wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của nước Nga là

a)

A. đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.​

b)

B. phần lớn là vùng núi và các cao nguyên.

c)

C. có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn.​

d)

D. có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông.

2.

Câu 5. Vùng phía Tây Hoa Kỳ có

a)

A. dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

B. than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

C. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

d)

D. các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên cộng hòa Nam Phi

a)

Mạng lưới sông hồ dày đặc

b)

Rừng chiếm diện tích rất lớn

c)

Giàu tài nguyên khoáng sản

d)

Có nhiều đồng bằng phù sa

4.

Câu 18: Chăn nuôi gia súc ở Cộng hòa Nam Phi thường được phân bố ở

a)

A. ven biển phía Bắc

b)

B. trong nội địa.

c)

C. ven biển phía Nam.​

d)

D. ven biển phía Đông.

5.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng với dải đồng bằng ven biển của Cộng hòa Nam Phi?

A. Nằm ở phía tây bắc và đông nam.​B. Diện tích lớn, đất phù sa màu mỡ.

C. Chạy dài theo bờ của hai đại dương.​D. Chủ yếu là đất phèn, mặn và chua.

a)

A. Nằm ở phía tây bắc và đông nam.

b)

B. Diện tích lớn, đất phù sa màu mỡ.

c)

C. Chạy dài theo bờ của hai đại dương.

d)

D. Chủ yếu là đất phèn, mặn và chua.

6.

Câu 19: Các cây lương thực chính ở Cộng hòa Nam Phi là

A. ngô và lúa gạo.​B. lúa mạch và ngô.​C. lúa mì và lúa gạo.​D. ngô và lúa mì.

a)

A. ngô và lúa gạo.

b)

B. lúa mạch và ngô.​

c)

C. lúa mì và lúa gạo.

d)

D. ngô và lúa mì.

7.

Cộng hòa Nam Phi có

a)

Đường bờ biển rất khúc khuỷu

b)

Nhiều cửa sông ở dọc ven biển

c)

Vùng biển rộng và bờ biển dài

d)

Bờ biển ngắn nhưng biển rộng

8.

Câu 6. Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

A. Vùng phía Tây và vùng phía Đông.​

b)

B. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

C. Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.​

d)

D. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.​

9.

Câu 2. Đồng bằng Tây Xi-bia là nơi

a)

A. chủ yếu là đầm lầy.

b)

B. có nhiều than, quặng sắt.

c)

C. trồng nhiều cây lương thực

d)

D. là nơi chăn nuôi chính.

10.

Câu 3. Điểm khác của đồng bằng Đông Âu với đồng bằng Tây Xi-bia là

a)

A. phần lớn diện tích chủ yếu là đầm lầy

b)

B. tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp.

c)

C. nông nghiệp chỉ tiến hành được ở phía nam

d)

D. tập trung nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên

11.

Câu 4. Tổng trữ năng thủy điện của Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng

a)

A. Đông Âu

b)

B. núi U-ran

c)

C. Xi-bia

d)

D. Viễn Đông.

12.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Nga?

a)

A. Người Nga là dân tộc chủ yếu

b)

B. Mật độ dân số trung bình cao.

c)

C. Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn

d)

D. Nhiều người di cư ra nước ngoài.

13.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nga hiện nay?

a)

A. Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế

b)

B. Cơ cấu đa dạng, có cả truyền thống và hiện đại.

c)

C. Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.

d)

D. Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.

14.

Câu 2. Các ngành công nghiệp truyền thống của Liêng bang Nga là:

a)

A. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học.

b)

B. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.

c)

C. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.

d)

D. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.

15.

Câu 3. Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là truyền thống của Nga?

a)

A. Năng lượng.

b)

B. Luyện kim đen.​

c)

C. Khai thác vàng

d)

D. Hàng không.

16.

Ngoại thương của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây

a)

Trị giá xuất khẩu tăng, trị giá nhập khẩu giảm

b)

Trị giá xuất khẩu thường bằng trị đã nhập khẩu

c)

Trị giá xuất khẩu thường lớn hơn trị giá nk

d)

Trị giá xuất khẩu thường trị giá nhập khẩu

17.

Câu 8: Hiện nay, Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại nào?

a)

A. Điện tử - tin học, hàng không, quốc phòng.​

b)

B. Quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.

c)

C. Luyện kim đen, điện tử - tin học.​

d)

D. Điện tử - tin học, hàng không, sản xuất giấy.

18.

Câu 10: Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bô ở ven biển phía Thái Bình Dương, chủ yếu là do ở đây có

a)

A. địa hình phẳng, các cảng biển lớn.

b)

B. đất đai màu mỡ, dân cư đông đúc.

c)

C. nhiều sông ngòi, nguyên liệu dồi dào.

d)

lao động nhiều, vùng biển rộng lớn.

19.

Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ?

a)

A. Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.​

b)

B. Nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

c)

C. Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.​

d)

D. Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương

20.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp năng lượng của Liên bang Nga?

a)

A. Sản xuất và xuất khẩu khí tự nhiên hàng đầu.

b)

B. Sản xuất điện năng đứng hàng cuối thế giới.

c)

C. Chưa chú trọng phát triển ngành thủy điện.  

d)

D. Sản xuất than đá vào loại hàng đầu thế giới

21.

Câu 5. Các ngành công nghiệp của Liên bang Nga có vị thế lớn trên thế giới là:

a)

A. hóa chất, xây dựng, sản xuất ô tô, công nghệ thông tin, dệt.

b)

B. chế tạo máy bay quân sự và trực thăng, chế biến thực phẩm.

c)

C. sản xuất thép, xe cơ giới, chế tạo máy bay quân sự, vũ trụ.

d)

D. sản xuất xe cơ giới, công nghệ thông tin, hóa chất, điện tử.

22.

Câu 1. Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

A. Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.

b)

B. Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.

c)

C. Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.

d)

D. Vùng đồi núi thuộc bán đảo A-la-xca.

23.

Câu 2. Tự nhiên Hoa Kỳ

a)

A. đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.​

b)

B. đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt.

c)

C. phong phú và có sự phân hóa rõ.

d)

D. có nhiều nét nổi bật và phân hóa.

24.

Câu 3. Vùng phía Đông Hoa Kỳ có

a)

A. các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

b)

B. nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

c)

C. tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

d)

D. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

25.

Cây lương thực giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là

a)

Cây lương thực

b)

Cây ăn quả

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây thực phẩm

26.

Câu 7: Biểu hiện đa dạng về thành phần chủng tộc của dân cư của Hoa Kỳ là có cả

a)

A. người da trắng, da đen, da màu.

b)

B. chủng tộc Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, Nê-grô-it.

c)

C. người Anh điêng và người gốc Mỹ Latinh.

d)

D. người gốc Âu, Á, Phi và Mỹ Latinh.

27.

Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho nền kinh tế Hoa Kỳ?

a)

A. Nền kinh tế thị trường điển hình

b)

B. Nền kinh tế chuyên môn hóa cao.

c)

C. Nền kinh tế phụ thuộc thương mại.​

d)

D. Nền kinh tế có quy mô lớn nhất.

28.

Đặc điểm khí hậu miền Đông Trung Quốc là

a)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

b)

Có lượng mưa trung bình thấp

c)

Chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn

d)

Khí hậu gió mùa lượng mưa tb năm lớn

29.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?

a)

A. Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ.

b)

B. Du khách hầu hết là khách nội địa.

c)

C. Có doanh thu hàng năm rất lớn.​

d)

D. Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.

30.

Câu 3. Hoa Kỳ là quốc gia không có

a)

A. hệ thống giao thông hiện đại nhất, đủ các loại hình.

b)

B. thị trường tài chính lón nhất, ảnh hưởng toàn cầu.

c)

C. nhiều vệ tinh nhất và đã thiết lập GPS toàn cầu.

d)

D. giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu.

31.

Câu 4. Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

a)

A. tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao.​

b)

B. nguyên liệu, tạo ra sản lượng lớn.

c)

C. năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt.​

d)

D. lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt.

32.

Câu 5. Công nghiệp Hoa Kỳ tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều

a)

A. tri thức khoa học.​

b)

B. tài nguyên khoáng sản.

c)

C. năng lượng truyền thống.

d)

D. lao động phổ thông.

33.

Câu 6. Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

a)

A. tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.

b)

B. giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.

c)

C. giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thông.

d)

D. giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.

34.

Câu 7. Vùng Đông Bắc của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành sản xuất chủ yếu nào?

a)

A. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, điện tử.

b)

B. Đóng tàu, dệt, chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ.

c)

C. Hóa dầu, hàng không - vũ trụ, dệt, luyện kim.

d)

D. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt.

35.

Câu 8. Sự phân hóa lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ chịu tác động chủ yếu nhất của các điều kiện về

a)

A. đất đai và khí hậu.

b)

B. khí hậu và giống cây.

c)

C. giống cây và thị trường

d)

D. thị trường và lao động.

36.

Câu 9. Nông sản chính ở phía Đông Hoa Kỳ là

A. cây ăn quả và rau xanh.​B. ngô và củ cải đường,

C. củ cải đường và thuốc lá.​D. thuốc lá và lúa mì.

a)

A. cây ăn quả và rau xanh.​

b)

B. ngô và củ cải đường,

c)

C. củ cải đường và thuốc lá

d)

D. thuốc lá và lúa mì.

37.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

A. Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.​

b)

B. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

c)

C. Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.

d)

D. Là một nước xuất siêu rất lớn.

38.

Câu 1. Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của

a)

A. phía bắc Nhật Bản.​​

b)

B. phía nam Nhật Bản.

c)

C. khu vực trung tâm Nhật Bản.​

d)

D. khu vực ven biển Nhật Bản.

39.

Câu 2. Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là

a)

A. rừng nhiệt đới.​

b)

B. rừng lá rộng.

c)

C. rừng lá kim.

d)

 D. rừng cận nhiệt ẩm.

40.

Các vùng ven biển như biển Hoa Đông hoàng Hải thuộc đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc băng Dương

41.

Câu 3. Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

A. Đồi núi.

b)

​B. Bình nguyên.​

c)

C. Cao nguyên

d)

D. Đồng bằng. 

42.

Câu 4. Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu

a)

A. cận xích đạo.

b)

B. ôn đới lục địa.​

c)

C. ôn đới hải dương.​

d)

D. cận nhiệt đới.

43.

Câu 5. Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là

a)

A. đồi núi

b)

B.Núi Cao

c)

C.Cao nguyên

d)

D. Đồng bằng

44.

Câu 1: Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc

a)

A. hiện đại hóa công nghiệp.​

b)

B. tăng các nguồn vốn đầu tư.

c)

C. áp dụng các kĩ thuật mới.

d)

D. nhập nhiều nhiên liệu.

45.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

Nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

Nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ

c)

Các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

d)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa ,ôn đới gió mùa

46.

Câu 2: Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do

a)

A. có nhiều động đất, sóng thần.

b)

B. khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

C. khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

D. cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.

47.

Câu 3: Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần chủ yếu là do

a)

A. thiếu nguồn lao động trẻ.

b)

B. thiếu nguồn vốn đầu tư.

c)

C. tài nguyên tự nhiên cạn kiệt

d)

D. thị trường ngoài nước thu hẹp.

48.

Cao nguyên trung tâm ở Cộng hòa Nam Phi nằm ở

a)

Phía tây

b)

Nội địa

c)

Ven biển

d)

Phía Bắc

49.

Câu 7: Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở

a)

A. ven biển Nhật Bản.

b)

B. ven biển Ô-khốt.

c)

C. trung tâm các đảo lớn.

d)

D. ven Thái Bình Dương.

50.

Câu 8: Nơi nào sau đây có mật độ thấp các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản?

a)

Đảo hô cái đô và phía bắc đảo Hôn su

b)

Phía nam đảo Hôn-su và đảo Xi-cô-cư.

c)

Đảo Xi-cô-cư và đảo Kiu-xiu.

d)

Đảo Kiu-xiu và phía nam đảo Hôn-su.

51.

Câu 4: Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

A. tri thức khoa học, kĩ thuật.

b)

B. lao động trình độ phổ thông.

c)

C. nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.

d)

D. đầu tư vốn của các nước khác.

52.

Câu 6: Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn su

b)

Hô cai đô

c)

Xi cô cư

d)

Kiu xiu

53.

Câu 5: Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

Chế tạo

b)

Điện tử

c)

Xây dựng

d)

Dệt

54.

Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía Nam đảo Hôn-su do ở đây có

a)

A. địa hình tương đối phẳng, rộng và có nhiều vịnh biển sâu, kín.

b)

B. địa hình tương đối phẳng, rộng và đường bờ biến dài, nhiều đảo.

c)

C. có nhiều vịnh biển sâu, kín và sông ngòi dày đặc, nhiều nước.

d)

D. có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cận nhiệt đới, ít thiên tai.

55.

Câu 11: Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020?

BẢNG 7.1. GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA NHẬT BẢN,

GIAI ĐOẠN 2000 - 2020

a)

A. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm

b)

B. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.

c)

C. Xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.

d)

D. Cán cân thương mại liên tục tăng.

56.

Câu 12: Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

A. Máy móc thiết bị điện tử quang học kĩ thuật và thiết bị y tế

b)

B. Nhiên liệu hóa thạch thực phẩm nguyên liệu thô công nghiệp

c)

C . Phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch

d)

D . Sách thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử

57.

Ngành giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng ở Nhật Bản, vì vậy đất nước này cần thiết phải trao đổi kinh tế với

a)

A .các nước trên thế giới

b)

B. các nước công nghiệp mới

c)

C . Các nước đang phát triển

d)

D . Các nước phát triển

58.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho Sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm

a)

Nguồn lợi hải sản ngày càng bị giảm sút

b)

Môi trường biển ngày càng bị ô nhiễm

c)

Lực lượng đánh bắt ngày càng ít hơn

d)

Phương tiện đánh bắt không đổi mới

59.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế hôn su không phải là

a)

Có diện tích rộng nhất

b)

Có dân số đông nhất

c)

Kinh tế phát triển nhất

d)

Khai thác than lớn nhất

60.

Giữa Nhật Bản và Việt Nam có nét gần gũi về

a)

truyền thống văn hóa Á Đông

b)

Quá trình phát triển kinh tế

c)

Lịch sử phát triển dân tộc

d)

Đặc tính tập thể của dân cư

61.

Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế Chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây

a)

Diện tích đất nông nghiệp nhỏ

b)

Người dân ít sử dụng lương thực

c)

Ưu tiên lao động cho bạn bắt

d)

Nhập khẩu lương thực có lợi hơn

62.

Phần phía Đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc băng Dương

63.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây

a)

Nga ,Canada ,Hoa Kỳ

b)

Nga, Canada, Australia

c)

Nga, Hoa Kỳ, braxin

d)

Nga, Hoa Kỳ, Mông Cổ

64.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

Núi, cao nguyên xen bồn địa

b)

Đồng bằng và đồi núi thấp

c)

Núi cao và Sơn Nguyên đồ

d)

Núi cao và đồng bằng châu thổ

65.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

Đồng bằng và hoang mang mạc

c)

Núi thấp và đồng bằng

d)

Mũi thấp và hoang mạc

66.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Miền Tây

b)

Biển Đông

c)

Miền Bắc

d)

Miền Nam

67.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, hoa Trung, hoa Nam

b)

Hoa Bắc, hoa Trung, hoài Nam, Đông Bắc

c)

Hoa Trung, hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hòa Bắc, hoa Trung

68.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

69.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

Đồng bằng và phù sa ở miền Đông

b)

Khu vực biên giới phía Bắc

c)

Sơn Nguyên, bồn địa ở miền Tây

d)

Khu vực ven biển đảo Việt Nam

70.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

Kĩ thuật hiện đại

b)

Nguyên liệu dồi dào

c)

Lao động đông đảo

d)

Nhu cầu lớn

71.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

Ôn đới lục địa

b)

Ôn đới gió mùa

c)

Cận nhiệt gió mùa

d)

Nhiệt đới gió mùa

72.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới

a)

Khai thác than

b)

Hóa dầu

c)

Luyện kim

d)

Thực phẩm

73.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

Kĩ thuật hiện đại

b)

Khoáng sản phong phú

c)

Lao động dồi dào

d)

Do nhu cầu lớn

74.

Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

b)

Công nghiệp và xây dựng

c)

Dịch vụ

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

75.

Đặc điểm khí hậu miền Tây Trung Quốc là

a)

Khí hậu ôn hòa mát nè

b)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

c)

Mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều

d)

Chênh lệch nhiệt độ giữa các mùa ít

76.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về khí hậu Trung Quốc

a)

Khí hậu miền đông ôn hòa hơn so với miền Tây

b)

Kiểu khí hậu núi cao có đặc trưng là tuyết phủ

c)

Miền Tây có khí hậu gió mùa miền Đông có khí hậu Hải

d)

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu cận nhiệt đối

77.

Đặc điểm nổi bật về xã hội Trung Quốc là

a)

Ít chú trọng đến công tác giáo dục y tế

b)

Là cái nôi của nền văn minh nhân loại

c)

Là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn

d)

Chất lượng cuộc sống của người dân rất cao

78.

Tốc độ tăng trưởng duy GDP của Trung Quốc giảm mạnh nhưng GDP vẫn tăng trong giai đoạn 2010-2020 là do

a)

Quy mô GDP của Trung Quốc ngày càng lớn

b)

Trung Quốc có nguồn thu từ bên ngoài lớn

c)

Du lịch phát triển mang lại nhiều lợi nhuận

d)

Sự phát triển nhanh của các ngành công nghiệp

79.

Ý nào dưới đây Đúng khi nói về ngành nông nghiệp của Trung Quốc

a)

Cây công nghiệp giữ vị trí quan trọng trong cơ cấu ngành tt

b)

Ngành trồng trọt là ngành chủ yếu trong nông nghiệp Của Trung Quốc

c)

Ngành chăn nuôi luôn chiếm tỉ trọng trên 50% cơ cấu ngành công nghiệp

d)

Nông nghiệp có sản lượng cao nhờ liên tục bỏ rộng diện tích sản xuất

80.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu kinh tế của Trung Quốc

a)

Nông nghiệp giảm nhanh, dịch vụ tăng nhanh

b)

Nông nghiệp tăng nhanh, dịch vụ giảm nhanh

c)

Nông nghiệp tăng nhanh, công nghiệp tăng nhanh

d)

Nông nghiệp giảm nhanh công nghiệp tăng nhanh

81.

Cộng hòa Nam Phi nằm ở

a)

Bán cầu nam

b)

Bán cầu Đông và Tây

c)

Hoàn toàn ở bán cầu Tây

d)

Bán cầu bắc

82.

Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa 2 đại dương nào sau đây

a)

Đại Tây dương và Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc băng Dương

83.

Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lý của Cộng hòa Nam Phi

a)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu bắc

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu nam

c)

Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

d)

Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến

84.

Loại hình cảnh quan nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất cộng hòa Nam Phi

a)

Xa van

b)

Rừng nhiệt đới

c)

rừng lá kim

d)

Rừng lá cứng

85.

Phần lớn lãnh thổ cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

Nhiệt đới và cận nhiệt

b)

Ôn đới và cận nhiệt

c)

Nhiệt đối và ôn đới

d)

Xích đạo và nhiệt đới

86.

Giải lãnh thổ ven biển phía Nam của Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

Nhiệt đối khô

b)

Nhiệt đới ẩm

c)

Địa Trung Hải

d)

Ôn đới lục địa

87.

Phần lãnh thổ phía Tây Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

Nhiệt đới khô

b)

Nhiệt đới ẩm

c)

Địa Trung hải

d)

Ôn đới lục địa

88.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Cộng hòa Nam Phi?

a)

A. Mạng lưới sông hồ dày đặc

b)

B. Giàu tài nguyên khoáng sản.

c)

C. Rừng chiếm diện tích rất lớn.

d)

D. Có nhiều đồng bằng phù sa.

89.

Câu 11: Phần lãnh thổ phía đông nam Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

A. nhiệt đới khô.​B. nhiệt đới ẩm.​C. Địa Trung Hải.​D. ôn đới lục địa.

a)

A. nhiệt đới khô.

b)

B. nhiệt đới ẩm

c)

C. Địa Trung Hải.​

d)

D. ôn đới lục địa.

90.

Câu 12: Dải lãnh thổ ven biển phía nam của Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

A. nhiệt đới khô

b)

B. nhiệt đới ẩm.

c)

C. Địa Trung Hải.

d)

D. ôn đới lục địa.

91.

Câu 13: Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

A. da trắng

b)

B. da đen

c)

C . Da màu

d)

D . Da vàng

92.

Câu 14: Hoạt động khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra chủ yếu ở

a)

Ven biển

b)

Phía bắc

c)

Phía nam

d)

Nội địa

93.

Câu 15: Ngành công nghiệp mũi nhọn của Cộng hòa Nam Phi là

a)

Chế biến lâm sản

b)

Khai khoáng

c)

Luyện kim

d)

Sản xuất ô tô

94.

Câu 17: Các mặt hàng xuất khẩu chính của Cộng hòa Nam Phi là

A. máy móc, thiết bị điện tử.​B. quặng kim loại và nông sản.

C. xăng, dầu, thực phẩm chế biến.​D. dược phẩm, hóa chất và lương thực.

a)

A. máy móc, thiết bị điện tử.

b)

B. quặng kim loại và nông sản.

c)

C. xăng, dầu, thực phẩm chế biến.

d)

D. dược phẩm, hóa chất và lương thực.

95.

Câu 16: Các trung tâm công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi tập trung nhiều nhất ở

a)

Khu vực phía bắc lãnh thổ

b)

Vùng ven biển đại tây dương

c)

Khu vực phía tây lãnh thổ

d)

Vùng ven biển ấn độ dương