wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Liên minh châu Âu (EU) – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích của EU lớn hơn nước nào sau đây?

a)

Hoa Kỳ

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc

d)

Liên bang Nga

2.

Tỉ trọng của EU trong cơ cấu kinh tế thế giới nhỏ hơn nước nào sau đây?

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Hoa Kỳ

d)

Liên bang Nga

3.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?

a)

1963

b)

1973

c)

1983

d)

1993

4.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

5.

Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?

a)

2005

b)

2010

c)

2015

d)

2020

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung

7.

Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng nào sau đây?

a)

viện trợ phát triển thế giới

b)

sản xuất ô tô trên thế giới

c)

xuất khẩu của thế giới

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới

8.

Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bi, Na Uy, Lúc-xăm-bua

9.

Nước nào sau đây gia nhập Liên minh châu Âu (EU) năm 2013?

a)

Hung-ga-ri

b)

Croát-ti-a

c)

Ru-ma-ni

d)

Bun-ga-ri

10.

Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây?

a)

1957

b)

1967

c)

1981

d)

1993

11.

Các nước gia nhập Liên minh châu Âu (EU) năm 2007 là

a)

Ru-ma-ni, An-ba-ni

b)

An-ba-ni, Bun-ga-ri

c)

Bun-ga-ri, Ru-ma-ni

d)

Ru-ma-ni, I-ta-li-a

12.

Các nước nào sau đây là thành viên của Liên minh châu Âu (EU) kể từ năm 1995?

a)

Thụy Điển, Phần Lan, Áo

b)

Phần Lan, Áo, Lát-vi-a

c)

Áo, Lát-vi-a, Ê-xtô-ni-a

d)

Ê-xtô-ni-a, Áo, Lát-vi-a

13.

Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển

b)

Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

c)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

d)

Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ

14.

Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Pháp

b)

Phần Lan

c)

Crô-át-ti-a

d)

Na Uy, Thụy Sĩ

15.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại

16.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

17.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?

a)

Brúc-xen (Bỉ)

b)

Béc-lin (Đức)

c)

Pa-ri (Pháp)

d)

Mát-xcơ-va (Nga)

18.

Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía nào?

a)

Tây

b)

Đông

c)

Bắc

d)

Nam

19.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về lĩnh vực nào sau đây?

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú

20.

Cơ quan nào của EU kiểm tra các quyết định của các Ủy ban Liên minh Châu Âu?

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

21.

Việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên được thống qua bởi Hiệp ước nào sau đây?

a)

Sen-gen

b)

Pa-ri

c)

Ma-xtrích

d)

Li-xbon

22.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu

23.

Cơ quan lãnh đạo cao nhất ở EU hiện nay là

a)

Các ủy ban chính phủ

b)

Hội đồng bộ trưởng

c)

Quốc hội châu Âu

d)

Hội đồng Châu Âu

24.

Cơ quan đại diện tác động hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

25.

Cơ quan có nhiệm vụ lập pháp ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng EU

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

26.

Nội dung nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế

b)

Luật pháp

c)

Nội vụ

d)

Quân sự

27.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

28.

Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch

c)

bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán

d)

hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng

29.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc

d)

đi lại, dịch vụ vi thông tin liên lạc

30.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do

a)

đi lại

b)

cư trú

c)

chọn nơi làm việc

d)

thông tin liên lạc

31.

Việc sử dụng đồng chung ơ-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?

a)

Bảo vệ nền kinh tế

b)

Tránh sự phụ thuộc

c)

Thuận tiện cho sản xuất

d)

Xóa được sự chênh lệch

32.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa Kiểm toán châu Âu là

a)

công dân các quốc gia

b)

chính quyền các quốc gia

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng bộ trưởng EU

33.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa án Công lí của EU là

a)

công dân các quốc gia

b)

chính quyền các quốc gia

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng bộ trưởng EU

34.

Cơ quan nào kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?

a)

Cơ quan kiểm toán

b)

Hội đồng bộ trưởng EU

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Tòa án châu Âu

35.

Tự do luân thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Giao thông vận tải

b)

Thông tin liên lạc

c)

Chọn nơi làm việc

d)

Ngân hàng, du lịch

36.

Ở Liên minh châu Âu (EU), sản phẩm mỹ phẩm A sản xuất tại Ba Lan được buôn bán trên thị trường các nước thành viên mà không phải chịu thuế nhập khẩu nhưng phải tuân theo tiêu chuẩn chung của toàn EU là biểu hiện của nội dung nào?

a)

Tự do di chuyển

b)

Tự do luân thông tiền vốn

c)

Tự do luân thông dịch vụ

d)

Tự do luân thông hàng hóa

37.

Ở Liên minh châu Âu (EU), doanh nghiệp A của Hà Lan có thể tiếp cận nguồn vốn, thông tin, bán sản phẩm, tuyển nhân viên tại Áo như một doanh nghiệp của Áo là biểu hiện của nội dung nào?

a)

Tự do di chuyển

b)

Tự do luân thông tiền vốn

c)

Tự do luân thông dịch vụ

d)

Tự do luân thông hàng hóa

38.

Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Cùng hợp tác sản xuất máy bay Be-e-bốt

b)

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-xo

c)

Sử dụng đồng tiền chung của EU

d)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

39.

Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước

b)

Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước

c)

Nông sản châu Âu hợp tác tăng năng lực cạnh tranh trên thị trường thế giới

d)

EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một tổ chức liên kết kinh tế hoạt động rất hiệu quả

b)

Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng

c)

Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa

d)

Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung

41.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Ngân hàng Trung ương của Liên minh châu Âu (EU) là cơ quan/tổ chức nào?

a)

Công dân các quốc gia

b)

Chính quyền các quốc gia

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng bộ trưởng EU

42.

Cơ quan nào bổ nhiệm Ủy ban Liên minh châu Âu?

a)

Nghị viện châu Âu

b)

Hội đồng châu Âu

c)

Hội đồng bộ trưởng EU

d)

Chính quyền các quốc gia

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Thúc đẩy sự tự do lưu thông

b)

Tăng cường hợp tác, liên kết

c)

Duy trì nền hòa bình, an ninh

d)

Xây dựng liên minh quân sự

44.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là nội dung nào sau đây?

a)

Thuận lợi cho lưu thông hàng hóa

b)

Giảm chi phí về cước phí vận tải

c)

Tạo thống nhất về thể chế chính trị

d)

Dễ dàng tìm việc làm ở nước khác

45.

Ý nghĩa chủ yếu của việc thiết lập một EU tự do và hình thành liên minh kinh tế không phải là nội dung nào sau đây?

a)

Kích thích cạnh tranh và thương mại

b)

Nâng cao chất lượng và hạ giá thành

c)

Góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Tạo mức sống đồng đều cho người dân

46.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

c)

Á - Âu và Nam Mĩ

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ

47.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện

b)

phát triển lâm nghiệp

c)

phát triển kinh tế biển

d)

phát triển chăn nuôi

48.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

49.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á

b)

giáp với Đại Tây Dương

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

phía bắc nước Nhật Bản

50.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo

b)

nội chí tuyến

c)

ngoài chí tuyến

d)

bán cầu Bắc

51.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo

b)

đảo và quần đảo

c)

lục địa và biển

d)

biển và các đảo

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cuộc gió mùa gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.

53.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là

a)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào

b)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia

c)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

d)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật biến đa dạng.

b)

Khí hậu ôn hòa.

c)

Thực vật phong phú.

d)

Khoáng sản giàu có.

56.

Do vị trí kề sát vùng đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão

b)

lũ lụt

c)

hạn hán

d)

động đất

57.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão

b)

động đất

c)

núi lửa

d)

sóng thần

58.

Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Gia-va

b)

Lu-xôn

c)

Xu-ma-tra

d)

Ca-li-man-tan

59.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dầu khí

b)

bôxít

c)

than đá

d)

quặng sắt

60.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

61.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?

a)

In-đô-nê-xi-a, Đông-Ti-mo

b)

Bru-nây, Phi-lip-pin

c)

Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam

62.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt đới

c)

nhiệt đới

d)

xích đạo

63.

Theo nguồn gốc hình thành, những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam Á lục địa bao gồm

a)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa

b)

đồng bằng ven biển và bán bình nguyên

c)

đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa

d)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển

64.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

65.

Những vùng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều

a)

lợn

b)

trâu

c)

d)

66.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng châu thổ

b)

Các vùng ven biển

c)

Vùng đất đỏ badan

d)

Các vùng núi cao

67.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

c)

Thái Lan, Việt Nam

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia

68.

Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Đất trồng phong phú

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

Khí hậu nhiệt đới

d)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ

69.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi

70.

Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

b)

nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi

c)

Các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp

d)

đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới

71.

Đông Nam Á có nhiều loài khoáng sản là do

a)

có diện tích rừng xích đạo lớn

b)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa

c)

khí hậu nhiệt đới

d)

nằm trong vành đai sinh khoáng

72.

Đông Nam Á biến đổi mùa trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo

c)

Cận xích đạo và xích đạo

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo

73.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa

b)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa

c)

hạn chế nhiệt độ độ gia tăng dân số

d)

tập trung đào tạo nghề cho lao động

74.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều

d)

tỉ lệ người di cư đến hằng năm rất lớn

75.

Trong cây lương thực, ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do

a)

điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn

b)

điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển

c)

nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại

d)

nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng.

c)

Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động.

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.

77.

Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

cận xích đạo

c)

xích đạo

d)

ôn đới

78.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

79.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

b)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.

c)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.

d)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.

80.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

bối cảnh toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

81.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

lạnh, khô.

b)

nóng, ẩm.

c)

khô, nóng.

d)

lạnh, ẩm.

82.

Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là

a)

tiếp giáp biển.

b)

có tính chất bán đảo.

c)

thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.

d)

nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.

83.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là đều có

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

nhiều đồng bằng phù sa lớn.

c)

các sông lớn hướng bắc nam.

d)

các dãy núi và thung lũng rộng.

84.

Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.

b)

kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

c)

kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức.

d)

kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.

85.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp phù sa.

b)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

c)

dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.

d)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

86.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á hải đảo với Đông Nam Á lục địa là

a)

có ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

b)

có ít đồi núi, nhiều đồng bằng.

c)

có nhiều núi lửa đang hoạt động.

d)

nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

87.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

c)

chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển.

d)

môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.

88.

Mục đích chủ yếu của việc phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là

a)

phục vụ sản xuất.

b)

phục vụ đời sống.

c)

hấp dẫn đầu tư.

d)

thu hút nhập cư.

89.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

sông, hồ; bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh.

b)

sông, hồ, diện tích mặt nước ruộng sâu.

c)

sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, vũng, vịnh.

d)

sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá.

90.

Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á lục địa có hoạt động du lịch diễn ra thuận lợi quanh năm là nhờ

a)

nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

gió mùa hoạt động trong năm.

c)

lượng mưa lớn vào mùa hạ.

d)

địa hình bờ biển rất đa dạng.

91.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng.

b)

cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.

c)

mở rộng đất trồng đồi núi và chăn nuôi.

d)

kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.

92.

Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là

a)

xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.

b)

nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.

c)

mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.

d)

nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.

93.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á hải đảo màu mỡ là do

a)

có lớp phủ thực vật.

b)

được phù sa của các con sông bồi lấp.

c)

được con người cải tạo hợp lí.

d)

sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.

94.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?

a)

Việt Nam.

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Phi-lip-pin.

d)

In-đô-nê-xi-a.

95.

Việc làm là một vấn đề gay gắt ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Quy mô dân số lớn, kinh tế chưa thật phát triển.

b)

Kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên cao.

c)

Gia tăng dân số cao, giáo dục đào tạo còn hạn chế.

d)

Giáo dục đào tạo còn hạn chế, người lao động nhiều.

96.

Dịch vụ là ngành được các nước Đông Nam Á ưu tiên phát triển nhằm mục đích

a)

khai thác tiềm năng du lịch.

b)

khai thác lợi thế về vị trí địa lí.

c)

tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư.

d)

thúc đẩy các ngành kinh tế khác.

97.

Sức cạnh tranh của các ngành công nghiệp chế biến và lắp ráp của các nước Đông Nam Á là do

a)

trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng cao.

b)

sự suy giảm của các cường quốc khác.

c)

nguồn nguyên liệu dồi dào, chất lượng cao.

d)

nguồn lao động dồi dào, giá lao động thấp.

98.

Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ

a)

chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

b)

việc nâng cao y tế chăm sóc sức khỏe người dân.

c)

giáo dục và chiến lược phát triển con người.

d)

công tác y tế chăm sóc sức khỏe người dân.

99.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư và xã hội của Đông Nam Á?

a)

Là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.

b)

Là khu vực có dân số tăng khá ổn định so với nhiều khu vực khác.

c)

Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.

d)

Là khu vực tập trung nhiều tôn giáo, Hồi giáo là tôn giáo chính ở các nước.

100.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?

a)

Là cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất.

b)

Sản lượng lúa của khu vực đã được tăng lên khá cao.

c)

Các nước trong khu vực đều xuất khẩu với sản lượng lớn.

d)

Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.