wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk1 địa lí lớp 11

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích lãnh thổ Hoa Kỳ đứng thứ 3 trên thế giới, sau:

a)

Liên bang Nga và Trung Quốc.

b)

Liên bang Nga và Canađa.

c)

Liên bang Nga và Braxin.

d)

Liên bang Nga và Ô-xtrây-lia.

2.

Biên giới phía Bắc Hoa Kỳ giáp quốc gia nào?

a)

Mêhycô.

b)

Braxin.

c)

Áchentina

d)

Canađa

3.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về Hoa Kỳ?

a)

Quốc gia rộng lớn nhất thế giới.

b)

Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

c)

Dân cư được hình thành chủ yếu do quá trình nhập cư.

d)

Nền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới.

4.

Nhận định đúng về diện tích lãnh thổ Hoa Kỳ là:

a)

lớn thứ nhất thế giới

b)

lớn thứ hai thế giới

c)

lớn thứ ba thế giới

d)

lớn thứ tư thế giới

5.

Hoa Kì nằm giữa 2 đại dương lớn là:

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.


6.

Đặc điểm nào không đúng về vị trí địa lý của Hoa Kỳ?

a)

Nằm ở bán cầu Tây

b)

Nằm ở giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

c)

Tiếp giáp với Canada và khu vực Mĩ la tinh

d)

Nằm đối xứng hai bên đường xích đạo.

7.

Phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng tự nhiên là:

a)

vùng phía Tây, vùng Trung tâm, vùng phía Đông

b)

vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam

c)

vùng núi trẻ Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi già Apalát

d)

vùng núi trẻ Coóc-đi-e, vùng núi già Apalát, đồng bằng ven Đại Tây Dương

8.

Các tài nguyên chủ yếu ở vùng phía Đông Hoa Kỳ là:

a)

đồng cỏ, than đá, rừng.

b)

dầu mỏ, than đá, rừng.

c)

than đá, sắt, thủy năng.

d)

rừng, sắt, thủy năng.

9.

Đặc điểm không đúng đối với Ha-oai của Hoa kỳ là:

a)

là quần đảo.

b)

nằm giữa Đại Tây Dương.

c)

có tiềm năng lớn về hải sản.

d)

có tiềm năng lớn về du lich.

10.

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do:

a)

nhập cư.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên.

c)

tuổi thọ trung bình tăng cao.

d)

tỉ suất sinh cao.

11.

Dân cư Hoa Kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc về các bang

a)

vùng Tây Bắc và ven Thái Bình Dương.

b)

ở vùng Trung tâm và ven Đại Tây Dương.

c)

ở phía Nam và ven Thái Bình Dương.

d)

ở phía Bắc và ven Đại Tây Dương.

12.

Nhận định không đúng về lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ

a)

có chiều dài từ Đông sang Tây khoảng 4500 Km.

b)

có chiều dài từ Bắc xuống Nam khoảng 2500 Km.

c)

thiên nhiên có sự thay đổi rõ rệt từ ven biển vào nội địa, từ phía Nam lên phía Bắc.

d)

hình dạng lãnh thổ có sự bất cân đối.

13.

Địa hình gò đồi thấp, nhiều đồng cỏ, đồng bằng phù sa màu mỡ, khí hậu thay đổi từ Bắc xuống Nam, nhiều than, sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên là đặc điểm của

a)

vùng phíaTây Hoa Kỳ.

b)

vùng phía Đông Hoa Kỳ.

c)

vùng Trung tâm Hoa Kỳ.

d)

bán đảo Alatxca.

14.

Nhận xét không đúng về đặc điểm tự nhiên vùng núi Coóc-đi-e là:

a)

gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000 m, chạy song song theo hướng Bắc-Nam.

b)

xen giữa các dãy núi là bồn địa và cao nguyên có khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

ven Thái Bình Dương là các đồng bằng nhỏ hẹp, đất tốt, khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt hải dương.

d)

có nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn.

15.

Lãnh thổ Hoa Kỳ vừa trải dìa từ Bắc xuống Nam lại trải rộng từ Đông sang Tây nên đặc điểm tự nhiên đã thay đổi

a)

từ Bắc xuống Nam, từ thấp lên cao

b)

từ Bắc xuống Nam, từ ven biển vào nội địa

c)

từ thấp lên cao, từ ven biển vào nội địa

d)

từ ven biển vào nôị địa, từ cao xuống thấp

16.

Nhận xét đúng nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng phía Tây Hoa Kỳ là

a)

nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng còn ít.

b)

nhiều kim loại đen (sắt), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn.

c)

nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn.

d)

nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng nghèo, diện tích rừng khá lớn.

17.

Dân cư có nguồn gốc Châu Âu chiếm số lượng đông

a)

thứ nhất ở Hoa Kỳ.

b)

thứ hai ở Hoa Kỳ.

c)

thứ ba ở Hoa Kỳ.

d)

thứ tư ở Hoa Kỳ.

18.

Nhận xét không chính xác về đặc điểm tự nhiên của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là:

a)

phần phía Tây và phía Bắc có địa hình đồi gò thấp, nhiều đồng cỏ.

b)

phần phía Nam là đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi trồng trọt.

c)

khoáng sản có nhiều loại vơi trữ lượng lớn như than, quặng sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên.

d)

phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam ven vịnh Mê-hi-cô vó khí hậu nhiệt đới

19.

Địa hình chủ yếu là đồi núi, trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên lớn thứ hai Hoa Kỳ là đặc điểm tự nhiên của

a)

vùng Tây Hoa Kỳ.

b)

vùng phía Đông Hoa Kỳ.

c)

vùng Trung tâm Hoa Kỳ.

d)

bán đảo Alatxca.

20.

Với diện tích tự nhiên là 9629 nghìn Km2, dân số năm 2005 là 296,5 triệu người, mật sộ dân số trung bình của Hoa Kỳ khoảng

a)

30 người/Km2.

b)

trên 30 người/Km2.

c)

40 người/Km2 .

d)

trên 40 người/Km2.

21.
a)

Biểu đồ miền.

b)

Biểu đồ tròn.

c)

Biểu đồ cột.

d)

Biểu đồ đường.

22.

Biều đồ thích hợp thể hiện tình hình gia tăng dân số Hoa Kì thời kì 1985 – 2015 là:

a)

Tròn.

b)

Đường

c)

Kết hợp

d)

Cột

23.

Biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu dân số Hoa Kì trong năm 1950 và 2005?

a)

Đường

b)

Tròn.

c)

Miền

d)

Cột

24.

Biểu hiện nào sau đây không đúng của sự già hóa dân số Hoa Kì?

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm, năm 2004 chỉ 0,6%.

b)

Tuổi thọ trung bình ngày càng tăng lên, năm 2004 đạt 78 tuổi.

c)

Nhóm tuổi dưới 15 chiếm tỉ lệ ngày càng cao.

d)

Tỉ lệ nhóm tuổi trên 65 ngày càng tăng.

25.

Nhận xét nào không đúng về tỉ lệ dân thành thị của dân số Hoa Kì giai đoạn 1975 – 2015?

a)

Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng.

b)

Từ năm 1985 đến 1995 tỉ lệ dân thành thị tăng nhiều nhất.

c)

Từ năm 1975 đến 2015 tỉ lệ dân thành thị tăng 8,7%.

d)

Tỉ lệ dân thành thị tăng không liên tục.

26.

Xu hướng chuyển dịch trong nông nghiệp của Hoa Kỳ là

a)

giảm tỷ trọng chăn nuôi, tăng tỷ trọng trồng trọt.

b)

giảm tỷ trọng thuỷ sản, tăng tỷ trọng trồng trọt.

c)

giảm tỷ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỷ trọng dịch vụ nông nghiệp.

d)

giảm tỷ trọng dịch vụ nông nghiệp, tăng tỷ trọng hoạt động thuần nông.

27.

Nhân tố có tính chất quyết định cho Hoa Kì trở thành siêu cường quốc kinh tế số 1 trên thế giới là

a)

Vị trí địa lí đặc biệt thuận lợi để mở rộng giao lưu kinh tế.

b)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng và phong phú.

c)

Nguồn lao động có chất lượng cao và năng động.

d)

Nhờ các nguồn lực kinh tế -xã hội.

28.

Nhân tố chủ yếu làm tăng GDP của Hoa Kỳ là do

a)

nền công nghiệp, Dịch vụ trong nước phát triển mạnh.

b)

đẩy mạnh xuất khẩu sản phẩm công nghiệp.

c)

sức mua trong dân cư lớn.

d)

chú trọng xuất khẩu tư bản.

29.

Trước đây, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng

A. B.

C. D.

a)

Phía Đông.

b)

Đông Bắc.

c)

ven vịnh Mêhicô.

d)

ven bờ Thái Bình Dương.

30.

Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chủ yếu của Hoa kỳ là

a)

Trang trại.

b)

Liên hợp Nông – Lâm – Công nghiệp.

c)

Hộ gia đình.

d)

Đồn điền.

31.

Hãng sản xuất máy bay lớn nhất của Hoa Kỳ là

a)

Airbus .

b)

Boeing .

c)

Antonov

d)

Embraer.

32.

Khu vực kinh tế chiếm tỷ trọng lớn nhất của Hoa Kỳ là

a)

Khu vực Nông nghiêp.

b)

Khu vực Công Nghiệp.

c)

Khu vực Dịch vụ.

d)

Khu vực thương mại

33.

Liên minh EU đã thiết lập một thị trường chung vào năm nào?

a)

1951.

b)

1993.

c)

1967.

d)

1957.

34.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu không bao gồm tự do

a)

đi lại.

b)

cư trú.

c)

chọn nơi làm việc

d)

du lịch.

35.

Bốn mặt tự do lưu thông trong Liên minh Châu Âu là

a)

Tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa, tự do lưu thông tiền vốn.

b)

Tự do trao đổi thông tin, tự do đi lại, tự do trao đổi hàng hóa, tự do trao đổi tiền vốn.

c)

Tự do di chuyển, tự do trong giao thông vận tải, tự do buôn bán, tự do trao đổi thông tin.

d)

Tự do trao đổi người, tự do trao đổi hàng hóa, tự do chuyển vốn lưu thông vốn, tự do lưu thông tri thức.

36.

Ý nào không phải là lợi ích của việc sử dụng đồng tiền chung Châu Âu?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu.

b)

Trong buôn bán không phải chịu thuế giữa các nước.

c)

Đơn giản hóa công tác kế tóan của các doanh nghiệp đa quốc gia.

d)

Tạo thuận lợi việc chuyển giao vốn trong EU.

37.

Các nước sáng lập ra tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt là

a)

Đức, Pháp, Anh.

b)

Đức, Ý, Anh.

c)

Pháp, Tây Ban Nha, Anh.

d)

Anh, Pháp, Hà Lan.

38.

Ý nào không phải là lợi ích mà đường hầm giao thông dưới biển Măng – Sơ đem lại?

a)

vận chuyển hàng hóa thuận lợi từ Anh sang châu Âu lục địa và ngược lại.

b)

có thể cạnh tranh với vận tải hàng không trong tương lai vì chi phí vận chuyển thấp hơn.

c)

gia tăng khối lượng hàng hóa vận chuyển giữa các nước trong EU.

d)

người dân có thể đi lại dễ dàng hơn từ Anh sang châu Âu lục địa và ngược lại bằng phương tiện ô – tô.

39.

Liên kết vùng châu Âu nằm hoàn toàn

a)

bên trong ranh giới EU.

b)

bên trong ranh giới EU hoặc có một phần nằm ngoài ranh giới EU.

c)

tách biệt với các nước không là thành viên EU.

d)

ngoài ranh giới EU.

40.

Đặc điểm nào không đúng với thị trường chung Châu Âu?

a)

Mọi công dân có quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân.

b)

Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

c)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng tăng.

d)

Sản phẩm hợp pháp của một nướcđược tự do buôn bán trong toàn EU.

41.

Liên kết vùng là:

a)

Người dân trong cùng một nước ở các địa phương khác nhau tiến hành các hoạt động hợp tác XH, văn hóa một cách tự nguyện.

b)

Người dân các nước khác nhau tiến hành các hoạt động hợp kinh tế, XH, văn hóa một cách tự nguyện.

c)

Người dân các nước khác nhau tiến hành các hoạt động hợp tác văn hóa một cách tự nguyện.

d)

Người dân trong cùng một nước ở các địa phương khác nhau tiến hành các hoạt động hợp tác kinh tế, XH, văn hóa một cách tự nguyện.

42.

Kinh tế EU phụ thuộc chủ yếu vào

a)

Việc đi lại tự do giữa các nước thành viên.

b)

Tự do buôn bán giữa các nước thành viên.

c)

Họat động của Hội đồng bộ trưởng.

d)

Hoạt động ngoại thương.


43.

Tiền thần liên minh châu Âu ngày nay được thành lập vào năm

a)

1951

b)

1957

c)

1967

d)

1993

44.

Quốc gia nào sau đây không tham gia sáng lập EU

a)

Lúcxambua

b)

Bỉ

c)

Hà Lan

d)

Anh

45.

Nhận định nào sau đây không đúng với EU

a)

Là một liên minh chủ yếu về an ninh chính trị

b)

Là liên minh ra đời trên cơ sở liên kết và kinh tế và phát triển.

c)

Số lượng thành viên của EU tính đến năm 2007 là 27

d)

Là một trong những liên kết khu vực có nhiều thành công nhất trên thế giới

46.

Nhận định nào sau đây không đúng với EU mục đích ra đời của EU là:

a)

Tăng cường hợp tác liên kết về kinh tế, luật phát nội vụ

b)

Tăng cường liên kết để trở thành liên minh quân sự lớn nhất thế giới

c)

Liên kết chặt chẽ trên lĩnh vực như an ninh và đối ngoại

d)

Xây dựng và phát triển một khu vực tự do lưu thông hành hóa, dịch vụ

47.

Cơ quan đầu não đứng đầu của EU hiện nay là:

a)

Hội đồng châu Âu

b)

Các ủy ban của chính phủ

c)

Hội đồng bộ trưởng

d)

Quốc hội châu Âu

48.

Đồng tiền chung của EU (Ơrô) được chính thức đưa vào sử dụng từ năm:

a)

1998

b)

1999

c)

2000

d)

2001

49.

Đến năm 2004 có bao nhiêu nước thành viên EU sử dụng đồ tiền Ơrô

a)

13

b)

12

c)

15

d)

14

50.

Kinh tế các nước EU phụ thuộc nhiều vào hoạt động

a)

Xuất, nhập khẩu

b)

Đầu tư nước ngoài

c)

Tài chính, ngân hàng

d)

Giao thông và thông tin liên lạc.

51.

Hiện nay EU đang dẫn đầu thế giới về hoạt động :

a)

Thương mại

b)

Đầu tư nước ngoài

c)

Các sản phẩm nông nghiệp

d)

Giao thông vận tải

52.

Nhận định nào sau đây là đúng với tổ chức thương mại EU

a)

Là bạn hang lớn nhất của các nước đang phát triển

b)

Đứng thứ hai về hoạt động thương mại sau Hoa Kì

c)

Hành hóa từ các nước tự do nhập vào EU không bị đánh thuế

d)

Các mặt hàng nhập vào EU khác nhau về mức thuế quan.

53.

Gây trở ngại lớn nhất cho việc phát triển của EU là sự khác biệt về

a)

Trình độ phát triển giữa các nước thành viên

b)

Dân tộc, văn hoá

c)

Chính trị, xã hội

d)

Ngôn ngữ, văn hóa

54.

Ba trụ cột EU theo Hiệp định Ma-xtrich là

A)

B)

C)

D)

a)

Cộng đồng châu Âu, chính sách đối ngoại và an ninh chung, hợp tác về tư pháp và nội vụ

b)

Cộng đồng châu Âu, Toàán châu Âu, Hội đồng bộ trưởng

c)

Hội đồng châuÂu, các Uỷ ban của chính phủ, Toà án châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu, chính sách đối ngoại và an ninh chung, hợp tác về tư pháp và nội vụ

55.

Hiện nay, EU vượt trên Hoa Kì và Nhật Bản về

a)

Quy mô GDP và thương mại

b)

Tỉ trọng trong tổng giá trị xuất khẩu của thế giới

c)

Quy mô GDP

d)

Tỉ trọng xuất khẩu trong GDP

56.

Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước

a)

Hà Lan, Bỉ và Đức.

b)

Hà Lan, Pháp và Áo.

c)

Bỉ, Pháp, Đan Mạch.

d)

Đức, Hà Lan, Pháp.

57.

Người dân các nước thành viên EU có thể tự do sinh sống và làm việc ở các nước thành viên khác là hình thức biểu hiện của tự do

a)

lưu thông dịch vụ.

b)

lưu thông hàng hóa.

c)

lưu thông tiền vốn.

d)

di chuyển.

58.

Công ty vận tải của các nước thành viên EU có thể tự do nhận hợp đồng ở các nước thành viên khác là hình thức biểu hiện củatự do

a)

di chuyển.

b)

lưu thông dịch vụ.

c)

lưu thông hàng hóa.

d)

lưu thông tiền vốn.