wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN Địa 1 tiết

Total questions: 98

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn? 

a)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

b)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.

c)

Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

2.

LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

3.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

Có trữ năng thủy điện lớn.

4.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

Có trữ năng thủy điện lớn.

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

5.

Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi

a)

Đông và đông nam.

b)

Bắc và đông bắc

c)

Tây và tây nam

d)

Nam và đông nam.

6.

Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

a)

Của các sông ở LB Nga.

b)

Biên giới đấ liền của LB Nga với các nước châu Âu.

c)

Đường bờ biển của LB Nga.

d)

Đường biên giới của LB Nga.

7.

Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là

a)

Sông Ê-nít-xây.

b)

Sông Von-ga.

c)

Sông Ô-bi.

d)

Sông Lê-na.

8.

Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy

a)

Cáp-ca.

b)

U-ran.

c)

A-pa-lat.

d)

Hi-ma-lay-a.

9.

Có địa hình tương đối cao, xen lẫn các đồi thấp, đất màu mỡ là đặc điểm của

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

Đồng bằng Đông Âu.

c)

Cao nguyên trung Xi-bia.

d)

Núi U-ran.

10.

Các loại khoáng sản của LB Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là:

a)

Dầu mỏ, than đá.

b)

Quặng kali, quặng sắt, khí tự nhiên.

c)

Khí tự nhiên, than đá.

d)

Quặng sắt, dầu mỏ.

11.

Tài nguyên khoáng sản của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất.

b)

Năng lượng, luyện kim, dệt.

c)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí.

d)

Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng.

12.

Tổng trữ năng thủy điện của LB Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng

a)

Đông Âu.

b)

Núi U-ran.

c)

Xi-bia

d)

Viễn Đông

13.

Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

Nằm trong vành đai ôn đới.

b)

Là đồng bằng

c)

Là cao nguyên

d)

Là đầm lầy

14.

Hơn 80% lãnh thổ LB Nga nằm trong vành đai khí hậu

a)

Cận cực

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Nhiệt đới

15.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế-xã hội của LB Nga là

a)

Địa hình chủ yếu núi và cao nguyên

b)

Nhiều vùng rộng lớn có khí hậu băng giá hoặc khô hạn

c)

Hơn 80% lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới

d)

Giáp với Bắc Băng Dương

16.

Dân tộc nào sau đây chiếm tới 80% dân số LB Nga?

a)

Tác-ta

b)

Chu-vát

c)

Nga

d)

Bát-xkia

17.

Đại bộ phận dân cư LB Nga tập trung ở

a)

Phần lãnh thổ thuộc châu Âu.

b)

Phần lãnh thổ thuộc châu Á.

c)

Phần phía Tây.

d)

Phần phía Đông.

18.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?

a)

Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.

b)

Có nhiều nhà bác học thiên tài, nổi tiếng thế giới.

c)

Có nghiên cứu khoa học cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ cao.

d)

Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.

19.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học?

a)

Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.

b)

Có nhiều nhà văn hào lớn như A.X.Puskin, M.A. Sô-lô-khốp…

c)

Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản.

d)

Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%.

20.

Dân số LB Nga giảm là do

a)

Gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.

c)

Gia tăng dân số tự nhiên thấp

d)

Số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.

21.

Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LB Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô viết là

a)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về diện tích trong Liên Xô.

b)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về dân số trong Liên Xô.

c)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về sản lượng các ngành kinh tế trong Liên Xô.

d)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về số vốn đầu tư trong toàn Liên Xô.

22.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất của LB Nga so với Liên Xô cuối thập kỉ 80 thế kỉ XX là

a)

Khai thác khí tự nhiên

b)

Khai thác gỗ, sản xuất giấy và xenlulô.

c)

Khai thác dầu mỏ.

d)

Sản xuất điện.

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?

a)

Tình hình chính trị, xã hội ổn định

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP âm.

c)

Sản lượng các ngành kinh tế giảm.

d)

Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn

24.

Một trong những nội dùng cơ bản của chiến lược kinh tế mới của LB Nga từ năm 2000 là

a)

Sản lượng các ngành kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng.

b)

Tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp.

c)

Hạn chế mở rộng ngoại giao

d)

Coi trọng châu Âu và châu Mĩ.

25.

Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về kinh tế của LB Nga sau năm 2000

a)

Sản lượng các ngành kinh tế tăng, dự trữ ngoại tệ đứng đầu thế giới.

b)

Thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài, giá trị xuất siêu tăng.

c)

Đứng hàng đầu thế giới về sản lượng nông nghiệp.

d)

Khôi phục lại được vị thế siêu cường về kinh tế.

26.

Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về xã hội của LB Nga sau năm 2000

a)

Số người di cư đến nước Nga ngày càng đông.

b)

Gia tăng dân số nhanh.

c)

Đời sống nhân dân đã được cải thiện.

d)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

27.

Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho LB Nga là

a)

Công nghiệp hàng không – vũ trụ.

b)

Công nghiệp luyện kim.

c)

Công nghiệp quốc phòng.

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí.

28.

Các ngành công nghiệp truyền thống của LB Nga là:

a)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học.

b)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.

c)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.

d)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.

29.

Các trung tâm công nghiệp truyền thống của LB Nga thường được phân bố ở

a)

Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

b)

Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

c)

Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Tây Xi-bia.

d)

Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia, Xanh Pê-téc-bua.

30.

Các ngành công nghiệp hiện đại được LB Nga tập trung phát triển là

a)

Sản xuất ô tô, chế biến gỗ.

b)

Điện tử - tin học.

c)

Đóng tàu, hóa chất.

d)

Dệt may, thực phẩm.

31.

Ý nào sau đây là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của LB Nga?

a)

Quỹ đất nông nghiệp lớn.

b)

Khí hậu phân hoá đa dạng.

c)

Giáp nhiều biển và đại dương.

d)

Có nhiều sông, hồ lớn.

32.

Ý nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của LB Nga?

a)

Có đủ các loại hình giao thông.

b)

Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.

c)

Giao thông vận tải đường thủy hầu như không phát triển được.

d)

Nhiều hệ thống đường được nâng cấp, mở rộng.

33.

Ý nào sau đây đúng với họat động ngoại thương của LB Nga?

a)

Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu.

b)

Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, hàng công nghiệp nhẹ.

c)

Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí đốt.

d)

Tổng kim ngạch ngoại thương liên tục tăng.

34.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là:

a)

Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.

b)

Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát

c)

Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.

d)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

35.

Chức năng gắn kết Âu – Á thể hiện nội dung nào trong chiến lược kinh tế mới của Liên Bang Nga?

a)

Nâng cao vị thế của Liên Bang Nga trên trường quốc tế.

b)

Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.

c)

Tăng cường liên kết kinh tế khu vực.

d)

Tăng khả năng ảnh hưởng với các nước châu Á.

36.

Chức năng gắn kết Âu – Á thể hiện nội dung nào trong chiến lược kinh tế mới của Liên Bang Nga?

a)

Nâng cao vị thế của Liên Bang Nga trên trường quốc tế.

b)

Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.

c)

Tăng cường liên kết kinh tế khu vực.

d)

Tăng khả năng ảnh hưởng với các nước châu Á.

37.

Chính sách đối ngoại của Liên Bang Nga coi trọng khu vực nào?

a)

châu Âu

b)

châu Phi

c)

châu Á

d)

châu Mĩ

38.

Những ngành công nghiệp mà Liên Bang Nga hợp tác chủ yếu với Việt Nam (trước đây và hiện nay) là

a)

Điện tử - tin học, chế tạo máy.

b)

Luyện kim màu, đóng tàu biển.

c)

Thủy điện, dầu khí.

d)

Chế tạo máy,dệt –may.

39.

Hệ thống sông nào sau đây có giá trị về thủy điện và giao thông lớn nhất Liên Bang Nga?

a)

Sông Ô-bi.

b)

Sông Vôn-ga.

c)

Sông Ê-nit-xây.

d)

Sông Lê-na.

40.

Diễn đàn kinh tế được tổ chức nhằm đẩy mạnh thu hút đầu tư ở vùng Viễn Đông của Liên Bang Nga, biến khu vực này thành trung tâm kinh tế châu Á là

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC).

b)

Diễn đàn kinh tế phương Đông (EEF).

c)

Diễn đàn Diễn đàn Kinh tế thế giới Đông Á (WEF Đông Á).

d)

Tổ chức thương mại thế giới (WTO).

41.

Từ lâu, Liên Bang Nga đã được coi là cường quốc về ngành công nghiệp nào dưới đây?

a)

Công nghiệp luyện kim.

b)

Công nghiệp vũ trụ.

c)

Công nghiệp chế tạo máy.

d)

Công nghiệp dệt.

42.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga giảm 4 triệu người.

b)

Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga tăng thêm 4 triệu người.

c)

Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục giảm.

d)

Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục tăng.

43.

Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào được coi là thế mạnh của Liên Bang Nga?

a)

Công nghiệp luyện kim.

b)

Công nghiệp chế tạo máy.

c)

Công nghiệp quốc phòng.

d)

Công nghiệp chế biến thực phẩm.

44.

Lúa mì ở LB Nga được trồng chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?

a)

Phía bắc đồng bằng Tây Xia bia.

b)

Cao nguyên Trung Xi bia.

c)

Vùng Viễn Đông.

d)

Đồng bằng Đông Âu.

45.

Nhận xét nào dưới đây đúng nhất về các ngành công nghiệp có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga?

a)

Chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim, hóa chất.

b)

Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất.

c)

Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất.

d)

Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.

46.

Chiến lược kinh tế mới của LB Nga từ năm 2000 không phải là

a)

đưa nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng.

b)

tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường.

c)

tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp.

d)

mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.

47.

Ngành đóng vai trò xương sống của nền kinh tế Liên Bang Nga là

a)

năng lượng.

b)

công nghiệp

c)

nông nghiệp

d)

dịch vụ

48.

Ý nào dưới đây là khó khăn của Liên Bang Nga sau năm 2000?

a)

Sản lượng các ngành kinh tế tăng chậm.

b)

Nợ nước ngoài từ thời Xô viết.

c)

Chảy chất xám.

d)

Đời sống nhân dân chậm cải thiện.

49.

Nhờ chính sách và biện pháp đúng đắn, sau năm 2000 nền kinh tế của Liên Bang Nga đã

a)

tăng lạm phát, tăng trưởng chậm và rơi vào bất ổn.

b)

đạt tốc độ tăng trưởng thần kì, phục hồi nhanh chóng.

c)

phát triển chậm lại, tăng trưởng thấp so với thế giới.

d)

vượt qua khủng hoảng, dần ổn định và đi lên.

50.

: Ở Nga, các ngành công nghiệp như năng lượng, chế tạo máy, luyện kim, khai thác gỗ và sản xuất giấy, bột xen-lu-lô được gọi là các ngành công nghiệp

a)

mới

b)

thủ công

c)

truyền thống

d)

hiện đại

51.

Nhận xét không chính xác về ngành giao thông vận tải của LB Nga?

a)

Đường ô tô đóng vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi bia.

b)

Có thủ đô Mátcơva nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm.

c)

Gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng.

d)

Có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình.

52.

Khó khăn của Liên Bang Nga khi Liên Bang Xô viết tan rã là

a)

đời sống nhân dân ổn định.

b)

tốc độ tăng trưởng có xu hướng tăng.

c)

vị thế của Liên Bang Nga trên trường quốc tế được củng cố.

d)

khủng hoảng kinh tế, chính trị và xã hội.

53.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

54.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.    

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.    

d)

Kiu-xiu.

55.

Khó khắn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.

c)

Nghèo khoáng sản.

d)

Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.

56.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su.     

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.      

d)

Kiu-xiu.

57.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

Phía bắc Nhật Bản.

b)

Phía nam Nhật Bản.

c)

Khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

Ven biển Nhật Bản.

58.

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

Dầu mỏ và khí đốt.

b)

Sắt và mangan.

c)

Than đá và đồng.

d)

Bôxit và apatit.

59.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

Có nhiều bão, sóng thần.

b)

Có diện tích rộng nhất.

c)

Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.

d)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

60.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Quy mô không lớn.

b)

Tập trung chủ yếu ở miền núi.

c)

Dân số già.

d)

tốc độ gia tăng dân số cao

61.

Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Dân số già.

b)

Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

c)

Là nước đông dân.

d)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

62.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động

a)

Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

b)

Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.

c)

Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.

d)

Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.

63.

Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là

a)

Không có tinh thần đoàn kết.

b)

Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.

c)

Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.

d)

Năng động nhưng không cần cù.

64.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư.

b)

Tập rung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

c)

Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuấ nhỏ, thủ công.

d)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản.

65.

Những năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Có nhiều thiên tai.

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

Cạn kiệt về tài nguyên khóang sản.

66.

Chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hình thức nào dưới đây?

a)

Tự nhiên

b)

Bán tự nhiên

c)

Chuồng trại

d)

Trang trại

67.

Các vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức chủ yếu nào?

a)

Du mục

b)

Quảng canh

c)

Hộ gia đình

d)

Trang trại

68.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

.

a)

Lúa mì

b)

Chè

c)

Lúa gạo

d)

Thuốc lá

69.

Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm?

a)

Thiên tai khắc nghiệt: động đất, nủi lửa,…

b)

Biến đổi khí hậu, nhất là nước biển dâng.

c)

Chuyển sang trồng các loại cây khác.

d)

Phát triển nông nghiệp quảng canh

70.

Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là

a)

Tự cung, tự cấp nhưng năng suất cao.

b)

Thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.

c)

Quy mô lớn với hướng chuyên môn hóa.

d)

Sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu.

71.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là

a)

Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép.

b)

Phát triển mạnh khai thác quặng đồng và luyện kim màu.

c)

Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

d)

Có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.

72.

Các trung tâm công nghiệp Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Cô-bê nằm trên đảo nào?

a)

Kiu-xiu.

b)

Xi-cô-cư.

c)

Hôn-su.

d)

Hô-cai-đô.

73.

Nhận xét nào sau đây không phải là nguyên nhân làm nên giai đoạn “Thần kì Nhật Bản” của nền kinh tế?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, gắn liền với áp dụng kĩ thuật mới.

b)

Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn.

c)

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công.

d)

Không chịu bất kì ảnh hưởng nào của thiên tai: động đất, sóng thần, bão, lũ,…

74.

Đảo nào ở Nhật Bản có số lượng trung tâm công nghiệp ít nhất?

a)

Hônsu.

b)

Hôcaiđô.

c)

Kiuxiu.

d)

Xicôcư.

75.

Tại sao nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

b)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

c)

Diện tích đất nông nghiệp quá ít.

d)

Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.

76.

Vì sao đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản?

a)

Nhật Bản được bao bọc bởi biển và đại dương và cá là thực phẩm chính.

b)

Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.

c)

Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.

d)

Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ.

77.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động

a)

là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

b)

đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.

c)

là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.

d)

có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.

78.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

Công nghiệp chiếm phần lớn trong cơ cấu GDP.

b)

hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới.

d)

có tới 80% lao động hoạt động trong ngành công nghiệp.

79.

Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do

a)

diện tích dành cho trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên.

b)

một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.

c)

mức tiêu thụ gạo trên đầu người giảm và năng suất lúa ngày càng cao.

d)

Nhật Bản có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.

80.

Sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản hoàn toàn phát triển theo hướng thâm canh vì

a)

Đất nông nghiệp quá ít, công nghệ giúp nâng cao hiệu quả kinh tế.

b)

Sản xuất thâm canh có chi phí cao.

c)

Sản xuất thâm canh mang lại nhiều lợi nhuận mà chi phí lại thấp.

d)

Nhật Bản thiếu lao động, sản xuất thâm canh sẽ sử dụng ít lao động hơn quảng canh.

81.

Nhật Bản đã rút ngắn được khoảng cách và vươn lên dẫn đầu thế giới trong nhiều ngành kinh tế chủ yếu là do

a)

Người lao động Nhật Bản đông đảo, cần cù, chịu khó.

b)

Không nhập công nghệ mới từ bên ngoài.

c)

Phát huy được tính tự lập, tự cường.

d)

Tích cực nhập khẩu công nghệ, kĩ thuật của nước ngoài.

82.

Phần lớn giá trị xuất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do

a)

Nhật Bản chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến có giá thành cao.

b)

Nhật Bản không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho sản xuất và đời sống.

c)

Số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.

d)

Sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định.

83.

Điểm nào sau đây không đúng với ngành hải sản của Nhật Bản?

a)

Tôm, cua, cá thu, cá ngừ là các sản phẩm đánh bắt chính

b)

Nghề nuôi trồng hải sản không được chú trọng phát triển.

c)

Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm cao.

d)

Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây.

84.

Sản phẩm nào không phải là sản phẩm thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?

a)

Tàu biển

b)

Ô tô

c)

Rô bốt

d)

Xe gắn máy

85.

Nhân tố đóng vai trò quan trọng nhất giúp ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là

a)

Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.

b)

Công nghiệp phát triển nên nhu cầu trao đổi hàng hóa quốc tế lớn.

c)

Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.

d)

Ngành đánh bắt hải sản phát triển.

86.

Nguyên nhân chủ yếu nhất nào dưới đây làm cho giao thông vận tải biển có vị trí không thể thiếu được đối với Nhật Bản?

a)

Do lãnh thổ đất nước là quần đảo cách xa lục địa.

b)

Do nhu cầu nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp và nguyên liệu công nghiệp.

c)

Do nhu cầu liên hệ giữa các đảo trong nước.

d)

Do sự phát triển của ngoại thương.

87.

Chính sách “duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng” của Nhật Bản nghĩa là

a)

vừa đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, vừa duy trì phát triển nông nghiệp.

b)

vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công.

c)

vừa đầu tư phát triển kinh tế, vừa chú ý các vấn đề xã hội liên quan.

d)

vừa phát triển các ngành then chốt, vừa phát triển các ngành phụ trợ.

88.

Hiện nay, kinh tế Nhật Bản đang phát triển như thế nào?

a)

Đứng đầu thế giới về kinh tế và tài chính.

b)

Đứng thứ 2 thế giới về kinh tế và tài chính.

c)

Đứng thứ 3 thế giới về GDP

d)

Đứng thứ 4 thế giới về kinh tế và tài chính.

89.

Nhận định nào sau đây không đúng về kinh tế Nhật Bản?

a)

Là quốc gia lớn nhập siêu lớn nhất thế giới.

b)

Đứng đầu thế giới về viện trợ phát triển trí thức (ODA).

c)

Đứng đầu thế giới về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI).

d)

Đứng đầu thế giới về sản xuất và sử dụng rôbôt.

90.

Tại sao phần phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương của Nhật Bản lại có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất?

a)

Rừng bao phủ phần lớn diện tích, diện tích lớn nhất, dân cư tập trung đông.

b)

Do địa hình thuận lợi, có nguồn lao động trình độ cao, tập trung đông dân.

c)

Do tập trung nhiều khoáng sản có giá trị cho sản xuất.

d)

Do có khí hậu lạnh, dễ dàng bảo quản sản phẩm sau chế biến.

91.

Hai ngành nào dưới đây có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ Nhật Bản?

a)

Thương mại và giao thông.

b)

Thương mại và tài chính.

c)

Tài chính và du lịch.

d)

Du lịch và giao thông.

92.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân khiến các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn – su?

a)

Dân cư tập trung đông đúc.

b)

Có nhiều thành phố, đô thị lớn và lâu đời.

c)

Vị trí địa lí và đặc điểm địa hình, khí hậu thuận lợi.

d)

Tài nguyên thiên nhiên giàu có.

93.

Dẫn chứng nào chứng minh cho nhận xét: “Nông nghiệp có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản”?

a)

Diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm chưa đầy 14% lãnh thổ.

b)

Nền nông nghiệp phát triển theo hướng thâm canh.

c)

Tỉ trọng của nông nghiệp trong GDP hiện chỉ chiếm khoảng 1%.

d)

Lúa gạo là cây trồng chính, chiếm 50% diện tích canh tác.

94.

Vì sao việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản?

a)

Giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp.

b)

Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế phù hợp với điều kiện đất nước.

c)

Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.

d)

Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn.

95.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Có sự khác nhau theo mùa.

c)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

d)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

96.

Từ năm 1950 đến năm 2014, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng

a)

Tỉ lệ người 65 tuổi trở lên giảm chậm.

b)

Tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm nhanh.

c)

Tỉ lệ người từ 15 – 64 không thay đổi.

d)

Số dân tăng lên nhanh chóng.

97.
a)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.

b)

ốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.

c)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định.

d)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động.

98.

Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước phát triển là

a)

Hoa Kì và EU.

b)

Hoa Kì và Anh.

c)

Hoa Kì và Đức.

d)

Hoa Kì và Pháp.