wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý Việt Nam

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Việc đầu tư khoa học và công nghệ trong nông nghiệp hiện nay ở Bắc Trung Bộ đã

a)

A. thúc đẩy sản xuất giống mới, kĩ thuật canh tác tiên tiến, nâng cao năng suất và chất lượng nông sản.

b)

B. mở rộng vùng trồng lúa truyền thống, nâng cao sản lượng nông sản, thu hút được nhiều vốn đầu tư.

c)

C. thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ, tăng cường xuất khẩu, nâng cao trình độ của lao động.

d)

D. sử dụng hợp lí tự nhiên, phát triển cơ sở hạ tầng, tăng cường việc liên kết sản xuất giữa các vùng.

2.

Thế mạnh chủ yếu để Tây Nguyên có thể phát triển ngành du lịch hiện nay là

a)

tài nguyên du lịch tự nhiên đa dạng, cơ sở hạ tầng, giao thông đang được đầu tư

b)

nhu cầu tăng cao, sản phẩm đa dạng, nhân lực trong ngành đông, có trình độ cao

c)

có sản phẩm đặc trưng, nhu cầu du lịch tăng, hình thành trung tâm du lịch rất lớn

d)

tài nguyên du lịch đa dạng, sản phẩm đặc trưng, cơ sở hạ tầng đang được đầu tư

3.

Ý nghĩa về văn hóa - xã hội của vị trí địa lí nước ta là

a)

A. giúp chung sống hòa bình với các nước trong khu vực.

b)

B. phát triển nhiều loại hình giao thông vận tải khác nhau.

c)

C. thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư của nước ngoài.

d)

D. cầu nối phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực.

4.

Việc làm đang là vấn đề nan giải ở nước ta chủ yếu do

a)

lao động dồi dào, chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm

b)

dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức

c)

mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều

d)

lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng

5.

Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có

a)

A. xu hướng phát triển không ổn định nhất.

b)

B. trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại.

c)

C. khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn.

d)

D. chiếm ưu thế về vận chuyển hàng hóa.

6.

Ý nghĩa chủ yếu của phát triển giao thông đường biển ở Bắc Trung Bộ là

a)

khai thác hiệu quả tài nguyên, tạo nhiều việc làm

b)

phục vụ xuất khẩu, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

tăng cường giao lưu văn hóa, kinh tế với các nước

d)

tăng năng lực vận chuyển, phân bố lại lao động

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?

a)

Hà Giang

b)

Tuyên Quang

c)

Yên Bái

d)

Bắc Kạn

8.

Cơ cấu lao động theo ngành của nước ta hiện nay

a)

A. khu vực dịch vụ có xu hướng giảm.

b)

B. chuyển biến nhanh so với các nước.

c)

C. đồng đều giữa các khu vực kinh tế.

d)

D. thay đổi theo hướng công nghiệp hóa.

9.

Chăn nuôi gia súc ăn cỏ của nước ta hiện nay

a)

chỉ phát triển ở khu vực miền núi

b)

có tỉ trọng rất lớn trong xuất khẩu

c)

mục đích chính lấy thịt và lấy sữa

d)

hoàn toàn nuôi ở các trang trại lớn

10.

Nước ta nằm trong khu vực gió mùa Châu Á nên

a)

nhiệt độ trung bình năm cao

b)

nắng nhiều, tổng bức xạ lớn

c)

khí hậu có hai mùa rõ rệt

d)

lượng mưa lớn, độ ẩm cao

11.

Khí hậu tác động đến sông ngòi nước ta thể hiện rõ qua

a)

A. lưu lượng nước, độ dốc của con sông, hướng chảy, mật độ sông.

b)

B. tốc độ dòng chảy, hướng chảy của sông, mật độ và mạng lưới.

c)

C. mạng lưới, hướng chảy, mật độ, chế độ nước sông, tốc độ chảy.

d)

D. mật độ, mạng lưới, tổng lượng nước, phù sa, chế độ nước sông.

12.

Lao động nước ta hiện nay

a)

chủ yếu công nhân có kĩ thuật

b)

tập trung toàn bộ ở công nghiệp

c)

đông đảo, thất nghiệp còn ít

d)

tăng nhanh, phân bố không đều

13.

Biện pháp để tránh thiệt hại khi có bão mạnh ở nước ta là

a)

chống cháy rừng

b)

xây hồ tích nước

c)

sơ tán dân

d)

ban hành Sách đỏ

14.

Hệ thống đảo của nước ta

a)

A. có nhiều thuận lợi cho phát triển thủy sản.

b)

B. là nơi có nhiều thế mạnh nuôi gia súc lớn.

c)

C. hầu hết là đảo lớn nằm xa bờ và đông dân.

d)

D. hoàn toàn là đảo ven bờ và diện tích lớn.

15.

Thiên tai nào sau đây xảy ra nhiều hơn ở vùng núi nước ta?

a)

Sương muối

b)

Ngập úng

c)

Bão

d)

Hạn hán

16.

Ý nghĩa về văn hóa - xã hội của vị trí địa lí nước ta là

a)

giúp chung sống hòa bình với các nước trong khu vực

b)

phát triển nhiều loại hình giao thông vận tả

17.

Cây lương thực ở nước ta hiện nay

a)

được xuất khẩu mang lại giá trị cao

b)

hầu hết để phục vụ cho chăn nuôi

c)

chỉ phân bố ở khu vực đồng bằng

d)

chủ yếu là cây lúa gạo và lúa mì

18.

Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi cho nông nghiệp là do yếu tố nào?

a)

Thổ nhưỡng phong phú, đất màu mỡ, nhiều mưa, giống cây trồng phù hợp.

b)

Sản lượng lương thực, thực phẩm lớn, dân đông, nhiều kinh nghiệm.

c)

Có đất phù sa màu mỡ, cơ sở hạ tầng hoàn thiện, tiếp giáp nhiều vùng.

d)

Địa hình rộng, gần thị trường tiêu thụ, giống vật nuôi tốt, ít dịch bệnh.

19.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng chủ yếu

a)

A. lịch sử định cư sớm hơn và nghề trồng lúa nước.

b)

B. cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

c)

C. quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

d)

D. điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.

20.

Mạng lưới đô thị nước ta khác nhau giữa các vùng chủ yếu do sự khác nhau về

a)

phân bố các điểm công nghiệp và dịch vụ

b)

cơ sở hạ tầng và phân bố nguồn lao động

c)

quy hoạch phát triển đô thị, phân bố dân cư

d)

phân bố dân cư, trình độ phát triển kinh tế

21.

Hướng chủ yếu để phát triển công nghiệp bền vững ở nước ta là

a)

phát triển các ngành công nghệ cao, đảm bảo nguồn năng lượng

b)

tăng cường thu hút các nguồn đầu tư, cải thiện đời sống nhân dân

c)

đẩy mạnh xuất khẩu, ưu tiên các ngành công nghiệp trọng điểm

d)

xây dựng cơ cấu công nghiệp hợp lí, quan tâm bảo vệ môi trường

22.

Sản xuất cây cà phê ở nước ta hiện nay

a)

A. toàn bộ diện tích trồng cà phê chè.

b)

B. phân bố tập trung trên đất phù sa.

c)

C. chú trọng đầu tư công nghệ chế biến.

d)

D. chỉ phục vụ thị trường trong nước.

23.

Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tính đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

biến đổi khí hậu

b)

chiến tranh tàn phá

c)

săn bắt động vật

d)

phát triển nông nghiệp

24.

Giao thông đường hàng không nước ta hiện nay

a)

chỉ sử dụng lao động ở trong nước

b)

có sân bay ở tất cả các tỉnh/thành

c)

đã mở đường bay đến nhiều nước

d)

chỉ vận chuyển hành khách quốc tế

25.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều theo lãnh thổ

b)

có cơ cấu ngành kém đa dạng

c)

nổi lên một số ngành trọng điểm

d)

tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng

26.

Việc phát huy thế mạnh của từng vùng nhằm đẩy mạnh phát triển kinh tế và hội nhập đã dẫn tới

a)

nâng cao trình độ chuyên môn của lao động

b)

tăng cường phân hóa sản xuất giữa các vùng

c)

giảm chênh lệch trình độ phát triển kinh tế

d)

hạn chế việc suy thoái tài nguyên thiên nhiên

27.

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế, tăng cường hội nhập quốc tế

b)

Giải quyết triệt để tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm

c)

Nhanh chóng đưa nước ta trở thành nền công nghiệp mới

d)

Tăng cường khai thác, phát huy thế mạnh ở mỗi khu vực

28.

Việc đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là

a)

phân bố lại sản xuất, sử dụng tốt tài nguyên

b)

phát huy thế mạnh, tạo nhiều loại nông sản

c)

thúc đẩy chế biến, mở rộng các loại dịch vụ

d)

tạo ra việc làm, thu hút nhiều nguồn đầu tư

29.

Đồng bằng sông Hồng hiện nay phát triển mạnh nuôi trồng thuỷ sản chủ yếu do

a)

A. thúc đẩy sản xuất hàng hoá, đáp ứng thị trường.

b)

B. đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế, đa dạng sản xuất.

c)

C. nhu cầu tăng cao, phát huy thế mạnh tự nhiên.

d)

D. thay đổi cơ cấu kinh tế, tạo thêm nhiều việc làm.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi

b)

Mật độ dân số trung bình nước ta khá cao

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn

31.

Nước ta hiện nay có kim ngạch xuất nhập khẩu tăng nhanh chủ yếu do?

a)

mức sống tăng, đẩy mạnh công nghiệp hóa.

b)

sản xuất phát triển, hội nhập kinh tế thế giới.

c)

đẩy mạnh hợp tác quốc tế, mở rộng thị trường.

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, sản xuất đa dạng.

32.

Du lịch ở miền núi nước ta phát triển dựa trên các điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Địa hình đa dạng, khí hậu mát mẻ, nhiều phong cảnh đẹp.

b)

B. Có nhiều trung tâm du lịch, cảnh quan tự nhiên đa dạng.

c)

C. Địa hình có tính phân bậc, khí hậu mát mẻ, nhiều đặc sản.

d)

D. Nhiều cảnh quan tự nhiên, khí hậu phân hóa theo độ cao.

33.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các khu kinh tế mở ở Duyên hải Nam Trung Bộ là?

a)

mở rộng thị trường, nâng cao năng lực cạnh tranh.

b)

hiện đại hóa cơ sở hạ tầng, hình thành đô thị mới.

c)

đa dạng sản phẩm, khai thác hiệu quả nguồn lực.

d)

thu hút đầu tư, thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ.

34.

Giao thông vận tải đường bộ nước ta hiện nay

a)

có khối lượng luân chuyển hàng hóa đi xa lớn nhất

b)

chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực

c)

mạng lưới đường còn rất thấp ở các thành phố lớn

d)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước

35.

Vấn đề nổi bật trong phát triển kinh tế của vùng Đông Nam Bộ là

a)

chủ động sống chung với lũ

b)

mở rộng khai thác khoáng sản

c)

mở rộng vùng chuyên canh lúa

d)

khai thác lãnh thổ theo chiều sâu

36.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta là

a)

kinh tế Nhà nước luôn giữ vai trò chủ đạo

b)

tăng tỉ trọng của công nghiệp và xây dự

37.

Lãnh thổ nước ta

a)

có biên giới chung với nhiều nước

b)

nằm hoàn toàn trong vùng xích đạo

c)

có vùng đất rộng lớn hơn vùng biển

d)

có bờ biển dài theo chiều Đông - Tây

38.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta là

a)

A. kinh tế Nhà nước luôn giữ vai trò chủ đạo.

b)

B. tăng tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng.

c)

C. khu vực III khá cao nhưng không ổn định.

d)

D. phát triển nhiều khu công nghiệp tập trung.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

Nền kinh tế hàng hóa sớm phát triển.

b)

Giá trị sản xuất nông nghiệp lớn nhất.

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất.

d)

Cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất cả nước.

40.

đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

Nền kinh tế hàng hóa sớm phát triển

b)

Giá trị sản xuất nông nghiệp lớn nhất

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất

d)

Cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất cả nước

41.

Bắc Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của?

a)

gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, dải hội tụ và bão.

b)

gió mùa Tây Nam, gió Tây, địa hình núi, bão, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ.

c)

gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ.

d)

Tín phong bán cầu Bắc và địa hình vùng núi, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ.

42.

Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí vùng thềm lục địa nước ta?

a)

Phát triển mạnh công nghiệp lọc hóa dầu

b)

Nâng cao trình độ của nguồn lao động

c)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô

d)

Tăng cường liên doanh với nước ngoài

43.

Du lịch biển đảo ở nước ta phát triển dựa trên những điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

Bờ biển dài, nhiều bãi tắm đẹp, vịnh biển, đảo ven bờ

b)

Nhiều đảo, bãi tắm đẹp, khí hậu phân hóa rất đa dạng

c)

Vùng biển nóng, độ mặn cao, có nhiều ngư trường lớn

d)

Vùng biển rộng, diện tích bãi triều, rừng ngập mặn lớn

44.

Nhân tố chủ yếu nào sau đây đã thúc đẩy phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay?

a)

A. Khoa học và công nghệ ngày càng tiến bộ.

b)

B. Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

c)

C. Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.

d)

D. Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.

45.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển du lịch biển đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. bờ biển dài, địa hình thấp và bằng phẳng, khí hậu nhiệt đới.

b)

B. có bãi biển đẹp, cơ sở hạ tầng hiện đại, chính sách phát triển.

c)

C. khí hậu nóng quanh năm, có các đảo ven bờ.

46.

Chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ đang được phát triển chủ yếu do

a)

A. nguồn thức ăn được đảm bảo, công nghiệp chế biến phát triển, nhu cầu thị trường lớn.

b)

B. nhu cầu thị trường tăng, giống mới năng suất cao, lao động dồi dào nhiều kinh nghiệm.

c)

C. nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng, đồng cỏ được cải tạo và nâng cấp.

d)

D. nhiều giống mới cho năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi.

47.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng được chú trọng phát triển.

b)

B. dân đông, chất lượng nguồn lao động dần được nâng lên.

c)

C. nguồn khoáng sản đa dạng và năng lượng dồi dào, giá

48.

Địa danh nổi tiếng với nghề làm nước mắm của nước ta là

a)

Cát Hải

b)

Tây Ninh

c)

Đồ Sơn

d)

Cồn Cỏ

49.

Biểu hiện chủ yếu của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồng bằng nước ta là

a)

A. đất trượt.

b)

B. nhiễm mặn.

c)

C. xói mòn.

d)

D. nghèo phù sa.

50.

Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch nước ta hiện nay?

a)

A. Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.

b)

B. Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.

c)

C. Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.

d)

D. Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

51.

Diện tích lúa ở vùng Đồng bằng sông Hồng có xu hướng giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Chuyển đổi đất trồng lúa sang nuôi trồng thủy sản và trồng rau, đậu.

b)

B. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, mục đích sử dụng đất và suy thoái đất.

c)

C. Chuyển đổi đất trồng lúa sang đất ở, phát triển công nghiệp, giao thông.

d)

D. Đất đai không được phù sa bồi đắp, bị thoái hóa và nhiễm phèn, mặn.

52.

Nguồn cung cấp điện lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

nhiệt điện.

b)

điện Mặt Trời.

c)

điện nguyên tử.

d)

thủy điện.

53.

Mạng lưới đường ô tô nước ta hiện nay

a)

hầu hết đi theo hướng đông - tây.

b)

đã hội nhập các tuyến xuyên Á.

c)

đã nối liền các đảo lớn với nhau.

d)

phân bố đồng đều giữa các vùng.

54.

Ngành thủy sản nước ta hiện nay

a)

chỉ có ở các tỉnh giáp biển và các hải đảo

b)

tàu thuyền, phương tiện khai thác rất hiện đại

c)

nhiều sản phẩm có thị trường tiêu thụ rộng

d)

khai thác có sản lượng lớn hơn nuôi trồng

55.

Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ năm lớn chủ yếu do tác động của

a)

A. gió tây nam, Tín phong bán cầu Bắc, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh.

b)

B. địa hình núi cao, gió mùa mùa hạ, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh.

c)

C. vị trí xa xích đạo, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, địa hình đa dạng.

d)

D. thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, gió, vị trí gần vùng ngoại chí tuyến.

56.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

đẩy mạnh sản xuất hàng hóa, góp phần phát triển kinh tế - xã hội.

b)

khai thác thế mạnh tự nhiên, tạo tập quán sản xuất mới, tăng vốn.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, nâng cao mức sống dân cư.

d)

giải quyết vấn đề việc làm và hạn chế nạn du canh du cư ở vùng.

57.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ vẫn còn thấp là do

a)

A. chưa hội tụ đầy đủ các nguồn lực phát triển sản xuất.

b)

B. nguồn nhân lực có trình độ cao di cư về các vùng khác.

c)

C. không chủ động được nguồn nguyên liệu cho sản xuất.

d)

D. tài nguyên khoáng sản, năng lượng chưa được phát huy.

58.

Đâu là nhân tố xã hội giúp Đông Nam Bộ sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên trong phát triển kinh tế?

a)

A. Cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ.

b)

B. Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

c)

C. Kinh tế hàng hóa sớm phát triển.

d)

D. Nguồn lao động lành nghề đông

59.

Diện tích cây công nghiệp hàng năm ở nước ta tăng chậm hơn so với cây lâu năm chủ yếu do

a)

khả năng mở rộng hạn chế, thị trường tiêu thụ hẹp.

b)

giá trị xuất khẩu thấp, nhu cầu của thị trường giảm.

c)

hiệu quả kinh tế thấp, phân bố chủ yếu ở đồng bằng.

d)

công nghệ chế biến yếu, đòi hỏi nhiều công chăm sóc.

60.

Ịch cơ cấu nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. nâng cao hiệu quả kinh tế, khai th��c tốt thế mạnh tự nhiên.

b)

B. giải quyết tốt vấn đề việc làm, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa.

c)

C. tạo ra hàng xuất khẩu, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành.

d)

D. giảm thiểu tác hại của biến đổi khí hậu, đa dạng sản phẩm.

61.

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

A. Các trung tâm lớn nhất phân bố tập trung ở ven biển.

b)

B. Các trung tâm lớn phân bố chủ yếu ở rìa đồng bằng.

c)

C. Nhiều trung tâm có giá trị sản lượng

62.

Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố

a)

A. tập trung ở miền Bắc.

b)

B. tập trung ở miền Trung.

c)

C. đều k

63.

Sản xuất cây cà phê nước ta hiện nay

a)

A. chưa có các vùng chuyên canh.

b)

B. chưa được xuất khẩu ra thế giới.

c)

C. mang lại hiệu quả kinh tế cao.

d)

D. chỉ được sản xuất theo nông hộ.

64.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

diễn ra nhanh, có nhiều đô thị lớn.

b)

đô thị đều có chức năng chuyên biệt.

c)

tỉ lệ dân số thành thị cao, tăng nhanh.

d)

diễn ra chậm, có quy mô khác nhau.

65.

Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Chủ yếu phát triển ở sông suối.

b)

Tỉ trọng có xu hướng giảm chậm.

c)

Chỉ tập trung vào nuôi tôm.

d)

Đối tượng nuôi trồng đa dạng.

66.

Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững công nghiệp khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. thu hút đầu tư, đổi mới công nghệ, khai thác hợp lí tài nguyên.

b)

B. tìm kiếm các mỏ mới, hạn chế xuất khẩu, bảo vệ tài nguyên.

c)

C. đầu tư công nghệ khai thác, nâng cao chất lượng, hạ giá thành.

d)

D. nâng cấp cơ sở hạ tầng, bảo vệ tài nguyên, tăng vốn đầu tư.

67.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ là

a)

A. góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành và lãnh thổ của vùng.

b)

B. mở rộng giao lưu với các vùng khác, tạo điều kiện khai thác các thế mạnh.

c)

C. tăng vai trò trung chuyển, nâng cao vị thế của vùng trong kinh tế cả nước.

d)

D. đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội, tạo thuận lợi cho thu hút vốn đầu tư.

68.

Việc đa dạng hoá cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Đáp ứng nhu cầu thị trường và thu hút nhiều lao động từ vùng khác.

b)

B. Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp hàng hoá, tạo tập quán sản xuất mới.

c)

C. Hạn chế rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm và sử dụng hợp lí tài nguyên.

d)

D. Tạo nhiều việc làm, đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

69.

và vùng phụ cận có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Các trung tâm lớn nhất phân bố tập trung ở ven biển.

b)

Các trung tâm lớn phân bố chủ yếu ở rìa đồng bằng.

c)

Nhiều trung tâm có giá trị sản lượng cao nhất cả nước.

d)

Mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước

70.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là

a)

A. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

B. tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng và công nghiệp khai thác giảm.

c)

C. nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực.

d)

D. các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành.

71.

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có biên độ nhiệt năm nhỏ chủ yếu do tác động của

a)

A. địa hình cao nguyên, gió mùa đông, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.

b)

B. thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió, vị trí nằm ở gần vùng xích đạo.

c)

C. vùng biển rộng, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, vị trí ở xa chí tuyến.

d)

D. các gió mùa hạ, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió mùa Đông Bắc.

72.

Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

phát triển mạng lưới dịch vụ, chú ý bảo vệ môi trường.

b)

thu hút vốn đầu tư, đảm bảo nguyên liệu và năng lượng.

c)

khai thác khoáng sản, nâng cao trình độ nguồn lao động.

d)

xây dựng hệ thống cảng nước sâu, khu kinh tế ven biển.

73.

Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố

a)

tập trung ở miền Bắc

b)

tập trung ở miền Trung

c)

đều khắp các vùng

d)

tập trung ở miền Nam

74.

Vấn đề đặt ra trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta là

a)

A. hạn chế tối đa việc xuất khẩu dầu thô.

b)

B. xây dựng các nhà máy lọc - hóa dầu.

c)

C. tránh để xảy ra các sự cố môi trường.

d)

D. tăng cường liên doanh với nước ngoài.

75.

Đồng bằng có nhiều đô thị lớn hơn miền núi là do

a)

A. đất đai màu mỡ thuận lợi cho trồng lúa.

b)

B. có nhiều di tích lịch sử hình thành lâu đời.

c)

C. quá trình công nghiệp hóa nhanh hơn.

d)

D. có diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản.

76.

Cơ cấu lao động theo trình độ của nước ta hiện nay có sự thay đổi chủ yếu do

a)

A. tăng cường áp dụng tiến bộ khoa học.

b)

B. giảm tỉ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm.

c)

C. phát triển nền nông nghiệp hàng hóa.

d)

D. đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế.

77.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển du lịch biển - đảo ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là?

a)

tạo ra nhiều việc làm, sử dụng hợp lí tài nguyên, đẩy mạnh sản xuất.

b)

phát huy thế mạnh, nâng cao mức sống, đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế.

c)

thay đổi cơ cấu sản xuất, thu hút nguồn đầu tư, nâng cao vai trò vùng.

d)

mở rộng sản xuất hàng hóa, tạo sản phẩm đa dạng, phân bố lại dân cư.

78.

Ý nghĩa chủ yếu của chuyển dịch cơ cấu công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

A. góp phần hiện đại hoá sản xuất và bảo vệ môi trường.

b)

B. tạo thêm nhiều mặt hàng và giải quyết được việc làm.

c)

C. hình thành ngành trọng điểm và ngành dịch vụ mới.

d)

D. phát huy thế mạnh và đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế.

79.

Quá trình phân công lao động xã hội nước ta chậm chuyển biến chủ yếu do

a)

phân bố lao động không đều giữa các ngành, thành phần kinh tế, giữa các địa phương.

b)

quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, trình độ đô thị hóa thấp, phân bố lao động chưa đều.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, chất lượng, năng suất và thu nhập của lao động thấp.

d)

quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số trẻ, tốc độ gia tăng dân số giảm nhưng vẫn còn cao.

80.

Công nghiệp khai thác dầu khí nhanh chóng trở thành ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta chủ yếu do

a)

A. sản lượng khai thác lớn.

b)

B. đem lại giá trị kinh tế cao.

c)

C. có thị trường tiêu thụ lớn.

d)

D. thu hút nhiều vốn đầu tư.

81.

Giải pháp chủ yếu trong phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

tăng cường thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.

b)

bón phân cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng.

c)

áp dụng kĩ thuật canh tác mới, thay đổi giống.

d)

thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn đất.

82.

Việc cải tạo, nâng cấp hệ thống cảng biển ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Nâng cao năng lực vận tải, mở cửa hơn nữa cho nền kinh tế.

b)

Thu hút đầu tư nước ngoài, giải quyết việc làm cho lao động.

c)

Hình thành các khu công nghiệp ven biển, phân bố lại dân cư.

d)

Mở rộng thị trường xuất khẩu, hình thành khu kinh tế ven biển.

83.

Giá trị sản xuất khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của nước ta đang tăng nhanh chủ yếu do

a)

toàn cầu hóa kinh tế, nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

thị trường tiêu thụ, chất lượng của nguồn lao động.

c)

chính sách của Nhà nước, trình độ phát triển kinh tế.

d)

quá trình công nghiệp hóa, năng suất lao động xã hội.

84.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa không trực tiếp gây nên thiên tai nào sau đây?

a)

Ngập lụt.

b)

Lũ quét.

c)

Động đất.

d)

Hạn hán.

85.

Giải pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế của cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

sử dụng giống cây trồng phù hợp với điều kiện sinh thái

b)

mở rộng các hình thức sản xuất trang trại và hộ gia đình

c)

đa dạng hóa các loại cây trồng kết hợp với bảo vệ rừng

d)

chuyên môn hóa, chế biến, đa dạng sản phẩm xuất khẩu

86.

Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta là

a)

tự nhiên phân hóa đa dạng giữa bắc - nam và đông - tây.

b)

nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.

c)

thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

d)

thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.

87.

Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với khai thác thủy sản là có

a)

các ngư trường lớn, nhiều sinh vật

b)

vùng biển rộng, nhiều đảo ven bờ

c)

rừng ngập mặn, các bãi triều rộng

d)

đường bờ biển dài, nhiều bãi biển

88.

Ngành công nghiệp nước ta tiếp tục được đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ chủ yếu nhằm

a)

Nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm

b)

Phù hợp tình hình phát triển thực tế của đất nước

c)

Đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước

89.

Do tiếp giáp Biển Đông nên nước ta có

a)

hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm

b)

gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông

c)

tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao

d)

một mùa có mưa nhiều, một mùa mưa ít

90.

Giải pháp chủ yếu để phát triển chăn nuôi đại gia súc theo hướng hàng hóa ở Bắc Trung Bộ là

a)

cải tạo đồng cỏ, sử dụng các giống tốt, chế biến thức ăn thích hợp

b)

bảo đảm nguồn thức ăn, đẩy mạnh lai tạo giống, phòng dịch bệnh

c)

bảo đảm tốt chuồng trại, tăng mạnh chất lượng, sản xuất tập trung

d)

đảm bảo nguồn thức ăn, áp dụng tiến bộ kĩ thuật, mở rộng thị trường

91.

Sự phân công lao động theo lãnh thổ của Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay có nhiều đổi mới chủ yếu do tác động của

a)

A. hội nhập thế giới rộng, thúc đẩy nhập khẩu.

b)

B. xây cảng nước sâu, phát triển khu kinh tế.

c)

C. đẩy mạnh xuất khẩu, phát triển giao thông.

d)

D. tăng trưởng kinh tế, xây dựng khu công nghiệp.

92.

Tài nguyên khí hậu là nguồn năng lượng chính cho ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Sản xuất điện mặt trời, điện gió.

b)

Điện gió, địa nhiệt.

c)

Thủy triều, sản xuất pin mặt trời.

d)

Sản xuất pin mặt trời, nhiệt điện

93.

Điều kiện thuận lợi để Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển cây dược liệu chủ yếu là

a)

A. nguồn nước tưới dồi dào, khí hậu ôn đới trên núi, có nhiều đất mùn thô.

b)

B. nhiều núi cao, giống cây trồng tốt, khí hậu cận nhiệt và ôn đới trên núi.

c)

C. mùa đông lạnh, đất badan phân bố rộng, địa hình có sự phân bậc rõ rệt.

d)

D. giống cây trồng tốt, đất feralit phân bố rộng, có nhiều vùng núi đá vôi.

94.

Hoạt động ngoại thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

đa dạng hóa thị trường và tăng cường sự quản lý của Nhà nước.

b)

tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế.

c)

khai thác tài nguyên hiệu quả, tăng nhanh chất lượng sản phẩm.

d)

nhu cầu tiêu dùng của dân cư và nguồn vốn đầu tư tăng nhanh.

95.

Chuyên môn hóa trong sản xuất công nghiệp của hướng Hà Nội - Hải Phòng - Hạ Long - Cẩm Phả là

a)

hóa chất, giấy, dệt - may.

b)

cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng.

c)

vật liệu xây dựng, phân hóa học, đóng tàu.

d)

cơ khí, luyện kim, hoá chất.

96.

Biện pháp quan trọng để giảm tình trạng nhập siêu ở nước ta là

a)

A. tăng cường hợp tác, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

B. giảm nhập khẩu các nguyên liệu, tư liệu sản xuất.

c)

C. đẩy mạnh sản xuất, nâng cao chất lượng hàng hóa.

d)

D. đẩy mạnh sản xuất, hạn chế nhập khẩu hàng hóa.

97.

Ngập lụt ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

A. mưa lớn, triều cường.

b)

B. mưa bão, nước biển dâng.

c)

C. mưa bão, có nhiều đê.

d)

D. mưa lớn, lũ từ nguồn về.

98.

Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

99.

Động đất biểu hiện rất yếu ở khu vực nào sau đây của nước ta?

a)

Nam Bộ

b)

Tây Bắc

c)

Nam Trung Bộ

d)

Đông Bắc

100.

Cơ sở quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển thủy lợi

b)

khai hoang, cải tạo diện tích đất phèn, đất mặn ven biển

c)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ và thay đổi cơ cấu mùa vụ

d)

khai thác đất trồng lúa từ các bãi bồi ven sông, ven biển

101.

Biểu hiện của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

Phát triển nhiều khu công nghiệp tập trung

b)

Các vùng kinh tế trọng điểm được hình thành

c)

Tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp chế biến

d)

Các vùng sản xuất chuyên canh mở rộng

102.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không phát triển ở khu vực đồng bằng nước ta?

a)

Điện mặt trời

b)

Điện gió

c)

Nhiệt điện

d)

Thủy điện

103.

Biện pháp chủ yếu để tăng tính cạnh tranh cho sản phẩm công nghiệp ở Đồng bằng Sông Hồng là

a)

A. nâng cấp cơ sở hạ tầng, đảm bảo nguồn nguyên liệu.

b)

B. thúc đẩy công nghiệp hóa, đẩy mạnh việc xuất khẩu.

c)

C. đầu tư theo chiều sâu, đổi mới thiết bị và công nghệ.

d)

D. nâng cao chất lượng lao động, mở rộng khu chế xuất.

104.

Các nhân tố tự nhiên chủ yếu tác động đến chuyển dịch cơ cấu cây trồng hiện nay ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. sạt lở bờ biển, nước biển dâng, bề mặt sụt lún.

b)

B. đất phèn rộng, mùa khô rõ rệt, hạn mặn nhiều.

c)

C. xâm nhập mặn rộng, hạn hán, thiếu nước ngọt.

d)

D. lũ thất thường, bờ sông sạt lở, ít phù sa bồi đắp.