các vùng đồng bằng thấp giữa các miền núi

43.

tự nhiên Đông Nam á hải đảo có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

b)

nhiều đồng bằng, cao nguyên, ít đồi núi

c)

các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp

d)

đạo và quần đảo nhiều nhất thế giới

44.

mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam á là

a)

cung cấp nguyên liệu công nghiệp

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp

c)

cung cấp hàng xuất khẩu Thu ngoại tệ

d)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

45.

Đông Nam á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

có diện tích rừng xích đạo lớn

b)

có nhiều đảo ,quần đảo và núi lửa

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

nằm trong vành đai sinh khoáng trên biển Thái Bình Dương

46.

Đông Nam á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây

a)

nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo

b)

nhiệt đới ,cận nhiệt xích đạo và xích đạo

c)

cận xích Đạo và xích Đạo

d)

cận nhiệt ,nhiệt đới và cận xích đạo

47.

biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa

b)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa

c)

hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số

d)

tập trung đào tạo nghề cho lao động

48.

dân số Đông Nam á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm

b)

tỷ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều

d)

tỷ lệ di cư đến hàng năm rất lớn

49.

trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam á chủ yếu do

a)

điều kiện thuận lợi ,quy mô dân số lớn

b)

điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển

c)

nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại

d)

nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao

50.

phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam á

a)

các quốc gia đều có nhiều dân tộc

b)

một số dân tộc ít người phân bố rộng

c)

có nhiều tôn giáo Cùng hoạt động

d)

có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn

51.

phần lớn diện tích Đông Nam á có lục địa có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

cận xích đạo

c)

xích đạo

d)

ôn đới

52.

mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam á là

a)

mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

53.

phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam á hiện nay

a)

tỷ suất sinh giảm, tỷ suất tử giảm

b)

tỷ suất sinh tăng, tỷ suất tử tăng

c)

tỷ suất sinh giảm, tỷ suất tử tăng

d)

tự sát sinh tăng, tỷ suất tử giảm

54.

công nghiệp của các nước Đông Nam á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa

b)

quá trình đô thị hóa

c)

bối cảnh toàn cầu hóa

d)

xu hướng khu vực hóa

55.

đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam á là

a)

lạnh, khô

b)

nóng ,ẩm

c)

khô ,nóng

d)

lạnh ,ẩm

56.

điểm tương đồng với tất cả các nước Đông Nam á về mặt vị trí địa lý là

a)

tiếp giáp biển

b)

có tính chất bán đảo

c)

thường chịu ảnh hưởng của thiên tai

d)

năm chủ yếu vùng Nội chí tuyến BCB

57.

điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam á lục địa và Đông Nam á hải đảo

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

nhiều đồng bằng phù sa lớn

c)

các sông lớn hướng Bắc Nam

d)

dãy núi và thung lũng rộng

58.

biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam á đang dịch chuyển theo hướng công nghiệp hóa hiện đại hóa là

a)

dịch vụ đóng góp của GDP là chủ yếu

b)

kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp

c)

kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức

d)

kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp

59.

Đông Nam á lục địa có nhiều đồng bằng phù Sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù Sa

b)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy

c)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng

d)

dung nham núi lửa từ nơi cao xuống

60.

đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam á hải đảo

a)

dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn

b)

nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động

c)

đồng bằng rộng lớn, đất các pha là chủ yếu

d)

khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động

61.

Đông Nam á hải đảo chủ yếu nằm trong các đới khí hậu nào sau đây

a)

nhiệt đới ,cận xích đạo và ôn đới

b)

nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo

c)

cận xích đạo, ôn đới và xích đạo

d)

cận nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới

62.

trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế xã hội ở nhiều nước Đông Nam á là

a)

dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm

c)

dân số không đông ,gia tăng nhanh

d)

dân số không đông, gia tăng chậm

63.

Đông Nam á có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn chủ yếu do

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng

b)

hầu hết các nốt đều giáp biển

c)

có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn

d)

nhiệt độ trung bình cao quanh năm

64.

với quy mô dân số lớn, khu vực Đông Nam á có

a)

thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn

b)

cơ cấu dân số đa dạng

c)

sự đa dạng về truyền thống, văn hóa

d)

tỷ lệ dân thành thị còn cao

65.

phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam á hải đảo

a)

khí hậu có một mùa đông lạnh

b)

đồng bằng có đất đai màu mỡ

c)

tập trung nhiều đảo ,quần đảo

d)

ít đồng bằng, nhiều đồi núi

66.

phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam á lục địa

a)

địa hình bị chia cắt mạnh ở các dãy núi

b)

có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển

c)

có đồng bằng do sông lớn bồi đắp

d)

có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới

67.

tự nhiên Đông Nam á lục địa khác với Đông Nam á hải đảo ở đặc điểm có

a)

mùa đông lạnh

b)

mùa hạ mưa

c)

các đồng bằng

d)

đảo ,quần đảo

68.

đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam á

a)

khí hậu nóng ẩm

b)

đất trồng đa dạng

c)

sông ngòi dày đặc

d)

địa hình nhiều núi

69.

Đông Nam á có nền văn hóa phong phú đa dạng do nguyên nhân nào chủ yếu sau đây

a)

dân số đông, nhiều quốc gia

b)

tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

cầu nối giữa lục địa á âu và Australia

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

70.

tự nhiên Đông Nam á hải đảo khác với Đông Nam á lục địa ở đặc điểm có

a)

khí hậu xích đạo

b)

các dãy núi

c)

các đồng bằng

d)

đảo và quần đảo

71.

điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước

b)

nhiều sông lớn chảy qua ở miền núi dốc

c)

xong trải qua nhiều miền địa hình

d)

xông theo hướng tây bắc - đông nam

72.

Đông Nam á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do

a)

nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật

b)

nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng

c)

liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương

d)

nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa

73.

cơ cấu kinh tế của các nước Đông Nam á chuyển dịch theo hướng nông nghiệp chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa

b)

quá trình đô thị hóa

c)

xu hướng khu vực hóa

d)

xu hướng toàn cầu hóa

74.

nhiều nước ở Đông Nam á phát triển mạnh đánh bắt hải sản chủ yếu do

a)

nhu cầu thực phẩm lớn

b)

vùng biển xung quanh

c)

nhiều ngư trường lớn

d)

dân nhiều kinh nghiệm

75.

tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

thực hiện tốt chính sách dân số KHHGĐ

b)

trình độ dân trí được nâng cao

c)

tâm lý xã hội có nhiều thay đổi

d)

nông nghiệp cần ít lao động hơn

76.

đặc điểm tự nhiên của Đông Nam á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam

b)

nhiều đồi núi, núi lửa và núi ,ít đồng bằng

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo

77.

phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam á

a)

các nước trong khu vực (trừ lào) đều giáp biển

b)

có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn và rất giàu có

c)

là nơi giao thoa của các vành đai sinh khoảng lớn

d)

chịu ít ảnh hưởng bởi thiên tai như động đất sóng thần

78.

dân số đông giúp Đông Nam á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây

a)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng

b)

thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động

c)

dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo

d)

phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm

79.

cơ cấu kinh tế của các nước Đông Nam á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

công nghiệp - xây dựng tăng ;nông, lâm, ngư nghiệp giảm ,dịch vụ giảm

b)

nông, lâm ,ngư nghiệp tăng ,Công nghiệp - xây dựng giảm ,dịch vụ tăng

c)

công nghiệp - xây dựng tăng, nông ,lâm ,ngư nghiệp giảm ,dịch vụ biến động

d)

nông lâm ngư nghiệp tăng ,Công nghiệp - xây dựng tăng, dịch vụ biến động

80.

phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam á

a)

sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai ,khí hậu

c)

có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới

d)

tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt

81.

điều kiện thuận lợi để Đông Nam á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là

a)

nguồn nước sông hồ phong phú

b)

đồng bằng phù sa đất màu mỡ

c)

địa hình núi cao và có gió mùa

d)

đất đỏ Bazan phổ biến nhiều nơi

82.

phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam á

a)

lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng

b)

cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh

c)

cài đặt của ai được trồng hầu hết ở các nước trong khu vực

d)

các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm

83.

phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam á

a)

chăn nuôi đã trở thành ngành chính

b)

Đông Nam á nuôi nhiều gia cầm

c)

lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng

d)

Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước

84.

nhiều nước ở Đông Nam á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây chủ yếu là do

a)

có nhiều mặt nước ao, hồ

b)

có nhiều bãi chiều, đầm phá

c)

thị trường thế giới mở rộng

d)

nhu cầu dân cư tăng cao

85.

điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam á là có nhiều

a)

sông ,hồ ,bãi Triều

b)

đầm phá, cửa sông

c)

cửa sông, vũng ,vịnh

d)

bãi Triều ,đầm phá

86.

điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam á là có nhiều

a)

sông, hồ, bãi Triều

b)

bãi Triều, vũng, vịnh

c)

bãi Triều ,đầm phá

d)

vũng, vịnh, sông ,hồ

87.

khó khăn lớn nhất của thiên nhiên Đông Nam á đối với phát triển kinh tế là

a)

lũ lụt, bão

b)

động đất ,sóng thần

c)

bão, động đất

d)

lũ lụt, động đất

88.

vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam á là

a)

khai thác hợp lý và bảo vệ nguồn lợi sinh vật

b)

tăng cường đánh mất nhiều loài sinh vật biển

c)

gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản

d)

mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt

89.

phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp của Đông Nam á hiện nay

a)

phát triển theo hướng tăng cường liên doanh với nước ngoài

b)

chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

c)

công nghiệp cơ khí là động lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

công nghiệp chế biến chưa sản xuất được mặt hàng xuất khẩu

90.

nguyên nhân nào chủ yếu làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam á là do

a)

động đất ,sóng thần

b)

sóng thần, gió bão

c)

khai thác quá mức

d)

khai thác gần bờ

91.

phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam á lục địa

a)

chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

b)

nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn

c)

tập trung nhiều đảo và các quần đảo

d)

có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa

92.

phát biểu nào sau đây không đúng với cư dân và xã hội Đông Nam á hiện nay

a)

nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm

b)

lao động có tay nghề với số lượng hạn chế

c)

tỷ lệ lao động có trình độ cao còn ít

d)

vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt

93.

ý nào dưới đây không thể hiện đặc điểm về khí hậu khu vực Đông Nam á

a)

khí hậu của khu vực có sự phân hóa theo độ cao của địa hình

b)

phần lớn Đông Nam á hải đảo nằm trong đới khí hậu cận nhiệt

c)

phần lớn Đông Nam á lục địa có kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa

d)

khí hậu phân hóa đa dạng với nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau

94.

đặc điểm tự nhiên của Đông Nam á hải đảo là có

a)

hình bị chia cắt mạnh bởi với các dãy núi

b)

chủ yếu là núi trẻ với nhiều núi lửa hoạt động

c)

hưởng các dãy núi chủ yếu Tây Bắc - - Đông Nam

d)

các đồng bằng phù Sa do sông lớn bồi đắp nên

95.

ngành thủy sản của khu vực Đông Nam á đang thay đổi theo hướng

a)

tăng cường đánh bắt ven bờ

b)

chú trọng phát triển nuôi trồng

c)

hạn chế xuất khẩu

d)

cấm đánh bắt thủy sản

96.

điểm điểm nào dưới đây là điều kiện quan trọng nhất để khu vực Đông Nam á giao thương với thế giới bằng đường biển

a)

Đông Nam á có một vùng biển rộng lớn

b)

đường bờ biển dài, có nhiều vũng, vịnh, đầm phá

c)

cáp biển ở Đông Nam á nằm trong khu vực nội chí tuyến

d)

vùng biển khu vực Đông Nam á thông ra ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

97.

hiện nay số dân Đông Nam á vẫn còn tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2021 dân số thế giới đạt 620 triệu người, tỷ lệ gia tăng dân số là 1,5% .Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số ở Đông Nam á trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế xã hội giữa các quốc gia

a)

các nước Đông Nam á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới

b)

những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước phát triển

c)

gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số ở Đông Nam á tăng nhanh

d)

điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế, giáo dục , đều có tác động đến sự gia tăng dân số của mỗi quốc gia

98.

Đông Nam á nằm ở nơi giao nhau giữa các nền văn hóa lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu dài

a)

đây là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán ,tín ngưỡng riêng

b)

là khu vực có tình hình chính trị bất ổn nhất trên thế giới

c)

hệ thống giáo dục ,y tế phát triển ở mức rất cao

d)

mất sóng của người dân giữa các nước vẫn còn có sự chênh lệch khá nhiều

99.
a)

Đông Nam á có quy mô dân số đông ,chiếm 15% dân số thế giới, tạo nên nguồn lao động dồi dào thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

tỷ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm nhưng quy mô dân số vẫn không ngừng tăng

c)

Đông Nam á có cơ cấu dân số già ,tỷ lệ người trên độ tuổi lao động tăng nhanh gây ảnh hưởng đến việc sử dụng lao động và khai thác tài nguyên

d)

Đông Nam á tại khu vực có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông ở các vùng đồi Trung du và ven biển

100.
a)

giá trị xuất khẩu trong giai đoạn trên có biến động

b)

từ năm 2010 đến 2019 đề xuất siêu

c)

từ năm 2010 đến 2019 đều nhập siêu

d)

giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2019

101.
a)

giá trị xuất khẩu tăng chậm hơn giá trị nhập khẩu trong giai đoạn 2010 đến 2021

b)

hoạt động ngoại thương có sự thay đổi tích cực, từ nhập siêu hiện nay Việt Nam đã trở thành nước xuất siêu

c)

cán cân thương mại luôn Dương trong giai đoạn 2010 đến 2021

d)

tổng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2010 đến 2021

102.
a)

Malaysia có tổng giá trị xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên

b)

Thái Lan, Philippines và Myanmar là nước nhập siêu

c)

Thái Lan , Malaysia và Myanmar là nước xuất siêu

d)

Thái Lan có tổng giá trị xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên

103.
a)

quốc gia có mật độ dân số cao nhất là Malaysia

b)

mật độ dân số của Thái Lan năm 2019 là 136,8 người /km²

c)

mật độ dân số của Myanmar cao hơn Campuchia 8,8 lần

d)

Thái Lan có số dân đông nhất

104.

dịch vụ khu vực Đông Nam á có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy nhanh các hoạt động kinh tế ,nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân và bảo vệ môi trường. Ngành này phát triển với tốc độ khá nhanh tỉ trọng đóng góp ngày càng cao trong cơ cấu GDP của khu vực (năm 2020 là 49,7%) cơ cấu ngành dịch vụ ngày càng đa dạng hiện nay nhiều nước đã đầu tư cơ sở hạ tầng mở rộng quy mô ứng dụng công nghệ tiên tiến để nâng cao chất lượng dịch vụ

a)

cơ sở hạ tầng dịch vụ của các nước Đông Nam á phát triển top đầu thế giới

b)

dịch vụ đóng vai trò then chốt đối với sự phát triển kinh tế của các quốc gia trong khu vực Đông Nam á

c)

Đông Nam á là một trong những đến phổ biến của khách du lịch quốc tế

d)

một số thành phố là trung tâm dịch vụ hàng đầu của khu vực và thế giới: Singapore,Cu-a-la-lăm pơ

105.
a)

số lượng khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam á ngày càng tăng

b)

doanh thu du lịch năm 2015 đến 2019 tăng 38,5 tỷ USD

c)

ngành du lịch đã và đang được đầu tư hiện đại hơn đáp ứng nhu cầu nghỉ dưỡng của khách hàng đặc biệt là khách hàng nước ngoài

d)

năm 2015 có số lượng khách du lịch cao gấp 1,23 lần năm 2019

106.

du lịch có vai trò ngày càng quan trọng ở khu vực Đông Nam á .Số lượng khách du lịch và doanh thu du lịch ngày càng tăng .Năm 2021, ngành du lịch ở đóng góp hơn 393 tỷ USD vào GDP của khu vực Đông Nam á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế và thu hút khoảng 10% tổng lượng khách du lịch toàn cầu

a)

Đông Nam á phát triển cả du lịch tự nhiên và du lịch văn hóa

b)

Đông Nam á có nhiều di sản được UNESCO ghi danh như: Vịnh Hạ Long, quần thể di tích đền Ăng-co để thu hút du khách du lịch

c)

các quốc gia phát triển du lịch biển của khu vực Đông Nam á như :Campuchia, Thái Lan ,Việt Nam...

d)

du lịch Đông Nam á đóng góp không đáng kể vào GDP ngành dịch vụ của khu vực

107.

Đông Nam á bao gồm 11 quốc gia ,có diện tích khoảng 4,5 triệu km², bao gồm hai bộ phận Đông Nam á lục địa và Đông Nam á hải đảo

a)

Đông Nam á lục địa vùng 6 quốc gia

b)

Đông Nam á hải đảo gồm 5 quốc gia

c)

Đông Nam á có diện tích nhỏ hơn Mỹ Latinh

d)

Việt Nam thuộc khu vực Đông Nam á lục địa

108.
a)

tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm và quy mô dân số có xu hướng giảm

b)

khi mô dân số lớn, có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn

c)

Đông Nam á có cơ cấu dân số trẻ ,có xu hướng ngày càng già

d)

Đông Nam á có mật độ dân số cao và phân bố hợp lý thuận lợi cho việc sử dụng lao động và khai thác nguồn tài nguyên

109.

Việt Nam có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy sự phát triển kinh tế ,văn hóa, xã hội và giải quyết các vấn đề của khu vực như tham gia vào quá trình hình thành các liên kết kinh tế, quảng bá hình ảnh du lịch ASEAN như một điểm đến chung thúc đẩy giáo dục và biến đổi khí hậu...

a)

Việt Nam là thành viên chính thức của ASEAN vào năm 1995

b)

Việt Nam chỉ tham gia hợp tác với ASEAN trong lĩnh vực kinh tế

c)

Việt Nam cần hoàn thiện cơ sở hạ tầng ,nâng cao chất lượng nhân lực ,chất lượng sản phẩm để có thể nâng cao vị trí trong ASEAN

d)

là thành viên của ASEAN, Việt Nam sẽ có cơ hội tăng cường thu hút FDI cũng như mở rộng cơ hội đầu tư sang các nước asean

110.
a)

Brunei cao hơn Indonesia và thấp hơn Lào

b)

Indonesia cao hơn Lào và thấp hơn Campuchia

c)

Campuchia thấp hơn Brunei và cao hơn Lào

d)

để thể hiện tỉ lệ sinh, tử của các quốc gia biểu đồ đường là thích hợp

111.
a)

Lào cao hơn Myanmar và thấp hơn Thái Lan

b)

Thái Lan cao hơn Việt Nam và cao hơn Lào

c)

Việt Nam cao hơn Thái Lan và cao hơn Myanmar

d)

Myanmar cao hơn Thái Lan và thấp hơn Việt Nam

112.
a)

tỷ trọng ngành dịch vụ trong GDP của Việt Nam lớn hơn Thái Lan

b)

tỷ trọng ngành dịch vụ trong GDP của Việt Nam nhỏ hơn Thái Lan

c)

tỷ trọng ngày dịch vụ trong GDP của Việt Nam lớn gấp 2 lần Thái Lan

d)

tỷ trọng ngành dịch vụ trong GDP của Thái Lan lớn gấp hai lần Việt Nam

113.
a)

dân số đô thị của Brunei lớn hơn Campuchia

b)

dân số đô thị của Campuchia lớn hơn Indonesia

c)

dân số đô thị của Indonesia nhỏ hơn Lào

d)

dân số đô thị Lào lớn hơn Brunei

114.

khu vực Đông Nam á có quy mô GDP trong giai đoạn từ năm 2000 đến năm 2020 như thế nào

a)

liên tục tăng

b)

tăng nhẹ

c)

giảm nhẹ

d)

giảm mạnh

115.

năm 2020 GDP của các nước Đông Nam á chiếm bao nhiêu % GDP toàn cầu

a)

3,6%

b)

5,4%

c)

6,5%

d)

7,1%

116.

cơ cấu kinh tế khu vực Đông Nam á chuyển dịch theo hướng

a)

khai thác tài nguyên thiên nhiên

b)

mở rộng dịch vụ

c)

công nghiệp hóa hiện đại hóa

d)

đẩy mạnh suất nông nghiệp

117.

trong những năm gần đây công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam á là

a)

công nghiệp dệt may ,da giày

b)

công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại

c)

công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử

d)

các ngày tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu

118.

các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam á là

a)

lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa

b)

lúa mì ,cà phê ,củ cải đường ,trà là

c)

lúa gạo, củ cải đường ,Hồ tiêu, mía

d)

lúa mì ,dừa, cà phê ,ca cao, mía

119.

nền nông nghiệp Đông Nam á là nền nông nghiệp

a)

nhiệt đới

b)

cận nhiệt

c)

ôn đới

d)

hàn đới

120.

điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của ngành đánh bắt thủy sản ở các nước Đông Nam á là

a)

có hệ thống sông ngòi ,kênh rạch nhiều

b)

có thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

các nước Đông Nam á đều giáp biển (trừ lào) vùng biển rộng có nhiều ngư trường

d)

phương tiện đánh bắt ngày càng nộp đầu tư hiện đại

121.

ngành nào sau đây đặc trưng cho nền nông nghiệp Đông Nam á

a)

trồng cây công nghiệp, cây ăn quả

b)

trồng lúa nước

c)

chăn nuôi trâu, bò, lợn ,gà

d)

đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

122.

cà phê, cao su ,hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam á do

a)

truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời

b)

thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định

c)

chị hít đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn

d)

có khí hậu nóng ẩm ,đất bazan màu mỡ

123.

ngành kinh tế truyền thống ,đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam á là

a)

đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản

b)

chăn nuôi bò

c)

khai thác và chế biến lâm sản

d)

nuôi cừu để lấy lông

124.

đâu không phải là trung tâm công nghiệp lớn của khu vực Đông Nam á

a)

Băng cốc ( Thái Lan)

b)

Gia-các-ta (Indonesia)

c)

thành phố Hồ Chí Minh (Việt Nam)

d)

Tokyo (Nhật Bản)

125.

thương mại giữa các quốc gia trong khi vực chiếm khoảng bao nhiêu % tổng giá trị xuất khẩu của toàn khu vực

a)

20%

b)

25%

c)

30%

d)

35%

126.

vì sao giao thông vận tải được chú trọng phát triển

a)

phát triển và hiện đại hóa nhằm phục vụ sản xuất, đời sống của nhân dân

b)

tạo nên sự hấp dẫn cho các nhà đầu tư nước ngoài

c)

a và b đều đúng

d)

A và B đều sai

127.

tổng chiều dài đường sắt trong khu vực Đông Nam á vào năm 2020 là

a)

10.000 km

b)

20.000 km

c)

30.000 km

d)

40.000 km

128.

quốc gia nào sau đây có ngành dịch vụ hàng hải phát triển nhất khu vực Đông Nam á

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Malaysia

d)

Singapore

129.

nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam á chưa phát huy được lợi thế tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là gì

a)

thực hiện khai thác lạc hậu ,chậm đổi mới công nghệ

b)

thời tiết diễn biến thất thường ,nhiều thiên tai đặc biệt là bão

c)

chơi chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển

d)

môi trường ôi nhiễm nghiêm trọng

130.

cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội của mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam á là

a)

tạo dựng môi trường hòa bình ,ổn định trong khu vực

b)

tăng cường mối quan hệ ngoại giao giữa các nước khác nhau

c)

khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài

131.

kinh tế Đông Nam á đang dịch chuyển theo hướng tích cực biểu hiện ở

a)

kinh tế nông nghiệp ngày càng đóng vai trò quan trọng

b)

từ kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp ,lâm nghiệp

c)

từ kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp và dịch vụ

d)

đóng góp lớn cho GDP chủ yếu là dịch vụ

132.

một số nước Đông Nam á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh chóng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài

b)

tăng cường khai thác khoáng sản

c)

phát triển mạnh các hàng xuất khẩu

d)

nâng cao trình độ người lao động

133.

đánh bắt hải sản xa bờ được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam á chủ yếu do

a)

vùng biển nhiều ngư trường ,ngư dân biểu hiện

b)

cư dân có nhiều kinh nghiệm ,thị trường tiêu thụ mở rộng

c)

thị trường tiêu thụ mở rộng tàu ,thuyền ,ngư cụ nhiều hơn

d)

tàu thuyền ,cư ngụ hiện đại hơn thị trường tiêu thụ mở rộng

134.

biện pháp chủ yếu nhất để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ở các nước Đông Nam á là

a)

mở rộng quá trình đô thị hóa

b)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa

c)

kiềm chế tốc độ gia tăng dân số

d)

tập trung đào tạo nghề cho lao động

135.

quốc gia nào sau đây có tỉ trọng ngành dịch vụ chiếm tỷ lệ cao nhất trong tổng GDP

a)

Thái Lan

b)

Malaysia

c)

Singapore

d)

Indonesia

136.

nhân tố ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam á là

a)

mức ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo

b)

đói nghèo, lạc hậu ,bệnh tật

c)

ô nhiễm môi trường

d)

thất nghiệp và thiếu việc làm

137.

ASEAN là tên viết tắt của tiếng Anh của tổ chức

a)

hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ

b)

thị trường trên Nam Mỹ

c)

hiệp hội các quốc gia Đông Nam á

d)

diễn đàn hợp tác Kinh tế châu á - Thái Bình Dương

138.

hiệp hội các nước Đông Nam á asean được thành lập vào năm

a)

1967

b)

1977

c)

1955

d)

1997

139.

hiệp hội những nước Đông Nam á asean được thành lập vào thời gian nào ?tại đâu

a)

tháng 8 năm 1968 tại gia các ta Indonesia

b)

tháng 8 năm 1967 tại Bangkok Thái Lan

c)

tháng 8 năm 1968 tại Bali Indonesia

d)

tháng 10 năm 1967 tại Singapore

140.

năm nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, Indonesia, Myanmar Philippines, Singapore

b)

Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Brunei ,Singapore

c)

Thái Lan, Indonesia, Singapore ,Malaysia ,Việt Nam

d)

Thái Lan, Indonesia ,Malaysia ,Philippines ,Singapore

141.

Việt Nam chính thức gia nhập vào ASEAN vào năm

a)

1967

b)

1984

c)

1995

d)

1997

142.

đâu là nước thành viên thứ 11 của khối ASEAN được kết nạp vào năm 2022

a)

Đông Timor

b)

Lào

c)

Myanmar

d)

Brunei

143.

mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

đoàn kết và hợp tác vì một asean hòa bình, ổn định và cùng phát triển

b)

Phát triển kinh tế ,văn hóa ,giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên

c)

xây dựng Đông Nam á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới

d)

sex những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN và các tổ chức quốc tế khác

144.

ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của asean

a)

thông qua các diễn đàn, hội nghị

b)

thông qua các ký kết các hiệp ước

c)

tổng của các dự án, chương trình phát triển

d)

thông qua các chuyến thăm chính thức của các nguyên thủ quốc gia

145.

đối với asean việc xây dựng khu vực thương mại tự do asean là việc làm thuộc

a)

mục tiêu hợp tác

b)

cơ chế hợp tác

c)

thành tựu hợp tác

d)

tất cả các ý trên

146.

nhân tố ảnh hưởng xấu đến môi trường đầu tư các nước Đông Nam á

a)

đói nghèo

b)

ô nhiễm môi trường

c)

thất nghiệp và thiếu việc làm

d)

bắt ổn định do vấn đề dân tộc ,tôn giáo

147.

thành tựu lớn nhất mà asean đạt được qua 40 năm tồn tại và phát triển

a)

đời sống nhân dân được cải thiện

b)

10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên

c)

hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa

d)

tốc độ tăng trưởng của các nước trong khu vực khá cao

148.

từ những năm 90 của thế kỉ XX đến nay asean đã chuyển trọng tâm hoạt động sang lĩnh vực nào

a)

hợp tác trên lĩnh vực du lịch

b)

hợp tác trên lĩnh vực quân sự

c)

tắt trên lĩnh vực giáo dục

d)

hợp tác trên lĩnh vực kinh tế

149.

đâu không phải nhân tố tác động đưa tới sự thành lập Hội hiệp hội Quốc gia Đông Nam á

a)

xu thế liên kết khu vực

b)

tác động của khủng hoảng dầu mỏ

c)

nhu cầu hợp tác cũng phát triển với các nước

d)

hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn vào khu vực

150.

nguyên tắc chủ đạo và phương thức hoạt động của asean là gì

a)

không can thiệp vào công việc nội bộ ,tham vấn và ra quyết định bằng đồng thuận

b)

không can thiệp vào công việc nội bộ, tham vấn và ra quyết định dựa trên sự ủng hộ của các nước lớn

c)

sử dụng quân sự để cai quản các công việc nội bộ của các nước nhỏ

d)

các kiểu sâu và nội bộ của các nước nhỏ ,ra quyết định dựa trên quyết định của các nước lớn

151.

đâu không phải là tổ chức hợp tác kinh tế nội bộ của asean

a)

khu vực thương mại tự do

b)

hiệp định thương mại hàng hóa asean

c)

quỹ Tiền tệ châu á

d)

cộng đồng kinh tế asean

152.

anh tự asean đạt được qua hơn 50 năm thành lập và phát triển là

a)

trở thành một khu vực kinh tế năng động và có tốc độ phát triển cao nhất thế giới

b)

phát triển cơ sở hạ tầng và những phong cách sống tích cực

c)

hợp tác quốc phòng được đẩy mạnh hợp tác đảm bảo an ninh biển được đảm bảo

d)

tất cả đáp án trên

153.

đâu không phải là thách thức mà ASEAN đang đối mặt

a)

trình độ phát triển con chênh lệch, liên kết kinh tế chưa cao

b)

tình trạng đó nghèo ,các vấn đề tôn giáo ,dân tộc vẫn đang diễn ra

c)

chất lượng ,thể lực lao động ngày càng tăng

d)

các diễn biến phức tạp ở biển Đông

154.

những vấn đề về mặt xã hội đòi hỏi các nước asean phải nỗ lực giải quyết là

a)

đô thị hóa ,hòa hợp dân tộc, khai thác tài nguyên bảo vệ môi trường tự nhiên ,đào tạo cán bộ kĩ thuật

b)

sử dụng tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường chứa hợp lý ,đô thị hoá nhanh ,thiếu hòa hợp dân tộc, thiếu lao động lành nghề, nạn thất nghiệp và dịch bệnh

c)

sự hòa hợp dân tộc ,đô thị hóa, phát triển nguồn nhân lực, giải quyết vấn nạn thất nghiệp, dịch bệnh

d)

đô thị hóa ,hoà hợp dân tộc, giải quyết nạn thất nghiệp ,dịch bệnh ,khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường tự nhiên

155.

thành tựu về kinh tế các nước asean là

a)

đời sống nhân dân được cải thiện, hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa

b)

tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước đồng đều, ổn định và vững chắc

c)

10/11 quốc gia trong khu vực và Thái Nguyên

d)

tạo dựng một môi trường hòa bình ổn định

156.

cách thức nào không phải của asean hiện nay

a)

trình độ phát triển còn chênh lệch

b)

vấn đề người nhập cư

c)

tình trạng đói nghèo và đô thị hóa tự phát

d)

các vấn đề tôn giáo vào và hoà hợp dân tộc

157.

ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN

a)

chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế

b)

sử dụng chung một loại tiền

c)

do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới

d)

có sự tương đồng về địa lý văn hóa xã hội các nước

158.

ý nào sau đây không đúng khi nói về lý do để các loại asean nhấn mạnh sự ổn định mục tiêu của mình

a)

vì mỗi nước trong khu vực có mức độ khác nhau và tùy từng thời kỳ đều chịu ảnh hưởng sự mất ổn định

b)

nghỉ giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp với biên giới ,vùng biển đảo...

c)

vì giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lý do để các cường quốc can thiệp

d)

khu vực đông dân có nhiều thành phần dân tộc, tôn giáo và ngôn ngữ

159.

cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội của mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam á là

a)

tạo dựng cũng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực

b)

thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài

c)

khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

tăng cường chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo

160.

ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước asean phải giải quyết

a)

tôn giáo và sự hòa hợp dân tộc của mỗi quốc gia

b)

sự đa dạng về truyền thống phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia

c)

thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân lực

d)

sử dụng tài nguyên thiên nhiên ,bảo vệ môi trường chưa hợp lý

161.

ý nào sau đây không đúng với thành tựu của asean

a)

cán cân xuất nhập khẩu của toàn khối đạt giá trị dương

b)

10/11 quốc gia trong khu vực Đông Nam á trở thành thành viên của asean

c)

đời sống nhân dân được cải thiện

d)

tốc độ tăng trưởng kinh tế tại các nước khu vực khá cao ,đồng đều và vững chắc

162.

biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong asean

a)

là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp trong việc mở rộng asean

b)

buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm tới 70% Giao dịch thương mại quốc tế ở nước ta

c)

tích cực tham gia vào các hoạt động trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa ,xã hội của khu vực

d)

hàng năm khách du lịch từ các nước asean đến Việt Nam chiếm tỷ lệ cao nhất trong tổng số khách du lịch

163.

Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của asean

a)

kinh tế ,văn hóa, thể thao

b)

trật tự an toàn xã hội

c)

khoa học công nghệ

d)

đa dạng trong tất cả các lĩnh vực

164.

việc mở rộng thành viên của hiệp hội các quốc gia Đông Nam á asean diễn ra lâu dài và trở ngại chủ yếu do

a)

các nước thực hiện những chiến lược phát triển kinh tế khác nhau

b)

có nhiều khác biệt giữa văn hóa giữa các quốc gia dân tộc

c)

nguyên tắc hoạt động của ASEAN không phù hợp với một số nước

d)

tác động của chiến tranh lạnh và cục diện hai cực của hai phe

165.

nguyên nhân nào sau đây thúc đẩy sự ra đời của hiệp hội các nước Đông Nam á

a)

sự xuất hiện ngày càng nhiều các công ty xuyên quốc gia

b)

hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài vào khu vực

c)

được sự giúp đỡ hỗ trợ kinh tế tài chính từ Liên xô

d)

cuộc chiến tranh của Mỹ ở Đông Dương tiếp tục leo thang