wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 101 câu ôn ktra giữa kì

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Liên bang Nga là?

a)

Công nghiệp khai thác dầu khí

b)

Công nghiệp quốc phòng

c)

Công nghiệp điện

d)

Sản xuất tên lửa

2.

Các trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là:

a)

Mát- cơ- va và Vôn –ga – grát.

b)

Xanh – pê – téc - bua và Vôn –ga – grát.

c)

Vôn –ga – grát và Nô – vô – xi – biếc.

d)

Mát- cơ- va và Xanh – pê – téc – bua.

3.

Trong 4 vùng kinh tế quan trọng sau đây của Liên Bang Nga, vùng kinh tế lâu đời và phát triển nhất là

a)

vùng Trung ương.

b)

vùng Trung tâm đất đen.

c)

vùng U-ran.

d)

vùng Viễn Đông.

4.

Liên Bang Nga được coi là cường quốc trên thế giới về ngành công nghiệp

a)

luyện kim

b)

vũ trụ

c)

chế tạo máy

d)

dệt may

5.

Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

a)

Của các sông ở LB Nga.​

b)

Biên giới đất liền của LB Nga với châu Âu.

c)

đường bờ biển của LB Nga

d)

đường biên giới của LB Nga

6.

Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là

a)

Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô

b)

Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.

c)

Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

7.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

8.

Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản?

a)

cao ở giữa, thấp về hai phía

b)

cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam

c)

chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa

d)

chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa

9.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

bão

b)

vòi rồng

c)

động đất, núi lửa

d)

sóng thần

10.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số già

b)

quy mô không lớn

c)

tập trung chủ yếu ở miền núi

d)

tốc độ gia tăng dân số cao

11.

Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

a)

có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa.

d)

có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.

12.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

chế tạo xe máy

b)

xây dựng

c)

sản xuất điện tử

d)

tàu biển

13.

Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là

a)

vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa.

c)

phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.

d)

có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.

14.

Sự già hóa dân số của Nhật Bản thể hiện ở

a)

tuổi thọ trung bình thấp

b)

tốc độ gia tăng dân số cao

c)

tỉ lệ người già trong dân cư lớn

d)

tỉ lệ trẻ em ngày càng nhiều

15.

Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là

a)

áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế

b)

duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

c)

tập trung cao độ vào ngành then chốt

d)

chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp

16.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản

a)

diện tích đất nông nghiệp nhỏ

b)

Điều kiện sản xuất khó khăn.

c)

Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP.

d)

Lao động chiếm tỉ trọng thấp.

17.

Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu trong nước giảm.​

b)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

c)

Thay đổi cơ cấu cây trồng.

d)

Thiên tai thường xuyên xảy ra.

18.

Ngành nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế của vùng

a)

Hôn-su

b)

Xi cô cư

c)

Hô cai đô

d)

Kiu xiu

19.

Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do

a)

nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua

c)

có đường bờ biển dài và vùng biển rộng

d)

nằm ở nơi di lưu của ác luồng sinh vật

20.

Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do

a)

Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa

c)

lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây

d)

lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số Nhật Bản?

a)

Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển.

b)

Tốc độ gia tăng dân số thấp và đang tăng dần.

c)

Tỉ lệ trẻ em thấp và đang giảm dần.   

d)

Tỉ lệ người già cao và đang tăng dần.

22.

Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố ở

a)

các thành phố ven biển

b)

khu vực ven biển phía tây

c)

vùng nông thôn đảo Hôn-su

d)

vùng núi thấp đảo Hô cai đô

23.

Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?

a)

Thiếu lao động bổ sung

b)

Chi phí phúc lợi xã hội nhiều

c)

Lao động có nhiều kinh nghiệm

d)

Chiến lược kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng

24.

Ngành công nghiệp không có lợi thế về tài nguyên nhưng vẫn giữ vị trí cao trên thế giới là

a)

dệt

b)

luyện kim

c)

chế biến lương thực

d)

chế biến thực phẩm

25.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?

a)

bắc

b)

nam

c)

tây bắc

d)

đông nam

26.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động

a)

là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển

b)

tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác

c)

là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác

d)

có ảnh hưởng không nhiều đối với sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản

27.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao

b)

hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, lợi nhuận cao

c)

không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao

d)

có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

28.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản đối với phát triển kinh tế là

a)

đường bờ biển quá dài

b)

khí hậu phân hoá phức tạp

c)

nghèo tài nguyên khoáng sản

d)

các đảo nằm cách xa nhau

29.

Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có điều kiện thuận lợi để phát triển là 

a)

vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ thuận lợi

b)

công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời

c)

số dân rất đông, như cầu giao lưu lớn

d)

ngành đánh bắt hải sản phát triển mạnh

30.

Một trong những đặc điểm nổi bật của nguồn lao động Nhật Bản là

a)

có tinh thần đoàn kết và tự cường dân tộc

b)

ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao

c)

trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới

d)

năng động, sáng tạo và tự chủ trong công việc

31.

Ngành nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do

a)

ưu tiên phát triển ngành dịch vụ

b)

ưu tiên phát triển ngành công nghiệp

c)

diện tích đất trong nông nghiệp ít

d)

có điều kiện nhập khẩu lương thực

32.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

a)

vị trí bao bọc bởi biển và đại dương

b)

cơ khí đóng tàu phát triển từ lâu đời

c)

nhu cầu xuất, nhập khẩu rất lớn

d)

ngành đánh bắt hải sản phát triển

33.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?

a)

thiếu lương thực

b)

công nghiệp phát triển

c)

diện tích đất nông nghiệp ít

d)

muốn tăng năng suất

34.

Chiến lược kinh tế mới đang đưa nền kinh tế nước Nga trở lại vị trí cường quốc từ

a)

A. Năm 1999

b)

B. Năm 2000

c)

C. Năm 2001

d)

D. Năm 2002

35.

Hàng nông sản xuất khẩu chủ yếu của Liên bang Nga là  

a)

A. cây ăn quả và rau.

b)

B. sản phẩm cây công nghiệp.

c)

C. sản phẩm chăn nuôi.

d)

D. lương thực.

36.

Năm 2000 tốc độ tăng trưởng GDP của nước Nga đạt giá trị cao nhất trong thời kì 1990-2005 và đạt

a)

A.

8%

b)

B.

9%

c)

C.

10%

d)

D.

11%

37.

Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho Liên Bang Nga là

a)

A.

hàng không – vũ trụ.

b)

B.

luyện kim màu.

c)

C.

hoá chất, cơ khí.

d)

D.

khai thác dầu khí.

38.

Vùng U-ran của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành nào sau đây?

a)

Chế biến dầu mỏ và khí tự nhiên

b)

Chế biến gỗ và dệt may

c)

Đóng tàu và chế biến thực phẩm

d)

Khai khoáng và chế tạo máy

39.

Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất

b)

Năng lượng, luyện kim, dệt

c)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí

d)

Năng lượng, vật liệu xây dựng

40.

Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LB Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô viết là

a)

diện tích lớn nhất

b)

dân số lớn nhất

c)

sản lượng các ngành kinh tế lớn nhất

d)

số vốn đầu tư lớn nhất

41.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?

a)

Tình hình chính trị, xã hội ổn định.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP âm.

c)

Sản lượng các ngành kinh tế giảm.

d)

Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.

42.

Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng khoảng, dần ổn định và đi lên sau năm 2000 là

a)

A

nâng cao đời sống cho nhân dân.

b)

B

phát triển các ngành công nghệ cao.

c)

C

xây dựng nền kinh tế thị trường.

d)

D

cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng

43.

Nhận xét đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của đồng bằng Tây Xi -bia là

a)

A. không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng giàu khoáng sản.

b)

B. chỉ thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng, khai khoáng.

c)

C. thuận lợi cho công nghiệp khai thác khoáng sản, luyện kim.

d)

D. thuận lợi để phát triển nông nghiệp, công nghiệp năng lượng.

44.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những khó khăn, biến động về kinh tế của Liên bang Nga đầu thập niên 90 của thế kỉ XX là

a)

A. tình hình chính trị bất ổn định.

b)

B. sự khó khăn về mặt khoa học.

c)

C. tình trạng dân Nga ra nước ngoài.

d)

D. bị các nước phương Tây cô lập.

45.

Khó khăn lớn nhất trong quá trình phát triển kinh tế của Liên bang Nga là

a)

A. dân số đang có nguy cơ giảm, già hóa.

b)

B. địa hình nhiều núi cao, đầm lầy.

c)

C. lãnh thổ rộng lớn, đường biên giới dài.

d)

D. phân hóa giàu nghèo, chảy máu chất xám.

46.

Nguyên nhân cơ bản làm cho GDP của LB Nga tăng nhanh trong giai đoạn 2000 – 2015 là do

a)

A. Thực hiện chiến lược kinh tế mới.

b)

B. Thoát khỏi sự bao vây, cấm vận về kinh tế.

c)

C. Có nguồn tài nguyên phong phú, lực lượng lao động trình độ cao.

d)

D. Huy động được nguồn vốn đầu tư lớn từ bên ngoài.

47.

Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây Xi -bia của LB Nga chủ yếu do

a)

A. đất đai màu mỡ, khí hậu ấm.                                         

b)

B. đất đai màu mỡ, sinh vật phong phú.

c)

C. đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.                          

d)

D. khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào.

48.
Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu
a)
gió mùa.
b)
lục địa.
c)
chí tuyến.
d)
hải dương.
49.
Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là
a)
hàn đới và ôn đới lục địa.
b)
hàn đới và ôn đới hải dương.
c)
ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.
d)
ôn đới và cận nhiệt đới lục địa.
50.
Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là
a)
Hô-cai-đô.
b)
Hôn-su.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
51.
Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là
a)
Dầu mỏ và khí đốt
b)
Sắt và mangan.
c)
Than đá và đồng.
d)
Bôxit và apatit.
52.
Những năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do
a)
Có nhiều thiên tai.
b)
Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.
c)
Khủng hoảng tài chính thế giới.
d)
Cạn kiệt về tài nguyên khóng sản.
53.
 Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước đang phát triển là
a)

Các nước ASEAN và liên minh châu Âu EU.

b)

Các nước và vùng lãnh thổ ở khu vực Tây Nam Á.

c)

Các nước ở khu vực châu Mĩ Latinh và châu Phi.

d)

Các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á.

54.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do

a)

A. Chất lượng cuộc sống tốt.          

b)

B. chính sách thu hút nhân tài.

c)

C. chú trọng đầu tư cho giáo dục.  

d)

D. phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

55.

Mùa đông ở phần lãnh thổ phía Bắc Nhật Bản có đặc điểm:

a)

A. ngắn, lạnh và có tuyết.

b)

B. kéo dài, lạnh nhưng không có tuyết.

c)

C. kéo dài nhưng không lạnh lắm.

d)

D. kéo dài, lạnh và có tuyết.

56.

Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là

a)

A. Hôn-su.

b)

B. Hô-cai-đô.

c)

C. Kiu-xiu.

d)

D. Xi-cô-cư.

57.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây của châu Á?

a)

 A. Bắc Á. 

b)

B. Đông Á.

c)

C. Nam Á.

d)

D. Tây Á.

58.

Cơ cấu kinh tế hai tầng được Nhật Bản áp dụng có nội dung là:

a)

A. Vừa đẩy mạnh phát triển công nghiệp, vừa phát triển nông nghiệp.

b)

B. Vừa đẩy mạnh phát triển công nghiệp, vừa phát triển nông nghiệp nông thôn.

c)

C. Vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những tổ chức sản xuất nhỏ, thủ công.

d)

D. Vừa đẩy mạnh phát triển kinh tế ở thành thị, vừa phát triển kinh tế nông thôn.

59.
Mùa hạ ở Nhật Bản mưa nhiều do ảnh hưởng chủ yếu của
a)
gió mùa Đông Nam và các dòng biển nóng.
b)
gió Tây ôn đới và các dòng biển nóng.
c)
gió Mậu dịch và địa hình nhiều đồi núi.
d)
gió mùa Tây Bắc và địa hình nhiều đồi núi.
60.
Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
a)
lương thực, thực phẩm, mĩ phẩm.
b)
lương thực, thực phẩm, máy móc.
c)
lương thực, thực phẩm, năng lượng.
d)
thực phẩm, dược phẩm, năng lượng.
61.
Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
a)
lương thực, ôtô, tàu biển.
b)
tàu biển, ôtô, dược phẩm.
c)
tàu biển, ôtô, sản phẩm tin học.
d)
thực phẩm, dược phẩm, sản phẩm tin học.
62.
Mục đích chính của việc đầu tư ra nước ngoài của các công ty Nhật Bản là
a)
giải quyết tình trạng thiếu lao động trầm trọng trong nước.
b)
tranh thủ tài nguyên, thị trường, sức lao động tại chỗ.
c)
bành trướng về tài chính nhằm tạo them lợi nhuận
d)
mở rộng ảnh hưởng chính trị của Nhật Bản đối với các nước.
63.
Nhận xét nào sau đây không đúng về nông nghiệp của Nhật Bản?
a)
Lúa gạo là cây trồng thứ yếu.
b)
Chè, thuốc lá, dầu tằm là những cây trồng phổ biến.
c)
Chăn nuôi tương đối phát triển, các vật nuôi chính là bò, lợn, gà.
d)
Chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến bằng hình thức trang trại.
64.
Nguyên nhân chính khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong nông nghiệp là
a)
thiếu lương thực thực phẩm.
b)
diện tích đất nông nghiệp ít.
c)
công nghiệp phát triển.
d)
muốn tăng năng suất.
65.
Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp dẫn đến hậu quả chủ yếu là
a)
thiếu nguồn lao động trong tương lai.
b)
ảnh hưởng đến sự phát triển giáo dục.
c)
chi phí cho phúc lợi xã hội lớn.
d)
kìm hãm sự phát triển kinh tế.
66.
Nguyên nhân nào sau đây khiến Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp trí tuệ?
a)
Phù hợp với xu thế chung của thế giới.
b)
Sử dụng ít lao động, ít nhiên liệu trong sản xuất.
c)
Đem lại nhiều lợi nhuận đáng kể cho nền kinh tế Nhật Bản.
d)
Có nguồn lao động cần cù, trình độ cao, thích ứng nhanh với khoa học kĩ thuật, vốn mạnh.
67.
Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao chủ yếu do người lao động Nhật Bản
a)
luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.
b)
làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.
c)
thường xuyên tăng ca và tăng cường độ lao động.
d)
làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.
68.
Đánh bắt hải sản được coi là ngành kinh tế quan trọng của Nhật Bản vì
a)
vùng biển có các ngư trường lớn giàu nguồn lợi.
b)
cần vốn đầu tư rất ít, năng suất và hiệu quả cao.
c)
nhu cầu nguyên liệu công nghiệp thực phẩm lớn.
d)
ngành này không đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.
69.
Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm chủ yếu do
a)
thay đổi cơ cấu cây trồng trong nông nghiệp.
b)
một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.
c)
mức tiêu thụ gạo giảm, năng suất lúa ngày càng cao.
d)
có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.
70.
Nguyên nhân nào sau đây khiến các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình Dương?
a)
Tăng sức cạnh tranh với các cường quốc.
b)
Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng.
c)
Để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng.
d)
Sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu.
71.
Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do
a)
năng suất lúa ngày càng cao.
b)
diện tích cây công nghiệp tăng.
c)
mức tiêu thụ gạo bình quân giảm.
d)
xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.
72.
Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì
a)
là quốc gia được bao bọc bởi biển và đại dương, nhiều ngư trường lớn.
b)
ngành này cần nguồn vốn đầu tư ít nhưng có năng suất và hiệu quả cao.
c)
có nhu cầu rất lớn về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến thực phẩm.
d)
ngành này không đòi hỏi cao về trình độ và tay nghề của người lao động
73.
Phần lớn giá trị xuất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do
a)
chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến giá thành cao.
b)
không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho các hoạt động sản xuất và đời sống.
c)
số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.
d)
sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định.
74.
Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?
a)
Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.
b)
Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.
c)
Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về thương mại.
d)
Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.
75.
Nền kinh tế Nhật Bản tăng trưởng mạnh trong giai đoạn 1950 - 1973 không phải do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, áp dung kĩ thuật mới.
b)
Đẩy mạnh buôn bán vũ khí thu được nguồn lợi nhuận khổng lồ.
c)
Tập trung cao độ phát triển các ngành then chốt theo từng giai đoạn.
d)
Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, gồm các xí nghiệp lớn, nhỏ, thủ công.
76.
Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Nhật Bản phát triển đánh bắt hải sản là
a)
có nhiều ngư trường rộng lớn.
b)
có truyền thống đánh bắt lâu đời.
c)
ngư dân có nhiều kinh nghiệm.
d)
công nghiệp chế biến phát triển.
77.
Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ?
a)
Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu lớn.
b)
Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớn nhỏ.
c)
Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao.
d)
Đường bờ biển dài, có nhiều vịnh biển sâu.
78.
Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do
a)
thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia.
b)
nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.
c)
nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.
d)
hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.
79.
Các cây trồng phổ biến của Nhật Bản là
a)
lúa gạo, chè, thuốc lá, dâu tằm.
b)
lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu.
c)
lúa gạo, ngô, cà phê, hồ tiêu.
d)
lúa gạo, cà phê, thuốc lá, dâu tằm.
80.
Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm
a)
tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.
b)
tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.
c)
đảm bảo nguồn lương thực trong nước.
d)
tăng năng suất và chất lượng nông sản.
81.
Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản không bao gồm
a)
các sản phẩm nông nghiệp.
b)
nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.
c)
các loại nhiên liệu hóa thạch.
d)
các sản phẩm công nghiệp chế tạo.
82.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho Nhật Bản có ngư trường lớn?
a)
Vùng biển có diện tích rộng lớn.
b)
Vùng biển nóng ấm quanh năm.
c)
Có dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
d)
Bờ biển nhiều vũng vịnh, đầm phá.
83.
Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do
a)
phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
b)
chính sách thu hút nhân tài.
c)
chất lượng cuộc sống tốt.
d)
chú trọng đầu tư cho giáo dục.
84.
Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có sự khác nhau theo mùa.

d)

Nhiệt độ trung bình năm trên 200C

85.
Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là
a)

tăng sức ép cho nền kinh tế.

b)

tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.

c)

giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.

d)

thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.

86.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là
a)
thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai.
b)
thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt.
c)
thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt.
d)
khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần.
87.
Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng
a)
chè.
b)
cà phê.
c)
lúa gạo.
d)
tơ tằm.
88.
Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?
a)
Du lịch và thương mại.
b)
Thương mại và tài chính.
c)
Bảo hiểm và tài chính.
d)
Đầu tư ra nước ngoài.
89.
Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là
a)

vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa.

c)

phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.

d)

có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.

90.
Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
a)
sản phẩm nông nghiệp.
b)
năng lượng và nguyên liệu.
c)
sản phẩm thô chưa qua chế biến.
d)
sản phẩm công nghiệp chế biến.
91.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
a)
quy mô không lớn.
b)
dân số trẻ
c)
gia tăng dân số cao.
d)
dân số già.
92.
Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là
a)
sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.
b)
quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.
c)
giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.
d)
80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.
93.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên Nhật Bản?
a)

Quần đảo Nhật Bản nằm ở phía Đông

b)

Nhật Bản thường xảy ra động đất núi lửa

c)

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa.

d)

Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản.

94.
Nhận xét nào sau đây không chính xác về đặc điểm dân cư của Nhật Bản?
a)
Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị.
b)
Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số không cao.
c)
Tốc độ tăng dân số Nhật Bản hiện nay thấp và đang giảm dần.
d)
Các đảo ở phía Bắc nhìn chung có mật độ dân số thấp hơn ở phía nam.
95.
Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?
a)
Nhật Bản là một quần đảo.
b)
Các dòng biển nóng và lạnh.
c)
Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
d)
Lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc - Nam.
96.
Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo
a)
Hô-cai-đô.
b)
Hôn-su.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
97.

Khí hậu miền Nam Nhật Bản có đặc điểm:

a)

nóng ẩm quanh năm.

b)

khô nóng quanh năm.

c)

mùa đông ôn hoà; mùa hạ nóng, nhiều mưa, bão.

d)

mùa đông lạnh, mùa hạ nóng và có mưa nhiều.

98.

Dân số già sẽ ảnh hưởng như thế nào tới phát triển kinh tế-xã hội của Nhật Bản

a)

Chi phí nhiều cho giá dục và nâng cao chất lượng dân cư.

b)

Thiếu lực lượng lao động trong tương lai.

c)

Không có điều kiện phát triển các ngành dịch vụ.

d)

Giải quyết việc làm cho người lao động gặp khó khăn.

99.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ 1950 đến 1973?

a)

A. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp.

b)

B. Tiếp tục duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

c)

C. Xoá bỏ những cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công.

d)

D. Phát triển các ngành cần nhiều khoáng sản.

100.

Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu trong nước giảm.​

b)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

c)

Thay đổi cơ cấu cây trồng.

d)

Thiên tai thường xuyên xảy ra.

101.

Chiến lược kinh tế mới đang đưa nền kinh tế nước Nga trở lại vị trí cường quốc được thực hiện từ?

a)

A. giữa năm 2000

b)

B. đầu năm 2000

c)

C. đầu năm 2001

d)

D. cuối năm 2001