WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm ôn tập kiểm tra HK1 – Khối 11
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm
1963
1973
1983
1993
Tổng số các nước thành viên của EU hiện nay là
25
26
27
28
Tổ chức tiền thân của EU là
Cộng đồng than và thép Châu Âu
Cộng đồng kinh tế Châu Âu
Cộng đồng nguyên tử Châu Âu
Cộng đồng Châu Âu
Trụ sở của EU đặt tại
Brúc-xen (Brussel) – Bỉ
Pa-ri (Paris) – Pháp
Béc-lin (Berlin) – Đức
Luân-đôn (London) – Anh
Quốc gia nào gia nhập EU vào năm 2013?
Hung-ga-ri
Croat-ti-a
Ru-ma-ni
Bun-ga-ri
Quốc gia nào sau đây ở châu Âu hiện nay vẫn chưa gia nhập EU?
Anh
Pháp
Đức
Thụy Sĩ
Mục tiêu của EU là
Cùng nhau xây dựng một thị trường thống nhất
Ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc
Tăng cường liên minh quân sự để bảo vệ các nước thành viên
Phát huy giá trị văn hoá và đảm bảo phúc lợi của công dân các nước thành viên
Mục tiêu của EU không phải là
Thúc đẩy tự do lưu thông giữa các nước thành viên
Xây dựng liên minh quân sự để bảo vệ các nước thành viên
Tăng cường hợp tác, liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt
Phát huy giá trị văn hoá và đảm bảo phúc lợi của công dân các nước thành viên
Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu của EU?
Kinh tế
Luật pháp
Nội vụ
Chính trị
Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là
Hội đồng bộ trưởng châu Âu
Nghị viện châu Âu
Uỷ ban liên minh châu Âu
Hội đồng châu Âu
Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết và dự luật của EU?
Uỷ ban liên minh châu Âu
Nghị viện châu Âu
Hội đồng bộ trưởng EU
Tòa án châu Âu
Cơ quan có vai trò tư vấn ở EU là
Hội đồng bộ trưởng châu Âu
Uỷ ban châu Âu
Nghị viện châu Âu
Hội đồng châu Âu
Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?
Cơ quan kiểm toán
Hội đồng bộ trưởng EU
Nghị viện châu Âu
Tòa án châu Âu
Cơ quan nào sau đây quyết định các dự thảo nghị quyết và dự luật của Uỷ ban liên minh châu Âu?
Cơ quan kiểm toán
Hội đồng bộ trưởng EU
Nghị viện châu Âu
Tòa án châu Âu
Về thể chế, Liên minh châu Âu không có cơ quan, tổ chức nào sau đây?
Hội đồng châu Âu
Tòa kiểm toán Châu Âu
Uỷ ban liên minh châu Âu
Chính phủ liên minh châu Âu
EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong
Viện trợ phát triển thế giới
Sản xuất ô tô thế giới
Xuất khẩu của thế giới
Tiêu thụ năng lượng thế giới
Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã
Kí kết các hiệp định thương mại tự do
Tăng thuế quan và kiểm soát biên giới
Áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa
Dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại
Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ngành thương mại của EU?
Thương mại nội khối diễn ra mạnh mẽ
Hoạt động thương mại dẫn đầu thế giới
Cán cân thương mại chủ yếu là nhập siêu
Loại bỏ hàng rào thuế quan giữa các thành viên
Đặc điểm nào dưới đây không đúng khi đề cập đến vị trí EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới?
Có quy mô kinh tế đứng thứ 3 thế giới
Đa số thành viên có nền kinh tế phát triển
Đứng đầu thế giới về sản xuất ô tô
Là bạn hàng lớn của các nước đang phát triển
EU đã thực hiện chính sách nào dưới đây để bảo vệ sản xuất và thị trường nội khối?
Đẩy mạnh xuất, nhập khẩu
Phát triển thị trường nội khối
Thực hiện tự do hoá thương mại
Thực hiện phòng vệ thương mại
EU không phải
là một trung tâm kinh tế lớn hàng đầu của thế giới
là bạn hàng lớn của các nước đang phát triển
có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước
có tất cả các nước ở lãnh thổ châu Âu đều tham gia
Đặc điểm nào sau đây không đúng với EU?
Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới
Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới
Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới
Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng
Đặc điểm nào không đúng với EU từ khi thành lập đến nay?
Số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng
Sự hợp tác giữa các nước thành viên về nhiều mặt được tăng cường
Quyết định nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế ở các nước thành viên
Nhiều nước không thống nhất đồng tiền chung (ơ-rô) và rút ra khỏi tổ chức
Tự do di chuyển bao gồm tự do
Cư trú và dịch vụ kiểm toán
Đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải
Cư trú, lựa chọn nơi làm việc
Đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc
Tự do lưu thông hàng hóa là
Tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch
Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc
Bãi bỏ các hàng rào cản đối với giao dịch thanh toán
Hàng hóa các nước không chịu thuế giá trị gia tăng
Tự do di chuyển trong EU không bao gồm tự do
Đi lại
Cư trú
Chọn nơi làm việc
Thông tin liên lạc
Tự do lưu thông dịch vụ trong EU không bao gồm tự do đối với các dịch vụ
Giao thông vận tải
Thông tin liên lạc
Chọn nơi làm việc
Ngân hàng, du lịch
Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc
Bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán
Bãi bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hoá của mỗi nước
Các nhà đầu tư tự do lựa chọn nơi đầu tư lợi nhất
Nhà đầu tư mở tài khoản ngân hàng trong nội khối
“Một người Hà Lan có thể làm việc mọi nơi trên nước Bỉ như người Bỉ” phản ánh nội dung nào trong tự do lưu thông của Liên minh châu Âu?
Tự do di chuyển
Tự do lưu thông dịch vụ
Tự do lưu thông hàng hoá
Tự do lưu thông tiền vốn
“Một công ty vận tải của Đức có thể đảm nhận một hợp đồng bên trong lãnh thổ của Pháp mà không phải xin giấy phép của chính quyền Pháp” phản ánh nội dung nào trong tự do lưu thông của Liên minh châu Âu?
Tự do di chuyển
Tự do lưu thông dịch vụ
Tự do lưu thông hàng hoá
Tự do lưu thông tiền vốn
“Một chiếc xe ô tô của Đức bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế” phản ánh nội dung nào trong tự do lưu thông của Liên minh châu Âu?
Tự do di chuyển
Tự do lưu thông dịch vụ
Tự do lưu thông hàng hoá
Tự do lưu thông tiền vốn
“Một người Tây Ban Nha có thể dễ dàng mở tài khoản tại các nước EU khác” phản ánh nội dung nào trong tự do lưu thông của Liên minh châu Âu?
Tự do di chuyển
Tự do lưu thông dịch vụ
Tự do lưu thông hàng hoá
Tự do lưu thông tiền vốn
Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là
Kích thích cạnh tranh và thương mại
Nâng cao chất lượng và hạ giá thành
Góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Tạo mức sống của người dân đồng đều
Ý nghĩa to lớn của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là
Thuận lợi cho lưu thông hàng hoá
Giảm chi phí về cước phí vận tải
Tạo thống nhất về thể chế chính trị
Dễ dàng tìm việc làm ở nước khác
Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm
1979
1989
1999
2009
Số quốc gia thuộc Liên minh châu Âu hiện sử dụng đồng tiền chung ơ – rô (euro) là
17
18
19
27
Đặc điểm nào sau đây không đúng về sử dụng đồng tiền chung (đồng ơ-rô) trong Liên minh châu Âu?
Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế
Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế
Tác động đến tiền tệ các nước khác
Tất cả thành viên EU dùng đồng ơ-rô
Quốc gia nào sau đây trong khối EU chưa sử dụng đồng tiền chung Euro?
Lúc-xăm-bua
Ai-len
Xlô-vi-nia
Ba Lan
Quốc gia nào sau đây trong khối EU sử dụng đồng tiền chung Euro?
Thụy Điển
Đan Mạch
Hà Lan
Ba Lan
Liên kết vùng ở châu Âu là thuật ngữ để chỉ một khu vực
biên giới của EU.
nằm ngoài EU.
không thuộc EU
nằm giữa mỗi nước của EU.
Số liên kết vùng kinh tế của EU hiên nay có khoảng
140 liên kết vùng.
148 liên kết vùng.
150 liên kết vùng.
158 liên kết vùng.
Hoạt động nào sau đây không được thực hiện trong liên kết vùng?
Thực hiện các dự án chung về kinh tế.
Phối hợp tổ chức các khóa đào tạo chung.
Tổ chức các hoạt động chính trị trong vùng.
Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày.
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á – ASEAN được thành lập vào năm
1967.
1977.
1987.
1997.
Quốc gia đã gia nhập ASEAN vào năm 1995 là
Bru-nây.
Việt Nam.
Mi-an-ma.
Lào.
Đến nay, quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?
Đông Ti-mo.
Lào.
Mi-an-ma.
Bru-nây.
Trụ sở ASEAN đặt tại
Bangkok.
Jakarta.
Kuala Lumpur.
Manila.
Số lượng thành viên của ASEAN là
7.
8.
9.
10.
Màu vàng trong biểu tượng ASEAN biểu trưng cho điều gì?
Sự thuần khiết.
Sự thịnh vượng.
Hòa bình và ổn định.
Dũng khí và sự năng động.
Bó lúa trong biểu tượng ASEAN là tượng trưng cho
Nền nông nghiệp lúa nước của ASEAN.
Trình độ phát triển của khu vực Đông Nam Á.
Ước mơ về tình hữu nghị và đoàn kết trong ASEAN.
Truyền thống văn hóa của các dân tộc ở Đông Nam Á.
Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tiến bộ xã hội và phát triển văn hóa của các nước.
Xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có nền kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.
Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, an ninh, ổn định, cùng phát triển.
Duy trì hợp tác chặt chẽ cùng có lợi giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác.
Trong cơ chế hoạt động của ASEAN, nhiệm vụ của cơ quan Cấp cao ASEAN là
Chuẩn bị các cuộc họp Cấp cao ASEAN.
Hoạch định chính sách cao nhất của ASEAN.
Theo dõi tổng thể tất cả các hoạt động ASEAN.
Thực hiện các quyết định của Hội nghị Cấp cao ASEAN.
Cơ chế hợp tác của ASEAN không thông qua
Diễn đàn.
Hiệp ước.
Hội nghị.
Liên kết vùng.
Đặc điểm nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay?
Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.
Các nước có trình độ phát triển giống nhau.
Mở rộng hợp tác với nhiều nước bên ngoài.
Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước.
Thành tựu về xã hội của ASEAN không phải là
Các vấn đề giáo dục, y tế không ngừng được cải thiện.
Chất lượng cuộc sống của người dân được nâng cao.
Thu nhập bình quân theo đầu người chênh lệch đáng kể.
Việc làm cho người lao động từng bước được giải quyết.
Đặc điểm nào sau đây đúng về thành tựu của ASEAN hiện nay?
Nhiều quốc gia thuộc vào nhóm nước phát triển.
Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia đã khá cao.
Các quốc gia đều có trình độ phát triển giống nhau.
Tình trạng đói nghèo của người dân đã được xóa bỏ.
Đặc điểm nào dưới đây thể hiện rõ nhất sự phát triển kinh tế không đều của các nước ASEAN?
GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.
Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.
Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.
Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia chưa hợp lí.
Thách thức nổi bật nào cần có sự chung tay giải quyết của các nước thành viên ASEAN?
Xuất khẩu nông sản.
Ngăn chặn phá rừng.
Biến đổi khí hậu.
Bùng nổ dân số.
Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ASEAN phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?
Sự chênh lệch thu nhập bình quân đầu người giữa các nước.
Vấn đề giữ vững chủ quyền an ninh khu vực.
Vấn đề thất nghiệp, thiếu việc làm ở khu vực đô thị.
Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các nước.
Việt Nam đã đảm nhiệm vai trò Chủ tịch luân phiên của ASEAN trong các năm
1997 và 2017.
1995 và 2015.
2010 và 2020.
1998 và 2018.
Hợp tác về kinh tế nào sau đây diễn ra trong nội khối ASEAN?
Diễn đàn hợp tác biển ASEAN - EU.
Hiệp định Đối tác kinh tế Toàn diện ASEAN - Nhật Bản.
Hợp tác phát triển giao thông vận tải giữa các nước thành viên.
Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện ASEAN - Trung Quốc.
Hợp tác ngoại khối về văn hóa ASEAN là
Liên hoan phim ASEAN.
Dự án hợp tác văn hóa đa dân tộc ASEAN.
Lễ hội văn hóa ASEAN - EU.
Diễn đàn Văn hóa Thanh niên ASEAN.
Một trong những vai trò quan trọng của Việt Nam trong ASEAN là
Tham gia thành lập ASEAN.
Nơi đặt trụ sở chính thức của ASEAN.
Xây dựng đường tiến chung ASEAN.
Tổ chức Hội nghị Cấp cao ASEAN năm 2020.
Khu vực Đông Nam Á nằm giữa hai đại dương lớn là
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.
Eo biển có vai trò quan trọng đối với hàng hải ở Đông Nam Á là
Bê-rinh.
Gi-bran-ta.
Ma-lắc-ca.
Mơ-dăm-bích.
Hầu hết lãnh thổ Đông Nam Á nằm trong khu vực
Khu vực xích đạo.
Vùng nội chí tuyến.
Khu vực gió mùa.
Phạm vi bán cầu Bắc.
Đông Nam Á được chia thành hai khu vực địa lí là
Lục địa và biển đảo.
Đảo và quần đảo.
Lục địa và biển.
Biển và các đảo.
Quốc gia duy nhất không giáp biển ở khu vực Đông Nam Á là
Mi-an-ma.
Lào.
Cam-pu-chia.
Bru-nây.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí địa lí Đông Nam Á?
Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.
Là nơi có các tuyến đường biển quốc tế đi qua.
Là cầu nối giữa lục địa Á - Âu với Ô-xtrây-li-a.
Là cầu nối giữa Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
Đồng bằng nào sau đây không thuộc khu vực Đông Nam Á lục địa?
Đồng bằng sông Hồng.
Đồng bằng sông Mê Nam.
Đồng bằng Xu-ma-tra.
Đồng bằng sông Xa-lu-en.
Đông Nam Á lục địa có hướng núi chính là
Đông – tây.
Tây bắc – đông nam.
Vòng cung.
Đông bắc – tây nam.
Đặc điểm nào sau đây là không đúng với địa hình của Đông Nam Á lục địa?
Nhiều đảo có diện tích lớn.
Xen kẽ các dãy núi là các cao nguyên.
Địa hình bị chia cắt mạnh.
Núi có hướng tây bắc – đông nam hoặc hướng Bắc – Nam.
Địa hình Đông Nam Á hải đảo có đặc điểm
Nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn.
Đồi núi chạy theo hướng bắc – nam.
Nhiều đảo có núi lửa đang hoạt động.
Các cao nguyên và sơn nguyên cao đồ sộ.
Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là
Đất feralit và đất đỏ vàng cận nhiệt.
Đất feralit và đất phù sa.
Đất phù sa và đất xám hoang mạc.
Đất đen và đất pôtđôn.
Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do
Các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.
Có lớp phủ thực vật phong phú.
Được con người cải tạo hợp lí.
Do dung nham núi lửa tạo thành.
Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu
ôn đới lục địa
Nhiệt đới gió mùa
Cận nhiệt đới gió mùa.
Cận xích đạo.
Đông Nam Á biển đảo có đới khí hậu
Ôn đới lục địa.
Nhiệt đới gió mùa.
Cận nhiệt đới gió mùa.
Cận xích đạo.
Điều kiện tự nhiên nào sau đây quyết định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?
Đất trồng phong phú.
Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
Khí hậu nhiệt đới.
Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.
Hồ nước ngọt có diện tích lớn nhất Đông Nam Á là
In – lê.
Bê – ra.
Ba Bể.
Tông – lê – Sáp.
Ảnh hưởng của khí hậu ẩm làm cho sông ngòi của khu vực Đông Nam Á lục địa có những đặc điểm nào sau đây?
Mạng lưới thưa thớt, sông nhiều nước quanh năm.
Mạng lưới thưa thớt, ít sông lớn, chế độ nước theo mùa.
Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn, chế độ nước theo mùa.
Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn, chế độ nước không thay đổi.
Đông Nam Á có diện tích rừng rộng lớn là do
Nằm trong vành đai sinh khoáng.
Hầu hết các nước đều giáp biển.
Có lượng nhiệt ẩm lớn.
Nhiệt độ trung bình cao quanh năm.
Vùng thềm lục địa ở nhiều nước Đông Nam Á có
Dầu khí.
Bôxít.
Than đá.
Quặng sắt.
Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
Quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm.
Tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.
Dân số đông, người già trong dân số nhiều.
Tỉ lệ người di cư đến hằng năm rất lớn.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư khu vực Đông Nam Á?
Dân đông, mật độ dân số cao.
Có nguồn lao động dồi dào.
Phân bố dân cư không đều
Các nước đều có dân số già.
Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp?
Đồng bằng châu thổ
Các vùng ven biển
Vùng đất đỏ badan
Các vùng núi cao
Với cơ cấu dân số trẻ, khu vực Đông Nam Á có
Thị trường tiêu thụ rộng lớn
Nguồn lao động dồi dào
Sự đa dạng về văn hoá
Tỉ lệ dân thành thị cao
Năm 2021, quốc gia nào đạt số năm đi học trung bình của người dân từ 25 tuổi trở lên cao nhất khu vực Đông Nam Á?
Thái Lan
Việt Nam
Ma-lai-xi-a
Xin-ga-po
Đông Nam Á có nền văn hoá đa dạng, giàu bản sắc là do
Dân số đông, mật độ dân số cao
Nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hoá lớn
Vị trí địa lí giáp biển, lịch sử lâu đời
Nằm trong vành đai nóng của bán cầu Bắc
Một trong những cơ sở thuận lợi để các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á hợp tác cùng phát triển là cơ sở trong đó về
Phong tục tập quán và văn hoá
Trình độ phát triển kinh tế
Tài nguyên đất và khoáng sản
Dân số và nguồn lao động
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là
Thay thế cây lương thực
Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
Xuất khẩu thu ngoại tệ
Khai thác thế mạnh về đất đai và khí hậu
Đặc điểm nào sau đây không đúng về ngành trồng lúa nước ở Đông Nam Á?
Là cây lương thực quan trọng của khu vực
Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo
Quốc gia dẫn đầu về sản lượng lúa gạo là In-đô-nê-xi-a
Lúa gạo tiêu thụ trong nước ở một số quốc gia thuận lợi về nguồn nước
Ngành chăn nuôi khu vực Đông Nam Á đang ngày càng phát triển là do
Ngành trồng trọt có xu hướng giảm
Nhiều giống vật nuôi có năng suất cao
Cơ sở thức ăn cho ngành đã được đảm bảo
Đồng cỏ rộng lớn thuận tiện cho chăn thả
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm suy giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là do
Động đất và núi lửa
Rừng ngập mặn bị thu hẹp
Khai thác quá mức
Ô nhiễm môi trường nước
Ngành đánh bắt thuỷ sản của khu vực Đông Nam Á đang thay đổi theo hướng
Cấm đánh bắt thuỷ sản
Tập trung đánh bắt loài có giá trị kinh tế cao
Tăng cường đánh bắt ven bờ
Chuyển từ vùng biển gần bờ sang vùng biển xa bờ
Ngành công nghiệp nào không phải là thế mạnh của khu vực Đông Nam Á?
Điện tử — tin học
Chế biến thực phẩm
Khai thác khoáng sản
Hàng không - vũ trụ
Cơ sở hạ tầng ở các nước Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
Phát triển nhanh chóng
Từng bước được hiện đại hoá
Phát triển không đồng bộ
Chưa được đầu tư phát triển
Quốc gia nào sau đây có ngành dịch vụ hàng hải phát triển nhất khu vực Đông Nam Á?
Ma-lai-xi-a
Thái Lan
Việt Nam
Xin-ga-po
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch
Từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ
Từ công nghiệp sang nông nghiệp và dịch vụ
Từ nông nghiệp và dịch vụ sang công nghiệp
Từ công nghiệp và dịch vụ sang nông nghiệp
Đặc điểm nào dưới đây phản ánh đúng tình hình tăng trưởng GDP khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2000 - 2020?
Tăng trưởng GDP giảm đều qua các năm
Tăng trưởng GDP tăng đều qua các năm
Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân mỗi năm là 3,5%
Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân thuộc loại cao trên thế giới
Biện pháp chủ yếu để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ở các nước Đông Nam Á là
Đẩy nhanh quá trình công nghiệp hoá
Mở rộng nhanh quá trình đô thị hoá
Hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số
Tập trung đào tạo nghề cho lao động
Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế, xã hội ở mỗi quốc gia và toàn khu vực Đông Nam Á là
Thu hút mạnh mẽ các nguồn đầu tư từ nước ngoài
Tăng cường quan hệ ngoại giao giữa các nước với nhau
Tạo dựng môi trường hoà bình ổn định trong khu vực
Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên
