Font size
WorksheetsĐề cương địa
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Câu 1. Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của nước Nga là
A. đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
B. phần lớn là vùng núi và các cao nguyên.
C. có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn.
D. có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông.
Câu 5. Vùng phía Tây Hoa Kỳ có
A. dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
B. than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
C. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
D. các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.
Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên cộng hòa Nam Phi
Mạng lưới sông hồ dày đặc
Rừng chiếm diện tích rất lớn
Giàu tài nguyên khoáng sản
Có nhiều đồng bằng phù sa
Câu 18: Chăn nuôi gia súc ở Cộng hòa Nam Phi thường được phân bố ở
A. ven biển phía Bắc
B. trong nội địa.
C. ven biển phía Nam.
D. ven biển phía Đông.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng với dải đồng bằng ven biển của Cộng hòa Nam Phi?
A. Nằm ở phía tây bắc và đông nam.B. Diện tích lớn, đất phù sa màu mỡ.
C. Chạy dài theo bờ của hai đại dương.D. Chủ yếu là đất phèn, mặn và chua.
A. Nằm ở phía tây bắc và đông nam.
B. Diện tích lớn, đất phù sa màu mỡ.
C. Chạy dài theo bờ của hai đại dương.
D. Chủ yếu là đất phèn, mặn và chua.
Câu 19: Các cây lương thực chính ở Cộng hòa Nam Phi là
A. ngô và lúa gạo.B. lúa mạch và ngô.C. lúa mì và lúa gạo.D. ngô và lúa mì.
A. ngô và lúa gạo.
B. lúa mạch và ngô.
C. lúa mì và lúa gạo.
D. ngô và lúa mì.
Cộng hòa Nam Phi có
Đường bờ biển rất khúc khuỷu
Nhiều cửa sông ở dọc ven biển
Vùng biển rộng và bờ biển dài
Bờ biển ngắn nhưng biển rộng
Câu 6. Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
A. Vùng phía Tây và vùng phía Đông.
B. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
C. Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.
D. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
Câu 2. Đồng bằng Tây Xi-bia là nơi
A. chủ yếu là đầm lầy.
B. có nhiều than, quặng sắt.
C. trồng nhiều cây lương thực
D. là nơi chăn nuôi chính.
Câu 3. Điểm khác của đồng bằng Đông Âu với đồng bằng Tây Xi-bia là
A. phần lớn diện tích chủ yếu là đầm lầy
B. tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp.
C. nông nghiệp chỉ tiến hành được ở phía nam
D. tập trung nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên
Câu 4. Tổng trữ năng thủy điện của Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng
A. Đông Âu
B. núi U-ran
C. Xi-bia
D. Viễn Đông.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Nga?
A. Người Nga là dân tộc chủ yếu
B. Mật độ dân số trung bình cao.
C. Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn
D. Nhiều người di cư ra nước ngoài.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nga hiện nay?
A. Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế
B. Cơ cấu đa dạng, có cả truyền thống và hiện đại.
C. Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.
D. Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.
Câu 2. Các ngành công nghiệp truyền thống của Liêng bang Nga là:
A. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học.
B. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.
C. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.
D. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.
Câu 3. Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là truyền thống của Nga?
A. Năng lượng.
B. Luyện kim đen.
C. Khai thác vàng
D. Hàng không.
Ngoại thương của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây
Trị giá xuất khẩu tăng, trị giá nhập khẩu giảm
Trị giá xuất khẩu thường bằng trị đã nhập khẩu
Trị giá xuất khẩu thường lớn hơn trị giá nk
Trị giá xuất khẩu thường trị giá nhập khẩu
Câu 8: Hiện nay, Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại nào?
A. Điện tử - tin học, hàng không, quốc phòng.
B. Quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.
C. Luyện kim đen, điện tử - tin học.
D. Điện tử - tin học, hàng không, sản xuất giấy.
Câu 10: Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bô ở ven biển phía Thái Bình Dương, chủ yếu là do ở đây có
A. địa hình phẳng, các cảng biển lớn.
B. đất đai màu mỡ, dân cư đông đúc.
C. nhiều sông ngòi, nguyên liệu dồi dào.
lao động nhiều, vùng biển rộng lớn.
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ?
A. Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
B. Nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
C. Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
D. Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương
Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp năng lượng của Liên bang Nga?
A. Sản xuất và xuất khẩu khí tự nhiên hàng đầu.
B. Sản xuất điện năng đứng hàng cuối thế giới.
C. Chưa chú trọng phát triển ngành thủy điện.
D. Sản xuất than đá vào loại hàng đầu thế giới
Câu 5. Các ngành công nghiệp của Liên bang Nga có vị thế lớn trên thế giới là:
A. hóa chất, xây dựng, sản xuất ô tô, công nghệ thông tin, dệt.
B. chế tạo máy bay quân sự và trực thăng, chế biến thực phẩm.
C. sản xuất thép, xe cơ giới, chế tạo máy bay quân sự, vũ trụ.
D. sản xuất xe cơ giới, công nghệ thông tin, hóa chất, điện tử.
Câu 1. Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
A. Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.
B. Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.
C. Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.
D. Vùng đồi núi thuộc bán đảo A-la-xca.
Câu 2. Tự nhiên Hoa Kỳ
A. đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.
B. đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt.
C. phong phú và có sự phân hóa rõ.
D. có nhiều nét nổi bật và phân hóa.
Câu 3. Vùng phía Đông Hoa Kỳ có
A. các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
B. nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
C. tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
D. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
Cây lương thực giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là
Cây lương thực
Cây ăn quả
Cây công nghiệp
Cây thực phẩm
Câu 7: Biểu hiện đa dạng về thành phần chủng tộc của dân cư của Hoa Kỳ là có cả
A. người da trắng, da đen, da màu.
B. chủng tộc Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, Nê-grô-it.
C. người Anh điêng và người gốc Mỹ Latinh.
D. người gốc Âu, Á, Phi và Mỹ Latinh.
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho nền kinh tế Hoa Kỳ?
A. Nền kinh tế thị trường điển hình
B. Nền kinh tế chuyên môn hóa cao.
C. Nền kinh tế phụ thuộc thương mại.
D. Nền kinh tế có quy mô lớn nhất.
Đặc điểm khí hậu miền Đông Trung Quốc là
Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt
Có lượng mưa trung bình thấp
Chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn
Khí hậu gió mùa lượng mưa tb năm lớn
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?
A. Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ.
B. Du khách hầu hết là khách nội địa.
C. Có doanh thu hàng năm rất lớn.
D. Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.
Câu 3. Hoa Kỳ là quốc gia không có
A. hệ thống giao thông hiện đại nhất, đủ các loại hình.
B. thị trường tài chính lón nhất, ảnh hưởng toàn cầu.
C. nhiều vệ tinh nhất và đã thiết lập GPS toàn cầu.
D. giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu.
Câu 4. Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều
A. tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao.
B. nguyên liệu, tạo ra sản lượng lớn.
C. năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt.
D. lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt.
Câu 5. Công nghiệp Hoa Kỳ tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều
A. tri thức khoa học.
B. tài nguyên khoáng sản.
C. năng lượng truyền thống.
D. lao động phổ thông.
Câu 6. Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng
A. tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.
B. giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.
C. giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thông.
D. giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.
Câu 7. Vùng Đông Bắc của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành sản xuất chủ yếu nào?
A. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, điện tử.
B. Đóng tàu, dệt, chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ.
C. Hóa dầu, hàng không - vũ trụ, dệt, luyện kim.
D. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt.
Câu 8. Sự phân hóa lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ chịu tác động chủ yếu nhất của các điều kiện về
A. đất đai và khí hậu.
B. khí hậu và giống cây.
C. giống cây và thị trường
D. thị trường và lao động.
Câu 9. Nông sản chính ở phía Đông Hoa Kỳ là
A. cây ăn quả và rau xanh.B. ngô và củ cải đường,
C. củ cải đường và thuốc lá.D. thuốc lá và lúa mì.
A. cây ăn quả và rau xanh.
B. ngô và củ cải đường,
C. củ cải đường và thuốc lá
D. thuốc lá và lúa mì.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?
A. Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.
B. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.
C. Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.
D. Là một nước xuất siêu rất lớn.
Câu 1. Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của
A. phía bắc Nhật Bản.
B. phía nam Nhật Bản.
C. khu vực trung tâm Nhật Bản.
D. khu vực ven biển Nhật Bản.
Câu 2. Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là
A. rừng nhiệt đới.
B. rừng lá rộng.
C. rừng lá kim.
D. rừng cận nhiệt ẩm.
Các vùng ven biển như biển Hoa Đông hoàng Hải thuộc đại dương nào sau đây
Thái Bình Dương
Đại Tây dương
Ấn Độ Dương
Bắc băng Dương
Câu 3. Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
A. Đồi núi.
B. Bình nguyên.
C. Cao nguyên
D. Đồng bằng.
Câu 4. Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu
A. cận xích đạo.
B. ôn đới lục địa.
C. ôn đới hải dương.
D. cận nhiệt đới.
Câu 5. Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là
A. đồi núi
B.Núi Cao
C.Cao nguyên
D. Đồng bằng
Câu 1: Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc
A. hiện đại hóa công nghiệp.
B. tăng các nguồn vốn đầu tư.
C. áp dụng các kĩ thuật mới.
D. nhập nhiều nhiên liệu.
Miền Tây Trung Quốc là nơi có
Nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn
Nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ
Các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng
Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa ,ôn đới gió mùa
Câu 2: Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do
A. có nhiều động đất, sóng thần.
B. khủng hoảng dầu mỏ thế giới.
C. khủng hoảng tài chính thế giới.
D. cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.
Câu 3: Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần chủ yếu là do
A. thiếu nguồn lao động trẻ.
B. thiếu nguồn vốn đầu tư.
C. tài nguyên tự nhiên cạn kiệt
D. thị trường ngoài nước thu hẹp.
Cao nguyên trung tâm ở Cộng hòa Nam Phi nằm ở
Phía tây
Nội địa
Ven biển
Phía Bắc
Câu 7: Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở
A. ven biển Nhật Bản.
B. ven biển Ô-khốt.
C. trung tâm các đảo lớn.
D. ven Thái Bình Dương.
Câu 8: Nơi nào sau đây có mật độ thấp các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản?
Đảo hô cái đô và phía bắc đảo Hôn su
Phía nam đảo Hôn-su và đảo Xi-cô-cư.
Đảo Xi-cô-cư và đảo Kiu-xiu.
Đảo Kiu-xiu và phía nam đảo Hôn-su.
Câu 4: Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều
A. tri thức khoa học, kĩ thuật.
B. lao động trình độ phổ thông.
C. nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.
D. đầu tư vốn của các nước khác.
Câu 6: Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
Hôn su
Hô cai đô
Xi cô cư
Kiu xiu
Câu 5: Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
Chế tạo
Điện tử
Xây dựng
Dệt
Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía Nam đảo Hôn-su do ở đây có
A. địa hình tương đối phẳng, rộng và có nhiều vịnh biển sâu, kín.
B. địa hình tương đối phẳng, rộng và đường bờ biến dài, nhiều đảo.
C. có nhiều vịnh biển sâu, kín và sông ngòi dày đặc, nhiều nước.
D. có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cận nhiệt đới, ít thiên tai.
Câu 11: Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020?
BẢNG 7.1. GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA NHẬT BẢN,
GIAI ĐOẠN 2000 - 2020
A. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm
B. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.
C. Xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
D. Cán cân thương mại liên tục tăng.
Câu 12: Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản là
A. Máy móc thiết bị điện tử quang học kĩ thuật và thiết bị y tế
B. Nhiên liệu hóa thạch thực phẩm nguyên liệu thô công nghiệp
C . Phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch
D . Sách thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử
Ngành giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng ở Nhật Bản, vì vậy đất nước này cần thiết phải trao đổi kinh tế với
A .các nước trên thế giới
B. các nước công nghiệp mới
C . Các nước đang phát triển
D . Các nước phát triển
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho Sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm
Nguồn lợi hải sản ngày càng bị giảm sút
Môi trường biển ngày càng bị ô nhiễm
Lực lượng đánh bắt ngày càng ít hơn
Phương tiện đánh bắt không đổi mới
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế hôn su không phải là
Có diện tích rộng nhất
Có dân số đông nhất
Kinh tế phát triển nhất
Khai thác than lớn nhất
Giữa Nhật Bản và Việt Nam có nét gần gũi về
truyền thống văn hóa Á Đông
Quá trình phát triển kinh tế
Lịch sử phát triển dân tộc
Đặc tính tập thể của dân cư
Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế Chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây
Diện tích đất nông nghiệp nhỏ
Người dân ít sử dụng lương thực
Ưu tiên lao động cho bạn bắt
Nhập khẩu lương thực có lợi hơn
Phần phía Đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây
Thái Bình Dương
Đại Tây dương
Ấn Độ Dương
Bắc băng Dương
Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây
Nga ,Canada ,Hoa Kỳ
Nga, Canada, Australia
Nga, Hoa Kỳ, braxin
Nga, Hoa Kỳ, Mông Cổ
Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
Núi, cao nguyên xen bồn địa
Đồng bằng và đồi núi thấp
Núi cao và Sơn Nguyên đồ
Núi cao và đồng bằng châu thổ
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
Núi cao và hoang mạc
Đồng bằng và hoang mang mạc
Núi thấp và đồng bằng
Mũi thấp và hoang mạc
Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
Miền Tây
Biển Đông
Miền Bắc
Miền Nam
Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
Đông Bắc, Hoa Bắc, hoa Trung, hoa Nam
Hoa Bắc, hoa Trung, hoài Nam, Đông Bắc
Hoa Trung, hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc
Hoa Nam, Đông Bắc, Hòa Bắc, hoa Trung
Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc
Choang
Hán
Tạng
Hồi
Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các
Đồng bằng và phù sa ở miền Đông
Khu vực biên giới phía Bắc
Sơn Nguyên, bồn địa ở miền Tây
Khu vực ven biển đảo Việt Nam
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là
Kĩ thuật hiện đại
Nguyên liệu dồi dào
Lao động đông đảo
Nhu cầu lớn
Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là
Ôn đới lục địa
Ôn đới gió mùa
Cận nhiệt gió mùa
Nhiệt đới gió mùa
Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới
Khai thác than
Hóa dầu
Luyện kim
Thực phẩm
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là
Kĩ thuật hiện đại
Khoáng sản phong phú
Lao động dồi dào
Do nhu cầu lớn
Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
Công nghiệp và xây dựng
Dịch vụ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
Đặc điểm khí hậu miền Tây Trung Quốc là
Khí hậu ôn hòa mát nè
Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt
Mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều
Chênh lệch nhiệt độ giữa các mùa ít
Ý nào dưới đây đúng khi nói về khí hậu Trung Quốc
Khí hậu miền đông ôn hòa hơn so với miền Tây
Kiểu khí hậu núi cao có đặc trưng là tuyết phủ
Miền Tây có khí hậu gió mùa miền Đông có khí hậu Hải
Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu cận nhiệt đối
Đặc điểm nổi bật về xã hội Trung Quốc là
Ít chú trọng đến công tác giáo dục y tế
Là cái nôi của nền văn minh nhân loại
Là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn
Chất lượng cuộc sống của người dân rất cao
Tốc độ tăng trưởng duy GDP của Trung Quốc giảm mạnh nhưng GDP vẫn tăng trong giai đoạn 2010-2020 là do
Quy mô GDP của Trung Quốc ngày càng lớn
Trung Quốc có nguồn thu từ bên ngoài lớn
Du lịch phát triển mang lại nhiều lợi nhuận
Sự phát triển nhanh của các ngành công nghiệp
Ý nào dưới đây Đúng khi nói về ngành nông nghiệp của Trung Quốc
Cây công nghiệp giữ vị trí quan trọng trong cơ cấu ngành tt
Ngành trồng trọt là ngành chủ yếu trong nông nghiệp Của Trung Quốc
Ngành chăn nuôi luôn chiếm tỉ trọng trên 50% cơ cấu ngành công nghiệp
Nông nghiệp có sản lượng cao nhờ liên tục bỏ rộng diện tích sản xuất
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu kinh tế của Trung Quốc
Nông nghiệp giảm nhanh, dịch vụ tăng nhanh
Nông nghiệp tăng nhanh, dịch vụ giảm nhanh
Nông nghiệp tăng nhanh, công nghiệp tăng nhanh
Nông nghiệp giảm nhanh công nghiệp tăng nhanh
Cộng hòa Nam Phi nằm ở
Bán cầu nam
Bán cầu Đông và Tây
Hoàn toàn ở bán cầu Tây
Bán cầu bắc
Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa 2 đại dương nào sau đây
Đại Tây dương và Ấn Độ Dương
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
Đại Tây dương và Thái Bình Dương
Thái Bình Dương và Bắc băng Dương
Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lý của Cộng hòa Nam Phi
Nằm hoàn toàn ở bán cầu bắc
Nằm hoàn toàn ở bán cầu nam
Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến
Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến
Loại hình cảnh quan nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất cộng hòa Nam Phi
Xa van
Rừng nhiệt đới
rừng lá kim
Rừng lá cứng
Phần lớn lãnh thổ cộng hòa Nam Phi có khí hậu
Nhiệt đới và cận nhiệt
Ôn đới và cận nhiệt
Nhiệt đối và ôn đới
Xích đạo và nhiệt đới
Giải lãnh thổ ven biển phía Nam của Cộng hòa Nam Phi có khí hậu
Nhiệt đối khô
Nhiệt đới ẩm
Địa Trung Hải
Ôn đới lục địa
Phần lãnh thổ phía Tây Cộng hòa Nam Phi có khí hậu
Nhiệt đới khô
Nhiệt đới ẩm
Địa Trung hải
Ôn đới lục địa
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Cộng hòa Nam Phi?
A. Mạng lưới sông hồ dày đặc
B. Giàu tài nguyên khoáng sản.
C. Rừng chiếm diện tích rất lớn.
D. Có nhiều đồng bằng phù sa.
Câu 11: Phần lãnh thổ phía đông nam Cộng hòa Nam Phi có khí hậu
A. nhiệt đới khô.B. nhiệt đới ẩm.C. Địa Trung Hải.D. ôn đới lục địa.
A. nhiệt đới khô.
B. nhiệt đới ẩm
C. Địa Trung Hải.
D. ôn đới lục địa.
Câu 12: Dải lãnh thổ ven biển phía nam của Cộng hòa Nam Phi có khí hậu
A. nhiệt đới khô
B. nhiệt đới ẩm.
C. Địa Trung Hải.
D. ôn đới lục địa.
Câu 13: Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là
A. da trắng
B. da đen
C . Da màu
D . Da vàng
Câu 14: Hoạt động khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra chủ yếu ở
Ven biển
Phía bắc
Phía nam
Nội địa
Câu 15: Ngành công nghiệp mũi nhọn của Cộng hòa Nam Phi là
Chế biến lâm sản
Khai khoáng
Luyện kim
Sản xuất ô tô
Câu 17: Các mặt hàng xuất khẩu chính của Cộng hòa Nam Phi là
A. máy móc, thiết bị điện tử.B. quặng kim loại và nông sản.
C. xăng, dầu, thực phẩm chế biến.D. dược phẩm, hóa chất và lương thực.
A. máy móc, thiết bị điện tử.
B. quặng kim loại và nông sản.
C. xăng, dầu, thực phẩm chế biến.
D. dược phẩm, hóa chất và lương thực.
Câu 16: Các trung tâm công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi tập trung nhiều nhất ở
Khu vực phía bắc lãnh thổ
Vùng ven biển đại tây dương
Khu vực phía tây lãnh thổ
Vùng ven biển ấn độ dương
