Font size
WorksheetsTrắc nghiệm địa 11 HKI
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?
Sử dụng nước ngọt.
An ninh toàn cầu.
Chống mưa axit.
Ô nhiễm không khí cục bộ.
Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của nạn đói?
Tây Âu.
Bắc Á.
Đông Phi.
Bắc Mĩ.
Nguồn nước ở sông, hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Biến đổi khí hậu.
Chất thải.
Cháy rừng.
Nhiễm mặn.
Biểu hiện nào sau đây không phải là hệ quả của vấn đề mất an ninh lương thực?
Thiếu lương thực.
Xảy ra nạn đói.
Phụ thuộc vào nước ngoài.
Xuất khẩu thiếu ổn định.
Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?
Công nghiệp.
Nông nghiệp.
Du lịch.
Công nghệ thông tin.
Việc bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của
Liên hợp quốc.
các nước phát triển.
các nước đang phát triển.
các quốc gia và người dân.
Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống?
An ninh mạng.
An ninh tài chính.
Chiến tranh.
Biến đổi khí hậu.
Tại sao phải bảo vệ hòa bình thế giới?
Giúp tăng trưởng kinh tế và tạo ra sự thịnh vượng chung.
Đảm bảo quyền bình đẳng về phát triển giữa các dân tộc.
Giải quyết được tình trạng đói nghèo, xung đột vũ trang.
Tránh xảy ra tranh chấp biên giới, lãnh thổ các quốc gia.
Mất an ninh lương thực dẫn tới hệ quả trực tiếp chủ yếu nào sau đây?
Làm phức tạp các vấn đề xung đột.
Gia tăng nạn khủng bố trên thế giới.
Làm suy giảm chất lượng cuộc sống.
Đẩy nhanh tốc độ biến đổi khí hậu.
Đe doạ trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới không phải là
xung đột sắc tộc.
xung đột tôn giáo.
thiên nhiên đa dạng.
các vụ khủng bố.
Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi trực tiếp có sự hợp tác toàn cầu?
Ồn định, hòa bình thế giới.
Sử dụng hợp lí tài nguyên.
Chống khan hiếm nước ngọt.
Bảo vệ môi trường ven biển.
Nguồn cung cấp năng lượng chính cho thế giới hiện nay là
Năng lượng nguyên tử.
Năng lượng tái tạo.
Nhiên liệu hóa thạch.
Thủy điện.
Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng và phát triển bền vững ở các quốc gia là
tăng cường sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
chủ động kiểm soát tốt việc sử dụng năng lượng.
phát huy vai trò các tổ chức năng lượng quốc tế.
hạn chế tốt việc sử dụng các nguồn năng lượng.
Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh lương thực cho các nước là
cứu trợ nhân đạo khẩn cấp.
tập trung phát triển lương thực.
sản xuất nông nghiệp bền vững.
Phát huy vai trò của các tổ chức.
Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh mạng cho các quốc gia là
xây dựng chiến lược và luật an ninh mạng.
tăng cường phối hợp, xử lí triệt để vi phạm.
đầu tư đào tạo, xây dựng lực lượng chuyên trách.
tăng cường phòng thủ, áp dụng an ninh kĩ thuật số.
Biện pháp quan trọng nhất nhằm làm cân bằng giữa phát triển kinh tế với các vấn đề an ninh toàn cầu là
phát triển theo chiều rộng.
phát triển theo chiều sâu.
phát triển nhanh, trọng điểm.
phát triển bền vững.
Vấn đề an ninh toàn cầu ngày càng phức tạp hơn thể hiện rõ nhất qua nội dung nào sau đây?
An ninh truyền thống ngày càng phổ biến.
An ninh phi truyền thống ngày càng phổ biến.
Có sự chuyển hóa giữa an ninh truyền thống và phi truyền thống.
Không thể phân biệt được an ninh truyền thống và phi truyền thống.
Hoạt động kinh tế nào sau đây ở thượng nguồn các con sông có nguy cơ làm ảnh hưởng nhiều nhất tới nguồn cung cấp nước ở khu vực hạ nguồn?
Phát triển lâm nghiệp.
Phát triển nông nghiệp.
Xây dựng thủy điện.
Phát triển du lịch.
Giải pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để các quốc gia đảm bảo nguồn nước cho nông nghiệp?
Trồng và bảo vệ rừng, phát triển thủy điện.
Phát triển thủy lợi, trồng và bảo vệ rừng.
Thay đổi cơ cấu cây trồng, phòng chống hạn.
Chống nhiễm mặn, xây dựng hệ thống hồ.
Giải pháp quan trọng nhất để hạn chế tác động tiêu cực của hoạt động công nghiệp tới nguồn nước là
phát triển thủy lợi, di dân.
kiểm soát và xử lí chất thải.
thay đổi phân bố, công nghệ.
hạn chế công nghiệp, di dân.
Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới là
dầu mỏ.
than.
thủy điện.
năng lượng hạt nhân.
Các cuộc xung đột ở thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI liên quan chủ yếu tới vấn đề nào sau đây?
An ninh nguồn nước.
An ninh lương thực.
An ninh năng lượng.
An ninh mạng.
Giải pháp mang tính cấp bách khi giải quyết vấn đề khủng hoảng an ninh ương thực là
cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo.
tăng năng suất và phát triển bền vững.
phát huy vai trò của các tổ chức quốc tế.
bình ổn giá, ưu tiên hàng lương thực.
Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống?
Xâm phạm chủ quyền.
An ninh tài chính.
An ninh năng lượng.
Biến đổi khí hậu.
Năng lượng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nguồn cung cấp năng lượng ngày càng cạn kiệt.
Tài nguyên năng lượng phân bố không đồng đều.
Tác động trực tiếp tới nền kinh tế - xã hội thế giới.
Quyết định sự phát triển của các quốc gia, khu vực.
Khu vực Mỹ Latinh gồm
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
Phía bắc khu vực Mỹ Latinh tiếp giáp với
Hoa Kỳ.
Ca-na-đa.
quần đảo Ăng-ti lớn.
quần đảo Ăng-ti nhỏ.
Phía đông khu vực Mỹ Latinh giáp với
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương.
Nam Đại Dương.
Phía tây khu vực Mỹ Latinh giáp với
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương.
Nam Đại Dương.
Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ Latinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?
Pam-pa.
La Pla-ta.
A-ma-dôn.
Ô-ri-nô-cô.
Phát biểu nào đúng về vị trí địa lí của Mỹ Latinh?
Phía Tây tiếp giáp Đại Tây Dương.
Phía Đông giáp Thái Bình Dương.
Nằm giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị
cao và tăng nhanh.
rất cao và tăng chậm.
cao và tăng chậm.
thấp nhưng tăng nhanh.
Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ Latinh?
Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.
Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước.
Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn.
Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.
Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là
nông nghiệp.
công nghiệp.
dịch vụ.
xây dựng.
Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là
khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.
trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.
đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.
khai khoáng, nông nghiệp và du lịch.
Mĩ Latinh không có kiểu khí hậu nào sau đây?
Xích đạo.
Nhiệt đới.
Ôn đới.
Hàn đới.
Rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Mỹ Latinh?
Đồng bằng A-ma-zôn.
Đồng bằng Pam-pa.
Vùng núi An-đét.
Đồng bằng La Pla-ta.
Phía tây Mỹ Latinh có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
Thủy điện.
Trồng trọt.
Khai thác thủy sản.
Nuôi trồng thủy sản.
Các quần đảo trong biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
Khai khoáng.
Thủy điện.
Du lịch.
Chăn nuôi.
Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ Latinh là
Quản lí tốt việc khai thác.
Thường xuyên đóng cửa rừng.
Phòng chống cháy rừng.
Không xuất khẩu gỗ quý.
Phát biểu nào sau đây đúng về sông, hồ của khu vực Mỹ Latinh?
Có ít sông lớn nhưng có nhiều hồ lớn.
Nguồn cung cấp nước chủ yếu là mưa.
Nguồn cung cấp nước chủ yếu là băng.
Sông ngòi khá dày đặc, đều ngắn và dốc.
Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do
có nhiều thành phần dân tộc.
có người bản địa và da đen.
nhiều quốc gia nhập cư đến.
nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.
Vấn đề dân cư - xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ Latinh là
có nhiều siêu đô thị dân đông.
tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.
dân nông thôn vào đô thị đông.
chênh lệch giàu nghèo rất lớn.
Khu vực Mỹ Latinh có
dân số ít, cơ cấu dân số rất già.
gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.
dân số đông và cơ cấu già hóa.
gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.
Dân cư Mỹ Latinh có đặc điểm nào sau đây?
Gia tăng dân số thấp.
Tỉ suất nhập cư lớn
Tỉ lệ dân thành thị cao.
Dân số đang trẻ hóa.
Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí tiếp giáp với
EU.
Nhật Bản.
Trung Quốc.
Hoa Kỳ.
Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng
nhiệt đới và cận xích đạo.
ôn đới và cận nhiệt đới.
cận nhiệt đới và nhiệt đới.
cận xích đạo và xích đạo.
Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh
rừng thưa.
cây bụi.
rừng rậm.
xavan.
Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét cho phát triển kinh tế là
khoáng sản, thủy điện.
thủy điện, đất trồng.
đất trồng, sinh vật.
sinh vật, khoáng sản.
Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?
1963
1973
1983
1993
Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là
25
26
27
28
Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?
2005
2010
2015
2020
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?
Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.
Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.
Tác động đến tiền tệ các nước khác.
Tất cả thành viên EU đã dùng chung.
Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã
kí kết các hiệp định thương mại tự do.
tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.
áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.
dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.
Phát triển liên kết vùng ở châu Âu không thực hiện các hoạt động về
kinh tế
chính trị
xã hội
văn hóa
Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?
Brúc-xen (Bỉ)
Béc-lin (Đức)
Pa-ri (Pháp)
Mat-xcơ-va (Nga)
Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về
con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.
dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.
dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.
tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.
Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ được hình thành tại khu vực biên giới của các nước
Hà Lan, Bỉ, Đức.
Hà Lan, Pháp, Áo.
Bỉ, Pháp, Đan Mạch.
Đức, Hà Lan, Pháp.
Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía
Tây
Đông
Bắc
Nam
Mục đích chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là
cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.
ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.
bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.
Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm
giao thông vận tải
thông tin liên lạc
chọn nơi làm việc
ngân hàng, du lịch
Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do
cư trú và dịch vụ kiểm toán.
đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.
cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.
Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU)?
Thúc đẩy sự tự do lưu thông.
Tăng cường hợp tác, liên kết.
Duy trì nền hòa bình, an ninh.
Xây dựng liên minh quân sự.
Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ-rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu (EU) là
giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.
nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp.
Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc-lin như một luật sư Đức là biểu hiện của
tự do di chuyển.
tự do lưu thông tiền vốn.
tự do lưu thông dịch vụ.
tự do lưu thông hàng hóa.
Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan
cần giấy phép của chính phủ Hà Lan.
phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.
không cần phải nộp thuế cho Hà Lan.
thực hiện chính sách thương mại riêng
Mục tiêu khái quát của EU là
tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.
xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.
cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.
góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.
Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là
Hội đồng bộ trường châu Âu.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?
Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.
Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.
Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.
Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.
Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là
tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.
bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán.
hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.
Tự do lưu thông tiền vốn trong Liên minh châu Âu (EU) không phải là việc
bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.
các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.
nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.
bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.
Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do
đi lại.
cư trú.
chọn nơi làm việc.
thông tin liên lạc.
Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?
Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.
Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.
Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.
Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU)?
Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
Là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước.
Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.
Phát biểu nào sau đây đúng về thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?
Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.
Nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.
Xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.
Hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi.
Khu vực Đông Nam Á nằm ở
phía đông nam Châu Á.
giáp với Đại Tây Dương.
giáp lục địa Australia.
phía bắc nước Nhật Bản.
Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng
khu vực xích đạo.
nội chí tuyến.
ngoại chí tuyến.
bán cầu Bắc.
Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là
lục địa và hải đảo.
đảo và quần đảo.
lục địa và biển.
biển và các đảo.
Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có
nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
nhiều đồi, núi và núi lửa, ít đồng bằng.
đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
Đông Nam Á có
số dân nhiều, mật độ dân số cao.
mật độ dân số cao, nhập cư đông.
nhập cư ít, cơ cấu dân số già.
xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.
Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là có
địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi lớn.
nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, đảo nhỏ.
hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.
các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.
Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.
tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.
dân số đông, người già trong dân số nhiều.
tỉ lệ n
Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.
tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.
dân số đông, người già trong dân số nhiều.
tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.
Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là đều có
khí hậu nhiệt đới gió mùa.
nhiều đồng bằng phù sa lớn.
các sông lớn hướng bắc nam.
các dãy núi và thung lũng rộng.
Đông Nam Á có nền văn hóa phong phú đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Có dân số đông, nhiều quốc gia.
Tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Australia.
Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là
khai thác không hợp lí và cháy rừng.
cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.
mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.
kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.
Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là
xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.
nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.
mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.
nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.
Đông Nam Á hải đảo có nhiều động đất là do
nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.
nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.
liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương.
nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
Đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu nhiệt đới gió mùa có m
Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Đông Nam Á phát triển cây lúa nước là
nền nhiệt quanh năm cao, mưa nhiều, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.
có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.
có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.
nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.
Một số sản phẩm công nghiệp của Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc
liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.
đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.
có sự liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.
Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là
dân số đông, gia tăng còn nhanh.
dân số đông, gia tăng rất chậm.
dân số không đông, gia tăng nhanh.
dân số không đông, gia tăng chậm.
Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?
Đồng bằng châu thổ.
Các vùng ven biển.
Vùng đất đỏ badan.
Các vùng núi cao.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
Dân đông, mật độ dân số cao.
Có nguồn lao động dồi dào.
Phân bố dân cư không đều.
Các nước đều có dân số già.
Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?
Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.
Một số dân tộc ít người phân bố rộng.
Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động.
Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.
Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
ôn đới.
cận nhiệt đới.
nhiệt đới.
xích đạo.
Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là
trồng trọt.
chăn nuôi.
dịch vụ.
thủy sản.
Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?
Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.
Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.
Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.
Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là
Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
Thái Lan, Việt Nam.
Việt Nam, Cam-pu-chia.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?
Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ.
Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.
Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.
Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt.
Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là
nguồn nước sông hồ phong phú.
đồng bằng phù sa đất màu mỡ.
địa hình núi cao và có gió mùa.
đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?
Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng.
Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh.
Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực.
Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm.
