Font size
Worksheetsđịa 101 câu ôn ktra giữa kì
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Ngành công nghiệp mũi nhọn của Liên bang Nga là?
Công nghiệp khai thác dầu khí
Công nghiệp quốc phòng
Công nghiệp điện
Sản xuất tên lửa
Các trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là:
Mát- cơ- va và Vôn –ga – grát.
Xanh – pê – téc - bua và Vôn –ga – grát.
Vôn –ga – grát và Nô – vô – xi – biếc.
Mát- cơ- va và Xanh – pê – téc – bua.
Trong 4 vùng kinh tế quan trọng sau đây của Liên Bang Nga, vùng kinh tế lâu đời và phát triển nhất là
vùng Trung ương.
vùng Trung tâm đất đen.
vùng U-ran.
vùng Viễn Đông.
Liên Bang Nga được coi là cường quốc trên thế giới về ngành công nghiệp
luyện kim
vũ trụ
chế tạo máy
dệt may
Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài
Của các sông ở LB Nga.
Biên giới đất liền của LB Nga với châu Âu.
đường bờ biển của LB Nga
đường biên giới của LB Nga
Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là
Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô
Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.
Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.
Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.
Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.
Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.
Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản?
cao ở giữa, thấp về hai phía
cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam
chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa
chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa
Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
bão
vòi rồng
động đất, núi lửa
sóng thần
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
dân số già
quy mô không lớn
tập trung chủ yếu ở miền núi
tốc độ gia tăng dân số cao
Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là
có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.
địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa.
có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.
Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là
chế tạo xe máy
xây dựng
sản xuất điện tử
tàu biển
Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là
vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa.
phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.
có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.
Sự già hóa dân số của Nhật Bản thể hiện ở
tuổi thọ trung bình thấp
tốc độ gia tăng dân số cao
tỉ lệ người già trong dân cư lớn
tỉ lệ trẻ em ngày càng nhiều
Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là
áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế
duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng
tập trung cao độ vào ngành then chốt
chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản
diện tích đất nông nghiệp nhỏ
Điều kiện sản xuất khó khăn.
Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP.
Lao động chiếm tỉ trọng thấp.
Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nhu cầu trong nước giảm.
Diện tích đất nông nghiệp ít.
Thay đổi cơ cấu cây trồng.
Thiên tai thường xuyên xảy ra.
Ngành nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế của vùng
Hôn-su
Xi cô cư
Hô cai đô
Kiu xiu
Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do
nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau
khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua
có đường bờ biển dài và vùng biển rộng
nằm ở nơi di lưu của ác luồng sinh vật
Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do
Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á
Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa
lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây
lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam
Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số Nhật Bản?
Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển.
Tốc độ gia tăng dân số thấp và đang tăng dần.
Tỉ lệ trẻ em thấp và đang giảm dần.
Tỉ lệ người già cao và đang tăng dần.
Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố ở
các thành phố ven biển
khu vực ven biển phía tây
vùng nông thôn đảo Hôn-su
vùng núi thấp đảo Hô cai đô
Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?
Thiếu lao động bổ sung
Chi phí phúc lợi xã hội nhiều
Lao động có nhiều kinh nghiệm
Chiến lược kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng
Ngành công nghiệp không có lợi thế về tài nguyên nhưng vẫn giữ vị trí cao trên thế giới là
dệt
luyện kim
chế biến lương thực
chế biến thực phẩm
Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?
bắc
nam
tây bắc
đông nam
Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động
là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển
tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác
là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác
có ảnh hưởng không nhiều đối với sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản
Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do
có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao
hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, lợi nhuận cao
không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao
có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú
Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản đối với phát triển kinh tế là
đường bờ biển quá dài
khí hậu phân hoá phức tạp
nghèo tài nguyên khoáng sản
các đảo nằm cách xa nhau
Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có điều kiện thuận lợi để phát triển là
vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ thuận lợi
công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời
số dân rất đông, như cầu giao lưu lớn
ngành đánh bắt hải sản phát triển mạnh
Một trong những đặc điểm nổi bật của nguồn lao động Nhật Bản là
có tinh thần đoàn kết và tự cường dân tộc
ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao
trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới
năng động, sáng tạo và tự chủ trong công việc
Ngành nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do
ưu tiên phát triển ngành dịch vụ
ưu tiên phát triển ngành công nghiệp
diện tích đất trong nông nghiệp ít
có điều kiện nhập khẩu lương thực
Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do
vị trí bao bọc bởi biển và đại dương
cơ khí đóng tàu phát triển từ lâu đời
nhu cầu xuất, nhập khẩu rất lớn
ngành đánh bắt hải sản phát triển
Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?
thiếu lương thực
công nghiệp phát triển
diện tích đất nông nghiệp ít
muốn tăng năng suất
Chiến lược kinh tế mới đang đưa nền kinh tế nước Nga trở lại vị trí cường quốc từ
A. Năm 1999
B. Năm 2000
C. Năm 2001
D. Năm 2002
Hàng nông sản xuất khẩu chủ yếu của Liên bang Nga là
A. cây ăn quả và rau.
B. sản phẩm cây công nghiệp.
C. sản phẩm chăn nuôi.
D. lương thực.
Năm 2000 tốc độ tăng trưởng GDP của nước Nga đạt giá trị cao nhất trong thời kì 1990-2005 và đạt
A.
8%
B.
9%
C.
10%
D.
11%
Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho Liên Bang Nga là
A.
hàng không – vũ trụ.
B.
luyện kim màu.
C.
hoá chất, cơ khí.
D.
khai thác dầu khí.
Vùng U-ran của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành nào sau đây?
Chế biến dầu mỏ và khí tự nhiên
Chế biến gỗ và dệt may
Đóng tàu và chế biến thực phẩm
Khai khoáng và chế tạo máy
Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?
Năng lượng, luyện kim, hóa chất
Năng lượng, luyện kim, dệt
Năng lượng, luyện kim, cơ khí
Năng lượng, vật liệu xây dựng
Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LB Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô viết là
diện tích lớn nhất
dân số lớn nhất
sản lượng các ngành kinh tế lớn nhất
số vốn đầu tư lớn nhất
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?
Tình hình chính trị, xã hội ổn định.
Tốc độ tăng trưởng GDP âm.
Sản lượng các ngành kinh tế giảm.
Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.
Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng khoảng, dần ổn định và đi lên sau năm 2000 là
A
nâng cao đời sống cho nhân dân.
B
phát triển các ngành công nghệ cao.
C
xây dựng nền kinh tế thị trường.
D
cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng
Nhận xét đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của đồng bằng Tây Xi -bia là
A. không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng giàu khoáng sản.
B. chỉ thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng, khai khoáng.
C. thuận lợi cho công nghiệp khai thác khoáng sản, luyện kim.
D. thuận lợi để phát triển nông nghiệp, công nghiệp năng lượng.
Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những khó khăn, biến động về kinh tế của Liên bang Nga đầu thập niên 90 của thế kỉ XX là
A. tình hình chính trị bất ổn định.
B. sự khó khăn về mặt khoa học.
C. tình trạng dân Nga ra nước ngoài.
D. bị các nước phương Tây cô lập.
Khó khăn lớn nhất trong quá trình phát triển kinh tế của Liên bang Nga là
A. dân số đang có nguy cơ giảm, già hóa.
B. địa hình nhiều núi cao, đầm lầy.
C. lãnh thổ rộng lớn, đường biên giới dài.
D. phân hóa giàu nghèo, chảy máu chất xám.
Nguyên nhân cơ bản làm cho GDP của LB Nga tăng nhanh trong giai đoạn 2000 – 2015 là do
A. Thực hiện chiến lược kinh tế mới.
B. Thoát khỏi sự bao vây, cấm vận về kinh tế.
C. Có nguồn tài nguyên phong phú, lực lượng lao động trình độ cao.
D. Huy động được nguồn vốn đầu tư lớn từ bên ngoài.
Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây Xi -bia của LB Nga chủ yếu do
A. đất đai màu mỡ, khí hậu ấm.
B. đất đai màu mỡ, sinh vật phong phú.
C. đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.
D. khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào.
Các nước ASEAN và liên minh châu Âu EU.
Các nước và vùng lãnh thổ ở khu vực Tây Nam Á.
Các nước ở khu vực châu Mĩ Latinh và châu Phi.
Các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á.
Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do
A. Chất lượng cuộc sống tốt.
B. chính sách thu hút nhân tài.
C. chú trọng đầu tư cho giáo dục.
D. phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
Mùa đông ở phần lãnh thổ phía Bắc Nhật Bản có đặc điểm:
A. ngắn, lạnh và có tuyết.
B. kéo dài, lạnh nhưng không có tuyết.
C. kéo dài nhưng không lạnh lắm.
D. kéo dài, lạnh và có tuyết.
Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là
A. Hôn-su.
B. Hô-cai-đô.
C. Kiu-xiu.
D. Xi-cô-cư.
Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây của châu Á?
A. Bắc Á.
B. Đông Á.
C. Nam Á.
D. Tây Á.
Cơ cấu kinh tế hai tầng được Nhật Bản áp dụng có nội dung là:
A. Vừa đẩy mạnh phát triển công nghiệp, vừa phát triển nông nghiệp.
B. Vừa đẩy mạnh phát triển công nghiệp, vừa phát triển nông nghiệp nông thôn.
C. Vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những tổ chức sản xuất nhỏ, thủ công.
D. Vừa đẩy mạnh phát triển kinh tế ở thành thị, vừa phát triển kinh tế nông thôn.
Lượng mưa tương đối cao.
Thay đổi từ bắc xuống nam.
Có sự khác nhau theo mùa.
Nhiệt độ trung bình năm trên 200C
tăng sức ép cho nền kinh tế.
tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.
giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.
thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.
vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa.
phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.
có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.
Quần đảo Nhật Bản nằm ở phía Đông
Nhật Bản thường xảy ra động đất núi lửa
Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa.
Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản.
Khí hậu miền Nam Nhật Bản có đặc điểm:
nóng ẩm quanh năm.
khô nóng quanh năm.
mùa đông ôn hoà; mùa hạ nóng, nhiều mưa, bão.
mùa đông lạnh, mùa hạ nóng và có mưa nhiều.
Dân số già sẽ ảnh hưởng như thế nào tới phát triển kinh tế-xã hội của Nhật Bản
Chi phí nhiều cho giá dục và nâng cao chất lượng dân cư.
Thiếu lực lượng lao động trong tương lai.
Không có điều kiện phát triển các ngành dịch vụ.
Giải quyết việc làm cho người lao động gặp khó khăn.
Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ 1950 đến 1973?
A. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp.
B. Tiếp tục duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
C. Xoá bỏ những cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công.
D. Phát triển các ngành cần nhiều khoáng sản.
Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nhu cầu trong nước giảm.
Diện tích đất nông nghiệp ít.
Thay đổi cơ cấu cây trồng.
Thiên tai thường xuyên xảy ra.
Chiến lược kinh tế mới đang đưa nền kinh tế nước Nga trở lại vị trí cường quốc được thực hiện từ?
A. giữa năm 2000
B. đầu năm 2000
C. đầu năm 2001
D. cuối năm 2001
