wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa hk2 11

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

2.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

. Hô-cai-đô

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

3.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

ngư trường nhiều cá.

b)

sóng thần dữ dội.

c)

động đất thường xuyên.

d)

bão lớn hàng năm.

4.

Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

a)

biển Nhật Bản.

b)

đảo Hô-cai-đô.

c)

Thái Bình Dương.

d)

biển Ô-khốt.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

b)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

c)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

d)

Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.

6.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu Nhật Bản?

a)

Khí hậu gió mùa, mưa nhiều.

b)

Phía nam có khí hậu cận nhiệt đới.

c)

Phía bắc có khí hậu ôn đới lạnh.

d)

Ở giữa có khí hậu ôn đới lục địa.

7.

Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là

a)

mùa đông kéo dài, lạnh.

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão.

c)

nhiệt độ thấp và ít mưa.

d)

có nhiều tuyết về mùa đông.

8.

Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản?

a)

Đồng

b)

Chì

c)

Than

d)

Sắt

9.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với thiên nhiên Nhật Bản?

1) Có nhiều đảo, quần đảo.

2) Nghèo tài nguyên khoáng sản.

3) Có khí hậu gió mùa.

4) Có nhiều núi lửa, động đất.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Đất nước là một quần đảo dài.

b)

Nghèo khoáng sản, giàu thiên tai.

c)

Biến có nhiều ngư trường lớn.

d)

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

11.

Nhật Bản không phải là đất nước có

a)

mạng lưới sông khá dày, ngắn dốc, nhiều suối khoáng nóng.

b)

tỉ lệ che phủ rừng lớn, nhiều loại rừng, nhiều vườn quốc gia.

c)

vùng biển rất giàu đa dạng sinh học, có nhiều ngư trường lớn

d)

tài nguyên khoáng sản giàu có, nhất là quặng sắt và than đá.

12.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

địa hình phần lớn là núi đồi

b)

có lượng mưa lớn trong năm

c)

sông dốc, nhiều thác ghềnh

d)

độ che phủ rừng khá lớn

13.

Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do

a)

các núi cao khá ít

b)

núi nằm sát biển

c)

không có sông lớn

d)

sông ngòi ít nước

14.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông

b)

tốc độ gia tăng cao

c)

tập trung ở miền núi

d)

cơ cấu dân số già

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là một nước đông dân

b)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao

c)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển

d)

Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng

16.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển

b)

dọc các dòng sông

c)

các vùng núi ở giữa

d)

ở các sườn núi thấp

17.

Phát biều nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Không có siêu đô thị

c)

Dân đô thị đang giảm

d)

số lượng đô thị rất ít

18.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị

b)

người già ngày càng nhiều

c)

cần cù, chịu khó và sáng tạo

d)

tuổi thọ dân cư ngày càng cao

19.

Biểu hiện nào sau đây nói lên người Nhật ham học?

a)

dành thời gian cho công việc

b)

có tinh thần trách nhiệm cao

c)

làm việc cần cù và rất tích cực

d)

chú trọng đầu tư cho giáo dục

20.

Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là

a)

tốc độ tăng dân số thấp và giảm dần

b)

cơ cấu dân số già, trên 65 tuổi nhiều

c)

phần lớn dân cư phân bố ven biển

d)

tỉ suất tăng dân số tự nhiên rất nhỏ

21.

Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển chủ yếu do ở đây có

a)

địa hình bằng phẳng, khí hậu ôn hòa

b)

đường bờ biển dàu; nhiều vũng, vịnh

c)

đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ

d)

nguồn nước dồi dào và ít có thiên tai

22.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

thiếu nguồn lao đông, chi phí phúc lợi xã hội lớn

b)

thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh

c)

thiếu nguồn lao đông, phân bố dân cư không hợp lý

d)

thu hẹp thị trường tiêu thị, gia tăng sức ép việc làm

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư, xã hội Nhật Bản?

a)

thu nhập bình quân đầu người cao

b)

nhiều thành tựu khoa học công nghệ

c)

trình độ lao động hàng đầu thế giới

d)

số lượng người nhập cư và di cư lớn

24.

Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc

a)

hiện đại hóa công nghiệp

b)

áp dụng các kĩ thuật mới

c)

tăng các nguồn vốn đầu tư

d)

nhập nhiều nhiên liệu

25.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về nguyên nhân làm cho nền kinh tế Nhật Bản từ năm 1955 đến năm 1973 có sự phát triển nhanh chóng?

1) Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, gắn liền với áp dụng kĩ thuật mới.

2) Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt có trọng điểm theo từng giai đoạn.

3) Duy trì cơ cấu hai tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những tô chức sản xuât nhỏ, thủ công.

4) Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành ít cần đến khoáng sản.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

ích lợi chủ yếu của việc duy trì các cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công ở Nhật Bản không phải là

a)

tận dụng được sức lao động của người dân

b)

hàng hóa chiếm lĩnh được thị trường ngách

c)

hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu

d)

sử dụng được các nguồn vốn của người dân

27.

Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do

a)

có nhiều động đất, sóng thần

b)

khủng hoảng dầu mỏ thế giới

c)

khủng hoảng tài chính thế giới

d)

cạn kiệt tài nguyên khoáng sản

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nhật Bản hiện nay?

a)

đứng vào top đầu thế giới về kinh tế, tài chính

b)

GDP bình quân đầu người cao nhất trong G7

c)

tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu Á

d)

phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao

29.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần chủ yếu là do

a)

thiếu nguồn lao động trẻ

b)

thiếu nguồn vốn đầu tư

c)

tài nguyên tự nhiên cạn kiệt

d)

thị trường ngoài nước thu hẹp

30.

Từ năm 2001 đến nay, nền kinh tế Nhật có bước tăng trưởng nhờ vào việc

a)

thu hút nguồn đầu tư nước ngoài, phát triển mạnh văn hóa khởi nghiệp

b)

tập trung xây dựng các ngành công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao

c)

xúc tiến các chương trình cải cách lớn về tài chính, cơ cấu chính phủ

d)

đẩy mạnh đầu tư nước ngoài, hiện đại hóa các xí nghiệp nhỏ, trung bình

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?

a)

giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ 2 thế giới

b)

có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử

c)

có sự phân bố rộng khắp và đồng đều ở trên lãnh thổ

d)

sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, dược phẩm

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản?

a)

chiếm trên 30% trong GDP của cả nước

b)

sản xuất nhiều tàu biển, ô tô, hàng điện tử

c)

thu hút khoảng 30% dân số hoạt động

d)

phát triển mạnh ngành cần nhiều nhiên liệu

33.

Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

tri thức khoa học, kĩ thuật

b)

lao động trình độ phổ thông

c)

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu

d)

đầu tư vốn của các nước khác

34.

Công nghiệp chế tạo của Nhật Bản không phải là ngành

a)

chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu

b)

nổi bật với sản xuất ô tô và đóng tàu (đứng đầu thế giới)

c)

áp dụng tối đa công nghệ tiên tiến và đạt hiệu quả cao

d)

có khối lượng sản phẩm lớn và nhưng thiếu sự đa dạng

35.

Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là

a)

công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may

b)

chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng

c)

chế tạo, sản xuất thép, điện tử, hóa dầu, dược phẩm

d)

sản xuất điện tử, hóa chất, khai thoáng, thực phẩm

36.

Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất?

a)

tàu biển

b)

robot

c)

otô

d)

xe máy

37.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo

b)

điện tử

c)

xây dựng

d)

dệt

38.

Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản là

a)

chế tạo

b)

điện tử

c)

xây dựng

d)

dệt

39.

Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành

a)

chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước

b)

phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống

c)

có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi

d)

sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động

40.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp

a)

Hôn su

b)

Hô cai đô

c)

Xi cô cư

d)

Kiu xiu

41.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn su

b)

Hô cai đô

c)

Xi cô cư

d)

Kiu xiu

42.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở

a)

ven biển Nhật Bản

b)

Ven biển Ô khốt

c)

trung tâm các đảo lớn

d)

ven Thái Bình Dương

43.

Nơi nào sau đây có mật độ thấp các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản?

a)

Đảo Hô-cai-đô và phía bắc đảo Hôn-su.

b)

Phía nam đảo Hôn su và đảo Xi cô cư

c)

Đảo Xi cô cư và đảo Kiu xiu

d)

Đảo Kiu xiu và phía nam đảo Hôn su

44.

Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía Nam đảo Hôn-su do ở đây có

a)

địa hình tương đối phẳng, rộng và có nhiều vịnh biển sâu, kín

b)

địa hình tương đối phẳng, rộng và đường bờ biển dài, nhiều đảo

c)

có nhiều vịnh biển sâu, kín và sông ngòi dày đặc, nhiều nước

d)

có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cận nhiệt đới, ít thiên tai

45.

Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô là do chủ yêu ở đây có

a)

nguồn nguyên liệu phong phú

b)

nguồn lao động rất dồi dào

c)

vị trí địa lý nhiều thuận lợi

d)

cơ sở hạ tầng phát triển mạnh

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố công nghiệp Nhật Bản?

a)

chủ yếu nằm ở phần lãnh thổ phía Nam

b)

các trung tâm lớn phân bố ở đảo Hôn su

c)

phần lớn có vị trí phía Thái Bình Dương

d)

ven biển Nhật Bản có các trung tâm rất lớn

47.

Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bô ở ven biển phía Thái Bình Dương, chủ yếu là do ở đây có

a)

địa hình phẳng, các cảng biển lớn

b)

nhiều sông ngòi, nguyên liệu dồi dào

c)

đất đai màu mỡ, dân cư đông đúc

d)

lao động nhiều, vùng biển rộng

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản (năm 2019) ?

a)

Chiếm 70% giá trị tổng sản phẩm trong nước

b)

thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn

c)

nhật bản đứng thứ 4 thế giới về thương mại

d)

hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng

49.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

1) Đứng vào hàng thứ tư của thế giới về thương mại.

2) Giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng.

3) Ngành tài chính, ngân hàng đứng hàng đầu thế giới.

4) Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ngày càng phát triển.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020?

BẢNG 7.1. GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA NHẬT BẢN,

GIAI ĐOẠN 2000 - 2020

Năm

2000

2005

2010

2015

2020

Xuất khẩu

479,3

594,9

769,8

624,9

641,3

Nhập khẩu

379,7

515,9

694,1

625,6

635,4

(Nguồn: WB, 2022)

a)

xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm

b)

xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng

c)

xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng

d)

cán cân thương mại liên tục tăng

51.

Trung quốc giáp với

a)

triều tiên

b)

hàn quốc

c)

nhật bản

d)

philipines

52.

các đặc khu hành chính của trung quốc ở ven biển là

a)

Hồng công và ma cao

b)

thượng hải và quảng châu

c)

ma cao và thượng hải

d)

quảng châu và hồng công

53.

trung quốc không phải là đất nước có

a)

diện tích rộng ở hàng thứ tư thế giới

b)

giáp nhiều nước, có vùng biển rộng

c)

lãnh thổ rộng tương đương châu âu

d)

63 tỉnh, thành phố và năm khu tự

54.

đặc điểm tự nhiên của miền Đông trung quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bốn địa

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông

55.

tự nhiên miền tây không có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông

56.

đặc điểm tự nhiên của miền tây trung quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

57.

tự nhiên miền đông không có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

58.

miền đông trung quốc là nơi

a)

gồm các dãy núi, cao nguyên, bồn địa

b)

bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển

c)

có các đồng bẳng châu thổ rộng lớn

d)

có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng

59.

miền tây trung quốc là nơi có

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

60.

miền tây trung quốc là nơi không có

a)

các dãy núi, cao nguyên, bồn địa

b)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn

c)

thượng nguồn của các sông lớn

d)

nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng

61.

miền đông trung quốc là nơi không có

a)

hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

các khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

c)

đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ

d)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

62.

sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía Tây trung quốc

a)

mê công

b)

hoàng hà

c)

hắc long giang

d)

trường giang

63.

các đồng bằng của trung quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

đông bắc, hoa bắc, hoa trung, hoa nam

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.          

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây.

b)

Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp; hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng.

c)

Miền Tây nhiều rừng, đồng cỏ; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt.

d)

Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, miền Đông khí hậu hải dương ôn hòa

65.

Đặc điểm của các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc không phải là

a)

các châu thổ rộng, đất đai màu mỡ

b)

có nguồn gốc hình thành từ biển

c)

gắn liền với một con sông lớn

d)

có địa hình thấp trũng, đầm lầy

66.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

b)

ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

d)

cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa

67.

Đồng bằng thường bị ngập lụt lớn nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoa Bắc.

b)

. Đông Bắc.

c)

Hoa Nam.

d)

Hoa Trung

68.

Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện

a)

nằm sâu trong lục địa.

b)

không có sông ngòi.

c)

nằm ở địa hình cao.

d)

có hai mùa mưa, khô.

69.

Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)

có nhiều khoáng sản.

b)

đất đai màu mỡ

c)

sông ngòi ít dốc.

d)

địa hình bằng phẳng

70.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt đới.

d)

nhiệt đới

71.

Điểm khác biệt của miền Tây Trung Quốc với miền Đông là

a)

nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

diện tích tự nhiên rộng lớn.

c)

có các dân tộc khác nhau.

d)

có mật độ dân cư nhỏ bé

72.

Điểm tương tự của miền Đông với miền Tây Trung Quốc l

a)

truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo.

b)

mật độ dân cư cao, dân sống đông đúc

c)

có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn

d)

nơi sinh sống tập trung của dân tộc Hán.

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?

a)

Nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

Diện tích tự nhiên rộng lớn

c)

Có các dân tộc khác nhau.

d)

Có mật độ dân cư rất lớn.

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Đông Trung Quốc?

a)

Truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo.

b)

Mật độ dân cư cao, dân sống đông đúc

c)

Có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn.

d)

Tập trung chủ yếu các dân tộc ít người

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội Trung Quốc?

a)

Phát triển giáo dục được đầu tư chú trọng.

b)

Phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ rệt hơn.

c)

Chất lượng cuộc sống người dân tăng lên.

d)

Không có sự chênh lệch giữa vùng, miền.

76.

Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về

a)

tổng sản phẩm quốc nội

b)

QDP bình quân đầu người.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

đầu tư nước ngoài (FDI).

77.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2021?

BẢNG 8.1. CƠ CẤU GDP CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1985 - 2021 Năm 1985 1995 2005 2020 2021 Nông nghiệp 27,9 19,6 11,6 7,7 7,3 Công nghiệp 42,7 46,8 47,0 37,8 39,4 Dịch vụ 29,4 33,6 41,4 54,5 53,3

a)

. Nông nghiệp giảm, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng

b)

Nông nghiệp tăng, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm.

c)

Nông nghiệp giảm, công nghiệp tăng, dịch vụ tăng.

d)

Nông nghiệp tăng, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.

78.

Thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là

a)

tốc độ tăng trưởng cao.

b)

tổng GDP tăng lên lớn.

c)

đời sống dân nâng cao.

d)

tăng dân số tự nhiên giảm

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?

a)

Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển.

b)

Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

c)

Tổng thu nhập quốc dân vưom lên vị trí cao ở trên thế giới

d)

Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước.

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Tập trung vào các ngành truyền thống

c)

. Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa.

d)

Chú ý ứng dụng các công nghệ cao

81.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, các nhà máy ở Trung Quốc không được

a)

chủ động trong lập kế hoạch sản xuất.

b)

chủ động tìm kiếm thị trường tiêu thụ

c)

tham gia đầu tư tại các đặc khu kinh tế

d)

bỏ qua đánh giá tác động môi trường

82.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc đã không thực hiện việc

a)

thu hút đầu tư nước ngoài

b)

đẩy mạnh đầu tư trong nước

c)

. trao đổi hàng hóa với thế giới

d)

ấn định chỉ tiêu sản xuất năm.

83.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc

a)

thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.

b)

hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định.

c)

chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.

d)

hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.

84.

Trong phát triển công nghiệp, Trung Quốc không thực hiện việc

a)

tiến hành mở cửa và thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.

b)

. ứng dụng công nghệ cao và tạo các doanh nghiệp lớn.

c)

phát triển công nghệ thông tin, sinh học, chế tạo máy.

d)

lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định, kế hoạch hóa.

85.

Các ngành Trung Quốc hiện nay không phải đứng đầu thế giới là

a)

. luyện thép, luyện nhôm

b)

sản xuất tấm pin mặt trời,

c)

thiết bị bay không người lái

d)

thiết bị trong khai khoáng.

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?

a)

Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm.

c)

Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh

d)

Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông.

87.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.

b)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại

c)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.

d)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng

88.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

lao động dồi dào.

c)

khoáng sản phong phú

d)

nhu cầu rất lớn.

89.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

. kĩ thuật hiện đại

b)

nguyên liệu dồi dào

c)

lao động đông đảo.

d)

nhu cầu rất lớn

90.

Ngành nào sau đây không được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc?

a)

Chế tạo máy.

b)

Điện tử

c)

Hóa dầu.

d)

Luyện kim

91.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung phát triển các ngành có thể

a)

. tăng nhanh năng suất và đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân.

b)

đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân và tạo ra sản lượng lớn.

c)

. tạo ra sản lượng lớn và đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của dân cư.

d)

đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của người dân và sản phẩm tốt hơn.

92.

Các ngành được Trung Quốc tập trung phát triển trong chính sách công nghiệp mới bao gồm

a)

chế tạo máy, luyện kim, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng

b)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

c)

chế tạo máy, điện tử, chế biến thực phẩm, dệt - may, xây dựng.

d)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, dệt - may

93.

Các sản phẩm công nghiệp Trung Quốc có sản lượng đứng vào hàng đầu thế giới trong nhiều năm là

a)

điện, thép, xi măng, phân đạm.

b)

thép, xi măng, phân đạm, da giày.

c)

xi măng, phân đạm, da giày, dầu mỏ

d)

phân đạm, da giày, dầu mỏ, điện.

94.

Các trung tâm công nghiệp Trung Quốc có quy mô rất lớn là

a)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thẩm Dương.

b)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thành Đô.

c)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Quảng Châu

d)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Côn Minh.

95.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc không nằm ven biển?

a)

Thiên Tân.

b)

Thượng Hải.

c)

Hồng Công.

d)

Bao Đầu.

96.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở miền Tây Trung Quốc?

a)

Urumsi.

b)

Cáp Nhĩ Tân.

c)

. Phúc Châu

d)

Thẩm Dương

97.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây không nằm ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Urumsi.

b)

Cáp Nhĩ Tân

c)

Phúc Châu.

d)

Thẩm Dương

98.

Nơi nào sau đây ở Trung Quốc không có trung tâm công nghiệp?

a)

Đồng bằng.

b)

Ven biển.

c)

Bồn địa

d)

Núi cao

99.

Các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định chủ yếu vào việc chế tạo thành công tàu vũ trụ ở Trung Quốc?

a)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động

b)

Điện tử, luyện kim đen, sản xuất máy tự động

c)

Điện tử, luyện kim màu, sản xuất máy tự động

d)

Điện tử, năng lượng, sản xuất máy tự động

100.

Trung Quốc lần đầu tiên đưa người vào vũ trụ và trở về Trái Đất an toàn vào năm

a)

2001

b)

2002

c)

2003

d)

2004