Font size
WorksheetsÔn Tập Địa Lí 11
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Dân cư Mỹ La-tinh sống tập trung ở
đồng bằng A-ma-dôn.
vùng núi An-đét.
hoang mạc A-ta-ca-ma.
vùng ven biển.
Nước có quy mô GDP lớn nhất khu vực Mỹ La-tinh năm 2020 là
Mê-hi-cô.
Pê-ru.
Ác-hen-ti-na.
Bra-xin.
Đồng bằng có diện tích lớn nhất khu vực Mỹ La-tinh là
Pam-pa.
La Pla-ta.
A-ma-dôn.
Ô-ri-nô-cô.
Khu vực Mỹ Latinh tiến hành công nghiệp hóa
rất sớm.
khá sớm.
muộn.
rất muộn.
Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại
cao nhất thế giới.
thấp nhất thế giới.
ở mức trung bình.
ở mức khá thấp.
Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích khu vực Mỹ Latinh?
Đồng bằng và sơn nguyên.
Sơn nguyên và cao nguyên.
Cao nguyên và núi thấp.
Núi cao và đồi trung du.
Khu vực Mỹ La-tinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí tiếp giáp với
EU.
Nhật Bản.
Trung Quốc.
Hoa Kỳ.
Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở khu vực Mỹ La-tinh là
hộ gia đình.
hợp tác xã.
trang trại.
du canh du cư.
Các quần đảo trong biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào?
Khai khoáng.
Thủy điện.
Du lịch.
Chăn nuôi.
Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét cho phát triển kinh tế là
khoáng sản, thủy điện.
thủy điện, đất trồng.
đất trồng, sinh vật.
sinh vật, khoáng sản.
Rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Mỹ La-tinh?
Đồng bằng A-ma-zôn.
Đồng bằng Pam-pa.
Vùng núi An-đét.
Đồng bằng La Pla-ta.
Kinh tế Mỹ La-tinh phát triển thiếu ổn định không phải là do
phụ thuộc nhiều vào nước khác, nợ nước ngoài lớn.
tình hình chính trị bất ổn, ảnh hưởng của dịch bệnh.
điều kiện tự nhiên khó khăn, ít tài nguyên thiên nhiên.
duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.
Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện GDP của một số nước Mỹ Latinh năm 2000?
cột đôi.
Đường.
Tròn.
Miền.
Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?
1963.
1973.
1983.
1993.
Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?
2005.
2010.
2015.
2020.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?
Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.
Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.
Tác động đến tiền tệ các nước khác.
Tất cả thành viên EU đã dùng chung.
Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?
Brúc-xen (Bỉ).
Béc- lin (Đức).
Pa-ri (Pháp).
Mat-xcơ-va (Nga).
Năm 2022, có bao nhiêu quốc gia thành viên EU sử dụng đồng Ơ-rô?
17.
18.
19.
20.
Việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên được thông qua bởi Hiệp ước
Sen-gen.
Pa-ri.
Ma-xtrích.
Li-xbon.
Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?
Kinh tế.
Luật pháp.
Nội vụ.
Quân sự.
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của EU giai đoạn 2000 - 2021 là
Tròn.
Kết hợp.
Đường
Miền.
Những quốc gia đầu tiên hình thành nên các tổ chức tiền thân của EU là
Pháp, Cộng hoà Liên bang Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Phần Lan, Lúc-xăm-bua.
Anh, Cộng hoà Liên bang Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Tây Ban Nha.
Pháp, Cộng hoà Liên bang Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, Cộng hoà Liên bang Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.
Biểu hiện của EU về vị trí trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới không phải là
giá trị GDP đứng thứ ba sau Hoa Kỳ, Trung Quốc.
tỉ trọng của trị giá xuất khẩu lớn nhất thế giới.
đứng hàng đầu thế giới về sản xuất ô tô và hoá chất.
đứng hàng đầu thế giới về tốc độ tăng trưởng kinh tế.
Ba nền kinh tế lớn nhất EU là
Cộng hoà Liên bang Đức, Pháp, I-ta-li-a.
Cộng hoà Liên bang Đức, Pháp, Hà Lan.
Cộng hoà Liên bang Đức, Pháp, Ba Lan.
Cộng hoà Liên bang Đức, Bỉ, Phần Lan.
Liên minh châu Âu được thành lập không nhằm mục đích nào sau đây?
Lưu thông hàng hóa.
Lưu thông con người.
Lưu thông vũ khí hạt nhân.
Lưu thông tiền vốn.
Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Phần Lan
cần giấy phép của chính phủ Phần Lan.
phải nộp thuế cho chính phủ Phần Lan.
không cần phải nộp thuế cho Phần Lan.
thực hiện chính sách thương mại riêng.
Ý nào dưới đây không thể hiện được CHLB Đức là một trong những cường quốc kinh tế hàng đầu châu Âu và thế giới?
Đứng đầu châu Âu, thứ 3 thế giới về GDP.
Cường quốc thương mại thứ 2 trên thế giới.
Sau chiến tranh thế giới thứ II tốc độ tăng trưởng kinh tế vượt Hoa Kì và Anh.
Giá trị xuất khẩu đứng đầu thế giới, đứng đầu châu Âu.
Phát biểu nào đúng về đặc điểm dân cư CHLB Đức?
Lao động trẻ, nhiều, tiếp thu nhanh.
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao
Phúc lợi xã hội, mức sống thấp.
Cơ cấu dân số già, thiếu lao động.
Ngành công nghiệp nào của CHLB Đức có vị trí cao trên thế giới?
Chế tạo máy, điện tử.
Chế tạo máy, da giày.
Điện tử, thực phẩm.
Cơ khí, chế tạo máy.
Yếu tố tạo nên sức mạnh của nền công nghiệp Đức không phải vì
luôn đổi mới và áp dụng công nghệ hiện đại.
khả năng tìm tòi, sáng tạo của người lao động.
năng suất lao động và chất lượng sản phẩm cao.
nguồn nguyên liệu dồi dào, thị trường lớn.
Trung tâm công nghiệp nào sau đây không phải là của CHLB Đức?
Phrăng-phuốc.
Muy-nich.
Bec-lin.
Lon don.
Trong nhiều năm, ngành công nghiệp nào của CHLB Đức đứng hàng thứ 3 thế giới sau Hoa Kỳ và Nhật Bản?
Luyện kim đen.
Chế tạo máy bay.
Sản xuất ô tô.
Hóa chất.
Các trung tâm công nghiệp đóng tàu của CHLB Đức tập trung ở vùng nào của đất nước?
Phía Đông.
Phía Tây.
Phía Bắc.
Phía Nam.
Công hoà liên bang Đức có bao nhiêu bang?
16
17
18
19
CHLB Đức có vị trí nằm ở
Giáp nước Anh
trung tâm Châu Âu
giáp Ấn Độ Dương
Tây Nam Châu Âu
Khu vực Đông Nam Á nằm ở
phía đông nam châu Á.
giáp với Đại Tây Dương.
giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.
phía bắc nước Nhật Bản.
Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong
khu vực xích đạo.
vùng nội chí tuyến.
khu vực gió mùa.
phạm vi bán cầu Bắc.
Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa
lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.
Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có
nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là
khai thác không hợp lí và cháy rừng.
cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.
mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.
kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.
Đông Nam Á có
số dân đông, mật độ dân số cao.
mật độ dân số cao, nhập cư đông.
nhập cư ít, lao động chủ yếu già.
xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.
Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.
Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.
Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.
Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm.
tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.
dân số đông, người già trong dân số nhiều.
tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.
Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
ôn đới.
cận nhiệt đới.
nhiệt đới.
xích đạo.
Ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của phần lớn các nước Đông Nam Á là
chăn nuôi.
thủy sản.
trồng trọt.
lâm nghiệp.
Loại cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất của khu vực Đông Nam Á là
ngô.
sắn.
lúa mì.
lúa gạo.
Cây công nghiệp nào sau đây của Đông Nam Á có sản lượng xuất khẩu hàng đầu thế giới?
chè.
Cao su.
Cọ dầu.
Ca cao.
Quốc gia có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất Đông Nam Á là
Phi-lip-pin.
In-đô-nê-xi-a.
Thái Lan.
Việt Nam.
Tài nguyên khoáng sản của Đông Nam Á thuận lợi để phát triển ngành
công nghiệp.
thương mại.
nông nghiệp.
Du lịch
Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế khu vực Đông Nam Á?
Quy mô GDP tăng khá nhanh.
Quy mô GDP tăng chậm dần.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, giảm dần.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, ổn định.
Điều kiện thuận lợi để một số Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là
nguồn nước sông hồ phong phú.
đồng bằng phù sa đất màu mỡ.
địa hình núi cao và có gió mùa.
đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.
Thuận lợi về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là
dân số đông, nguồn lao dộng dồi dào.
dân số đông, gia tăng còn rất chậm.
dân số không đông, gia tăng nhanh.
dân số không đông, gia tăng chậm.
Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?
Quy mô GDP lớn nhưng tăng chậm dần.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, giảm dần.
Phát triển năng động bậc nhất thế giới.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, ổn định.
Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của
quá trình công nghiệp hóa.
quá trình đô thị hóa.
bối cảnh toàn cầu hóa.
xu hướng khu vực hóa.
Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á hải đảo với Đông Nam Á lục địa là
có ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
có ít đồi núi, nhiều đồng bằng.
có nhiều núi lửa đang hoạt động.
nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là
phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.
thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển.
môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.
Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là
xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.
nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.
mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.
nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.
Nhận xét nào sau đây đúng về xuất nhập khẩu của khu vực Đông Nam Á?
Chỉ diễn ra trong khu vực Đông Nam Á.
Là khu vực có giá trị xuất siêu liên tục.
Là khu vực có giá trị nhập siêu liên tục.
Bạn hàng lớn nhất là các nước châu Phi.
Nhận xét nào sau đây đúng về hoạt động du lịch của khu vực Đông Nam Á (từ 2005 - 2019)?
Số lượt khách quốc tế tăng liên tục.
Số lượt khách quốc tế giảm liên tục.
Doanh thu du lịch tăng không liên tục.
Doanh thu du lịch giảm không liên tục.
Theo bảng số liệu, để thể hiện trị giá xuất nhập khẩu của khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 2005 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Cột.
Tròn.
cột đôi
Miền.
Theo bảng số liệu, để thể hiện số lượt khác du lịch và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 2005 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Cột.
Tròn.
kết hợp.
Đường.
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng
công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.
công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.
nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.
nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của
quá trình công nghiệp hóa.
quá trình đô thị hóa.
xu hướng toàn cầu hóa.
xu hướng khu vực hóa.
Trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, tỉ trọng của nông - lâm - ngư giảm, do tác động chủ yếu của
quá trình công nghiệp hóa.
quá trình đô thị hóa.
hiện đại hóa nông nghiệp.
toàn cầu hóa kinh tế.
Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là
đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.
mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.
hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.
tập trung đào tạo nghề cho lao động.
Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
ôn đới.
cận nhiệt đới.
nhiệt đới.
xích đạo.
Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là
trồng trọt.
chăn nuôi.
dịch vụ.
thủy sản.
Nhiều nước Đông Nam Á có trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp do
quy mô dân số lớn.
điều kiện thuận lợi.
nhu cầu xuất khẩu.
nhu cầu nguyên liệu.
Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do có
đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa.
đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là
A. cung cấp nguyên liệu công nghiệp.
B. phá thế độc canh trong nông nghiệp.
C. làm hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.
D. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?
A. Là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực.
B. Sản lượng lúa của các nước ở khu vực không ngừng tăng.
C. Các nước đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực.
D. Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.
Nước có sản lượng lúa đứng đầu Đông Nam Á là
A. Việt Nam.
B. Thái Lan.
C. In-đô-nê-xi-a.
D. Ma-lai-xi-a.
Lúa nước được trồng nhiều ở
A. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.
B. các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.
C. các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
D. các đồng bằng thấp giữa các miền núi.
Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là
A. nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.
B. có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.
C. có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.
D. nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.
Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là
A. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.
B. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
C. Thái Lan, Việt Nam.
D. Việt Nam, Cam-pu-chia.
Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cao su là
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia.
Nước ở Đông Nam Á đứng đầu về trồng cây hồ tiêu là
In-đô-nê-xi-a.
Ma-lai-xi-a.
Thái Lan.
Việt Nam.
Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều dừa là
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin.
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.
Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?
Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ.
Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.
Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.
Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt.
Điều kiện thuận lợi ở Đông Nam Á để trồng cây công nghiệp lâu năm là
đất feralit rộng, có đất đỏ badan màu mỡ; khí hậu nhiệt đới, xích đạo.
đất feralit rộng, có đất nâu đỏ đá vôi màu mỡ; có khí hậu cận nhiệt đới.
đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.
đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; trong năm có một mùa đông lạnh.
Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh cây công nghiệp lâu năm, chủ yếu do có
đất đỏ badan màu mỡ, rộng lớn.
khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.
lao động đông, có kinh nghiệm.
thị trường ngoài nước mở rộng.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?
Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng.
Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh.
Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực.
Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm.
Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
Nước nào sau đây gia nhập ASEAN vào năm 1995 ?
Bru-nây.
Việt Nam.
Mi-an-ma.
Lào.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN?
Thành lập năm 1967 tại Băng Cốc.
Số lượng thành viên ngày càng tăng.
Hiện nay, Đông Timo chưa gia nhập.
Xin-ga-po là nước lãnh đạo ASEAN.
Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.
xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triên.
đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triên.
giải quyết nhũng quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.
Mục tiêu của ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định không phải vì
mỗi nước trong khu vực hoàn toàn lúc nào cũng có sự ổn định.
trong mỗi nước không còn sự tranh chấp phức tạp về lãnh thổ.
tạo cớ cho các cường quốc can thiệp vào một nước bằng vũ lực.
tạo nên một cường quốc chung thống nhất cho toàn bộ khu vực.
Cơ chế hợp tác của ASEAN không phải là thông qua
diễn đàn.
hiệp ước.
hội nghị.
liên kết vùng.
Việc xây dựng "Khu vực thương mại tự do ASEAN"(AFTA) là việc làm thuộc
mục tiêu hợp tác.
cơ chế hợp tác.
thành tựu hợp tác.
lí do hợp tác.
Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?
Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.
Sử dụng chung một loại tiền.
Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.
Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.
Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là
tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.
hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.
đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.
Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.
Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.
Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.
Giải quyết những khác biệt liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác.
Thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được qua 40 năm tồn tại và phát triển là
Đời sống nhân dân được cải thiện.
10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên.
Hệ hống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa.
Tốc độ tăng trưởng các nước trong khu vực khá cao.
Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của một số nước Đông Nam Á hiện nay?
Ô nhiễm môi trường.
Mất ổn định xã hội.
Phân hóa giàu nghèo.
Lao động thất nghiệp.
Tác động tiêu cực nào sau đây ở mỗi quốc gia không phải chủ yếu do tình trạng đói nghèo ở một bộ phận dân cư gây ra?
Thiếu vốn đầu tư phát triển sản xuất.
Dinh dưỡng kém làm yếu sức lao động.
Nảy sinh các vấn đề xã hội phức tạp.
Lao động di cư ra nước ngoài nhiều.
Ảnh hưởng tiêu cực nào sau đây không phải chủ yếu do quá trình đô thị hóa phát triển ở các nước Đông Nam Á gây ra?
Ô nhiễm môi trường đô thị.
Các tệ nạn xã hội nhiều thêm.
Sử dụng tự nhiên không hợp lí.
Đất nông nghiệp bị thu hẹp.
Vai trò ngày càng tích cực của Việt Nam trong ASEAN không thể hiện chủ yếu ở việc
tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực.
đóng góp nhiều sáng kiến để củng cố, nâng cao vị thế ASEAN.
tỉ lệ giao dịch thương mại quốc tế với với ASEAN tương đối lớn.
thu hút nhiều khách du lịch và vốn đầu tư từ các nước ASEAN.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?
Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN.
Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm tới 70% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta.
Tích cực tham gia vào các hoạt động ở tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội, … của khu vực.
Hằng năm, khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng số khách du lịch.
Cây ăn quả nhiệt đới được phát triển nhiều nơi ở Đông Nam Á là do có
đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
đất đai đa dạng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu cận xích đạo và nhiệt đới.
đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới và xích đạo.
