wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Địa lý và Môi trường

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

33 %0.

b)

34 %0.

c)

35%0.

d)

36%0.

2.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển, trong cơ thể sinh vật.

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

3.

Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ tự nhiên.

c)

Hồ móng ngựa.

d)

Hồ miệng núi lửa.

4.

Chế độ mưa ảnh hưởng tới chế độ nước sông là

a)

điều tiết chế độ dòng chảy sông.

b)

quy định chế độ dòng chảy sông.

c)

tăng rất nhanh lưu lượng dòng chảy.

d)

quy định tốc độ dòng chảy sông.

5.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp.

b)

nhiều thung lũng.

c)

nhiều đỉnh núi cao.

d)

địa hình dốc.

6.

Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong

a)

các dòng sông lớn.

b)

các ao hồ.

c)

các đầm lầy.

d)

các biển và đại dương.

7.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

chí tuyến.

b)

xích đạo.

c)

cực.

d)

ôn đới.

8.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

9.

Đặc trưng của đất ( thổ nhưỡng ) là

a)

tơi xốp.

b)

độ phì.

c)

độ ẩm.

d)

vụn bở.

10.

Yếu tố khí hậu nào sau đây có tác động mạnh nhất đến quá trình phong hóa đá và hình thành đất

a)

độ ẩm và lượng mưa.

b)

lượng bức xạ và lượng mưa.

c)

nhiệt độ và lượng mưa.

d)

nhiệt độ và nắng.

11.

Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường?

a)

mỏng, dễ xói mòn.

b)

bạc màu, ít chất dinh dưỡng.

c)

dày do bồi tụ.

d)

dày, giàu chất dinh dưỡng.

12.

Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là?

a)

Đá mẹ.

b)

Khí hậu.

c)

Địa hình.

d)

Sinh vật.

13.

Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ các quyển nào sau đây?

a)

Khí quyển và thủy quyển.

b)

Thủy quyển và thạch quyển.

c)

Thủy quyển và thổ nhưỡng quyển.

d)

Thạch quyển và thổ nhưỡng quyển.

14.

Kiểu thảm thực vật phổ biến ở Việt Nam là?

a)

xa van, cây bụi gai.

b)

rừng nhiệt đới ẩm.

c)

rừng lá rộng.

d)

rừng lá kim.

15.

Trong tự nhiên, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện rõ nhất của quy luật?

a)

địa đới.

b)

địa ô.

c)

thống nhất và hoàn chỉnh.

d)

đai cao.

16.

Chiều dày của lớp vỏ địa lí khoảng?

a)

30 - 35 km.

b)

30 - 40km.

c)

40 - 50km.

d)

50 - 100km.

17.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về?

a)

mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ.

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.

18.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật?

a)

địa ô.

b)

địa đới.

c)

thống nhất và hoàn chỉnh.

d)

đai cao

19.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?

a)

Khai thác khoáng sản.

b)

Ngăn đập làm thủy điện.

c)

Phá rừng đầu nguồn.

d)

Khí hậu biến đổi.

20.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là

a)

sự thay đổi các nhóm đất theo kinh độ.

b)

sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ.

c)

sự thay đổi lượng mưa theo kinh độ.

d)

sự thay đổi các kiểu thảm thực vật theo kinh độ.

21.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

Hơi nước, sông, hồ.

22.

Hồ Bai- can (Liên Bang Nga) thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ móng ngựa.

c)

Hồ kiến tạo.

d)

Hồ núi lửa.

23.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

băng tuyết tan.

c)

chế độ mưa.

d)

thực vật.

24.

Hồ đầm có vai trò đối với sông là

a)

làm giảm tốc độ dòng chảy.

b)

giảm lưu lượng nước sông.

c)

nhiều thung lũng.

d)

điều tiết dòng chảy nước sông.

25.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

15,5°C.

b)

16,5°C.

c)

17°C.

d)

18,5°C.

26.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

bề mặt địa hình bằng phẳng.

b)

lớp phủ thổ nhưỡng mềm.

c)

tốc độ nước chảy nhanh.

d)

tổng lưu lượng nước lớn.

27.

Sóng biển là hình thức dao động của nước biển theo chiều

a)

Xoay tròn

b)

thẳng đứng.

c)

. chiều ngang.        .

d)

Xô vào bờ

28.

Nguyên nhân nào gây ra thuỷ triều ?

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)

sức hút của hành tinh ở thiên hà.

c)

hoạt động của các dòng biển lớn.

d)

hoạt động của núi lửa, động đất.

29.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

sinh vật phát triển.

b)

động vật sinh trưởng.

c)

thực vật sinh trưởng.

d)

vi sinh vật sinh trưởng.

30.

Nhân tố đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình hình thành đất là

a)

Đá mẹ.

b)

Khí hậu.

c)

Địa hình.

d)

Sinh vật.

31.

Sinh vật tác động đối với việc hình thành đất là

a)

làm đá gốc bị phá huỷ.

b)

cung cấp chất hữu cơ.

c)

cung cấp chất vô cơ.

d)

tạo các vành đai đất.

32.

Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để

a)

phát triển du lịch.

b)

đánh bắt cá.

c)

sản xuất muối.

d)

nuôi hải sản.

33.

Các loài sinh vật ưa lạnh của nước ta thường phân bố tập trung ở nơi nào sau đây?

a)

Vùng núi cao.

b)

Vùng núi thấp.

c)

Các đồng bằng.

d)

Đồi trung du.

34.

Sự phân hóa của các thành phần tự nhiên theo kinh độ là biểu hiện chủ yếu của quy luật nào sau đây?

a)

Thống nhất và hoàn chỉnh.

b)

Địa đới.

c)

Đai cao.

d)

Địa ô.

35.

Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều

a)

không đáng kể.

b)

nhỏ nhất.

c)

trung bình.

d)

lớn nhất

36.

Biển và đại dương không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp nguồn tài nguyên quý giá.

b)

Nơi hình thành sự sống.

c)

Góp phần điều hoà khí hậu.

d)

Môi trường cho các hoạt động kinh tế

37.

Nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là

a)

địa hình.

b)

nguồn nước.

c)

khí hậu.

d)

đất.

38.

Vỏ địa lí là vỏ

a)

của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển.

b)

của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển.

c)

cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển.

d)

vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển.

39.

Trong tự nhiện, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới.

b)

địa ô.

c)

đai cao.

d)

thống nhất và hoàn chỉnh.

40.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

a)

kinh độ.

b)

vĩ độ.

c)

độ cao.

d)

các mùa.

41.

Phát biểu nào sau đây đúng. phát biểu nào sai với ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.

b)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.

d)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng. Phát biểu nào sai về ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở nhiệt đới, xích đạo.

b)

Những nơi khô hạn như hoang mạc có ít loài sinh vật sinh sống.

c)

Những cây chịu bóng thường sông trong các bóng râm.

d)

Cây lá rộng sinh sông trên đất đỏ vàng ở rừng xích đạo.

43.

Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sai khi bàn về quy luật địa đới và quy luật phi địa đới của vỏ địa lí?

a)

Sự phân bố nhiệt trên bề mặt Trái Đất phụ thuộc chủ yếu vào bức xạ mặt trời. Góc nhập xạ giảm dần từ Xích đạo về hai cực làm cho lượng bức xạ giảm theo là nguyên nhân hình thành các vòng đai nhiệt.

b)

Tất cả các yếu tố khí hậu (nhiệt độ, khi áp, gió, mưa) đều thể hiện rõ rệt sự phân bổ theo quy luật địa đới.

c)

Các thành phần tự nhiên ở bờ Đông và bờ Tây lục địa về cơ bản là giống nhau.

d)

Nhiệt độ thay đổi theo độ cao nhanh hơn nhiều so với phương nằm ngang từ Xích đạo lên cực.

44.

Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sai khi bàn về tính thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí?

a)

Nhiệt độ Trái Đất tăng lên thì nhiều vùng đất thấp sẽ bị ngập nước biển.

b)

Phá rừng dẫn đến đất bị xâm thực, xói mòn; mực nước ngầm hạ thấp.

c)

Khi tác động vào tự nhiên, con người không thể dự báo được các thay đổi của tự nhiên.

d)

Vỏ địa lí hình thành và phát triển theo những quy luật địa lí chung.

45.

Câu 8. Khí hậu ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật thông qua các yêu tố

a)

nhiệt độ, ánh sáng, nước, đất.

b)

nhiệt độ, nước, độ ẩm, ánh sáng.

c)

nhiệt độ, nước, khí áp, ánh sáng.   

d)

nhiệt độ, không khí, độ ẩm, ánh sáng.

46.

Thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật chủ yếu do

a)

Thực vật là

noi trú ngụ cho nhiều loại đông vật

b)

Thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loại đông vật.

c)

Sự phát tán một số loài thực vật mang theo một số loài động vật.

d)

Sự phát triển thực vật làm thay đổi môi trường sống của động vật.

47.

Hai yếu tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất là

a)

lượng mưa và độ ẩm

b)

ánh nắng và nhiệt độ.

c)

lượng mưa và sức gió.

d)

nhiệt độ và độ ẩm.

48.

Phát biểu nào sau đây đúng, phát biểu nào sai với mối quan hệ giữa động vật và thực vật?

a)

Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn.

b)

Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt.

c)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sốhg một môi trường.

d)

Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển.

49.

Trong phạm vi giới hạn của vỏ địa lí, đã diễn ra rất nhiều quy luật của tất cả các thành phần địa lí. Đó là những quy luật gì? Các quy luật đó diễn ra và tác động lẫn nhau như thế nào?

a)

Các quy luật địa lí: quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, quy luật địa đới và quy luật phi địa đới.

b)

Các quy luật địa lí: quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, quy luật địa đới và quy luật địa ô.

c)

Các quy luật có mối quan hệ mật thiết và tác động lẫn nhau tạo nên sự đa dạng của cảnh quan tự nhiên trên Trái Đất.

d)

Các quy luật không có mối quan hệ quy định lẫn nhau

50.

Khí hậu ôn đới hải dương có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào?

a)

Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp, đất nâu và xám.

b)

Rừng lá kim, đất pốt dôn.

c)

Rừng cận nhiệt ẩm, đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm.

d)

Thảo nguyên, đất đen.