wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐC Địa

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với 2 đại dương lớn là

a)

A. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

b)

B. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

c)

C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

D. Bắc băng dương và thái binh dương

2.

Nhận định không đúng về thành tựu của nền kinh tế Nga sau năm 2000 là

a)

A. Sản lượng các ngành kinh tế tăng

b)

B. Dự trữ ngoại tệ đứng thứ 3 thế giới

c)

C. Thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài

d)

D. Đời sống nhân dân đc cải thiện

3.

Đặc điểm địa hình của phần lãnh thổ phía Tây Liên Bang Nga là

a)

A. Đồng bằng và núi cao

b)

B. Đồng bằng và núi thấp

c)

C. Nhiều cao nguyên,sơn nguyên

d)

D. Đồng bằng, núi thấp và bồn địa

4.

Tài nguyên chủ yếu của vùng phía Tây Liên Bang Nga là

a)

A. Khoáng sản

b)

B. Rừng

c)

C. Biển

d)

D. Đồng cỏ

5.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho dân số Nga giảm mạnh vào thập niên 90 thế kỉ XX là

a)

A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm

b)

B. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử

c)

C. Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều

d)

D. Do hậu quả chiến tranh

6.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tổng GDP của Nga giảm giai đoạn 1990-2000 là

a)

A. Khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới

b)

B. Khủng hoảng kinh tế, chính trị

c)

C. Dân số giảm

d)

D. Xung đột và nội chiến kéo dài

7.

Mặt hàng Việt Nam nhập khẩu từ Liên Bang Nga nhiều nhất là

a)

A. Lúa mì

b)

B. Sữa

c)

C. Củ cải đường

d)

D. Hướng dương

8.

Điểm giống nhau về công nghiệp giữa Nga và Trung Quốc là

a)

A. Phát triển nhất thế giới

b)

B. Sản phẩm dành cho xuất khẩu

c)

C. Phát triển công nghiệp khai khoáng

d)

D. Ngành chăn nuôi kém phát triển

9.

Điều kiện thuận lợi để sản xuất nông nghiệp của Nga là

a)

A. Diện tích đất nông nghiệp lớn

b)

B. Khí hậu phân hóa đa dạng

c)

C. Sông ngòi nhiều

d)

D. Nhiều đồng bằng, đồi núi

10.

Nhật Bản là quốc gia nằm ở khu vực nào

a)

A. Tây á

b)

B. Đông nam á

c)

C. Nam á

d)

D. Đông á

11.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

A. gió mùa

b)

B. lục địa

c)

C. chí tuyến

d)

D. hải dương

12.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

A. Hôn Su

b)

B. Kiu xiu

c)

C. Hốc cai đô

d)

D. Xi cô cư

13.

Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là

a)

A. đồi núi

b)

B. hoang mạc

c)

C. bồn địa

d)

D. đồng bằng

14.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất công nghiệp của Nhật Bản là

a)

A. thiếu lao động

b)

B. thiếu đất xây dựng công nghiệp

c)

C. thiếu khoáng sản

d)

D. khí hậu khắc nghiệt

15.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, mưa nhiều. Phía Bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt, tạo điều kiện

a)

A. thuận lợi đa dạng hóa nông nghiệp

b)

B. thuận lợi trồng cây lương thực

c)

C. thuận lợi trồng cây công nghiệp

d)

D. thuận lợi phát triển nông nghiệp nhiệt đới

16.

Ngành chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

A. công nghiệp chế tạo

b)

B. công nghiệp điện tử

c)

C. công nghiệp dệt

d)

D. công nghiệp năng lượng

17.

Với khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, đảo Kiu xiu của Nhật Bản phát triển cây công nghiệp

a)

A. củ cải đường

b)

B. lúa gạo

c)

C. chè

d)

D. dâu tằm

18.

Sản lượng đánh bắt cá giảm mạnh ở Nhật Bản là do

a)

A. sự phân chia vùng biển quốc tế và thực hiện công ước quốc tế về việc đánh bắt cá voi

b)

B. Nhật bản chuyển sang phát triển ngành trồng cây lúa gạo và chăn nuôi

c)

C. ngành đánh bắt cá đem lại hiệu quả ko cao và lợi nhuận ít

d)

D. ngành đánh bắt cá gây ra ô nhiễm môi trường

19.

Một trong những hoạt động kinh tế đối ngoại nổi bật giữa Nhật Bản và Việt Nam là

a)

A. phát triển ngành giao thông

b)

B. giao lưu văn hóa

c)

C. hợp tác về đầu tư

d)

D hợp tác về môi trường

20.

Trung Quốc có diện tích đứng thứ mấy trên thế giới

a)

A. thứ 1

b)

B. thứ 2

c)

C. thứ 3

d)

D. thứ 4

21.

Miền đông của Trung Quốc chủ yếu có các dạng địa hình nào sau đây

a)

A. núi và cao nguyên xen bồn địa

b)

B. đồng bằng và đồi núi thấp

c)

C. đồng bằng châu thổ sông lớn

d)

D. đồi núi và các bồn địa

22.

Kinh tuyến chia lãnh thổ Trung Quốc thành 2 miền đông-tây là

a)

A. 100 °\degree T

b)

B. 105 °\degree Đ

c)

C. 110 °\degree T

d)

D. 95 °\degree T

23.

Thuận lợi lớn về mặt tự nhiên để phát triển nông nghiệp của Trung Quốc là

a)

A. nhiều đồng bằng lớn

b)

B. giàu tài nguyên khoáng sản

c)

C. lao động dồi dào

d)

D. khí hậu nhiệt đới gió mùa

24.

Ý nào sau đây không đúng về chính sách phát triển công nghiệp của Trung Quốc hiện nay

a)

A. thay đổi cơ chế quản lí

b)

B. hiện đại hóa trang thiết bị

c)

C. thực hiện chính sách mở cửa

d)

D. ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp truyền thống

25.

Sơn nguyên Tây Tạng  nằm  ở

a)

A. miền đông trung quốc

b)

B. miền tây trung quốc

c)

C. miền đông bắc trung quốc

d)

D. miền đông nam trung quốc

26.

Biện pháp có tác dụng tích cực nhất , tạo nên tốc độ tăng trưởng cao của sản xuất công nghiệp Trung Quốc là              

a)

A. thành lập các đặc khu kinh tế để thu hút đầu tư

b)

B. đầu tư, hiện đại hóa trang thiết bị

c)

C. chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường

d)

D. thực hiện chính sách mở cửa

27.

Hàng hóa của Việt Nam xuất khẩu sang Trung Quốc chủ yêu là:

a)

A. hàng may mặc

b)

B. máy móc thiết bị

c)

C. hàng tiêu dùng

d)

D. dầu thô và than đá

28.

Điểm giống nhau của nền kinh tế Nhật Bản và Trung Quốc là

a)

A. tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất thế giới

b)

B. phát triển ngành sx ô tô

c)

C. nông nghiệp giữ vai trò nhỏ

d)

D. đẩy mạnh phát triển các ngành truyền thống

29.

Nhật Bản thường xuyên có động đất do

a)

A. địa hình nhiều núi

b)

B. nằm ở châu á

c)

C. nằm trên vành đai lửa thái bình dương

d)

D. nằm gần biển

30.

Ngành giao thông có vai trò đặc biệt quan trọng đối với nền kinh tế Nhật Bản là

a)

A. giao thông đường hàng ko

b)

B. giao thông vận tải biển

c)

C. giao thông đường bộ

d)

D. giao thông đường sắt

31.

Phần lục địa Liên Bang Nga tiếp giáp mấy nước

a)

A.13

b)

B. 14

c)

C. 15

d)

D. 16

32.

Ranh giới phân chia lãnh thổ Liên Bang Nga thành 2 miền là

a)

A. dãy uran

b)

B. sông ô-bi

c)

C. sông ê-nit-xây

d)

D. sông a-mua

33.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho dân số Nga giảm mạnh vào thập niên 90 thế kỉ XX là

a)

A. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm

b)

B. tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử

c)

C. người nga di cư ra nước ngoài nhiều

d)

D. do hậu quả của chiến tranh

34.

Tài nguyên chủ yếu của vùng phía Đông  là

a)

A. đất nông nghiệp

b)

B. rừng, khoáng sản, thủy điện

c)

C. biển

d)

D. thủy sản

35.

Khó khăn lớn nhất của của hiện tượng người Nga di cư ra nước ngoài nhiều là

a)

A. thiếu lao động có chất lượng

b)

B. kinh tế kém phát triển

c)

C. già hóa dân số

d)

D. quy mô dân số ổn định

36.

. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tổng GDP của Nga giảm giai đoạn 1990-2000 là

a)

A. khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới

b)

B. khủng hoảng kinh tế chính trị

c)

C. dân số giảm

d)

D. xung đột và nội chiến kéo dài

37.

Mặt hàng Việt Nam nhập khẩu từ Liên Bang Nga nhiều nhất là

a)

A. lúa mì

b)

B.sữa

c)

C. củ cải đường

d)

D. hướng dương

38.

Điểm giống nhau giữa nền nông nghiệp Nga và Trung Quốc là

a)

A. phát triển nhất thế giới

b)

B. quỹ đất nông nghiệp lớn

c)

C. ngành chăn nuôi kém phát triển

d)

D. chủ yếu để xuất khẩu

39.

. Điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất công nghiệp của Nga là

a)

A. trữ năng thủy điện lớn

b)

B. nhiều khoáng sản

c)

C. nhiều rừng

d)

D. nhiều biển

40.

Nhật Bản là một vòng cung đảo nằm trên

a)

A. thái binh dương

b)

B. đại tây dương

c)

C. bắc băng dương

d)

D. ấn độ dương

41.

: Đặc điểm của khí hậu Nhật Bản là

a)

A. nóng

b)

B. khô

c)

C. mưa nhiều

d)

D. tuyết đóng băng thường xuyên

42.

Đảo có diện tích nhỏ nhất của Nhật Bản là:

a)

A. hôn su

b)

B. kiu xiu

c)

C. hốc kai đô

d)

D. xi cô cư

43.

Đặc điểm dân số Nhật Bản là

a)

A. cơ cấu dân số trẻ

b)

B. dân cư tập trung đông ở đảo hocaido

c)

C. dân số tăng nhanh

d)

D. cơ cấu dân số già

44.

:  Khó khăn lớn nhất trong sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

A. thiếu lao động

b)

B. thiếu tài nguyên

c)

C. thiếu diện tích canh tác

d)

D. khí hậu khắc nghiệt

45.

Đường bờ biển của Nhật Bản dài với nhiều vũng vịnh sâu là điều kiện thuận lợi để phát nghành nào nhất?

a)

A. Khai thác khoáng sản                  

b)

B. Xây dựng cảng biển

c)

C. Đánh bắt hải sản              

d)

           D. Phát triển du lịch

46.

Nhận định đúng về ngành thương mại của Nhật Bản

a)

A. Tổng giá trị xuất nhập khẩu nhỏ          

b)

B. Xuất siêu       

c)

C. Nhập siêu                                               

d)

D. Cán cân xuất nhập khẩu cân đối

47.

Với khí hậu ôn đới gió mùa, đảo Hôcaiđô của Nhật Bản phát triển cây công nghiệp

a)

A. Củ cải đường                  

b)

B. Lúa gạo                    

c)

C. chè

d)

D. dâu tằm

48.

Các sông nằm ở phía Đông và Đông Nam Nhật Bản có nước lớn vào mùa nào trong năm?

a)

A. Mùa xuân.

b)

B. mùa hạ

c)

C. mùa thu

d)

D. mùa đông

49.

Điểm giống nhau của nền kinh tế Nhật Bản và Nga là

a)

A. Tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định          

b)

B. Nhiều nông sản hàng đầu thế giới

c)

C. Phát triển ngành dầu khí               

d)

D. Hạn chế ngành điện tử, tin học

50.

Trung Quốc tiếp giáp với:

a)

A. 13 nước

b)

B. 14 nước

c)

C. 15 nước

d)

D. 16 nước

51.

Miền Tây của Trung Quốc chủ yếu có các dạng địa hình nào sau đây?

a)

A. Núi và cao nguyên xen bồn địa           

b)

B. Đồng bằng và đồi núi thấp

c)

C. Đồng bằng châu thổ sông lớn             

d)

D. Đồi núi và các bồn địa

52.

Khí hậu của miền Tây Trung Quốc là

a)

A. Nhiệt đới gió mùa         

b)

B. Ôn đới gió mùa          

c)

C. Ôn đới lục địa

d)

D. Cận xích đạo

53.

Trong cơ cấu dân số của Trung quốc:

a)

A. Tỉ lệ dân nông thôn thấp hơn thành thị             

b)

B. Tỉ lệ dân thành thị cao

c)

C. Tỉ lệ dân thành thị còn thấp nhưng  tăng  nhanh                   

d)

D. Tỉ lệ dân nông thôn tăng

54.

Thuận lợi lớn về mặt tự nhiên để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là:

a)

A. Nhiều đồng bằng lớn                 

b)

B. Giàu tài nguyên khoáng sản

c)

C. Lao động dồi dào                        

d)

D. Vốn đầu nước ngoài lớn

55.

Ý nào sau đây không đúng về chính sách phát triển nông nghiệp của Trung Quốc

a)

A. Tăng thuế nông nghiệp              

b)

B. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

c)

C. Xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn              

d)

D. Đưa kĩ thuật mới và giống mới vào sản xuất

56.

Các trung tâm công nghiệp Nhật Bản phân bố chủ yếu ở :

a)

A. Ven biển          

b)

B. Ven Thái Bình Dương

c)

C.Ven Biển Nhật Bản   

d)

D. Ven Biển Hoa Đông

57.

Trở ngại lớn nhất về tự nhiên để phát triển trồng trọt ở miền Tây Trung Quốc

a)

  A. Địa hình phức tạp            

b)

B. Mùa đông khắc nghiệt         

c)

C.  Khí hậu khô hạn           

d)

D. Thiếu lao động

58.

Hàng hóa của Việt Nam xuất khẩu sang Trung Quốc chủ yêu là

a)

A. Hàng may mặc             

b)

B. Máy móc thiết bị

c)

C. Hàng tiêu dùng          

d)

D. Dầu thô và than đá

59.

Nhật Bản đã rút ngắn được khoảng cách và vươn lên dẫn đầu thế giới trong nhiều ngành kinh tế chủ yếu là do

a)

A. Người lao động Nhật Bản đông đảo, cần cù, chịu khó

b)

B. Không nhập công nghệ mới từ bên ngoài

c)

C. Phát huy được tính tự lập, tự cường

d)

D. Tích cực nhập khẩu công nghệ, kĩ thuật của nước ngoài, tận dụng những thành tựu khoa học – kĩ thuật và vốn đầu tư của các nước.

60.

Sản phẩm nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

A. Lúa mì, dầu mỏ, quặng

b)

B. Sản phẩm nông nghiệp, năng lượng, nguyên liệu công nghiệp

c)

C. Lúa mì, lúa gạo, hải sản.

d)

D. Sản phẩm nông nghiệp, vật tư nông nghiệp, sản phẩm công nghiệp.

61.

Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

A. Sản phẩm nông nghiệp.

b)

B. Năng lượng và nguyên liệu

c)

C. Sản phẩm thô chưa qua chế biến

d)

D. Sản phẩm công nghiệp chế biến.

62.

Phần lớn giá trị xuất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do

a)

A. Nhật Bản chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến có giá thành cao.

b)

B. Nhật Bản không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho sản xuất và đời sống.

c)

C. Số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.

d)

D. Sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định

63.

Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước phát triển là

a)

A. Hoa Kì và EU.    

b)

B. Hoa Kì và Anh.

c)

C. Hoa Kì và Đức

d)

D. Hoa Kì và Pháp

64.

. Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước đang phát triển là

a)

A. Các nước ASEAN.

b)

B. Các nước châu Phi.

c)

C. Các nước Mĩ Latinh

d)

D. Các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á

65.

Trong hoạt động kinh tế đối ngoại, Nhật Bản là nước đứng đầu thế giới về

a)

A. Tổng giá trị xuất, nhập khẩu và giá trị xuất siêu.

b)

B. Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI) và viện trợ phát triển chính thức (ODA)

c)

C. Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (FII) và viện trợ phát triển chính thức (ODA).

d)

D. Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI) và đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (FII

66.

. Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của:

a)

A.Công cuộc đại nhảy vọt.

b)

B.Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm

c)

C.Công cuộc hiện đại hóa

d)

D.Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

67.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

A.Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh

b)

B.Không còn tình trạng đói nghèo

c)

C.Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn

d)

D.Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới

68.

Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

A.Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường.

b)

B.Thị trường xuất khẩu được mở rộng

c)

C.Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế

d)

D.Việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất.

69.

Để thu hút vố đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

A.Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

B.Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường

c)

C.Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất

d)

D.Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

70.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc

a)

A.Khí hậu ổn định

b)

B.Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

c)

C.Lao động có trình độ cao.

d)

D.Có nguồn vốn đầu tư lớn

71.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

A.Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng

b)

B.Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim

c)

C.Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

D.Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

72.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc rung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

A.Điện, luyện kim, cơ khí.

b)

B.Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.

c)

C.Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

d)

D.Điện, chế tạo máy, cơ khí.

73.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc

a)

A. Việt Nam

b)

       B.Lào.

c)

C. Mi-an-ma.     

d)

   D.Thái Lan

74.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

A.Công nghiệp khai thác than.

b)

B.Công nghiệp chế tạo máy bay.

c)

C.Công nghiệp đóng tàu.

d)

A.Công nghiệp khai thác than.

75.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

a)

A.Công nghiệp cơ khí.

b)

B.Công nghiệp dệt may.

c)

C.Công nghiệp luyện kim màu.

d)

D.Công nghiệp hóa dầu

76.

. Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

A. Công cuộc đại nhảy vọt.

b)

B. Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm.

c)

C. Công cuộc hiện đại hóa.

d)

D. Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp

77.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

A. Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

b)

B. Không còn tình trạng đói nghèo.

c)

C. Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

d)

D. Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới.

78.

Các xí nghiệp, nhà máy ở TQ đc chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

A. Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường.

b)

B. Thị trường xuất khẩu được mở rộng

c)

C. Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế

d)

D. Việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất.

79.

Để thu hút vố đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

A. Tiến hành cải cách ruộng đất

b)

B. Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

C. Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

D. Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

80.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

A. Khí hậu ổn định.

b)

B. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

c)

C. Lao động có trình độ cao.

d)

D. Có nguồn vốn đầu tư lớn

81.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

82.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc rung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

A. Điện, luyện kim, cơ khí.

b)

B. Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.

c)

C. Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

d)

D. Điện, chế tọ máy, cơ khí.

83.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

A. Miền Tây.     

b)

     B. Miền Đông.

c)

C. Ven biển.     

d)

     D. Gần Nhật Bản và Hàn Quốc

84.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Trung Quốc là

a)

A. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Quảng Châu, Trùng Khánh.

b)

B. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương

c)

C. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Nam Kinh, Phúc Châu.

d)

D. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Lan Châu, Thành Đô.

85.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

A. Công nghiệp khai thác than.

b)

B. Công nghiệp chế tạo máy bay.

c)

C. Công nghiệp đóng tàu.

d)

D. Công nghiệp hóa dầu

86.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

a)

A. Công nghiệp cơ khí.

b)

B. Công nghiệp dệt may.

c)

C. Công nghiệp luyện kim màu.

d)

D. Công nghiệp hóa dầu

87.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về

a)

A. Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

b)

B. Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

c)

C. Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

d)

D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

88.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài

b)

B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn

89.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông. nghiệp?

a)

A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

B. Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi

c)

C. Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.

d)

D. Tăng thuế nông nghiệp

90.

Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào

a)

A. Lương thực, củ cải đường, thủy sản

b)

B. Lúa gạo, cao su, thịt lợn

c)

C. Lương thực, bông, thịt lợn.

d)

D. Lúa mì, khoai tây, thị bò.

91.

Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất vầ diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là

a)

A. Cây công nghiệp

b)

B. Cây lương thực.

c)

C. Cây ăn quả

d)

D. Cây thực phẩm.

92.

Bình quân lương thực theo đàu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

A. Sản lượng lương thực thấp

b)

B. Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.

c)

C. Dân số đông nhất thế giới.

d)

D. Năng suất cây lương thực thấp.

93.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

A. Đồng bằng châu thổ các sông lớn.

b)

B. Đồng bằng Đông Bắc

c)

C. Đồng bằng Hoa Bắc.

d)

D. Đồng bằng Hoa Nam

94.

. Các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là

a)

A. Lúa mì, ngô, củ cải đường

b)

B. Lúa gạo, mía, bông.

c)

C. Lúa mì, lúa gạo, ngô.

d)

D. Lúa gạo, hướng dương, chè.

95.

Các loại nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là

a)

A. Lúa mì, khoai tây, củ cải đường

b)

B. Lúa gạo, mía, chè, bông.

c)

C. Lúa mì, lúa gạo, khoai tây.

d)

D. Lúa gạo, ngô, hướng dương.

96.

. Đồng bằng ở Trung Quốc có điểu kiện tự nhiên thuận lợi nhất để trồng củ cải đường là

a)

A. Đông Bắc.       

b)

B. hoa bắc

c)

C. Hoa Trung

d)

D. hoa nam

97.

Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

A. bò

b)

B. dê

c)

C. cừu

d)

D. ngựa

98.

Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dùng nào sau đây?

a)

A. Cơ cấu và sự chuyển dịch cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đọan 1985 – 2012.

b)

B. Quy mô, cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đọan 1985 – 2012.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đọan 1985 – 2012.

d)

D. Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đọan 1985 – 2012.

99.

Ý nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?

a)

A. Hiện nay, quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới

b)

B. Những năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới.

c)

C. Thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh.

d)

D. Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.

100.

Hiện đại hóa nông nghiệp Trung Quốc nhằm mục tiêu chủ yếu:

a)

A. Dẫn đầu thế giới về sản lượng một số nông sản

b)

B. Đảm bảo lương thực cho nhân dân, cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp.

c)

C. Tạo nguồn hàng xuất khẩu để thu ngoại tệ.

d)

D. Phát huy tiềm năng của tự nhiên

101.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc phân bố tạp trung ở vùng:

a)

A. Vùng phía Tây Bắc

b)

B. Vùng Tây Nam

c)

C. Vùng Đông Bắc.

d)

. D. Vùng Đông Nam.

102.

Những ngành công nghiệp được Trung Quốc ưu tiên phát triển trong chính sách công nghiệp mới là :

a)

A. Công nghiệp dệt may, chế biến lương thực - thực phẩm.

b)

B. Công nghiệp khai thác, luyện kim.

c)

C. Công nghiệp chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

d)

D. Công nghiệp năng lượng, viễn thông

103.

Biện pháp nào sau đây Trung Quốc đã không áp dụng trong quá trình hiện đại hóa công nghiệp :

a)

A. Giao quyền chủ động cho các xí nghiệp.

b)

B. Huy động toàn dân sản xuất công nghiệp.

c)

C Thực hiện chính sách mở cửa

d)

D. Hiện đại hóa trang thiết bị cho các ngành công nghiệp.