wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử Địa Lí

Total questions: 49

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Các quốc gia sơ kỳ ở Đông Nam Á được hình thành vào khoảng thời gian nào?

a)

Từ đầu Công nguyên

b)

Từ thế kỉ VII

c)

Từ thế kỉ X

d)

Từ thế kỉ XV

2.

Nền kinh tế chủ yếu của các quốc gia sơ kỳ Đông Nam Á là gì?

a)

Công nghiệp và thương mại

b)

Nông nghiệp trồng lúa nước

c)

Chăn nuôi gia súc

d)

Săn bắn và hái lượm

3.

Hai quốc gia sơ kỳ phát triển sớm ở Đông Nam Á là?

a)

Champa và Khmer

b)

Phù Nam và Srivijaya

c)

Đại Việt và Pagan

d)

Angkor và Majapahit

4.

Nét đặc trưng trong tổ chức nhà nước của các quốc gia sơ kỳ Đông Nam Á là?

a)

Chế độ quân chủ chuyên chế

b)

Chế độ cộng hòa

c)

Chế độ phong kiến phân quyền

d)

Chế độ quân chủ sơ khai

5.

Các quốc gia sơ kỳ Đông Nam Á thường phát triển mạnh ở đâu?

a)

Vùng ven biển và lưu vực sông lớn

b)

Các khu vực rừng sâu

c)

Trên các hòn đảo biệt lập

d)

Vùng hoang mạc

6.

Đặc điểm nổi bật của các vương quốc phong kiến Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ X là?

a)

Bắt đầu có sự hình thành và phát triển mạnh mẽ

b)

Kinh tế dựa chủ yếu vào săn bắn và hái lượm

c)

Không có sự giao lưu với các nền văn minh khác

d)

Tổ chức xã hội còn sơ khai, chưa có phân hóa gia

7.

ơngquốcphongkiếnĐôngNamÁtừthếkỉVIIđếnthếkỉXlà?

a)

Bắtđầucósựhìnhthànhvàpháttriểnmạnhmẽ

b)

Kinhtếdựachủyếuvàosănbắnvàháilượm

c)

Khôngcósựgiaolưuvớicácnềnvănminhkhác

d)

Tổchứcxãhộicònsơkhai,chưacóphânhóagiaicấp

8.

QuốcgianàoởĐôngNamÁpháttriểnmạnhnhờkiểmsoátconđườngbiển?

a)

Champa

b)

PhùNam

c)

Srivijaya

d)

ĐạiViệt

9.

VìsaotừthếkỉVIIđếnthếkỉX,cácvươngquốcphongkiếnĐôngNamÁcósựpháttriểnmạnh?

a)

Cóđiềukiệntựnhiênthuậnlợi

b)

Giaolưuthươngmạipháttriển

c)

Tổchứcnhànướcngàycànghoànthiện

d)

Tấtcảcácýtrên

10.

TôngiáonàocóảnhhưởngmạnhmẽđếncácvươngquốcphongkiếnĐôngNamÁthờikìnày?

a)

ĐạoHinduvàPhậtgiáo

b)

ThiênChúagiáo

c)

Hồigiáo

d)

Nhogiáo

11.

VươngquốcnàoởĐôngNamÁcónềnvănhóachịuảnhhưởngsâusắcnhấttừẤnĐộ?

a)

ĐạiViệt

b)

Srivijaya

c)

Champa

d)

Angkor

12.

VănhóaĐôngNamÁtronggiaiđoạnnàychịuảnhhưởngchủyếutừnềnvănminhnào?

a)

VănminhHyLạp

b)

VănminhLaMã

c)

VănminhẤnĐộvàTrungHoa

d)

VănminhHồigiáo

13.

CácquốcgiaĐôngNamÁtiếpnhậnvănhóaẤnĐộquanhữnghìnhthứcnào?

a)

Giaothươngbuônbán

b)

Cáccuộchônnhânchínhtrị

c)

Cácđoàntruyềngiáovàngườinhậpcư

d)

Tấtcảcáchìnhthứctrên

14.

ChữviếtnàocónguồngốctừchữPhạncủaẤnĐộđượcsửdụngphổbiếnởĐôngNamÁ?

a)

ChữHán

b)

ChữQuốcngữ

c)

ChữKhmervàchữJavacổ

d)

ChữLatin

15.

NhữngcôngtrìnhkiếntrúcnổitiếngnàoởĐôngNamÁchịuảnhhưởngtừẤnĐộgiáovàPhậtgiáo?

a)

AngkorWat(Campuchia),Borobudur(Indonesia)

b)

VạnLýTrườngThành(TrungQuốc),ĐềnTajMahal(ẤnĐộ)

c)

KimTựTháp(AiCập),ThápEiffel(Pháp)

d)

NhàthờĐứcBà(ViệtNam),ThápnghiêngPisa(Ý)

16.

Nhữngnétvănhóabảnđịanàovẫnđượcbảotồntrongquátrìnhtiếpthuvănhóatừbênngoài?

4 lines
17.

Những nét văn hóa bản địa nào vẫn được bảo tồn trong quá trình tiếp thu văn hóa từ bên ngoài?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

b)

Lễ hội truyền thống

c)

Phong tục tập quán sinh hoạt

d)

Cả A, B và C

18.

Nhà nước Văn Lang do ai thành lập?

a)

An Dương Vương

b)

Hùng Vương

c)

Triệu Đà

d)

Lý Nam Đế

19.

Kinh đô của nước Văn Lang đặt ở đâu?

a)

Phong Châu (Phú Thọ)

b)

Cổ Loa (Đông Anh, Hà Nội)

c)

Hoa Lư (Ninh Bình)

d)

Thăng Long (Hà Nội)

20.

Nhà nước Âu Lạc ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỷ VII TCN

b)

Thế kỷ III TCN

c)

Thế kỷ X

d)

Thế kỷ XV

21.

Ai là người đã lãnh đạo nhân dân Âu Lạc chống lại sự xâm lược của Triệu Đà?

a)

An Dương Vương

b)

Lý Nam Đế

c)

Hùng Vương

d)

Ngô Quyền

22.

Thành Cổ Loa là công trình quan trọng của nước nào?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Đại Việt

d)

Champa

23.

Tầng đới lưu có độ cao trung bình khoảng

a)

18 km

b)

14 km

c)

16 km

d)

20 km

24.

Trong các thành phần của không khí, khí chiếm tỷ trọng lớn nhất là

a)

Khí nitơ

b)

Khí cacbonic

c)

Oxi

d)

Hơi nước

25.

Dựa vào đặc tính của lớp khí, người ta chia khí quyển thành mấy tầng?

a)

3 tầng

b)

4 tầng

c)

2 tầng

d)

5 tầng

26.

Trong tầng đới lưu, trung bình cứ lên cao 100m, thì nhiệt độ giảm đi

a)

0,4 độ

b)

0,8 độ

c)

1,0 độ

d)

0,6 độ

27.

Dụng cụ nào sau đây được dùng đo độ ẩm không khí?

a)

Ẩm kế

b)

Áp kế

c)

Nhiệt kế

d)

Vũ kế

28.

Khi không khí đã bão hòa mà vẫn được cung cấp thêm hơi nước thì

a)

hình thành độ ẩm tuyệt đối

b)

tạo thành các đám mây

c)

sẽ diễn ra hiện tượng mưa

d)

diễn ra sự ngưng tụ

29.

Nguyên nhân chủ yếu vùng Xích đạo có mùa nhiều nhất trên thế giới là do

a)

dòng biển nóng, áp cao chí tuyến

b)

nhiệt độ thấp, độ ẩm và đại dương

c)

nhiệt độ cao, áp thấp xích đạo

d)

áp thấp ôn đới, độ ẩm và dòng biển

30.

Nguyên nhân chủ yếu vùng Xích đạo có mùa nhiều nhất trên thế giới là do

a)

dòng biển nóng, áp cao chí tuyến.

b)

nhiệt độ thấp, độ ẩm và đại dương.

c)

nhiệt độ cao, áp thấp xích đạo.

d)

áp thấp ôn đới, độ ẩm và dòng biển.

31.

Giả sử có một ngày ở thành phố Y, người ta đo được nhiệt độ lúc 1 giờ được 17°C, lúc 5 giờ được 26°C, lúc 13 giờ được 37°C và lúc 19 giờ được 32°C. Vậy nhiệt độ trung bình của ngày hôm đó là bao nhiêu?

a)

26°C

b)

29°C

c)

27°C

d)

28°C

32.

Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu đới ôn hòa?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

33.

Khí hậu là hiện tượng khí tượng

a)

xảy ra trong một thời gian ngắn ở một nơi.

b)

lặp đi lặp lại tình hình của thời tiết ở nơi đó.

c)

xảy ra trong một ngày ở một địa phương.

d)

xảy ra khắp mọi nơi và thay đổi theo mùa.

34.

Thời tiết là hiện tượng khí tượng xảy ra

a)

trong một thời gian ngắn nhất định ở một nơi.

b)

lặp đi lặp lại các hiện tượng, khí tượng tự nhiên.

c)

trong một thời gian dài ở một nơi nhất định.

d)

khắp mọi nơi và không thay đổi theo thời gian.

35.

Loại gió nào sau đây thường xuyên trong khu vực đới nóng?

a)

Tây ôn đới.

b)

Gió mùa.

c)

Tín phong.

d)

Đông cực.

36.

Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào trên Trái Đất?

a)

Cận nhiệt.

b)

Nhiệt đới.

c)

Cận nhiệt đới.

d)

Hàn đới.

37.

Biểu hiện chủ yếu của biến đổi khí hậu là

a)

nhiệt độ Trái Đất tăng.

b)

số lượng sinh vật tăng.

c)

mực nước ở sông tăng.

d)

dân số ngày càng tăng.

38.

Biến đổi khí hậu là do tác động của

a)

các thiên thạch rơi xuống.

b)

các vụ nổ hạt nhân, thử vũ khí.

c)

các thiên tai trong tự nhiên.

d)

các hoạt động của con người.

39.

Một trong những biểu hiện của biến đổi khí hậu là

a)

quy mô kinh tế thế giới tăng.

b)

dân số thế giới tăng nhanh.

c)

thiên tai bất thường, đột ngột.

d)

thực vật đột biến gen tăng.

40.

Biện pháp nào sau đây thường không sử dụng để ứng phó trước khi xảy ra thiên tai?

(a)  

41.

Biện pháp nào sau đây thường không sử dụng để ứng phó trước khi xảy ra thiên tai?

a)

Giacốnhàcửa

b)

Bảoquảnđồđạc

c)

Sơtánngười

d)

Phòngdịchbệnh

42.

Khi hơinước bốc lên từ các đại dương sẽ tạo thành

a)

nước

b)

sấm

c)

mưa

d)

mây

43.

Hãy cho biết sự phân hóa khí hậu trên bề mặt Trái Đất phụ thuộc vào nhiều nhân tố trong đó quan trọng nhất là?

a)

Dòngbiển

b)

Địahình

c)

Vĩđộ

d)

Vịtrí gần hay xa biển

44.

Thành phần khí thải gây nên hiệu ứng nhà kính, làm Trái Đất nóng lên là:

a)

ni-tơ

b)

oxy

c)

carbonic

d)

ô-zôn

45.

Trong các mệnh đề sau sau, điền Đ nếu nhận định đúng và S nếu nhận định sai về vấn đề của các quốc gia sơ kỳ Đông Nam Á.

a)

Các quốc gia sơ kỳ ở Đông Nam Á hình thành chủ yếu ở lưu vực các con sông lớn và ven biển.

b)

Các quốc gia sơ kỳ Đông Nam Á có nền kinh tế chủ yếu là săn bắt, hái lượm.

c)

Các quốc gia sơ kỳ ở Đông Nam Á có sự ảnh hưởng mạnh mẽ từ nền văn hóa Ấn Độ và Trung Hoa.

d)

Tất cả các quốc gia sơ kỳ Đông Nam Á đều có cùng một chế độ chính trị giống nhau.

46.

Trong các mệnh đề sau sau, điền Đ nếu nhận định đúng và S nếu nhận định sai khi nói về Nhà nước Văn Lang-Âu Lạc.

a)

Nhà nước Văn Lang là nhà nước đầu tiên trong lịch sử Việt Nam.

b)

Thủ đô của nước Văn Lang đặt tại Cổ Loa.

c)

Nhà nước Âu Lạc được thành lập sau khi Thục Phán đánh bại Hùng Vương.

d)

An Dương Vương xây thành Cổ Loa làm trung tâm chính trị của nước Âu Lạc.

47.

Trong các mệnh đề sau sau, điền Đ nếu nhận định đúng và S nếu nhận định sai khi nói về lớp vỏ khí của Trái Đất.

4 lines
48.

Trong các mệnh đề sau sau, điền Đ nếu nhận định đúng và S nếu nhận định sai khi nói về lớp vỏ khí của Trái Đất.

a)

Lớp vỏ khí của Trái Đất được chia thành ba tầng chính: đới lưu, bình lưu và tầng cao.

b)

Khí áp là áp lực của không khí tác động lên bề mặt Trái Đất.

c)

Gió luôn thổi từ khu vực áp thấp về khu vực áp cao.

d)

Tín phong là loại gió thổi quanh năm theo một hướng ổn định.

49.

Trong các mệnh đề sau sau, điền Đ nếu nhận định đúng và S nếu nhận định sai khi nói về thời tiết, khí hậu và biến đổi khí hậu.

a)

Thời tiết là trạng thái của khí quyển tại một địa phương trong một khoảng thời gian dài.

b)

Khí hậu là sự lặp đi lặp lại của các hiện tượng thời tiết trong một thời gian dài và có quy luật.

c)

Hiện tượng nóng lên toàn cầu là một trong những biểu hiện của biến đổi khí hậu.

d)

Biến đổi khí hậu không ảnh hưởng đến đời sống con người và thiên nhiên.