wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 6 HKI - Chương 1

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu là những đường nào?

a)

kinh tuyến

b)

kinh tuyến gốc

c)

vĩ tuyến

d)

vĩ tuyến gốc

2.

Trên quả Địa Cầu có mấy điểm cực?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Những vòng tròn trên quả Địa Cầu vuông góc với các kinh tuyến là những đường nào?

a)

kinh tuyến

b)

kinh tuyến gốc

c)

vĩ tuyến

d)

vĩ tuyến gốc

4.

Điền vào chỗ trống: Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu là những đường ______.

a)

kinh tuyến

b)

kinh tuyến gốc

c)

vĩ tuyến

d)

vĩ tuyến gốc

5.

Vĩ tuyến gốc chính là gì?

a)

chí tuyến Bắc

b)

Xích đạo

c)

chí tuyến Nam

d)

hai vòng cực

6.

Nếu cách 1° ở tâm thì trên bề mặt của quả Địa Cầu từ cực Nam đến cực Bắc có bao nhiêu vĩ tuyến?

a)

181

b)

182

c)

180

d)

179

7.

Trên Địa Cầu, nước ta nằm ở đâu?

a)

nửa cầu Bắc và nửa cầu Tây.

b)

nửa cầu Nam và nửa cầu Đông.

c)

nửa cầu Nam và nửa cầu Tây.

d)

nửa cầu Bắc và nửa cầu Đông.

8.

Đường kinh tuyến gốc 0° đi qua đài thiên văn Grin-uých thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

Đức

b)

Nga

c)

Anh

d)

Ý

9.

Mô hình thu nhỏ của Trái Đất được gọi là ____.

a)

bản đồ

b)

lược đồ

c)

quả Địa Cầu

d)

quả Đất

10.

Vai trò của hệ thống kinh, vĩ tuyến trên quả Địa Cầu là gì?

a)

Xác định vị trí của mọi địa điểm.

b)

Đo khoảng cách giữa các địa điểm.

c)

Xác định phương hướng.

d)

Tính toán diện tích.

11.

Khoảng cách từ kinh tuyến đi qua điểm đó cho tới vĩ tuyến gốc là bao nhiêu?

a)

Cực Bắc.

b)

Cực Nam.

c)

Kinh tuyến gốc.

d)

Vĩ tuyến gốc.

12.

Câu 1: Điểm X (60°B, 35°T) nằm ở bán cầu nào?

a)

Bán cầu Nam và nửa cầu Đông.

b)

Bán cầu Bắc và nửa cầu Tây.

c)

Bán cầu Bắc và nửa cầu Đông.

d)

Bán cầu Nam và nửa cầu Tây.

13.

Một điểm Y nằm trên kinh tuyến 100° thuộc nửa cầu Đông và vĩ tuyến 10° ở phía trên đường xích đạo, cách viết tọa độ của điểm đó là:

a)

100°B và 10°T

b)

10°N và 100°Đ

c)

100°T và 10°N

d)

10°B và 100°Đ

14.

So với các nước nằm trong bán đảo Đông Dương thì nước ta nằm ở hướng nào sau đây?

a)

Đông

b)

Bắc

c)

Nam

d)

Tây

15.

Bản đồ là

a)

hình vẽ thu nhỏ chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

b)

hình vẽ thu nhỏ kém tuyệt đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

c)

hình vẽ thu nhỏ kém chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

d)

hình vẽ thu nhỏ tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

16.

Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào

a)

các đường kinh, vĩ tuyến.

b)

bảng chú giải, tỉ lệ bản đồ.

c)

mép bên trái tờ bản đồ.

d)

các mũi tên chỉ hướng.

17.

Theo quy ước đầu bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng nào sau đây?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

18.

Theo quy ước đầu phía dưới của kinh tuyến gốc chỉ hướng nào sau đây?

a)

Tây

b)

Đông

c)

Bắc

d)

Nam

19.

Theo quy ước đầu bên phải trái của vĩ tuyến chỉ hướng nào sau đây?

a)

Tây

b)

Đông

c)

Bắc

d)

Nam

20.

Trung Quốc đã có một phát minh vĩ đại để xác định phương hướng, đó là ____.

a)

thuốc nổ

b)

giấy

c)

la bàn

21.

Người ta chia bản đồ ra làm hai nhóm nào sau đây?

a)

Bản đồ địa lí chung và bản đồ địa lí chuyên đề.

b)

Bản đồ địa lí thế giới và bản đồ địa lí các khu vực.

c)

Bản đồ địa lí giáo khoa và tập bản đồ Atlat địa lí.

d)

Bản đồ địa lí chuyên đề và bản đồ địa lí Việt Nam.

22.

Nước ta nằm ở phía nào của châu Á?

a)

Tây Nam

b)

Đông Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc

23.

Có bản đồ không thể hiện các đường kinh tuyến và vĩ tuyến thì chúng ta dựa vào hướng nào sau đây?

a)

Hướng Nam

b)

Hướng Đông

c)

Hướng Bắc

d)

Hướng Tây

24.

Dựa vào bản đồ, cho biết nhận định nào sau đây đúng về mạng lưới kinh, vĩ tuyến của bản đồ trên?

a)

Kinh tuyến và vĩ tuyến là những đường thẳng song song và vuông góc với nhau.

b)

Kinh tuyến là những đường thẳng song song, còn vĩ tuyến là những đường cong.

c)

Kinh tuyến, vĩ tuyến gốc là đường thẳng; các kinh, vĩ tuyến còn lại là đường cong.

d)

Kinh tuyến là những đường cong chụm ở cực và vĩ tuyến là những đường thẳng.

25.

Với cùng một vị trí Địa Lí trên Trái Đất nhưng lại có các bản đồ khác nhau là do ______.

a)

cách vẽ của từng tác giả.

b)

có kinh vĩ tuyến khác nhau.

c)

mặt phẳng giấy khác nhau.

26.

Bản đồ có tỉ lệ nhỏ hơn 1 : 1 000.000 là những bản đồ có tỉ lệ nào?

a)

nhỏ

b)

trung bình

c)

lớn

d)

rất lớn

27.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 6.000.000 có nghĩa là: 1 cm trên bản đồ bằng bao nhiêu km trên thực địa?

a)

6.000 m

b)

600 m

c)

60 km

d)

6 km

28.

Bản đồ có tỉ lệ nhỏ là

a)

1 : 1 500.000

b)

1 : 500.000

c)

1 : 3 000.000

d)

1 : 2 000.000

29.

Tỉ lệ bản đồ chỉ rõ ______.

a)

mức độ thu nhỏ khoảng cách được vẽ trên bản đồ so với thực địa.

b)

độ chính xác về vị trí các đối tượng trên bản đồ so với thực địa.

c)

khoảng cách thu nhỏ nhiều hay ít các đối tượng trên quả địa cầu.

d)

độ lớn của các đối tượng trên bản đồ so với ngoài thực địa.

30.

Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ càng như thế nào?

a)

nhỏ

b)

cao

c)

lớn

d)

thấp

31.

Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tỉ lệ nào thể hiện vùng đất rộng lớn nhất?

a)

1: 7.500

b)

1: 15.000

c)

1: 200.000

d)

1: 1.000.000

32.

Dựa vào số ghi tỉ lệ đối với bản đồ 1:200.000, 6cm trên bản đồ tương ứng trên thực địa là

a)

120 km

b)

12 km

c)

120 m

d)

1200 cm

33.

Bản đồ thể hiện các đối tượng địa lí có độ chi tiết cao, có độ chính xác và đầy đủ nhất là

a)

bản đồ có tỉ lệ 1: 50.000

b)

bản đồ có tỉ lệ 1: 150.000

c)

bản đồ có tỉ lệ 1: 250.000

d)

bản đồ có tỉ lệ 1: 5.000.000

34.

Tỉ lệ bản đồ gồm có

a)

tỉ lệ thước và bảng chú giải

b)

tỉ lệ số và tỉ lệ thước

c)

tỉ lệ thước và kí hiệu bản đồ

35.

Kí hiệu bản đồ có mấy loại?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

36.

Cách đọc bản đồ đúng là:

a)

chỉ đọc từng dấu hiệu riêng lẻ, các yếu tố cơ bản nhất có trong bản đồ.

b)

chú ý các yếu tố phụ của bản đồ như tỉ lệ bản đồ, tên bản đồ và kí hiệu.

c)

đọc từng dấu hiệu riêng lẻ kết hợp tìm ra mối quan hệ giữa các dấu hiệu.

d)

chỉ đọc bảng chú giải và tỉ lệ bản đồ, bỏ qua các yếu tố trong bản đồ.

37.

Điền vào chỗ trống: Tỉ lệ bản đồ được biểu hiện ở hai dạng là tỉ lệ số và tỉ lệ ____.

a)

diện tích

b)

chiều dài

c)

khối lượng

d)

thể tích

38.

Để thể hiện ranh giới quốc gia, người ta dùng kí hiệu nào sau đây?

a)

Điểm

b)

Đường

c)

Diện tích

d)

Hình học

39.

Kí hiệu bản đồ thể hiện chính xác đối tượng là dạng hình học hoặc tượng hình là loại kí hiệu nào?

a)

Hình học.

b)

Đường.

c)

Điểm.

d)

Diện tích.

40.

Câu 5. Điểm đầu tiên cần làm khi đọc hiểu nội dung của một bản đồ bất kì là ______.

a)

đọc bản chú giải.

b)

tìm phương hướng.

c)

xem tỉ lệ bản đồ.

d)

đọc đường đồng mức.

41.

Dạng kí hiệu nào sau đây không được sử dụng trong phương pháp kí hiệu?

a)

Tượng hình.

b)

Tượng thanh.

c)

Hình học.

d)

Chữ.

42.

Trước khi sử dụng bản đồ phải nghiên cứu rất kĩ phần ______.

a)

kí hiệu bản đồ

b)

tỉ lệ bản đồ

c)

bảng chú giải và kí hiệu

d)

bảng chú giải

43.

Kí hiệu đường thể hiện

a)

cảng biển

b)

ngọn núi

c)

ranh giới

d)

sân bay

44.

Kí hiệu bản đồ có mấy dạng kí hiệu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Khi biểu hiện các vùng trồng trọt và chăn nuôi thường dùng loại ký hiệu nào sau đây?

a)

Hình học.

b)

Tượng hình.

c)

Điểm.

d)

Diện tích.

46.

Đường đồng mức là đường nối những điểm ______.

a)

xung quanh chúng.

b)

có cùng một độ cao.

c)

ở gần nhau với nhau.

d)

cao nhất bề mặt đất.

47.

Để thể hiện một con vật (trâu, bò, hươu) trên bản đồ, người ta dùng kí hiệu nào sau đây?

a)

Kí hiệu tượng hình.

b)

Kí hiệu đường.

c)

Kí hiệu hình học.

d)

Kí hiệu chữ.

48.

Lược đồ trí nhớ là ______.

a)

những thông tin không gian về thế giới được giữ lại trong sách điện tử.

b)

những thông tin không gian về thế giới được giữ lại trong sách giáo khoa.

c)

những thông tin không gian về thế giới được giữ lại trong óc con người.

d)

những thông tin không gian về thế giới được giữ lại trong máy tính, USB.

49.

Lược đồ trí nhớ đường đi có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có điểm đầu, điểm cuối, quãng đường đi và khoảng cách giữa hai điểm.

b)

Có điểm xuất phát, hướng di chuyển chính và khoảng cách hai điểm đi.

c)

Có hướng di chuyển, thời gian di chuyển và điểm xuất phát, điểm kết thúc.

d)

Có điểm đầu, điểm cuối, hướng đi chính và khoảng cách giữa hai điểm.

50.

Lược đồ trí nhớ phản ánh sự cảm nhận của con người về không gian sống và ý nghĩa của không gian ấy đối với ____.

a)

cá nhân.

b)

tập thể.

c)

tổ chức.

d)

quốc gia.

51.

Lược đồ trí nhớ phong phú về không gian sống của một vùng đất, sẽ giúp ta:

a)

sống xa cách và không muốn sinh sống ở đó nữa.

b)

sống gần bó và thấy vùng đất đó có ý nghĩa hơn.

c)

thấy vùng đất chán, nhiều vấn đề và muốn cải tổ.

d)

thấy vùng đất đẹp, nhiều không gian chưa khai thác.

52.

Lược đồ trí nhớ có vai trò thế nào đối với con người?

a)

Xác định đường đi, cải thiện trí nhớ.

b)

Tạo ra không gian sống mới.

c)

Giúp quên đi những ký ức không cần thiết.

d)

Tăng cường khả năng học tập.