wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CUỐI KÌ II - ĐỊA 11

Total questions: 86

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Địa hình miền Tây Trung Quốc có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng và cao nguyên trải dài

b)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ chạy dọc biên giới phía Tây

c)

Địa hình hiểm trở với những dãy núi, sơn nguyên và các bồn địa lớn

d)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ, nhiều núi thấp

2.

Thành tựu của chính sách dân số sinh một con của Trung Quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính

c)

làm tăng số lượng lao động nữ giới

d)

giảm quy mô dân số của cả nước

3.

Ý nào không đúng cho việc Trung Quốc đầu tư cho giáo dục?

a)

Tỉ lệ người biết chữ từ 15 tuổi trở lên rất cao

b)

Cải cách giáo dục để phát triển tố chất dân cư

c)

Đa dạng các loại hình trường học ở các cấp

d)

Thường xuyên đổi mới sách giáo khoa và thi

4.

Cho 4 lược đồ, hình nào là lược đồ Trung Quốc.

a)

b)

c)

d)

5.

Loại cây lương thực nào ở vùng phía tây của Trung Quốc ?

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mì

c)

Ngô

d)

Khoai tây

6.

Phía đông Trung Quốc giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Ấn Độ Dương

7.

Miền Tây của Trung Quốc có khí hậu gì?

a)

Khí hậu cận xích đạo

b)

Khí hậu ôn đới hải dương

c)

Khí hậu ôn đới lục địa

d)

Khí hậu cận nhiệt đới

8.

Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ hai thế giới.

b)

Thứ ba thế giới.

c)

Thứ tư thế giới.

d)

Thứ năm thế giới.

9.

Đường bờ biển của Trung Quốc dài

a)

A. 800 km.

b)

B. 8000 km.

c)

C. 9000 km.

d)

D. 900 km.

10.

Trung Quốc có diện tích đất khoảng:

a)

A. 4.8 triệu km2

b)

B. 9.6 triệu km2

c)

C. 14.4 triệu km2

d)

D. 19.2 triệu km2

11.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?

a)

dân tộc Mãn

b)

dân tộc Choang

c)

dân tộc Tạng

d)

dân tộc Hán

12.

Việc phân bố dân cư rất khác nhau ở miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

phòng chống các thiên tai hằng năm

13.

Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc nào?

a)

Dân tộc Hồi

b)

Dân tộc Choang

c)

Dân tộc Tạng

d)

Dân tộc Hán

14.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc?

a)

Mê Công

b)

Hoàng Hà

c)

Hắc Long Giang

d)

Trường Giang

15.

Diện tích rừng tự nhiên chiếm bao nhiêu diện tích lãnh thổ Trung Quốc ?

a)

Khoảng 9%

b)

Khoảng 19%

c)

Hơn 9%

d)

Hơn 29%

16.

Đội tàu vận tải thương mại của Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới ?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

d)

Thứ tư.

17.

Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)

có nhiều khoáng sản

b)

đất đai màu mỡ

c)

sông ngòi ít dốc

d)

địa hình bằng phẳng

18.

Diện tích tự nhiên của Trung Quốc đứng

a)

A. thứ tư thế giới sau Liên bang Nga, Canađa và Hoa Kỳ.

b)

B. thứ năm thế giới sau Liên bang Nga, Canađa, Hoa Kỳ và Braxin.

c)

C. thứ hai thế giới sau Liên bang Nga.

d)

D. thứ ba thế giới sau Liên bang Nga và Canađa.

19.

Địa danh nào không là địa điểm du lịch của Trung Quốc?

a)

Di Hòa Viên.

b)

Quảng Trường Đỏ.

c)

Thung lũng Shangri-la.

d)

Lạc Sơn Đại Phật.

20.

Các đồng bằng lớn ở Trung Quốc theo thứ tự lần lượt từ Bắc xuống Nam là

a)

A. Hoa Trung, Hoa Nam, Hoa Bắc, Đông Bắc.

b)

B. Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc, Đông Bắc.

c)

C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

d)

D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc.

21.

Phát biểu nào sau đâu không đúng với tình hình xã hội Trung Quốc?

a)

Giáo dục được đầu tư chú trọng.

b)

Giàu nghèo ngày càng rõ rệt hơn.

c)

Chất lượng cuộc sống người dân tăng.

d)

Không có sự chênh lệch vùng miền.

22.

Thành phố nào dưới đây có dân số trên 10 triệu người của Trung Quốc?

a)

Trùng Khánh

b)

Thanh Đảo

c)

Thành Đô

d)

Vũ Hán

23.

Năm 2019, ngành du lịch của Trung Quốc đón bao nhiêu lượt khách?

a)

11,9 triệu lượt khách.

b)

29,1 triệu lượt khách.

c)

31,9 triệu lượt khách.

d)

39,1 triệu lượt khách.

24.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

A. Đồng bằng và đồi núi thấp.

b)

B. Núi và đồng bằng châu thổ.

c)

C. Núi và cao nguyên xen bồn địa.

d)

D. Núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

25.

Số dân tộc của Trung Quốc hiện nay là

a)

45 dân tộc

b)

55 dân tộc

c)

46 dân tộc

d)

56 dân tộc

26.

Sự đa dạng của tự nhiên Trung Quốc được thể hiện qua

a)

sự đa dạng của sinh vật và khoáng sản

b)

sự khác biệt giữa miền Đông và miền Tây

c)

sự khác biệt giữa miền Bắc và miền Nam

d)

sự đa dạng của địa hình, khí hậu và đất đai

27.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

đồng bằng phù sa miền Đông

b)

sơn nguyên, bồn địa miền Tây

c)

khu vực biên giới phía bắc

d)

khu vực ven biển phía nam

28.

Loại cây trồng nào không trồng ở vùng đông bắc của Trung Quốc ?

a)

Đậu tương

b)

Ngô

c)

Mía

d)

Khoai tây

29.

Đặc điểm không đúng về dân cư của Trung Quốc hiện nay là

a)

quy mô lớn nhất thế giới

b)

dân số không tăng thêm

c)

dân thành thị tăng nhanh

d)

dân nông thôn tăng chậm

30.

Thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là

a)

tốc độ tăng trưởng cao.

b)

tổng GDP tăng lên.

c)

đời sống người dân nâng cao.

d)

gia tăng dân số tự nhiên giảm.

31.

Chỉ số HDI của Trung Quốc năm 2020 là 0,764 thuộc nhóm

a)

A. thấp.

b)

B. trung bình.

c)

C. cao.

d)

D. rất cao.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp của Trung Quốc ?

a)

Sản xuất nhiều nông sản có năng suất cao

b)

Ngành trồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi

c)

Lương thực dẫn đầu thế giới về sản lượng

d)

Bình quân lương thực tính theo đầu người cao nhất

33.

Trung tâm công nghiệp nào của Trung Quốc không nằm ở vùng ven biển?

a)

Thiên Tân

b)

Thượng Hải

c)

Thành Đô

d)

Phúc Châu

34.

Các ngành công nghiệp Trung Quốc hiện nay không đứng đầu thế giới là

a)

luyện thép, luyện nhôm

b)

sản xuất tấm pin mặt trời

c)

thiết bị bay không người lái

d)

thiết bị trong khai thác khoáng sản

35.

Các kiểu khí hậu nào sau đây chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

A. Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

B. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

C. Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

D. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

36.

Nhận xét nào sau đây không đúng về sự khác nhau về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

Miền Đông chủ yếu là đồng bằng còn miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên

b)

Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa còn miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều

c)

Miền Tây là thượng nguồn của các sông, miền Đông là hạ nguồn các con sông

d)

Miền Đông giàu có về tài nguyên khoáng sản còn miền Tây nghèo khoáng sản

37.

Ý nào không phải là thuận lợi to lớn của dân cư Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Truyền thống lao động cần cù, sáng tạo

b)

Tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao

c)

Nhiều lao động và ngày càng được bổ sung

d)

Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao

38.

Ý nào không đúng là thuận lợi to lớn của dân cư, xã hội Trung Quốc?

a)

Đất nước có dân số đông nhất thế giới

b)

Các thành phố lớn tập trung ở miền Đông

c)

Tiến hành chính sách dân số triệt để

d)

Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục

39.

Vị trí địa lí của Nam Phi không tiếp giáp với quốc gia nào dưới đây

a)

A. Bốt-xoa-na

b)

B. Công-gô

c)

C. Mô-dăm-bích

d)

D. Na-mi-bi-a

40.

Loại gia súc chủ yếu của Ô-xtrây-lia là

a)

bò, lợn.

b)

dê, cừu.

c)

cừu, ngựa.

d)

bò, cừu.

41.

Cây lương thực hàng đầu của Ô-xtrây-lia là

a)

lúa gạo.

b)

ngô.

c)

lúa mạch.

d)

lúa mì.

42.

Cây lúa mì được trồng nhiều ở vùng nào của Ô-xtrây-lia ?

a)

Đông bắc và đông nam.

b)

Tây bắc và tây nam.

c)

Đông nam và tây nam.

d)

Đông nam và tây bắc.

43.

Vị trí địa lí của Nam Phi nằm ở

a)

A. phía nam châu Á

b)

B. phía bắc châu Phi

c)

C. phía nam châu Âu

d)

D. phía nam châu Phi

44.

Các trung tâm công nghiệp của Ô-xtrây-lia phân bố chủ yếu vùng nào?

a)

Phía bắc, tây bắc.

b)

Phía nam, tây nam.

c)

Phía đông, phía nam.

d)

Phía tây, phía bắc.

45.

Mạng lưới sông, hồ của Nam Phi có đặc điểm

a)

sông dày đặc, nhiều nước

b)

nhiều sông lớn, hồ lớn

c)

sông nhỏ và dốc, ít hồ

d)

ít sông lớn, nhiều hồ nhỏ

46.

Phát biểu nào sau đây đúng với Nam Phi ?

a)

Mạng lưới sông hồ dày đặc

b)

Rừng chiếm diện tích lớn

c)

Có nhiều đồng bằng phù sa

d)

Giàu tài nguyên khoáng sản

47.

Nam Phi có nguồn tài nguyên khoáng sản giàu có về

a)

khí tự nhiên, sắt

b)

kim cương, vàng

c)

đất hiếm, đồng

d)

dầu mỏ, than đá

48.

Phía nam và tây nam của Nam Phi có khí hậu

a)

cận nhiệt gió mùa

b)

nhiệt đới lục địa

c)

cận nhiệt địa trung hải

d)

ôi đới gió mùa

49.

Vị trí địa lí của Nam Phi án ngữ tuyến đường biển quan trọng giữa

a)

A. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

b)

B. Đại Tây Dương và Nam Đại Dương

c)

C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

D. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

50.

Địa hình chủ yếu của Nam Phi là

a)

núi, cao nguyên, đồi

b)

đồng bằng, đồi thấp

c)

cao nguyên, đồi thấp

d)

bồn địa, sơn nguyên

51.

Đại bộ phận lãnh thổ của Nam Phi có khí hậu

a)

cận nhiệt nhưng phân hóa

b)

nhiệt đới nhưng phân hóa

c)

ôi đới nhưng phân hóa

d)

nhiệt đới gió mùa

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Ô-xtrây-lia ?

a)

Vị trí chủ đạo trong nền kinh tế.

b)

Đóng góp hơn 65% vào GDP.

c)

Phát triển mạnh du lịch, tài chính.

d)

Sử dụng gần 90% lao động.

53.

Trong phát triển công nghiệp, Trung Quốc không thực hiện việc

a)

tiến hành mở cửa, thu hút đầu tư nước ngoài

b)

ứng dụng công nghệ cao vào sản xuất

c)

phát triển công nghiệp theo hướng hiện đại

d)

lập kế hoạch sản xuất hằng năm cố định

54.

Loại cây trồng nào phân bố nhiều nhất vùng đông bắc của Trung Quốc ?

a)

Đậu tương

b)

Ngô

c)

Củ cải đường

d)

Khoai tây

55.

Loại hàng hóa nào không phải là sản phẩm nhập khẩu vào Trung Quốc?

a)

Dầu mỏ.

b)

Vi mạch tích hợp điện tử.

c)

Mạch tích hợp điện tử.

d)

Nông sản.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Nam Phi ?

a)

Lãnh thổ phía nam có khí hậu địa trung hải

b)

Quốc gia đa dạng sinh học, nhiều thú quý hiếm

c)

Diện tích rừng nhỏ nhưng nhiều cây gỗ quý

d)

Nhiều sông dài, nhiều hồ nước ngọt lớn

57.

Số lượng vệ tinh ngoài không gian của Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới năm 2020?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

d)

Thứ tư.

58.

Loại vật chăn nuôi chủ yếu của Trung Quốc là

a)

bò, lợn, gà

b)

dê, cừu, ngựa

c)

trâu, bò, cừu

d)

lợn, bò, dê

59.

Các cây trồng chủ yếu của Trung Quốc là

a)

lương thực, bông, chè

b)

bông, đậu tương, mía

c)

cao su, thuốc lá, chè

d)

lương thực, mía, khoai tây

60.

Nơi nào không là trung tâm tiêu dùng nội địa lớn hàng đầu của Trung Quốc?

a)

Tô Châu.

b)

Bắc Kinh.

c)

Thượng Hải.

d)

Quảng Châu.

61.

Nơi nào không là trung tâm tài chính, ngân hàng lớn hàng đầu của Trung Quốc?

a)

Nam Kinh.

b)

Bắc Kinh.

c)

Thượng Hải.

d)

Thâm Quyến.

62.

Loại hàng hóa nào không phải là sản phẩm xuất khẩu vào Trung Quốc?

a)

Thiết bị truyền dẫn vô tuyến.

b)

Vi mạch tích hợp điện tử.

c)

Mạch tích hợp điện tử.

d)

Máy xử lí dữ liệu tự động.

63.

Miền Đông Trung Quốc trải dài từ vùng duyên hải vào đất liền, đến kinh tuyến 105° Đông, chiếm gần 50% diện tích của cả nước. - Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ và là nơi dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú. - Từ Nam lên Bắc, khí hậu chuyển từ cận nhiệt đới gió mùa sang ôn đới gió mùa.

63.

Đặc điểm tự nhiên miền Đông Trung Quốc là nơi

a)

gồm các dãy núi, cao nguyên, bồn địa

b)

bắt nguồn các sông lớn chảy ra biển

c)

có các đồng bằng châu thổ rộng lớn

d)

có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng

64.

Miền Tây Trung Quốc gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa. Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt tạo nên những vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn. Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản là tài nguyên chính của miền này. Đây là nơi bắt nguồn của các con sông lớn như Hoàng Hà, Trường Giang

64.

Đặc điểm tự nhiên miền Tây Trung Quốc là có

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

nhiều đồng bằng châu thổ, đất đai màu mỡ

c)

các loại khoáng sản, kim loại màu nổi tiếng

d)

khí hậu ôn đới lục địa rất khắc nghiệt

65.

Khoáng sản của Trung Quốc đa dạng, phong phú, nhiều loại có trữ lượng lớn. Than chiếm 13% trữ lượng của thế giới, tập trung nhiều ở Đông Bắc, Hoa Bắc và Hoa Trung. Các quặng kim loại màu như: von-phram, thiếc và đất hiếm có trữ lượng đứng đầu thế giới, tập trung chủ yếu ở phía đông nam. Các quặng kim loại đen như: sắt, man-gan… phân bố chủ yếu ở phía đông bắc và rải rác ở một số nơi khác. Các khoáng sản phi kim loại như: phôt-pho, lưu huỳnh, cao lanh… phân bố ở nhiều nơi. Tài nguyên khoáng sản là điều kiện thuận lợi để Trung Quốc phát triển các ngành công nghiệp.

65.

Đọc đoạn dữ liệu, tìm câu trả lời đúng

a)

Khoáng sản của Trung Quốc đa dạng, phong phú

b)

Đất hiếm có trữ lượng đứng đầu thế giới

c)

Quặng sắt phân bố nhiều ở vùng phía Đông Trung Quốc

d)

Tài nguyên khoáng sản của Trung Quốc không thuận lợi cho phát triển công nghiệp

66.

Trải qua hơn 5000 năm, văn minh Trung Quốc phát triển lớn mạnh với các thành tựu khoa học kĩ thuật, hoạt động giao thương xuyên Á và những đô thị có trình độ kiến trúc độc đáo. Trung Quốc là một trong các nền văn minh cổ đại lớn của thế giới.

66.

Đọc đoạn dữ liệu, cho biết câu trả lời đúng

a)

các thành tựu khoa học kĩ thuật của Trung Quốc cổ đại là kĩ thuật in, thuốc súng

b)

các công trình kiến trúc nổ tiếng của Trung Quốc như Vạn Lý Trường Thành...

c)

Con đường tơ lụa nối liền giữa Trung Quốc và các nước vùng Tây Á

d)

Trung Quốc cổ đại không là một trong năm nền văn minh lớn của thế giới

67.

Cho 4 lược đồ, tên của lược đồ nào sau đây là đúng

a)

Lược đồ Hoa Kỳ

b)

Lược đồ Liên Bang Nga

c)

Lược đồ Nhật Bản

d)

Lược đồ Trung Quốc

68.

Những phát biểu nào sau đây là sai về phân bố công nghiệp của Trung Quốc

a)

Trung tâm công nghiệp ở miền Tây Trung Quốc là Cáp Nhĩ Tân

b)

Đại Liên, Thượng Hải là các trung tâm công nghiệp nằm ở ven biển

c)

Các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc

d)

Urumsi là trung tâm công nghiệp duy nhất ở miền Tây Trung Quốc

69.

Cho bảng số liệu trên, cho biết biểu đồ thích hợp để thể hiện tỉ lệ dân thành thị của Trung Quốc giai đoạn 1990 - 2020 là

a)

cột

b)

miền

c)

tròn

d)

đường

70.

Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 2005 - 2020:

( Chọn câu sai )

a)

nông nghiệp giảm, công nghiệp tăng, dịch vụ tăng

b)

nông nghiệp giảm, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng

c)

nông nghiệp giảm, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm

d)

nông nghiệp tăng, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm

71.

Các nhận xét nào sau đây là đúng

a)

Sản lượng các sản phẩm nông nghiệp đều tăng

b)

Sản lượng các sản phẩm nông nghiệp đều giảm

c)

Sản lượng các sản phẩm gồm lương thực, chè, thịt bò đều giảm

d)

Sản lượng các sản phẩm gồm bông, thịt lợn đều biến động

72.

Nhận xét nào sau đây về sản lượng thủy sản của Trung Quốc từ năm 2000 - 2020 là sai

a)

Sản lượng đánh bắt cao hơn nuôi trồng

b)

Sản lượng đánh bắt giảm nhanh

c)

Sản lượng nuôi trồng cao hơn đánh bắt

d)

Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh

73.

Nhận xét nào sau đây là sai

a)

Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu

b)

Cán cân thương mại đạt âm qua các năm

c)

Giá trị nhập khẩu gấp nhiều lần hơn so với xuất khẩu

d)

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu

74.

Nhận xét nào dưới đây là sai với GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Ô-xtra-lia giai đoạn 2000 - 2020

a)

GDP của Ô-xtra-lia giai đoạn 2000 - 2019 giảm

b)

GDP của Ô-xtra-lia giai đoạn 2019 - 2020 tăng nhẹ

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Ô-xtra-lia 2000 - 2020 tăng

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Ô-xtra-lia năm 2015 và 2020 bằng nhau

75.

Tính số dân gia tăng của Trung Quốc giai đoạn 1990 - 2020

(a)  

76-77.

76.

Tính tỉ lệ gia tăng dân số giảm của Trung Quốc giai đoạn 1990 - 2020

(a)  

77.

Tỉ lệ gia tăng dân số của Trung Quốc năm 1990 đã giảm bao nhiêu lần so với năm 2020 ( làm tròn số đến hàng đơn vị )

(a)  

78-79.

78.

Tính tỉ lệ dân thành thị gia tăng của Trung Quốc giai đoạn 1990 - 2020

(a)  

79.

Tỉ lệ gia tăng dân thành thị của Trung Quốc năm 2020 đã tăng gấp bao nhiêu lần so với năm 1990 ( làm tròn số đến hàng đơn vị )

(a)  

80-81.

80.

Tính số dân thành thị của Trung Quốc năm 2000

(a)  

81.

Tính số dân thành thị của Trung Quốc năm 2010

(a)  

82-83.

82.

Tính sản lượng tăng lên của ngành nuôi trồng thủy sản Trung Quốc từ năm 2000 - 2020

(a)  

83.

Sản lượng ngành nuôi trồng thủy sản của Trung Quốc năm 2020 gấp bao nhiêu lần so với năm 2000 ( làm tròn số đến một chữ số sau dấu phẩy )

(a)  

84-85.

84.

Tính tổng kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Trung Quốc năm 2000

(a)  

85.

Tính cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Trung Quốc năm 2000

(a)  

86.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Trung Quốc giai đoạn 1990 - 2020 là

a)

cột đôi

b)

miền

c)

kết hợp

d)

đường

87.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Trung Quốc năm 2020 là:

a)

cột

b)

tròn

c)

miền

d)

đường

88.

Nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng thủy sản của Trung Quốc từ năm 2000 - 2020

a)

Sản lượng đánh bắt cao hơn nuôi trồng

b)

Sản lượng đánh bắt tăng nhanh

c)

Sản lượng nuôi trồng cao hơn đánh bắt

d)

Sản lượng nuôi trồng giảm nhanh

89.

Nhận xét nào sau đây đúng với GDP và tốc độ tăng trưởng của Ô-xtra-lia giai đoạn 2000 - 2020

a)

GDP của Ô-xtra-lia giai đoạn 2000 - 2019 giảm

b)

GDP của Ô-xtra-lia giai đoạn 2019 - 2020 tăng nhẹ

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Ô-xtra-lia 2000 - 2020 giảm

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Ô-xtra-lia năm 2015 và 2020 bằng nhau

90-92.

90.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện GDP của Ô-xtra-lia giai đoạn 2015 - 2021 là

a)

cột

b)

tròn

c)

miền

d)

đường

91.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP, tốc độ tăng trưởng công nghiệp của Ô-xtra-lia giai đoạn 2015 - 2021 là

a)

cột

b)

đường

c)

miền

d)

kết hợp

92.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện GDP và tốc độ tăng trưởng GDP, tốc độ tăng trưởng công nghiệp của Ô-xtra-lia giai đoạn 2015 - 2021 là

a)

cột

b)

tròn

c)

miền

d)

kết hợp

93-94.

93.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số khách du lịch đến Ô-xtra-lia giai đoạn 2010 - 2020 là

a)

cột

b)

tròn

c)

miền

d)

đường

94.

Nhận xét nào dưới đây đúng về số khách du lịch quốc tế đến với Ô-xtra-lia giai đoạn 2010 - 2020

a)

Số khách du lịch tăng từ năm 2010 - 2020

b)

Số khách du lịch giảm từ năm 2010 - 2020

c)

Số khách du lịch tăng 2,6 triệu người ( 2010 - 2019 )

d)

Số khách du lịch giảm 2,4 triệu người ( 2019 - 2020 )