Font size
WorksheetsLiên minh châu Âu (EU) – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Diện tích của EU lớn hơn nước nào sau đây?
Hoa Kỳ
Nhật Bản
Trung Quốc
Liên bang Nga
Tỉ trọng của EU trong cơ cấu kinh tế thế giới nhỏ hơn nước nào sau đây?
Nhật Bản
Trung Quốc
Hoa Kỳ
Liên bang Nga
Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?
1963
1973
1983
1993
Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là
25
26
27
28
Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?
2005
2010
2015
2020
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?
Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế
Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế
Tác động đến tiền tệ các nước khác
Tất cả thành viên EU đã dùng chung
Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng nào sau đây?
viện trợ phát triển thế giới
sản xuất ô tô trên thế giới
xuất khẩu của thế giới
tiêu thụ năng lượng thế giới
Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bi, Na Uy, Lúc-xăm-bua
Nước nào sau đây gia nhập Liên minh châu Âu (EU) năm 2013?
Hung-ga-ri
Croát-ti-a
Ru-ma-ni
Bun-ga-ri
Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây?
1957
1967
1981
1993
Các nước gia nhập Liên minh châu Âu (EU) năm 2007 là
Ru-ma-ni, An-ba-ni
An-ba-ni, Bun-ga-ri
Bun-ga-ri, Ru-ma-ni
Ru-ma-ni, I-ta-li-a
Các nước nào sau đây là thành viên của Liên minh châu Âu (EU) kể từ năm 1995?
Thụy Điển, Phần Lan, Áo
Phần Lan, Áo, Lát-vi-a
Áo, Lát-vi-a, Ê-xtô-ni-a
Ê-xtô-ni-a, Áo, Lát-vi-a
Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là
Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển
Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua
Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha
Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ
Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập Liên minh châu Âu (EU)?
Pháp
Phần Lan
Crô-át-ti-a
Na Uy, Thụy Sĩ
Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã
kí kết các hiệp định thương mại tự do
tăng thuế quan và kiểm soát biên giới
áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa
dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại
Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?
1997
1998
1999
2000
Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?
Brúc-xen (Bỉ)
Béc-lin (Đức)
Pa-ri (Pháp)
Mát-xcơ-va (Nga)
Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía nào?
Tây
Đông
Bắc
Nam
Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về lĩnh vực nào sau đây?
con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ
dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người
dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc
tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú
Cơ quan nào của EU kiểm tra các quyết định của các Ủy ban Liên minh Châu Âu?
Hội đồng bộ trưởng châu Âu
Ủy ban châu Âu
Nghị viện châu Âu
Hội đồng châu Âu
Việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên được thống qua bởi Hiệp ước nào sau đây?
Sen-gen
Pa-ri
Ma-xtrích
Li-xbon
Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là
xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ
ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo
cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra
bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu
Cơ quan lãnh đạo cao nhất ở EU hiện nay là
Các ủy ban chính phủ
Hội đồng bộ trưởng
Quốc hội châu Âu
Hội đồng Châu Âu
Cơ quan đại diện tác động hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là
Hội đồng bộ trưởng châu Âu
Ủy ban châu Âu
Nghị viện châu Âu
Hội đồng châu Âu
Cơ quan có nhiệm vụ lập pháp ở Liên minh châu Âu (EU) là
Hội đồng bộ trưởng EU
Ủy ban châu Âu
Nghị viện châu Âu
Hội đồng châu Âu
Nội dung nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?
Kinh tế
Luật pháp
Nội vụ
Quân sự
Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là
Hội đồng bộ trưởng châu Âu
Ủy ban châu Âu
Nghị viện châu Âu
Hội đồng châu Âu
Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là
tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc
tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch
bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán
hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng
Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do
cư trú và dịch vụ kiểm toán
đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải
cư trú, lựa chọn nơi làm việc
đi lại, dịch vụ vi thông tin liên lạc
Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do
đi lại
cư trú
chọn nơi làm việc
thông tin liên lạc
Việc sử dụng đồng chung ơ-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?
Bảo vệ nền kinh tế
Tránh sự phụ thuộc
Thuận tiện cho sản xuất
Xóa được sự chênh lệch
Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa Kiểm toán châu Âu là
công dân các quốc gia
chính quyền các quốc gia
Nghị viện châu Âu
Hội đồng bộ trưởng EU
Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa án Công lí của EU là
công dân các quốc gia
chính quyền các quốc gia
Nghị viện châu Âu
Hội đồng bộ trưởng EU
Cơ quan nào kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?
Cơ quan kiểm toán
Hội đồng bộ trưởng EU
Nghị viện châu Âu
Tòa án châu Âu
Tự do luân thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm nội dung nào sau đây?
Giao thông vận tải
Thông tin liên lạc
Chọn nơi làm việc
Ngân hàng, du lịch
Ở Liên minh châu Âu (EU), sản phẩm mỹ phẩm A sản xuất tại Ba Lan được buôn bán trên thị trường các nước thành viên mà không phải chịu thuế nhập khẩu nhưng phải tuân theo tiêu chuẩn chung của toàn EU là biểu hiện của nội dung nào?
Tự do di chuyển
Tự do luân thông tiền vốn
Tự do luân thông dịch vụ
Tự do luân thông hàng hóa
Ở Liên minh châu Âu (EU), doanh nghiệp A của Hà Lan có thể tiếp cận nguồn vốn, thông tin, bán sản phẩm, tuyển nhân viên tại Áo như một doanh nghiệp của Áo là biểu hiện của nội dung nào?
Tự do di chuyển
Tự do luân thông tiền vốn
Tự do luân thông dịch vụ
Tự do luân thông hàng hóa
Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?
Cùng hợp tác sản xuất máy bay Be-e-bốt
Đường hầm giao thông dưới biển Măng-xo
Sử dụng đồng tiền chung của EU
Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc
Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?
Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước
Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước
Nông sản châu Âu hợp tác tăng năng lực cạnh tranh trên thị trường thế giới
EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường
Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?
Là một tổ chức liên kết kinh tế hoạt động rất hiệu quả
Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng
Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa
Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung
Thực hiện quyền bổ nhiệm Ngân hàng Trung ương của Liên minh châu Âu (EU) là cơ quan/tổ chức nào?
Công dân các quốc gia
Chính quyền các quốc gia
Nghị viện châu Âu
Hội đồng bộ trưởng EU
Cơ quan nào bổ nhiệm Ủy ban Liên minh châu Âu?
Nghị viện châu Âu
Hội đồng châu Âu
Hội đồng bộ trưởng EU
Chính quyền các quốc gia
Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU)?
Thúc đẩy sự tự do lưu thông
Tăng cường hợp tác, liên kết
Duy trì nền hòa bình, an ninh
Xây dựng liên minh quân sự
Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là nội dung nào sau đây?
Thuận lợi cho lưu thông hàng hóa
Giảm chi phí về cước phí vận tải
Tạo thống nhất về thể chế chính trị
Dễ dàng tìm việc làm ở nước khác
Ý nghĩa chủ yếu của việc thiết lập một EU tự do và hình thành liên minh kinh tế không phải là nội dung nào sau đây?
Kích thích cạnh tranh và thương mại
Nâng cao chất lượng và hạ giá thành
Góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Tạo mức sống đồng đều cho người dân
Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
Á - Âu và Phi
Á - Âu và Ô-xtrây-li-a
Á - Âu và Nam Mĩ
Á - Âu và Bắc Mĩ
Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
phát triển thủy điện
phát triển lâm nghiệp
phát triển kinh tế biển
phát triển chăn nuôi
Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
Khu vực Đông Nam Á nằm ở
phía đông nam châu Á
giáp với Đại Tây Dương
giáp lục địa Ô-xtrây-li-a
phía bắc nước Nhật Bản
Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng
khu vực xích đạo
nội chí tuyến
ngoài chí tuyến
bán cầu Bắc
Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là
lục địa và hải đảo
đảo và quần đảo
lục địa và biển
biển và các đảo
Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?
Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.
Là nơi các cuộc gió mùa gây ảnh hưởng.
Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.
Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?
Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?
Sinh vật biến đa dạng.
Khí hậu ôn hòa.
Thực vật phong phú.
Khoáng sản giàu có.
Do vị trí kề sát vùng đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
bão
lũ lụt
hạn hán
động đất
Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
bão
động đất
núi lửa
sóng thần
Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?
Gia-va
Lu-xôn
Xu-ma-tra
Ca-li-man-tan
Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là
dầu khí
bôxít
than đá
quặng sắt
Đông Nam Á có
số dân đông, mật độ dân số cao
mật độ dân số cao, nhập cư đông
nhập cư ít, cơ cấu dân số già
xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp
Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?
In-đô-nê-xi-a, Đông-Ti-mo
Bru-nây, Phi-lip-pin
Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a
Cam-pu-chia, Việt Nam
Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
ôn đới
cận nhiệt đới
nhiệt đới
xích đạo
Theo nguồn gốc hình thành, những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam Á lục địa bao gồm
đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa
đồng bằng ven biển và bán bình nguyên
đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa
đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển
Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là
Phi-lip-pin
In-đô-nê-xi-a
Thái Lan
Việt Nam
Những vùng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều
lợn
trâu
bò
dê
Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?
Đồng bằng châu thổ
Các vùng ven biển
Vùng đất đỏ badan
Các vùng núi cao
Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là
Việt Nam, In-đô-nê-xi-a
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan
Thái Lan, Việt Nam
Việt Nam, Cam-pu-chia
Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?
Đất trồng phong phú
Mạng lưới sông ngòi dày đặc
Khí hậu nhiệt đới
Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ
Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?
Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp
Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi
Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ
Các đồng bằng thấp giữa các miền núi
Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo có
địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi
nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi
Các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp
đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới
Đông Nam Á có nhiều loài khoáng sản là do
có diện tích rừng xích đạo lớn
có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa
khí hậu nhiệt đới
nằm trong vành đai sinh khoáng
Đông Nam Á biến đổi mùa trong các đới khí hậu nào sau đây?
Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo
Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo
Cận xích đạo và xích đạo
Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo
Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là
đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa
mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa
hạn chế nhiệt độ độ gia tăng dân số
tập trung đào tạo nghề cho lao động
Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm
tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng
dân số đông, người già trong dân số nhiều
tỉ lệ người di cư đến hằng năm rất lớn
Trong cây lương thực, ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do
điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn
điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển
nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại
nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao
Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?
Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.
Một số dân tộc ít người phân bố rộng.
Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động.
Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.
Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu
nhiệt đới gió mùa
cận xích đạo
xích đạo
ôn đới
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là
mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ
phá thế độc canh trong nông nghiệp
phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp
Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.
Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.
Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.
Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của
quá trình công nghiệp hóa.
quá trình đô thị hóa.
bối cảnh toàn cầu hóa.
xu hướng khu vực hóa.
Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là
lạnh, khô.
nóng, ẩm.
khô, nóng.
lạnh, ẩm.
Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là
tiếp giáp biển.
có tính chất bán đảo.
thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.
nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.
Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là đều có
khí hậu nhiệt đới gió mùa.
nhiều đồng bằng phù sa lớn.
các sông lớn hướng bắc nam.
các dãy núi và thung lũng rộng.
Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là
dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.
kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.
kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức.
kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.
Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do
các sông lớn bồi đắp phù sa.
trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.
dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.
xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.
Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á hải đảo với Đông Nam Á lục địa là
có ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
có ít đồi núi, nhiều đồng bằng.
có nhiều núi lửa đang hoạt động.
nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là
phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.
thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển.
môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.
Mục đích chủ yếu của việc phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là
phục vụ sản xuất.
phục vụ đời sống.
hấp dẫn đầu tư.
thu hút nhập cư.
Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều
sông, hồ; bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh.
sông, hồ, diện tích mặt nước ruộng sâu.
sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, vũng, vịnh.
sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá.
Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á lục địa có hoạt động du lịch diễn ra thuận lợi quanh năm là nhờ
nền nhiệt độ cao quanh năm.
gió mùa hoạt động trong năm.
lượng mưa lớn vào mùa hạ.
địa hình bờ biển rất đa dạng.
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là
khai thác không hợp lí và cháy rừng.
cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.
mở rộng đất trồng đồi núi và chăn nuôi.
kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.
Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là
xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.
nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.
mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.
nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.
Các đồng bằng ở Đông Nam Á hải đảo màu mỡ là do
có lớp phủ thực vật.
được phù sa của các con sông bồi lấp.
được con người cải tạo hợp lí.
sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.
Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?
Việt Nam.
Ma-lai-xi-a.
Phi-lip-pin.
In-đô-nê-xi-a.
Việc làm là một vấn đề gay gắt ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Quy mô dân số lớn, kinh tế chưa thật phát triển.
Kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên cao.
Gia tăng dân số cao, giáo dục đào tạo còn hạn chế.
Giáo dục đào tạo còn hạn chế, người lao động nhiều.
Dịch vụ là ngành được các nước Đông Nam Á ưu tiên phát triển nhằm mục đích
khai thác tiềm năng du lịch.
khai thác lợi thế về vị trí địa lí.
tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư.
thúc đẩy các ngành kinh tế khác.
Sức cạnh tranh của các ngành công nghiệp chế biến và lắp ráp của các nước Đông Nam Á là do
trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng cao.
sự suy giảm của các cường quốc khác.
nguồn nguyên liệu dồi dào, chất lượng cao.
nguồn lao động dồi dào, giá lao động thấp.
Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ
chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.
việc nâng cao y tế chăm sóc sức khỏe người dân.
giáo dục và chiến lược phát triển con người.
công tác y tế chăm sóc sức khỏe người dân.
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư và xã hội của Đông Nam Á?
Là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.
Là khu vực có dân số tăng khá ổn định so với nhiều khu vực khác.
Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.
Là khu vực tập trung nhiều tôn giáo, Hồi giáo là tôn giáo chính ở các nước.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?
Là cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất.
Sản lượng lúa của khu vực đã được tăng lên khá cao.
Các nước trong khu vực đều xuất khẩu với sản lượng lớn.
Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.
