wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, LÃNH THỔ, DÂN CƯ, XÃ HỘI TRUNG QUỐC

Total questions: 50

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích của Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

Thượng Hải và Bắc Kinh.

b)

Bắc Kinh và Thiên Tân.

c)

Hồng Kông và Ma Cao.

d)

Quảng Châu và Trùng Khánh.

3.

Ý nào dưới đây không đúng về đặc điểm dân cư Trung Quốc?

a)

Quy mô dân số đứng đầu thế giới.

b)

Người Hán chiếm trên 90% dân số.

c)

Các dân tộc thiểu số chủ yếu ở miền Đông.

d)

Dân thành thị ngày càng tăng nhanh.

4.

Dân tộc có số dân đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hồi

c)

Hán

d)

Tạng

5.

Con sông dài nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoàng Hà

b)

Trường Giang

c)

Hắc Long Giang

d)

Tây Giang

6.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

7.

Nhận định nào dưới đây chưa chính xác về đặc điểm dân cư, dân tộc của Trung Quốc?

a)

Các dân tộc thiểu số của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở vùng núi và biên giới.

b)

Các khu tự trị ở Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc có xu hướng giảm trong giai đoạn từ 1970s đến nay.

d)

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung với mật độ cao ở phía Đông kinh tuyến 1050Đ.

8.

Phát minh nào dưới đây không phải là của người Trung Quốc?

a)

La bàn.

b)

Âm lịch.

c)

Kĩ thuật in.

d)

Thuốc súng.

9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư, văn hóa, xã hội Trung Quốc?

a)

Là quốc gia có nhiều dân tộc, đông dân.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số thấp do tình trạng xuất cư là chủ yếu.

c)

Dân cư phân bố không đồng đều giữa các vùng.

d)

Có nền văn hóa đặc sắc và lâu đời.

10.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

b)

LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

c)

LB Nga, Ca-na-da, Bra-xin.

d)

LB Nga, Ca-na-da, Ô-xtrây-li-a.

11.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

Đồng bằng và hoang mạc

d)

Núi thấp và hoang mạc

12.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lwau sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

13.

Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Bắc

d)

Hoa Nam

14.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa

15.

Địa hình miền Tây Trung Quốc:

a)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ

b)

Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ

d)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng

16.

Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Diện tích

d)

Sông ngòi

17.

Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

Mất cân bằng phân bố dân cư

d)

Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh

18.

Trung Quốc thời kì cổ, trung đại không có phát minh nào sau đây?

a)

La bàn

b)

Giấy

c)

Kĩ thuật in

d)

Chữ la tinh

19.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng nào dưới đây?

a)

Ven biển và dọc theo con đường tơ lụa

b)

Phía Tây bắc của miền Đông

c)

Ven biển và thượng lưu các con sông lớn

d)

Ven biển và hạ lưu các con sông lớn

20.

Người Hán là dân tộc đa số ở Trung Quốc và chiếm

a)

A. gần 80% dân số cả nước.

b)

B. trên 80% dân số cả nước.

c)

C. gần 90% dân số cả nước.

d)

D. trên 90% dân số cả nước.

21.

Nhận xét nào không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?

a)

A. Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

b)

B. Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

c)

C. Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa mầu mỡ.

d)

D. Từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.

22.

Một đặc điểm lớn của địa hình Trung Quốc là

a)

A. thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

B. thấp dần từ tây sang đông.

c)

C. cao dần từ bắc xuống nam.

d)

D. cao dần từ tây sang đông.

23.

Về tự nhiên, miền Tây Trung Quốc không có đặc điểm

a)

A. khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa.

b)

B. có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

c)

C. gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

d)

D. gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các đồng bằng màu mỡ.

24.

Nhận xét không đúng về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên của miền Đông Trung Quốc cho phát triển nông nghiệp là

a)

A. lượng mưa lớn, nguồn nước dồi dào.

b)

B. có khí hậu lục địa khắc nghiệt, khô hạn.

c)

C. đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

d)

D. khí hậu gió mùa thay đổi từ cận nhiệt đới đến ôn đới.

25.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc

c)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

d)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

26.

Ranh giới giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc là kinh tuyến

a)

1050Đ.

b)

1060Đ.

c)

1070Đ.

d)

1080Đ.

27.

Việc phân bố dân cư không đều giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc đã gây ra khó khăn cho việc

a)

khai thác tài nguyên và sử dụng lao động.

b)

thực hiện chính sách dân số “Một con”.

c)

tiến hành công cuộc hiện đại hóa đất nước.

d)

bảo vệ tài nguyên và phòng chống thiên tai.

28.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí và lãnh thổ Trung Quốc?

a)

Giáp Thái Bình Dương

b)

Giáp 14 quốc gia

c)

Nằm ở phía Tây châu Á

d)

Có diện tích thứ 4 thế giới

29.

Lãnh Thổ Trung Quốc nằm chủ yếu ở 2 đới khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới và hàn đới

b)

Cận nhiệt đới và hàn đới

c)

Cận nhiệt đới và ôn đới

d)

Nhiệt đới và cận nhiệt đới

30.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị và nông thôn?

a)

Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm.

b)

Dân nông thôn tăng, dân thành thị giảm

c)

Dân nông thôn tăng, dân thành thị tăng

d)

Dân nông thôn tăng, dân thành thị không đổi

31.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ?

a)

Tây Bắc

b)

Miền Đông

c)

Miền Nam

d)

Miền Tây

32.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?

a)

Mê Công

b)

Hoàng Hà

c)

Hắc Long Giang

d)

Trường Giang

33.

Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

34.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

35.

Trung Quốc là quốc gia láng giềng nằm ở phía nào của nước ta?

a)

Phía tây.   

b)

Phía đông.    

c)

Phía bắc  

d)

Phía nam.

36.

Vị trí địa lí của Trung Quốc không có đặc điểm

a)

tiếp giáp Thái Bình Dương.

b)

nằm trong khu vực Đông Á

c)

tiếp giáp với nhiều quốc gia.

d)

nằm ở cả hai lục địa Á-Âu.

37.

Các tài nguyên chính của khu vực miền Tây Trung Quốc là

a)

rừng, đồng cỏ, khoáng sản.

b)

đồng cỏ, khoáng sản, đất.

c)

khoáng sản, đất, thủy năng.

d)

rừng, thủy năng, đồng cỏ.

38.

Nguyên nhân nào làm cho tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc thấp?

a)

Tỉ lệ dân di cư ra nước ngoài gia tăng.

b)

Sự phát triển nhanh về y tế, giáo dục.

c)

Chất lượng cuộc sống ngày càng cao.

d)

Thực hiện chính sách dân số triệt để.

39.

Tác động tiêu cực trong chính sách dân số của Trung Quốc là

a)

tăng tình trạng bất bình đẳng xã hội.

b)

làm tăng tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.

c)

làm mất cân bằng về cơ cấu giới tính.

d)

làm xáo trộn về đời sống của dân cư.

40.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất về đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc?

a)

Khá hợp lí giữa các khu vực và lãnh thổ.

b)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng, thành thị giảm.

c)

Tỉ lệ dân cư thành thị cao hơn nông thôn.

d)

Không đều giữa miền Đông và miền Tây.

41.

Việc đầu tư, phát triển và cải cách giáo dục của Trung Quốc hiện nay nhằm

a)

góp phần nâng cao chất lượng nguồn lao động.

b)

nâng cao ý thức trong công việc người lao động.

c)

tạo việc làm, tăng thu nhập cho người lao động.

d)

nâng cao chất lượng giáo dục ở vùng nông thôn.

42.

Miền Tây Trung Quốc dân cư rất thưa thớt chủ yếu là do

a)

tài nguyên còn nghèo, chưa khai thác.

b)

thường xuyên chịu ảnh hưởng bão lụt.

c)

khí hậu khắc nghiệt, địa hình hiểm trở.

d)

động đất, núi lửa thường xuyên xảy ra.

43.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

Ảnh hưởng của núi ở phía đông.

b)

Có diện tích quá lớn.

c)

Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.

d)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

44.

Trung Quốc nằm ở khu vực nào ở Châu Á ?

a)

Đông Á

b)

Tây Á

c)

Nam Á

d)

Bắc Á

45.

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?

a)

Các thành phố lớn

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Vùng núi và biên giới

d)

Dọc biên giới phía nam

46.

Dãy núi được coi là biên giới tự nhiên giữa Trung Quốc và Ấn Độ là

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Hi-ma- lay-a

c)

Côn Luân

d)

Thiện Sơn

47.

Với đặc điểm” Lãnh thổ trải dài từ khoảng 200B tới 530B và khoảng 730Đ tới 1350 Đ, giáp 14 nước”, Trung Quốc có thuận lợi cơ bản về mặt kinh tế-xã hội là

a)

Có thể giao lưu với nhiều quốc gia

b)

Có nhiều tài nguyên thiên nhiên

c)

Có nhiều dân tộc cùng sinh sống

d)

Phân chia thành 22 tỉnh, 5 khu tự trị.

48.

Thủ đô Bắc Kinh của Trung Quốc nằm ở vùng đồng bằng

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

49.

Miền Đông Trung Quốc có nhiều thành phố triệu dân và dân cư tập trung chủ yếu do

a)

Gần biển, khí hậu mát mẻ

b)

Đất phù sa màu mỡ, địa hình bằng phẳng.

c)

nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú

d)

Nền kinh tế phát triển

50.

Về mặt giáo dục, ý nào sau đây không phải là giải pháp Trung Quốc đã làm để chuẩn bị và bổ sung liên tục lực lượng lao động có chất lượng cho công cuộc hiện đại hóa đất nước?

a)

Nhập khẩu nhiều lao động phổ thông nước ngoài

b)

Cải cách giáo dục, đa dạng hóa các loại hình trường học trong nước

c)

Cử người đào tạo ở nước ngoài

d)

Thuê chuyên gia, nhà khoa học nước ngoài