Font size
WorksheetsCâu hỏi về nhóm nước phát triển và đang phát triển
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Nhóm nước phát triển chủ yếu có:
Thu nhập bình quân đầu người cao.
Tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.
Chỉ số phát triển con người còn thấp.
Tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.
Nhóm nước đang phát triển chủ yếu có:
Thu nhập bình quân đầu người rất cao.
Tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.
Chỉ số phát triển con người chưa cao.
Tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé.
GNI bình quân đầu người cao là đặc điểm của nhóm nước nào?
GNI bình quân đầu người rất cao.
Đang tiến hành quá trình công nghiệp hóa.
Chỉ số phát triển con người cao.
Chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP toàn cầu.
Các nước đang phát triển có đặc điểm là:
GNI bình quân đầu người rất cao.
Đã phát triển mạnh nền kinh tế tri thức.
Chỉ số phát triển con người rất cao.
Trình độ phát triển kinh tế chưa cao.
Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?
Đông Á.
Trung Đông.
Bắc Mỹ.
Đông Âu.
Khu vực nào sau đây có GNI/người thấp nhất?
Tây Âu.
Bắc Mỹ.
Trung Phi.
Bắc Á.
Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào sau đây?
Công nghiệp.
Nông nghiệp.
Dịch vụ.
Lâm nghiệp.
Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?
Thu nhập bình quân, cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người.
Thu nhập bình quân, đầu tư ra nước ngoài, chỉ số phát triển con người.
Thu nhập bình quân, cơ cấu ngành kinh tế, đầu tư ra nước ngoài.
Chỉ số phát triển con người, cơ cấu ngành kinh tế và sức mạnh quân sự.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?
Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.
Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.
Tỉ trọng ngành dịch vụ giảm nhanh.
Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.
Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh lĩnh vực nào?
Công nghiệp hóa.
Đô thị hóa.
Xuất khẩu.
Dịch vụ.
Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nổi lên từ trạng thái chủ yếu nào sau đây?
Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.
Hậu quả kéo dài của chiến tranh và xung đột.
Sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước.
Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước.
Đặc điểm nào sau đây là của đa số các nước đang phát triển?
GNI/người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, tỉ lệ dân đô thị rất cao.
GNI/người chưa cao, chỉ số HDI chưa cao, cơ cấu dân số trẻ.
GNI/người rất cao, chỉ số HDI rất thấp, tỉ lệ gia tăng dân số cao.
GNI/người chưa cao, chỉ số HDI ở mức cao, tỉ lệ dân đô thị thấp.
Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là?
Châu Âu.
Châu Á.
Châu Mỹ.
Châu Phi.
Số phát triển con người (HDI) được xác định dựa vào các tiêu chí nào sau đây?
Sức khỏe, giáo dục và thu nhập.
Sự hài lòng với thực tế cuộc sống.
Tuổi thọ trung bình, sự bình đẳng.
Tỉ lệ giới tính, cơ cấu dân số.
Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do?
Môi trường sống thân thiện.
Chất lượng cuộc sống cao.
Nguồn gốc gen di truyền.
Làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.
Ngành thu hút nhiều lao động và đóng góp phần lớn cho thu nhập quốc dân ở các nước phát triển là?
Dịch vụ.
Công nghiệp.
Nông nghiệp.
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là?
Tỉ trọng khu vực III rất cao.
Tỉ trọng khu vực II rất thấp.
Tỉ trọng khu vực I rất cao.
Tỉ trọng khu vực II thấp.
Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về lĩnh vực nào?
Kinh tế.
Văn hóa.
Khoa học.
Chính trị.
Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là?
Tăng cường sự hợp tác về kinh tế ở nhiều mặt.
Phát triển nhanh chuỗi liên kết toàn cầu.
Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
Thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có?
Chung mục tiêu và lợi ích phát triển.
Sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.
Lịch sử phát triển đất nước giống nhau.
Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về?
Hàng hóa, dịch vụ, công nghệ.
Thương mại, tài chính, quân sự.
Tài chính, giáo dục và chính trị.
Giáo dục, chính trị và sản xuất.
Tác động tích cực của toàn cầu hóa không phải là?
Tăng cường sự hợp tác về kinh tế và văn hóa giữa các nước.
Đẩy nhanh đầu tư và khai thác hiệu quả khoa học, công nghệ.
Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
thúc đẩy quá trình đô thị hoá tự phát ở các nước đang phát triển
Thách thức lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là gì?
Tự do hóa thương mại được mở rộng.
Cần giữ vững tính tự chủ về kinh tế.
Hàng hóa có thể lưu thông rộng rãi.
Các quốc gia đón đầu công nghệ mới.
Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có đặc điểm gì?
Nét tương đồng về địa lý, văn hóa, xã hội.
Sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
Có tính nhập quốc gia tương tự nhau.
Lịch sử phát triển đất nước giống nhau.
Phát biểu nào sau đây không đúng về xu hướng toàn cầu hóa?
Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.
Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.
Có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của kinh tế - xã hội thế giới.
Liên kết giữa các quốc gia từ nền kinh tế đến văn hóa, khoa học.
Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?
Thương mại thế giới phát triển mạnh.
Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn.
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với các công ty xuyên quốc gia?
Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa.
Sở hữu nguồn của cải vật chất lớn.
Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
Ngân hàng thế giới (WBG).
Liên minh châu Âu (EU).
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
Liên minh châu Âu (EU).
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
Ngân hàng thế giới (WBG).
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
sự ra đời của tổ chức nào là biểu hiện của khu vực hoá ktế
quỹ tiền tệ qtế imf
tổ chức thương mại thế giới wto
thị trường chung nam my(mercosur)
ngân hàng tgioi
Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến điều nào sau đây?
Tạo điều kiện và cơ hội để gắn kết trong khu vực.
Xây dựng môi trường phát triển ổn định và hợp tác.
Góp phần đẩy nhanh sự phát triển kinh tế - xã hội.
Xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau.
Các công ty xuyên quốc gia có đặc điểm nào sau đây?
Số lượng cổ xúy hướng ngày càng giảm.
Phạm vi hoạt động trong một khu vực.
Nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn.
Chỉ phối hoạt động chính trị của nhiều nước.
Hệ quả quan trọng nhất của toàn cầu hóa kinh tế là gì?
Đẩy nhanh đầu tư.
Xóa đói giảm nghèo.
Giao lưu, học tập.
Tăng trưởng kinh tế.
Hệ quả quan trọng nhất của khu vực hóa kinh tế là gì?
Tăng trưởng và phát triển kinh tế.
Tăng cường tự do hóa thương mại.
Đầu tư phát triển dịch vụ và du lịch.
Mở cửa thị trường các quốc gia.
Tổ chức nào có mục đích là thiết lập và duy trì nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch?
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
Ngân hàng Thế giới (WB).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
Trụ sở của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) được đặt tại thành phố nào sau đây?
Béc-lin (Đức).
Xin-ga-po (Singapore).
Gio-ne-vơ (Thụy Sỹ).
Niu Oóc (Hoa Kỳ).
Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?
2005.
2006.
2007.
2008.
Trụ sở của Liên hợp quốc được đặt tại thành phố nào sau đây?
Tô-ky-ô (Nhật Bản).
Bắc Kinh (Trung Quốc).
Pa-ri (Pháp).
Niu Oóc (Hoa Kỳ).
Trụ sở của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) được đặt tại thành phố nào sau đây?
Oa-sinh-tơn (Hoa Kỳ).
Luân Đôn (Anh).
Gio-ne-vơ (Thụy Sỹ).
Xin-ga-po (Singapore).
Trụ sở của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) được đặt tại thành phố nào sau đây?
Béc-lin (Đức).
Bắc Kinh (Trung Quốc).
Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).
Niu Óoc (Hoa Kỳ).
Vai trò lớn của Tổ chức thương mại thế giới là gì?
củng cố nền kinh tế toàn cầu.
tăng cường liên kết các khối kinh tế.
thúc đẩy tự do hóa thương mại.
giải quyết xung đột giữa các nước.
Phát biểu nào sau đây không đúng về nhiệm vụ chủ yếu của Liên hợp quốc?
Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.
Bảo vệ môi trường, phát triển bền vững.
Giải quyết các vấn đề toàn cầu.
Ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế.
Phát biểu nào sau đây đúng về tổ chức Thương mại thế giới (WTO)?
Tổ chức liên chính phủ lớn nhất thế giới.
Là một liên minh tiền tệ quốc tế lớn nhất.
Tổ chức thương mại lớn nhất trên thế giới.
Là một diễn đàn kinh tế mở với GDP lớn.
Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?
Sử dụng nước ngọt.
An ninh toàn cầu.
Chống mưa axit.
Ô nhiễm không khí cục bộ.
Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của nạn đói?
Tây Âu.
Bắc Á.
Đông Phi.
Bắc Mỹ.
Việc bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của tổ chức nào sau đây?
Liên hợp quốc.
Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
Tại sao phải bảo vệ hòa bình thế giới?
Giúp tăng trưởng kinh tế và tạo ra sự thịnh vượng chung.
Đảm bảo quyền bình đẳng và phát triển giữa các dân tộc.
Giải quyết những tình trạng đói nghèo, xung đột vũ trang.
Tránh xung đột tranh chấp biên giới, lãnh thổ các quốc gia.
Đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới không phải là?
Xung đột sắc tộc.
Xung đột tôn giáo.
Thiên nhiên đa dạng.
Các vụ khủng bố.
Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi trực tiếp có sự hợp tác toàn cầu?
Ổn định, hòa bình thế giới.
Sử dụng hợp lý tài nguyên.
Chống khan hiếm nước ngọt.
Bảo vệ môi trường ven biển.
Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống?
An ninh mạng.
An ninh tài chính.
Chiến tranh.
Biến đổi khí hậu.
Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên yếu tố nào?
Tri thức, kỹ thuật, công nghệ cao.
Tri thức, kỹ thuật, giàu tài nguyên.
Tri thức, lao động, vốn dồi dào.
Tri thức, lao động, công nghệ cao.
Lĩnh vực nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của nền kinh tế tri thức?
Công nghiệp.
Nông nghiệp.
Dịch vụ.
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
Khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp vì:
Tham gia vào quá trình sản xuất.
Trực tiếp làm ra các sản phẩm.
Tạo ra nhiều ngành công nghiệp.
Tạo ra các dịch vụ nhiều tri thức.
Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nền kinh tế tri thức diễn ra như thế nào?
Tăng nhanh nông, lâm, ngư; giảm rất nhanh công nghiệp, dịch vụ.
Giảm nông, lâm, ngư; giảm nhẹ công nghiệp; tăng nhanh dịch vụ.
Tăng rất nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm nhẹ nông, lâm, ngư.
Tăng nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm rất nhanh nông, lâm, ngư.
Nguồn lực quan trọng nhất của nền kinh tế tri thức là:
Công nghệ thông tin.
Lao động trí thức.
Giáo dục, đào tạo.
Sở hữu trí tuệ.
Đặc điểm của lao động của nền kinh tế tri thức là:
Chủ yếu là công nhân tri thức, trình độ học vấn cao.
Chủ yếu là công nhân tri thức, có học vấn phổ thông.
Chủ yếu là nông dân, trình độ học vấn còn chưa cao.
Chủ yếu là công nhân, trình độ học vấn còn chưa cao.
Nền kinh tế tri thức phát triển mạnh nhất ở các khu vực nào sau đây?
Bắc Mỹ và Tây Âu.
Mỹ La-tinh và Đông Á.
Nam Á và Đông Nam Á.
Trung Đông và Tây Á.
Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại xuất hiện với đặc trưng là:
Sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng các vật liệu mới.
Có quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất nhanh chóng.
Sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao.
Khoa học công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nền kinh tế tri thức?
Dịch vụ chiếm chủ yếu, nổi bật là các ngành cần nhiều tri thức.
Ứng dụng các thành tựu về công nghệ của cuộc cách mạng 4.0.
Sở hữu trí tuệ là nguồn lực quan trọng nhất trong kinh tế tri thức.
Sử dụng số lượng lao động lớn và không đòi hỏi có trình độ cao.
Nền kinh tế tri thức là sản phẩm của:
Quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa.
Sự phát triển toàn cầu hóa và liên kết khu vực.
Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại.
Quá trình hội nhập của các nước đang phát triển.
Khu vực Mỹ La-tinh gồm:
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với:
Hoa Kỳ.
Ca-na-đa.
Quần đảo Ăng-ti lớn.
Quần đảo Ăng-ti nhỏ.
Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với:
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương.
Nam Đại Dương.
Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với:
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương.
Nam Đại Dương.
Quần đảo Ăng-ti nằm ở đâu?
Thái Bình Dương
Đại Tây Dương
Biển Ca-ri-bê
Vịnh Ca-li-phooc-ni-a
Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là gì?
Chì, kẽm, đồng
Vàng, khí đốt
Than, bô-xít
Khí đốt, sắt
Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La-tinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?
Pam-pa
La Pla-ta
A-ma-dôn
Ô-ri-nô-cô
Một số loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ La-tinh là gì?
Bạc, đồng, niken, bô-xít, mangan, dầu mỏ
Sắt, đồng, dầu mỏ, khí tự nhiên, vàng, chì, kẽm
Chì, kẽm, niken, bô-xít, mangan, dầu mỏ
Chì, kẽm, đồng, bô-xít, than đá, sắt, u-ra-ni-um
Hồ Ti-ti-ca-ca nằm ở khu vực nào sau đây của Mỹ La-tinh?
Dãy An-đét
Sơn nguyên Bra-xin
Đồng bằng A-ma-dôn
Sơn nguyên Guy-an
Mỹ La-tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị như thế nào?
Cao và tăng nhanh
Rất cao và tăng chậm
Cao và tăng chậm
Thấp nhưng tăng nhanh
Đô thị nào có số dân lớn nhất trong các đô thị sau đây?
La-ha-ba-na
Xan-ti-a-gô
Xao-pa-lô
Ca-ra-cát
Ngành kinh tế quan trọng nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là gì?
Nông nghiệp
Công nghiệp
Dịch vụ
Xây dựng
Mỹ La-tinh không có kiểu khí hậu nào sau đây?
Xích đạo
Nhiệt đới
Ôn đới
Hàn đới
Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?
Gia tăng dân số thấp
Tỉ suất nhập cư lớn
Tỉ lệ dân thành thị cao
Dân số đang trẻ hóa
Phát biểu nào sau đây đúng về sông, hồ của khu vực Mỹ La-tinh?
Có ít sông lớn nhưng có nhiều hồ lớn.
Nguồn cung cấp nước chủ yếu là mưa.
Nguồn cung cấp nước chủ yếu là băng.
Sông ngòi khá dày đặc, đều ngắn và dốc.
Đặc điểm nào đúng về dân cư ở khu vực Mỹ La-tinh?
Tỉ lệ dân đô thị còn thấp.
Chênh lệch lớn về mức sống.
Tình hình chính trị ổn định.
Quá trình nhập cư diễn ra rất nhanh.
Nguyên nhân nào sau đây là lý do kinh tế Mỹ La-tinh phát triển thiếu ổn định?
Phụ thuộc nhiều vào nước khác, nợ nước ngoài lớn.
Tình hình chính trị bất ổn, ảnh hưởng của dịch bệnh.
Điều kiện tự nhiên khó khăn, ít tài nguyên thiên nhiên.
Đường lối phát triển kinh tế có nhiều điểm chưa hợp lí.
Quốc gia nào sau đây có ngành công nghiệp phát triển nhất ở Mỹ La-tinh?
Mê-hi-cô.
Cô-lôm-bi-a.
Bra-xin.
Vê-nê-du-ê-la.
Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của Bra-xin?
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
Công nghiệp, xây dựng.
Dịch vụ.
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
Nhận xét nào sau đây đúng về GDP của Bra-xin?
Quy mô GDP tăng liên tục.
Quy mô GDP giảm liên tục.
Tốc độ tăng GDP không đều.
Tốc độ tăng GDP liên tục.
Bra-xin có tốc độ đô thị hóa nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Dân số đông, tăng nhanh và di cư.
Quá trình công nghiệp hóa đồng bộ.
Thu hút được nguồn vốn đầu tư lớn.
Quá trình nhập cư diễn ra rất nhanh.
Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện cơ cấu kinh tế của Bra-xin năm 2000 và năm 2019?
Cột.
Đường.
Tròn.
Miền.
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Bra-xin giai đoạn 2000 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Đường.
Tròn.
Kết hợp.
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Bra-xin giai đoạn 2000 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Miền.
Tròn.
Kết hợp.
Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?
1973.
1983.
1993.
1973.
Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2021) là bao nhiêu?
25.
26.
27.
28.
Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?
Pháp, Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.
Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây?
1957.
1967.
1981.
1993.
Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?
2005.
2010.
2015.
2020.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?
Có vị trí trong giao dịch quốc tế.
Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.
Tác động đến tiền tệ các nước khác.
Tất cả thành viên EU đều dùng chung.
Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?
1997.
1998.
1999.
2000.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?
Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
Là liên kết khu vực có sự phát triển đồng đều giữa các nước.
Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.
Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là gì?
cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu
Ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
Cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.
Bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.
Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là gì?
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Việc sử dụng đồng tiền chung Euro trong Liên minh châu Âu (EU) mang lại lợi ích nào sau đây?
Nâng cao sự cạnh tranh cho thị trường chung.
Giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.
Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước.
Phát biểu nào sau đây đúng về thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?
Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.
Nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.
Xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.
Hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi.
Hãng xe ô tô nổi tiếng thế giới của Cộng hòa Liên bang Đức là?
Méc-xê-đéc.
Ô-peo.
Vôn-oa-gen.
Poóc-xơ.
Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển công nghiệp của Cộng hòa Liên bang Đức là?
nguồn lao động.
tài nguyên.
vị trí thuận lợi.
thu hút đầu tư.
cộng hoà liên banh đức không cs trung tâm công nghiệp nào
phran-phuốc
muy-ních
cô lô nhơ
Bôx-tơn
kênh ki en của ch liên bang đức nối giữa
biển bắc vs biển ban tích
biển bắc vs biển đen
