wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dân cư và Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế (Trắc nghiệm)

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Dân số nước ta hiện nay có đặc điểm nào đúng nhất?

a)

gia tăng rất chậm, cơ cấu rất trẻ

b)

chủ yếu tập trung sống ở đô thị

c)

phân bố đông đều khắp cả nước

d)

đông, nhiều thành phần dân tộc

2.

Dân số nước ta hiện nay:

a)

tuổi thọ trung bình tăng, phân bố đều ở nông thôn

b)

có chất lượng sống tăng lên, tỉ lệ dân nông thôn nhỏ

c)

có tốc độ gia tăng nhanh, nam và nữ khá cân bằng

d)

có nhiều dân tộc, đông nhất ở các dải đất ven biển

3.

Thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

lao động dồi dào, lực lượng trẻ

b)

lao động đông, nguồn dự trữ lớn

c)

lao động đông, trình độ ở mức cao

d)

lao động trẻ, trình độ ở mức cao

4.

Đặc điểm dân số nước ta hiện nay là

a)

nhiều thành phần dân tộc, quy mô giảm

b)

cơ cấu dân số trẻ, gia tăng tự nhiên cao

c)

dân cư phân bố không đều giữa các vùng

d)

dân số thành thị thấp hơn so với nông thôn

5.

Phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến

a)

việc sử dụng lao động

b)

mức gia tăng dân số

c)

cơ tốc độ đô thị hóa

d)

quy mô dân số của cả nước

6.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng

b)

phân bố đều khắp giữa các vùng

c)

quy mô dân số có xu hướng giảm

d)

gia tăng dân số tự nhiên rất cao

7.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng giảm

b)

Ngày càng tăng

c)

Ít biến động

d)

Mật độ thấp

8.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

đi kì sơ khai thích làm thủ công hơn đồng bằng

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu

c)

quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp

d)

điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn

9.

Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư

d)

Trình độ đào tạo được nâng cao

10.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp

11.

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước

b)

hình thành nhiều khu kinh tế tập trung

c)

có tỉ trọng bằng nhau giữa các ngành

d)

tăng tỉ trọng của công nghiệp, dịch vụ

12.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế đất nước phù hợp với

a)

quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa

b)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

c)

quá trình đô thị hóa phát triển nhanh

d)

tổng mức bán lẻ hàng hóa tăng nhanh

13.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm kinh tế nước ta

a)

Tốc độ chuyển dịch nhanh chưa đáp ứng

b)

Quy mô nền kinh tế ngang bằng thế giới

c)

Chuyển dịch tích cực cơ cấu ngành kinh tế

d)

Công nghiệp phát triển mạnh ở miền núi

14.

Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có xu hướng nào?

a)

tăng xuất khẩu sản phẩm thô.

b)

giảm sản phẩm chất lượng cao.

c)

tỉ thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

tăng tỉ trọng chế biến, chế tạo.

15.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay thể hiện rõ nhất ở xu hướng nào?

a)

gia tăng tỉ trọng ngành công nghiệp

b)

đang diễn ra với tốc độ rất nhanh

c)

làm giảm tỉ trọng nông nghiệp

d)

theo hướng mở rộng khu chế xuất

16.

Trong từng ngành công nghiệp hiện nay cũng có sự chuyển dịch theo hướng nào?

a)

tăng tỉ trọng các sản phẩm cao cấp

b)

tăng tỉ trọng các sản phẩm trung bình

c)

giảm tỉ trọng sản phẩm có chất lượng

d)

chủ trọng sản phẩm của ngành khai thác

17.

Phương án nào sau đây không đúng khi nói về sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

b)

Hình thành các khu công nghiệp tập trung.

c)

Xây dựng các ngành kinh tế trọng điểm.

d)

Quy hoạch các vùng chuyên canh nông nghiệp.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành nông – lâm – ngư nghiệp?

a)

Ngành nông nghiệp có vai trò quan trọng

b)

Tỉ trọng nông nghiệp giảm, chăn nuôi tăng

c)

Ngành thủy sản ngày càng tăng nhanh

d)

Ngành nông nghiệp xu hướng tăng nhanh

19.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng nào?

a)

phù hợp hơn với yêu cầu thị trường

b)

ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao

c)

chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước

d)

tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng

20.

Ý nghĩa lớn nhất của việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế là gì?

a)

Thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng kinh tế

b)

Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

c)

Tăng cường hội nhập nền kinh tế khu vực

d)

Sử dụng hợp lí lao động trong nước

21.

Biện pháp chủ yếu nâng cao năng suất cây công nghiệp lâu năm nước ta là

a)

tăng cường chế biến, mở rộng thị trường.

b)

đẩy mạnh chuyên canh, nâng cao kĩ thuật.

c)

tăng vốn, hiện đại hóa giao thông vận tải.

d)

hoàn thiện hạ tầng, phát triển quảng canh.

22.

Chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

đã đem lại hiệu quả sản xuất rất cao.

b)

hoàn toàn dùng thức ăn từ tự nhiên.

c)

tạo ra được các sản phẩm hàng hóa.

d)

chỉ phát triển ở khu vực đồng bằng.

23.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

24.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Các cao nguyên badan.

25.

Các cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là

a)

cà phê, bông, chè.

b)

cà phê, cao su, hồ tiêu.

c)

cọ dầu, sầu riêng, điều.

d)

cao su, lạc, hồ tiêu.

26.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành chăn nuôi nước ta?

a)

Công nghiệp chế biến ở đồng bằng ít.

b)

Dịch vụ thú y không có nhiều tiến bộ.

c)

Giao thông vận chuyển khó khăn lớn.

d)

Thức ăn chăn nuôi được đảm bảo tốt.

28.

Một mô hình sản xuất nông hóa trong ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

hợp tác xã chăn nuôi theo hình thức quảng canh.

b)

kinh tế hộ gia đình sản xuất quy mô nhỏ, tự cấp.

c)

chăn nuôi trang trại theo hướng thủy công nghiệp.

d)

kinh tế hộ gia đình chăn nuôi hướng quảng canh.

29.

Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do

a)

đẩy mạnh thâm canh.

b)

phát triển quảng canh.

c)

đẩy mạnh xen canh.

d)

mở rộng đất canh tác.

30.

Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay có xu hướng nào?

a)

phân bố khố đông đều ở khắp các vùng.

b)

phát triển mạnh ở vùng biển và các đảo.

c)

tập trung ở vùng lương thực và đồng đan.

d)

chỉ phát triển ở đồng bằng và các đô thị.

31.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn, gia cầm

b)

gia cầm, trâu

c)

trâu, bò

d)

bò, gia cầm

32.

Sản xuất cây lâu năm ở nước ta hiện nay

a)

phát triển theo hướng sản xuất nhỏ, phân tán

b)

diện tích hiện có cây ăn quả có xu hướng tăng

c)

tỉ lệ diện tích cây công nghiệp lâu năm nhỏ

d)

sản xuất không gắn với chế biến và thị trường

33.

Sản xuất cây lương thực ở nước ta hiện nay

a)

phân lớn làm thức ăn chăn nuôi

b)

chưa có sản phẩm cho xuất khẩu

c)

càng dân diện tích trồng lúa mì

d)

có nhiều giống cho năng suất cao

34.

Biện pháp chủ yếu để trồng cây lương thực theo hướng bền vững ở nước ta là

a)

mở rộng thị trường, thúc đẩy chế biến

b)

canh tác thâm canh, ứng dụng công nghệ

c)

sản xuất trang trại, hoàn thiện hạ tầng

d)

liên kết nhiều vùng, hội nhập quốc tế

35.

Phần lớn diện tích rừng trồng và rừng tái sinh tự nhiên của nước ta là rừng nghèo và

a)

rừng phong hoá

b)

rừng trung bình

c)

rừng trên đất cát

d)

rừng mới phục hồi

36.

Hoạt động lâm sinh của nước ta hiện nay

a)

bao gồm trồng rừng, che chắn gió

b)

đã hình thành nhiều xưởng xẻ gỗ

c)

ngày càng chú trọng khoanh nuôi

d)

tập trung chủ yếu ở vùng ven biển

37.

Các khu bảo tồn nổi bật như Cát Tiên, Cần Giờ, Côn Đảo,... thuộc ngành

a)

lâm nghiệp

b)

công nghiệp

c)

thủy sản

d)

du lịch

38.

Hoạt động nào sau đây ở nước ta thuộc lâm sinh?

a)

chế biến lâm sản

b)

khai thác dược liệu

c)

bao vệ rừng

d)

khai thác gỗ

39.

Sản phẩm nào sau đây thuộc nhóm lâm sản ngoài gỗ ở nước ta?

a)

mộc nhĩ

b)

gỗ lim

c)

hổ tiêu

d)

cà phê

40.

Tổng diện tích rừng của nước ta tăng qua các năm chủ yếu là do tăng diện tích

a)

rừng giàu

b)

rừng trồng

c)

rừng tự nhiên

d)

vườn quốc gia

41.

Hoạt động lâm nghiệp của nước ta bao gồm

a)

trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng

b)

lập vườn quốc gia, chế biến gỗ và lâm sản

c)

trồng rừng; khai thác; chế biến gỗ, lâm sản

d)

lâm sinh; khai thác; chế biến gỗ và lâm sản

42.

Việc sản xuất, kinh doanh gỗ của nước ta được tiến hành chủ yếu ở

a)

rừng sản xuất

b)

vườn quốc gia

c)

rừng phòng hộ

d)

rừng ngập mặn

43.

Hoạt động nào sau đây được tiến hành chủ yếu ở rừng đặc dụng của nước ta?

a)

khôi phục hệ sinh thái, nuôi gia cầm

b)

khai thác lâm sản, bảo vệ nguồn gen

c)

trồng dược liệu, nghiên cứu khoa học

d)

bảo tồn thiên nhiên, du lịch sinh thái

44.

Để đảm bảo vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường, khu vực nào sau đây ở nước ta cần có độ che phủ rừng cao nhất?

a)

núi dốc

b)

ven biển

c)

đồng bằng

d)

cao nguyên

45.

Hệ thống vườn quốc gia ở nước ta được xây dựng để

a)

mở nhiều cảng biển

b)

bảo tồn đa dạng sinh học

c)

cất giữ các thứ rừng

d)

khai thác các gỗ quý

46.

Rừng phòng hộ bảo vệ những khu vực

a)

hải đảo

b)

bãi nổi

c)

cồng bằng

d)

đồi núi

47.

Hoạt động đánh bắt, nuôi trồng thủy sản nước ta có điều kiện phát triển do có

a)

mạng lưới sông ngòi nhiều nước

b)

khí hậu phân hóa rõ rệt theo mùa

c)

quá trình xâm thực đá vôi mạnh

d)

lượng phù sa của sông lớn nhiều

48.

Năng suất lao động trong ngành đánh bắt thủy sản còn thấp chủ yếu do

a)

nguồn lợi suy giảm

b)

thiếu lao động có trình độ cao

c)

chiến tai diễn biến thất thường

d)

phương tiện đánh bắt còn hạn chế

49.

Hoạt động chính của khai thác và nuôi trồng thủy sản nước ta thuận lợi hơn chủ yếu nhờ

a)

phát triển dịch vụ thủy sản, đầu tư công nghệ

b)

giống thủy sản, hệ thống càng cá được nâng cấp

c)

nhân dân có nhiều kinh nghiệm, truyền thống

d)

được đầu tư trang thiết bị, tàu thuyền đánh bắt

50.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp cao nhất ở nước ta hiện nay là

a)

trang trại

b)

vùng chuyên canh

c)

khu công nghiệp

d)

vùng nông nghiệp

51.

Loại hình trang trại chủ yếu ở nước ta hiện nay là

a)

trang trại trồng cây công nghiệp lâu năm

b)

trang trại nuôi trồng thủy sản

c)

trang trại chăn nuôi

d)

trang trại trồng cây công nghiệp hằng năm

52.

Trang trại ở nước ta hiện nay chủ yếu là

a)

Trang trại trồng cây lâu năm.

b)

Trang trại trồng cây hàng năm.

c)

Trang trại trồng cây công nghiệp hàng năm.

d)

Trang trại chăn nuôi.

53.

Các trang trại của nước ta hiện nay tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Bắc Trung Bộ.

54.

Vùng chuyên canh cây lương thực của nước ta tập trung tại

a)

Đồng bằng.

b)

Trung du.

c)

Miền núi.

d)

Hải đảo.

55.

Vùng chuyên canh ở nước ta hiện nay

a)

Tạo ra khối lượng sản phẩm lớn.

b)

Phân bố toàn bộ ở vùng đồi núi.

c)

Chưa có đối với ngành thủy sản.

d)

Hình thành 7 vùng trên cả nước.

56.

Các vùng chuyên canh của nước ta hiện nay

a)

Chỉ tập trung tạo sản phẩm trong ngành trồng trọt.

b)

Được phân bố đồng đều giữa các địa phương, vùng.

c)

Là hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp cao nhất.

d)

Cho phép khai thác tối đa điều kiện sinh thái mỗi vùng.

57.

Một trong những đặc trưng của vùng chuyên canh ở nước ta là

a)

Chủ yếu sản xuất nhỏ lẻ, manh mún.

b)

Tập trung vào một, vài loại cây trồng.

c)

Phân lớn đúng lao động có trình độ cao.

d)

Quy mô giống nhau giữa các khu vực.

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm của vùng chuyên canh ở nước ta?

a)

Tăng cường xuất khẩu nông sản.

b)

Gắn sản xuất với khâu chế biến.

c)

Có hiệu quả kinh tế - xã hội cao.

d)

Tập trung vào chế biến nông sản.

59.

Vùng nông nghiệp ở nước ta có nhiều điểm tương đồng về

a)

Đặc điểm địa hình, nguồn nước, trình độ dân trí.

b)

Mật độ dân số, cơ sở hạ tầng, trình độ tham canh.

c)

Điều kiện sinh thái nông nghiệp, kinh tế - xã hội.

d)

Trình độ lao động, diện tích lãnh thổ, thổ nhưỡng.

60.

Mục đích chủ yếu của việc đầu tư phát triển trang trại chăn nuôi ở nước ta hiện nay là

a)

Gia tăng sản lượng, khai thác tối đa tài nguyên.

b)

Tăng hiệu quả sản xuất, đáp ứng thị trường.

c)

Nâng sức cạnh tranh, áp dụng kỹ thuật mới.

d)

Phát huy tốt nguồn lực, đa dạng sản phẩm.

61.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

Phục vụ hoàn toàn cho nước ngoài.

b)

Phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.

c)

Chỉ tập trung đầu tư ở vùng núi cao.

d)

Ít sự liên kết với ngành nông nghiệp.

62.

Biện pháp chủ yếu để tăng hiệu quả đầu tư trong sản xuất công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

Nâng cao chất lượng lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất và đa dạng hóa sản phẩm.

c)

Chuyển dịch cơ cấu sản phẩm, chú ý sản phẩm chất lượng cao.

d)

Mở rộng hợp tác quốc tế, đầu tư ngành công nghiệp chế biến.

63.

Ngành công nghiệp nước ta hiện nay

a)

Có sự phân hoá theo không gian.

b)

Chỉ tập trung vào thị trường quốc tế.

c)

Ít phân ngành chế biến, chế tạo.

d)

Không phụ thuộc vào tự nhiên.

64.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

Mở rộng nhiều khu công nghiệp.

b)

Đầu tư các ngành công nghệ cao.

c)

Chế biến chiếm tỉ trọng thấp nhất.

d)

Tạm dừng hoạt động khai khoáng.

65.

Xu hướng phát triển của nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo ở nước ta hiện nay là

a)

Giảm ít tỉ trọng hóa trong các ngành.

b)

Chỉ tập trung vào các ngành mũi nhọn.

c)

Cựu tiến ngành sản dụng nhiều lao động.

d)

Tiếp cận công nghệ hiện đại của thế giới.

66.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta có khả năng chuyển dịch chủ yếu do

a)

Chính sách đổi mới, kinh tế thị trường.

b)

Lao động đông, chất lượng song nâng.

c)

Nhiều tài nguyên, thị trường mở rộng.

d)

Sử dụng hiệu quả lao động, vốn nhàn rỗi.

67.

Việc đầu tư công nghiệp vào các ngành công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm

a)

Đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước.

c)

Nâng chất lượng và sức cạnh tranh cho sản phẩm.

d)

Phù hợp với định hướng phát triển công nghiệp hoá.

68.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta chuyển dịch theo hướng

a)

Hình thành các trung tâm công nghiệp.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.

c)

Tăng nhanh tỉ trọng khu vực Nhà nước.

d)

Tăng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

69.

Hoạt động sản xuất công nghiệp của nước ta phân bố tập trung ở

a)

Vên biển, trung du.

b)

Đồng bằng, biên giới.

c)

Vên biển, đồng bằng.

d)

Miền núi, các hải đảo.

70.

Cơ cấu công nghiệp nước ta phân bố phân tán ở

a)

Trung du, đồng bằng.

b)

Trung du, miền núi.

c)

Đồng bằng châu thổ.

d)

Đồng bằng ven biển.

71.

Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất nước ta hiện nay là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

72.

Trong cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng nào?

a)

Chủ trọng thị trường trong nước

b)

Phát triển theo chiều rộng

c)

Nâng cao trình độ công nghệ

d)

Phát triển mạnh khai khoáng

73.

Mặt hàng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị xuất khẩu của nước ta là gì?

a)

Nông, lâm, thủy sản

b)

Công nghiệp chế biến

c)

Nhiên liệu và khoáng sản

d)

Các mặt hàng tiêu dùng

74.

Việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở Đông Nam Bộ đã hình thành chủ yếu loại hình nào?

a)

Doanh nghiệp FDI, trang trại

b)

Vùng chuyên canh, khu đô thị

c)

Chính quyền chế biến, chế tạo

d)

Khu chế xuất, khu công nghiệp

75.

Cơ cấu kinh tế theo thành phần của nước ta hiện nay thay đổi chủ yếu theo hướng nào?

a)

Tỉ trọng trong công nghiệp đang tăng

b)

Thay đổi phù hợp với thời kì hội nhập

c)

Tỉ trọng vốn đầu tư nước ngoài giảm

d)

Kinh tế tư nhân đóng vai trò chủ đạo

76.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về loại hình nào?

a)

Nhiệt điện, điện gió

b)

Thủy điện, điện gió

c)

Nhiệt điện, thủy điện

d)

Thủy điện, điện nguyên tử

77.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là?

a)

Hòa Bình

b)

Yaly

c)

Sơn La

d)

Thác Bà

78.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào yếu tố nào?

a)

Vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp

b)

Mạng lưới giao thông thuận lợi

c)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

d)

Cơ sở vật chất - kĩ thuật được nâng cấp

79.

Nhà máy lọc dầu được xây dựng đầu tiên ở nước ta là?

a)

Nghi Sơn

b)

Bình Sơn

c)

Côn Sơn

d)

Dung Quất

80.

Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ yếu ở hệ thống sông nào?

a)

Sông Đồng Nai

b)

Sông Hồng

c)

Sông Mã

d)

Sông Cả

81.

Nhà máy điện nào sau đây không chạy bằng than?

a)

Uông Bí

b)

Na Dương

c)

Thủ Đức

d)

Ninh Bình

82.

Ý nào đúng về ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta?

a)

Các ngành sản xuất chính tương đối đa dạng, tập trung ở các vùng đồng bằng lớn

b)

Nguồn nguyên liệu của ngành chủ yếu từ thủy hải sản, sản phẩm của ngành chăn nuôi

c)

Ngành sản xuất chính trong đó đòi hỏi lao động có trình độ kĩ thuật cao

d)

Phân bố hiệu quả nổi trên lãnh thổ nước ta vì có nguồn nguyên liệu phong phú, đa dạng

83.

Nhận định nào sau đây đúng với sự phát triển của ngành công nghiệp sản xuất điện ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành công nghiệp được phát triển từ lâu dựa vào nguồn năng lượng phong phú để sản xuất

b)

Đã xây dựng được mạng lưới điện quốc gia để khắc phục tính phân tán giữa các vùng

c)

Thủy điện luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta

d)

Chủ trương phát triển mạnh các nguồn năng lượng hóa thạch và thủy điện là xu hướng phát triển của ngành điện

84.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành còn non trẻ, chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp

b)

Phát triển nhờ lợi thế về nguồn lao động phổ thông dồi dào, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

c)

Phân bố và phát triển mạnh ở những vùng thu hút được nhiều dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài

d)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ nhu cầu tiêu dùng và phát triển các ngành kinh tế ở trong nước

85.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh để phát triển ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

Nguồn lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn ngày càng được nâng cao

c)

Thu hút được nguồn vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài

d)

Các thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư

86.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm và sản xuất đồ uống ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành công nghiệp mới, dựa vào nguồn nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài

b)

Phát triển mạnh nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

c)

Sản phẩm phục vụ nhu cầu trong nước, chưa tạo ra mặt hàng xuất khẩu

d)

Ưu tiên chế biến các sản phẩm nông nghiệp, thuỷ sản chủ lực, có tính cạnh tranh cao.

87.

Nhân tố nào sau đây không đúng với thế mạnh phát triển ngành công nghiệp dệt, may và giày, dép ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ khoa học kĩ thuật cao

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Một số nguồn nguyên, nhiên liệu trong nước phong phú

d)

Giá nhân công rẻ và có nhiều kinh nghiệm

88.

Sản lượng điện của nước ta ngày càng tăng chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nhu cầu tiêu dùng tăng, vốn đầu tư lớn, nhu cầu ngành kinh tế

b)

Sự phát triển kinh tế, mức sống được nâng cao, có tiềm năng phát triển

c)

Được sử dụng rộng rãi trong sinh hoạt, vốn đầu tư ngành điện lực lớn

d)

Nguồn vốn lớn, chất lượng cuộc sống được nâng cao, nhiều sông, suối

89.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm mang lại hiệu quả kinh tế cao chủ yếu là do

a)

thúc đẩy hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp và chăn nuôi.

b)

góp phần giải quyết việc làm và thúc đẩy công nghiệp hóa nông thôn.

c)

không đòi hỏi vốn lớn, cung cấp nhiều mặt hàng xuất khẩu quan trọng.

d)

nguyên liệu phong phú, đa dạng, thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

90.

Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

Thu hồi khí đồng hành.

b)

Liên doanh với nước ngoài.

c)

Tác động của thiên tai.

d)

Các sự cố về môi trường.

91.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta?

a)

Chuyên sản xuất hàng công nghiệp.

b)

Không có ranh giới địa lí xác định.

c)

Thủ tướng Chính phủ quyết định.

d)

Gắn với quá trình công nghiệp hóa.

92.

Việc phân loại trung tâm công nghiệp rất lớn ở nước ta dựa vào tiêu chí nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu.

b)

Giá trị sản xuất.

c)

Trình độ lao động.

d)

Nguồn vốn đầu tư.

93.

Phát biểu nào sau đây đúng với khu công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

b)

Ranh giới không xác định.

c)

Gắn với quá trình công nghiệp hóa.

d)

Chủ thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

94.

Phát biểu nào sau đây đúng về các khu công nghiệp ở nước ta?

a)

Thúc đẩy liên kết ngành và vùng.

b)

Hạn chế sự ô nhiễm môi trường.

c)

Phân bố đồng đều các vùng miền.

d)

Phân bố đều giữa các vùng.

95.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng phát triển các khu công nghiệp ở nước ta?

a)

Phát triển khu công nghiệp sinh thái.

b)

Phát triển cách xa các khu đô thị lớn.

c)

Giảm sự phụ thuộc vào vốn đầu tư.

d)

Phân bố đồng đều hơn giữa các vùng.

96.

Phát biểu nào sau đây đúng với các khu công nghệ cao ở nước ta?

a)

Do Chính phủ thành lập.

b)

Chỉ sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

d)

Phân bố rộng rãi ở các vùng.

97.

Biểu hiện nào dưới đây cho thấy Đông Nam Bộ là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao bậc nhất cả nước?

a)

Tỉ trọng giá trị công nghiệp hàng đầu cả nước.

b)

Các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất.

c)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất.

d)

Những trung tâm công nghiệp ở rất gần nhau.

98.

Nước ta xây dựng các khu công nghiệp chủ yếu nhằm mục đích

a)

sản xuất để phục vụ tiêu dùng.

b)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

đẩy mạnh sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp.

d)

tạo sự hợp tác giữa các ngành công nghiệp.

99.

Điều kiện tự nhiên phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là?

a)

Đất đai đa dạng khí hậu nhiệt đới

b)

Địa hình có nhiều đồi núi mưa lớn

c)

khí hậu nhiệt đới sông ngòi giàu phù sa

d)

Quỹ đất nhiều có nhiều giống cây tốt

100.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây được xếp vào nhóm có quy mô rất lớn ở nước ta?

a)

Hải phòng

b)

Cần thơ

c)

Đà nẵng

d)

Biên hoà

101.

Vùng có số lượng khu công nghiệp nhiều nhất ở nước ta là?

a)

Tây nguyên

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc trung bộ

d)

Đông nam bộ