wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Bài 11 - 12

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có các loài cây cận nhiệt và ôn đới?

a)

A. Có nhiều đất feralit

b)

B. Có nhiều giống cây cận nhiệt.

c)

C. Địa hình cao, có mùa đông lạnh.  

d)

D. Nguồn nước tưới dồi dào

2.

Vì sao phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có 2-3 tháng nhiệt độ dưới 180C?

a)

A. Ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.

b)

B. Ảnh hưởng của gió Tín Phong

c)

C. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc. 

d)

D. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Nam.

3.

Nơi có mùa đông lạnh nhất nước ta là

a)

A. Tây Bắc

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Bắc Trung Bộ.    

d)

D. Đông Bắc

4.

Vì sao Miền Nam nước ta không có mùa đông lạnh?

a)

A. Chịu ảnh hưởng của vùng biển rộng lớn

b)

B. Gió Mậu Dịch hoạt động quanh năm

c)

C. Không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

d)

D. Chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.

5.

Nhiệt độ trung bình của Đai ôn đới gió mùa trên núi là bao nhiêu độ

a)

A. dưới 15

b)

B. trên 15

c)

20

d)

23

6.

Nguyên nhân của thiên nhiên nước ta phân hóa theo Bắc - Nam

a)

A. lãnh thổ kéo dài.

b)

B. lãnh thổ kéo dài, núi Bạch Mã, gió mùa Đông Bắc

c)

C. gió mùa Đông Bắc.

d)

D. núi Bạch Mã.

7.

Loại Đất chủ yếu ở vùng có độ cao trên 1700m là

a)

A. feralit vàng đỏ

b)

B. feralit có mùn

c)

C. feralit nâu đỏ

d)

D. mùn

8.

Nhân tố nào sau đây góp phần tạo nên sự phân hóa khí hậu theo Bắc – Nam?

a)

A. Địa hình

b)

B. Vị trí địa lí, gió mùa Đông Bắc

c)

C. Thảm thực vật

d)

D. Gió mùa Tây Nam

9.

Đặc trưng khí hậu của khu vực từ Bạch Mã trở vào Nam là

a)

A. không có mùa đông rõ rệt, chỉ có thời kì chuyển tiếp

b)

B. nhiệt độ trung bình năm trên 250C, không có tháng nào dưới 200C.

c)

C. có hai mùa: mùa mưa ít và mùa mưa nhiều.

d)

D. có hai mùa: một mùa nóng và một mùa lạnh.

10.

Ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta, thiên nhiên mang sắc thái khí hậu

a)

A. nhiệt đới lục địa.

b)

B. cận xích đạo gió mùa

c)

C. cận nhiệt gió mùa

d)

D. ôn đới hải dương

11.

Nơi có nhiều rừng thưa nhiệt đới khô nhất nước ta là

a)

A. Tây Nguyên

b)

B. DH Nam Trung Bộ

c)

C. Bắc Trung Bộ

d)

D. Đông Nam Bộ.

12.

Vì sao về mùa hạ, ở phần lãnh thổ phía Bắc, cây cối lại xanh tốt?

a)

A. Nắng nóng, ít mưa

b)

B. Thời tiết khô nóng.

c)

C. Mưa suốt mùa hạ

d)

D. Nắng nóng , mưa nhiều

13.

Sự phân hóa theo chiều Đông Tây ở vùng đồi núi nước ta chủ yếu là do tác động của

a)

A. gió mùa cùng với hướng các dãy núi

b)

B. độ cao cùng với hướng các dãy núi

c)

C. Tín Phong cùng với hướng các dãy núi

d)

D. biển cùng với hướng các dãy núi

14.

Nhờ có khí hậu với một mùa đông lạnh nên phần lãnh thổ phía Bắc

a)

A. ở đồng bằng trồng nhiều loại cây ôn đới

b)

B. trên đồng bằng cây cận nhiệt phát triển.

c)

C. ở miền núi các cây trồng ôn đới chiếm ưu thế

d)

D. ở đồng bằng, mùa đông trồng được rau ôn đới.

15.

. Biên độ nhiệt độ trung bình năm của phần lãnh thổ phía Nam nước ta thấp hơn phía Bắc là do phần lãnh thổ này

a)

A. có vùng biển rộng lớn

b)

B.chủ yếu là địa hình núi.

c)

C. có vị trí ở gần xích đạo

d)

D.nằm gần chí tuyến Bắc

16.

Đặc trưng tiêu biểu cho khí hậu miền Bắc là

a)

A. không có mùa đông rõ rệt

b)

B. có mùa đông lạnh, với 2 - 3 tháng nhiệt độ <18 độ C.

c)

C. nhiệt độ trung bình năm dưới 20 độ C

d)

D. càng vào Nam gió mùa Đông Bắc càng yếu.

17.

Đặc trưng khí hậu của khu vực Bạch Mã trở vào là

a)

A. không có mùa đông rõ rệt, chỉ có thời kì chuyển tiếp.

b)

B. nhiệt độ trung bình năm trên 250 C, không có tháng nào dưới 200C.

c)

C. có 2 mùa: Mùa ít mưa và mùa mưa nhiều.

d)

D. có hai mùa: một mùa nóng và một mùa lạnh.

18.

Đặc trưng khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

A. cận xích đạo. 

b)

B. nhiệt đới.

c)

C. cận nhiệt đới.

d)

D. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

19.

Đây không phải là đặc điểm của khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc

a)

A. có một mùa đông lạnh

b)

B. biên độ nhiệt trung trung bình năm nhỏ.

c)

C. nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ C.

d)

D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

20.

Đây không phải là đặc điểm của khí hậu phần lãnh thổ phía Nam

a)

A. biên độ nhiệt trung trung bình năm lớn.

b)

D. khí hậu cận xích đạo.  

c)

B. nhiệt độ trung bình năm trên 25 độ C

d)

C. có một mưa và một mùa khô

21.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam là đới rừng

a)

A. nhiệt đới gió mùa

b)

B. xích đạo gió mùa

c)

C. ôn đới

d)

D. cận xích đạo gió mùa

22.

Từ Đông sang Tây, thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành … dải.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Nhận định nào sau đây là sai đối với vùng biển và thềm lục địa ở nước ta

a)

A. vùng biển nước ta lớn gấp 3 lần diện tích đất liền

b)

B. thiên nhiên vùng biển đa dạng và giàu có

c)

C. thiên nhiên tiêu biểu cho vùng biển nhiệt đới gió mùa.

d)

D. độ nông – sâu, rộng – hẹp của thềm lục địa không liên quan đến đồng bằng.

24.

Nhận định nào sau đây là đúng đối với vùng đồng bằng của nước ta

a)

A. Đồng bằng Bắc Bộ và Nam Bộ hẹp ngang.

b)

B. Đồng bằng ven biển Trung Bộ mở rộng

c)

C. Đồng bằng Trung Bộ bị chia cắt thành những đồng bằng nhỏ.

d)

D. Đồng bằng Bắc Bộ và Nam Bộ thiên nhiên khắc nghiệt.

25.

Pơ mu, sa mu là các loại cây

a)

A. của vùng nhiệt đới, nhiều ở Tây Nguyên

b)

B. của vùng rừng ngập mặn Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. cận nhiệt, phát triển ở miền Bắc. 

d)

D. ôn đới, phát triển ở phía Bắc

26.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam là đới rừng

a)

A. nhiệt đới gió mùa

b)

B. xích đạo gió mùa

c)

C. ôn đới

d)

D. cận xích đạo gió mùa

27.

Thiên nhiên nước ta phân hóa thành

a)

A. 3 đai cao.    

b)

B. 4 đai cao.

c)

C. 5 đai cao

d)

D. 6 đai cao

28.

Đây không phải là đặc điểm khí hậu của đai nhiệt đới gió mùa

a)

A. mùa hạ nóng

b)

B. độ ẩm thay đổi tùy nơi

c)

C. nhiệt độ trung bình tháng trên 25 độ C

d)

D. nơi nào cũng ẩm ướt.

29.

Đây không phải là đặc điểm của khí hậu đai nhiệt đới gió mùa trên núi

a)

A. mát mẻ

b)

B. nhiệt độ trung bình tháng trên 250C.

c)

C. mưa nhiều hơn

d)

D. độ ẩm tăng

30.

Rêu, địa y phát triển ở vùng có độ cao

a)

A. 600 – 700m

b)

B. 900 – 1000m

c)

C. từ 2600m trở lên

d)

D. 1600 – 1700m

31.

Đây là đặc điểm khí hậu của đai ôn đới gió mùa trên núi

a)

A. khí hậu có tính chất cận xích đạo

b)

B. mùa đông nhiệt độ trên 5 độ C

c)

C. quanh năm nhiệt độ dưới 15 độ C.

d)

D. khí hậu nóng ẩm.

32.

Đặc điểm cơ bản của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

A. đồi núi thấp chiếm ưu thế, hướng núi vòng cung, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.

b)

B. đồi núi cao chiếm ưu thế, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.

c)

C. địa hình cao, các dãy núi xen kẽ các thung lũng sông, gió mùa Đông Bắc giảm sút.

d)

D. khí hậu cận xích đạo gió mùa, biên độ nhiệt năm nhỏ, có mùa mưa và khô rõ rệt

33.

Đặc điểm cơ bản của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

a)

A. đồi núi thấp chiếm ưu thế, hướng núi vòng cung, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.

b)

B. đồi núi cao chiếm ưu thế, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.

c)

C. địa hình cao, các dãy núi xen kẽ các thung lũng sông, gió mùa Đông Bắc giảm sút.

d)

D. khí hậu cận xích đạo gió mùa, biên độ nhiệt năm nhỏ, có mùa mưa và khô rõ rệt.

34.

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm

a)

A. địa hình chủ yếu là đồi núi thấp

b)

B. núi cao và núi trung bình chiếm ưu thế.

c)

C. địa hình phức tập, gồm các khối núi cổ, các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan, đồng bằng châu thổ và ven biển

d)

D. có đầy đủ các dạng địa hình.

35.

Đặc điểm cơ bản của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

A. đồi núi thấp chiếm ưu thế, hướng núi vòng cung, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.

b)

B. đồi núi cao chiếm ưu thế, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.

c)

C. địa hình cao, các dãy núi xen kẽ các thung lũng sông, gió mùa Đông Bắc giảm sút.

d)

D. khí hậu cận xích đạo gió mùa, biên độ nhiệt năm nhỏ, có mùa mưa và khô rõ rệt.

36.

Các loại khóang sản chủ yếu của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

A. than đá, titan

b)

B. thiếc, chì

c)

C. sắt, apatit

d)

D. dầu khí, bôxit

37.

Đặc điểm địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

A. gồm các khối núi cổ, các sơn nguyên, cao nguyên, đồng bằng châu thổ lớn bờ biển khúc khuỷu, nhiều vịnh biển sâu.

b)

B. địa hình cao, nhiều sơn nguyên, cao nguyên, lòng chảo, nhiều cồn cát, đầm phá.

c)

C. núi thấp chiếm ưu thế, bờ biển đa dạng, vùng biển đáy nông

d)

D. có ba đai cao, nhiều cao nguyên, có vịnh nước sâu.

38.

Đặc điểm địa hình của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

a)

A. gồm các khối núi cổ, các sơn nguyên, cao nguyên, đồng bằng châu thổ lớn, bờ biển khúc khuỷu, nhiều vịnh biển sâu.

b)

B. địa hình cao, nhiều sơn nguyên, cao nguyên, lòng chảo, nhiều cồn cát, đầm phá.

c)

C. núi thấp chiếm ưu thế, bờ biển đa dạng, vùng biển đáy nông.

d)

D. có ba đai cao, nhiều cao nguyên, có vịnh nước sâu

39.

Phạm vi của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

a)

A. tả ngạn sông Hồng

b)

B. hữu ngạn sông Hồng tới dãy Bạch Mã.

c)

C. từ Bạch Mã trở vào Nam.      

d)

D. từ Bạch Mã trở ra Bắc

40.

Đặc điểm địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

A. gồm các khối núi cổ, các sơn nguyên, cao nguyên, đồng bằng châu thổ lớn bờ biển khúc khuỷu, nhiều vịnh biển sâu.

b)

B. địa hình cao, nhiều sơn nguyên, cao nguyên, lòng chảo, nhiều cồn cát, đầm phá.

c)

C. núi thấp chiếm ưu thế, bờ biển đa dạng, vùng biển đáy nông.

d)

D. có ba đai cao, nhiều cao nguyên, có vịnh nước sâu.

41.

Trở ngại lớn trong việc sử dụng tự nhiên ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

A. xói mòn, rửa trôi, ngập lụt, thiếu nước vào mùa khô.

b)

B. bão lũ, trượt đất, hạn hán.

c)

C. sự thất thường của nhịp điệu mùa và dòng chảy sông ngòi và tính không ổn định của thời tiết.

d)

D. động đất, sương muối, ngập mặn.

42.

Trở ngại lớn trong việc sử dụng tự nhiên ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

a)

A. xói mòn, rửa trôi, ngập lụt, thiếu nước vào mùa khô

b)

B. động đất, sương muối, ngập mặn.

c)

C. sự thất thường của nhịp điệu mùa và dòng chảy sông ngòi và tính không ổn định của thời tiết.

d)

D. bão lũ, trượt đất, hạn hán.

43.

Trở ngại lớn trong việc sử dụng tự nhiên ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

A. xói mòn, rửa trôi, ngập lụt, thiếu nước vào mùa khô.

b)

B. bão lũ, trượt đất, hạn hán.

c)

C. sự thất thường của nhịp điệu mùa và dòng chảy sông ngòi và tính không ổn định của thời tiết.

d)

D. động đất, sương muối, ngập mặn.

44.

Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc có giới hạn độ cao

a)

A. trên 2600m

b)

B. từ 600 - 700 m đến 2600m

c)

C. dưới 600 - 700m

d)

D. từ 900m-1000m lên đến 2600m.

45.

Ở độ cao trên 2600 m có khí hậu

a)

A. nhiệt đới

b)

B. ôn đới.

c)

C. cận nhiệt đới

d)

D. xích đạo.

46.

Cảnh quan thiên nhiên vùng núi cao Tây Bắc giống như cảnh quan vùng khí hậu nào?

a)

A. Hàn đới.      

b)

B. Ôn đới

c)

C. Nhiệt đới

d)

D. cận nhiệt.

47.

Tại sao thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo độ cao?

a)

A. Hướng của các dãy núi.         

b)

B. Tác động của Tín Phong

c)

C. Khí hậu thay đổi theo độ cao

d)

D. nằm trong vùng nội chí tuyến

48.

Miền Bắc nước ta đai nhiệt đới gió mùa có độ cao trung bình thấp hơn so với miền Nam vì

a)

A. nhiệt độ trung bình năm thấp hơn

b)

B. không bị ảnh của gió mùa Tây Nam

c)

C. nhiều dãy núi có hướng vòng cung

d)

D. có lượng mưa trung bình năm lớn.

49.

Đặc điểm nổi bật của địa hình bờ biển miền Bắc và Đông Bắc nước ta là có

a)

A. nhiều đầm phá

b)

B. nhiều vịnh nước sâu.

c)

C. nhiều đảo, quần đảo

d)

D. nhiều bãi triều, cồn cát

50.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

A. dầu mỏ, than bùn, bôxit.

b)

B. than đá, đá vôi, thiếc, chì

c)

C. bôxit, khí tự nhiên, titan

d)

D. apatit, bôxit, titan, thiếc.

51.

Vì sao miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ lại có đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

A. Giáp Trung Quốc

b)

B. Có địa hình núi cao trên 2600m.

c)

C. Vì núi có hướng tây bắc – đông nam

d)

D. Vì ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc

52.

Loại thiên tai nào thường xảy ra đối với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

A. Bão lũ, trượt lở đất, hạn hán

b)

B. Bão lũ, xâm nhập  mặn, ngập lụt.

c)

C. Sương muối, rét hại, xâm nhập mặn

d)

D. Ngập lụt, xâm nhập mặn, nước biển dâng.

53.

Vùng núi miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ ít có điều kiện thuận lợi để phát triển

a)

A. cây công nghiệp

b)

B. cây lương thực

c)

C. nông – lâm kết hợp.        

d)

C. chăn nuôi đại gia súc

54.

Tài nguyên khoáng sản quan trọng hàng đầu của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

A. titan

b)

B. bôxit.

c)

C. dầu khí.

d)

D. than bùn

55.

Thung lũng sông Hồng là ranh giới của hai vùng núi

a)

A. Đông Bắc và Trường Sơn Bắc.

b)

B. Tây Bắc và Trường Sơn Bắc

c)

C. Đông Bắc và Tây Bắc

d)

D. Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.

56.

Địa hình bờ biển của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm

a)

A. nhiều cồn cát

b)

B. có nơi thấp phẳng, nơi nhiều  vịnh, đảo

c)

C. khúc khuỷu

d)

D. nhiều vịnh biển sâu được che chắn bởi các đảo ven bờ

57.

Ranh giới tự nhiên giữa vùng Bắc Trung Bộ và vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. dãy Hoành Sơn

b)

B. dãy Bạch Mã

c)

C. sông Bến Hải

d)

D. Sông Gianh.