wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizizz môn Địa cuối HKI

Total questions: 103

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.

2.

*Thi trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các thành viên về

a)

tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.

b)

dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.

c)

hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.

d)

con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa.

3.

*Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?

a)

Cơ quan kiểm toán.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

4.

*Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

5.

EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong

a)

viện trợ phát triển thế giới.

b)

sản xuât ô tô thế giới.

c)

xuất khẩu của thế giới.

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới.

6.

Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU?

a)

Ủy ban liên minh châu Âu.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

8.
a)

Chế tạo máy, điện tử.

b)

Chế tạo máy, da giày.

c)

Điện tử, thực phẩm.

d)

Cơ khí, chế tạo máy.

9.

Sự phát triển mạnh của liên minh châu Âu không biểu hiện ở ý nào sau đây?

a)

Số lượng thành viên liên tục tăng.

b)

Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.

c)

Sự liên kết, hợp tác được mở rộng và chặt chẽ hơn.

d)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.

10.

Liên minh châu Âu Eu được thành lập nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

b)

Hàng hóa, , dịch vụ, vũ khí và tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

c)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

d)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

11.

*Việc kí kết hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu ngày 1/8/2020 đã đem lại những cơ hội chủ yếu gì cho Việt Nam?

a)

Giúp phục hồi và phát triển kinh tế, phát triển an sinh xã hội, thu hút đầu tư.

b)

Tạo điều kiện thuận lợi để xây dựng và hoàn thiện môi trường kinh doanh minh bạch.

c)

 Tạo áp lực cạnh tranh đối với hàng hóa trong nước do hàng hóa EU mở rộng sang.

d)

Thúc đẩy quan hệ hợp tác quốc tế, xây dựng môi trường kinh doanh lành mạnh.

12.

Quyền tự do đi lai, tự do cư trú, chọn nghề của mọi công dân EU được đảm bảo.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Tự do đối với các hoạt động vận tải du lịch.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Lưu thông hàng hóa giữa các nước trong EU phải đóng thuế.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

EU có GDP cao nhất thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

EU có đầu tư ra nước ngoài cao nhất thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Tỉ trọng giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ EU lớn nhất thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

GDP của EU gấp đôi GDP của Hoa Kì.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức giai đoạn 2000 – 2021 tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức năm 2021 là cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của CHLB Đức trong EU giai đoạn 2000- 2021 liên tục tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của CHLB Đức trong EU năm 2015 là cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

EU không nhập khẩu sản phẩm từ đánh bắt trái phép.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Đầu tư cho giáo dục và chăm sóc sức khỏe ở tất cả các khu vực trong EU.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Mục tiêu năm 2030 giảm phát thải khí nhà kính ít nhất 55%.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Tính mật độ dân số của EU năm 2021 biết dân số là 447,1 triệu người và diện tích là 4,233 triệu km²? (Không lấy giá trị sau dấu “,” khi tính toán)

(a)  

29.

Tính GDP bình quân trên người của EU năm 2021 biết số dân là 447,1 triệu người và GDP là 17,2 nghìn tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD/người)

(a)  

30.

Tính tốc độ tăng trưởng GDP của EU năm 2021?  Không lấy giá trị sau dấu “,” khi tính toán

(a)  

31.

Tính cán cân xuất nhập khẩu của EU năm 2021 biết giá trị xuất khẩu là 8670,6 tỉ USD, giá trị nhập khẩu là 8016,6 tỉ USD? Không lấy giá trị sau dấu “,” khi tính toán

(a)  

32.

Năm 2021 GDP CHLB Đức chiếm 24,8% GDP của EU, biết GDP của EU là 17177,4 tỉ USD. Tính giá trị GDP của CHLB Đức năm 2021.  (Không lấy giá trị sau dấu “,” khi tính toán)

(a)  

33.

Tính tỉ trọng GDP của EU so với thế giới năm 2021?(Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD/người)

(a)  

34.

*Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

35.

 Ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của phần lớn các nước Đông Nam Á là

a)

chăn nuôi.

b)

thủy sản.

c)

trồng trọt.

d)

lâm nghiệp.

36.

*Loại cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất của khu vực Đông Nam Á là

a)

ngô

b)

sắn

c)

lúa mì

d)

lúa gạo

37.

Cây công nghiệp nào sau đây của Đông Nam Á có sản lượng xuất khẩu đứng đầu thế giới?

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)

Cọ dầu

d)

Ca cao

38.

Quốc gia có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Thái Lan.

d)

Việt Nam.

39.

*Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở Đông Nam Á là

a)

mở rộng xuất khẩu để thu ngoại tệ.

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp.

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

d)

đáp ứng nhu cầu nhân dân trong khu vực.

40.

*Tài nguyên khoáng sản của Đông Nam Á thuận lợi để phát triển ngành

a)

công nghiệp

b)

thương mại

c)

nông nghiệp

d)

du lịch

41.

Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?

a)

Quy mô GDP nhỏ nhưng tăng khá nhanh.

b)

Quy mô GDP lớn nhưng tăng chậm dần.

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, giảm dần.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, ổn định.

42.

Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là

a)

nguồn nước sông hồ phong phú.

b)

đồng bằng phù sa đất màu mỡ.

c)

địa hình núi cao và có gió mùa.

d)

đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.

43.

*Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.

b)

dân số đông, gia tăng còn rất chậm.

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

d)

dân số không đông, gia tăng chậm.

44.

*Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?

a)

Quy mô GDP lớn nhưng tăng chậm dần.

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, giảm dần.

c)

Phát triển năng động bậc nhất thế giới.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, ổn định.

45.

*Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

bối cảnh toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

46.

Phát biểu nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển kinh tế không đều của các nước ASEAN?

a)

GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.

c)

Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.

d)

Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia chưa hợp lí.

47.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là do

a)

thị trường không ổn định

b)

cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

c)

có nhiều dịch bệnh

d)

công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển

48.

 Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tang trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài

b)

tăng cường khai thác khoáng sản

c)

phát triển mạnh các hang xuất khẩu

d)

nâng cao trình độ người lao động

49.

 Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do khi ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình?

a)

Mỗi nước trong khu vực, từng thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định

b)

Giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo

c)

Giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp

d)

Khu vực đông dân, tỉ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm còn cao

50.

*Thách thức được xem là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là:

a)

Các tai biến thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán

b)

Nước ta có nhiều thành phần dân tộc

c)
  1. Quy mô dân số đông và phân bố không hợp lí

d)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ

51.

Công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô của Đông Nam Á phát triển nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

Thu hút ngày càng nhiều nguồn vốn trong nước

b)
  1. Nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động

c)

Liên doanh với các hang nổi tiếng ở nước ngoài

d)

Tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất

52.

Đông Nam Á lục địa gồm 5 quốc gia

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đông Nam Á hải đảo gồm 6 quốc gia

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Đông Nam Á có diện tích nhỏ hơn Mĩ la tinh

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Việt Nam thuộc khu vực Đông Nam Á lục địa

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Việt Nam có mật độ dân số cao nhất

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Philipin có mật độ dân số là 356 người/km²

a)

Đúng

b)

Sai

58.

In-đô-nê-xi-a có diện tích lớn nhất

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Quy mô dân số lớn

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Cơ cấu dân số già

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Tỉ lệ tang tự nhiên dân số giảm nhưng còn cao

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Mật độ dân số thấp

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Đông Nam Á là khu vực:

  1. Tiếp giáp với Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Đông Nam Á là khu vực:

  1. Chủ yếu nằm trong khu vực có khí hậu nhiệt đới và xích đạo

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Đông Nam Á là khu vực:

  1. Có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao hàng đầu thế giới

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Đông Nam Á là khu vực:

  1. Không có tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Tính cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa dịch vụ của khu vực Đông Nam Á năm 2020 (làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

68.

Tính tỉ trọng cao su của Đông Nam Á so với thế giới năm 2020 (lấy một số hàng thập phân)

(a)  

69.

Tính chi tiêu bình quân của lượt khách du lịch ở khu vực Đông Nam Á năm 2019 (Làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

70.

Tính tỉ lệ % lưu lượng các tháng mùa lũ so với tổng lưu lượng nước sông Hồng (trạm Hà Nội) (lấy một số hàng thập phân)

(a)  

71.

Tính mật độ dân số của In-đô-nê-xi-a năm 2020

(a)  

72.

Tính tốc độ tăng trưởng bình quân sản lượng gạo theo đầu người của Đông Nam Á năm 2020 so với năm 2000 (lấy một số hàng thập phân)

(a)  

73.

Tây Nam Á tiếp giáp với khu vực nào của Châu Á?

a)

Trung Á, Nam Á

b)

Đông Á, Trung Á

c)

Bắc Á, Nam Á

d)

Nam Á, Đông Á

74.

Diện tích của khu khu vực Tây Nam Á khoảng:

a)

5 triệu km

b)

6 triệu km

c)

7 triệu km

d)

8 triệu km

75.

Các quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có ngành trồng trọt phát triển nhất?

a)

I-xra-en

b)

Li-băng

c)

I-rắc

d)

I-ran

76.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là

a)

công nghiệp

b)

bán công nghiệp

c)

chăn thả

d)

chuồng trại

77.

Các vật nuôi gia súc chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là

a)

bò, dê, trâu

b)

bò, dê, ngựa

c)

bò, dê, lợn

d)

bò, dê, cừu

78.

Dân cư ở khu vực Tây Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào?

a)

Hồi giáo

b)

Do Thái giáo

c)

Phật giáo

d)

Ki-tô-giáo

79.

Dầu mỏ, nguồn tài nguyên quan trọng của Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở

a)

ven biển Caxpi

b)

ven biển Đen

c)

ven Địa Trung Hải

d)

ven vịnh Péc-xích

80.

Ngành kinh tế chính của các nước Tây Nam Á hiện nay là:

a)

Du lịch

b)

Giao thông vận tải

c)

Khai thác và chế biến dầu khí

d)

Đóng tàu

81.

Ngành công nghiệp quan trọng nhất đối với các nước Tây Nam Á là

a)

sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

cơ khí, chế tạo máy.

c)
  1. khai thác và chế biến dầu mỏ.

d)

công nghiệp luyện kim.

82.

Các nước có nền kinh tế phát triển ở Tây Nam Á, đẩy mạnh phát triển nông nghiệp theo hướng

a)

đa canh.

b)

liên kết

c)

công nghệ cao

d)

chuyên môn hóa

83.

Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?

a)

Có đường chí tuyến chạy qua

b)

Giáp với nhiều biển và đại dương.

c)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục.

d)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới.

84.

Tình trạng nghèo đói còn nặng nề ở Tây Nam Á chủ yếu là do

a)

mất ổn định về an ninh, chính trị, xã hội.

b)

thiếu hụt nguồn lao động trẻ có kĩ thuật.

c)

môi trường bị tàn phá rất nghiêm trọng.

d)

khai thác tài nguyên gặp nhiều khó khăn.

85.

Trong thế kỉ XX, nhiều quốc gia Tây Nam Á chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng

a)

sản xuất nông nghiệp và hàng thủ công.

b)

phát triển công nghiệp dầu khí.

c)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

phát triển nền kinh tế tri thức.

86.

Quốc gia có quy mô GDP lớn nhất khu vực Tây Nam Á hiện nay là

a)

Ô-man

b)

Ca-ta

c)

Cô-oét

d)

Ả-rập Xê-út

87.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc phát triển ngành trồng trọt ở khu vực Trung Á là

a)

bảo vệ rừng

b)

giải quyết nước tưới

c)

nguồn lao động

d)

giống cây trồng

88.

Nguồn tài nguyên vừa mang lại niềm hạnh phúc vừa mang lại đau thương cho dân cư Tây Nam Á là:

a)

than đá, kim cương và vàng.

b)

 dầu mỏ, khí đốt và nguồn nước ngọt.

c)

uran, boxit và thiếc.

d)

đồng, photphat và năng lượng Mặt Trời.

89.

Xung đột, nội chiến và bất ổn ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Dân số đông và tăng nhanh.

b)

Gia tăng tình trạng đói nghèo.

c)

Thúc đẩy đô thị hóa tự phát.

d)

Chênh lệch giàu nghèo sâu sắc.

90.

Cho thông tin sau :

 “Tây Nam Á nằm trong đới khí hậu cận nhiệt và đới khí hậu nhiệt đới, với kiểu khí hậu lục địa”

Khô nóng vào mùa hè

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Cho thông tin sau :

 “Tây Nam Á nằm trong đới khí hậu cận nhiệt và đới khí hậu nhiệt đới, với kiểu khí hậu lục địa”

Nóng ẩm vào mùa hè

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Cho thông tin sau :

 “Tây Nam Á nằm trong đới khí hậu cận nhiệt và đới khí hậu nhiệt đới, với kiểu khí hậu lục địa”

Khô lạnh vào mùa đông

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Cho thông tin sau :

 “Tây Nam Á nằm trong đới khí hậu cận nhiệt và đới khí hậu nhiệt đới, với kiểu khí hậu lục địa”

Lạnh ẩm vào mùa đông

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000 - 2020 tăng liên tục

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000 - 2020 giảm liên tục

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000 - 2015 tăng liên tục

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Quy mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Năm 2000 Thổ Nhĩ Kỳ có quy mô GDP cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Năm 2020 Gru - di - a có quy mô GDP thấp nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Năm 2020 Ả rập Xê - Út có quy mô GDP cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Đâu không phải là tên các sân bay lớn nhất ở khu vực Tây Nam Á?

a)

Đu-bai

b)

A-đen

c)

Đô-ha

d)

An-ca-ra

102.

Dựa vào biểu đồ tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2010 – 2020 cho biết tốc độ tăng trưởng kinh tế khu vực Tây Nam Á trong giai đoạn này giảm cụ thể bao nhiêu %?

(a)  

103.

Dựa vào bảng số liệu trên tính tỉ trọng GDP của khu vực Tây Nam Á so với thế giới năm 2010 và 2020.

(a)