wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập GK1 - Địa Lí 6

Total questions: 37

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Quả Địa Cầu là gì?

a)

Vệ tinh nhân tạo quay quanh Trái Đất

b)

Hình chiếu bản đồ thế giới

c)

Mô hình thu nhỏ của Trái Đất

d)

Mô hình thu nhỏ của hệ Mặt Trời

2.

Chúng ta có thể xác định được vị trí của mọi điểm trên bản đồ là nhờ:

a)

Theo dõi các hiện tượng khí hậu

b)

Theo dõi sự trôi dạt của các địa mảng

c)

Đặc điểm của các đối tượng địa lí trên bản đồ

d)

Hệ thống kinh, vĩ tuyến trên quả Địa Cầu

3.

Kinh tuyến là gì?

a)

Các vòng tròn bao quanh quả Địa Cầu song song với Xích đạo

b)

Các đường nối cực Bắc với cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu

c)

Các đường thẳng vuông góc với Xích đạo

d)

Các đường cắt nhau biểu hiện vị trí một điểm

4.

Kinh tuyến gốc đi qua đâu?

a)

Hà Nội (Việt Nam)

b)

Greenwich (Anh)

c)

Bắc Kinh (Trung Quốc)

d)

Paris (Pháp)

5.

Kinh độ của một điểm là:

a)

Khoảng cách tính bằng km từ điểm đó đến vĩ tuyến gốc

b)

Khoảng cách bằng số độ tính từ địa điểm đó đến đường Xích đạo

c)

Khoảng cách tính bằng km từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến kinh tuyến gốc

d)

Khoảng cách bằng số độ tính từ điểm đó đến kinh tuyến gốc

6.

Vĩ độ của một điểm là:

a)

Khoảng cách bằng km từ điểm đó đến vĩ tuyến gốc

b)

Khoảng cách bằng số độ tính từ địa điểm đó đến đường Xích đạo

c)

Khoảng cách tính bằng km từ điểm đó đến kinh tuyến gốc

d)

Khoảng cách bằng số độ tính từ điểm đó đến kinh tuyến gốc

7.

Kinh tuyến gốc chia Trái Đất thành:

a)

Bán cầu Bắc và bán cầu Tây

b)

Bán cầu Bắc và bán cầu Nam

c)

Bán cầu Đông và bán cầu Nam

d)

Bán cầu Đông và bán cầu Tây

8.

Hệ tọa độ địa lí của một điểm trên bản đồ bao gồm:

a)

Kinh độ và độ cao

b)

Kinh độ và vĩ độ

c)

Độ cao và độ sâu

d)

Vĩ độ và diện tích

9.

Bản đồ là gì?

a)

Quả Địa Cầu được mô phỏng ở dạng hình cầu ba chiều

b)

Hình vẽ tưởng tượng về các châu lục và đại dương trên Trái Đất

c)

Sách địa lí ghi chép các sự vật và hiện tượng tự nhiên

d)

Hình ảnh thu nhỏ một phần hoặc toàn bộ bề mặt Trái Đất theo tỉ lệ

10.

Lưới kinh, vĩ tuyến trên bản đồ có ý nghĩa gì?

a)

Giúp xác định vị trí và phương hướng của một địa điểm

b)

Dùng để thể hiện độ cao và hình dạng của núi đồi

c)

Giúp phân biệt ranh giới giữa các châu lục và đại dương

d)

Dùng để ghi chú các kí hiệu và tên gọi trên bản đồ

11.

Muốn xác định phương hướng trên bản đồ, ta dựa vào:

a)

Các chú thích đi kèm ghi rõ phương hướng bản đồ

b)

Các đường kinh tuyến và vĩ tuyến thể hiện trên bản đồ

c)

Các kí hiệu thể hiện đối tượng địa lí trên bản đồ

d)

Các màu sắc phân biệt các vùng lãnh thổ trên bản đồ

12.

Trên bản đồ, hướng Bắc thường được quy ước ở vị trí nào?

a)

Ở phía bên phải bản đồ khi quan sát trực tiếp

b)

Ở phía dưới cùng của bản đồ

c)

Ở phía bên trái bản đồ khi treo trên tường

d)

Ở phía trên cùng của bản đồ

13.

Trên bản đồ thường quy ước có bao nhiêu hướng chính?

a)

Sáu hướng: Đông, Tây, Nam, Bắc, Đông Bắc, Tây Nam

b)

Bốn hướng: Đông, Tây, Nam, Bắc

c)

Tám hướng: Đông, Tây, Nam, Bắc và bốn hướng phụ

d)

Mười hai hướng: các hướng chính kết hợp hướng phụ

14.

Bước đầu tiên để hiểu được nội dung bản đồ là:

a)

Xác định toạ độ địa lí của một điểm

b)

Tìm tỉ lệ của bản đồ

c)

Quan sát màu sắc của bản đồ

d)

Đọc bảng chú giải

15.

Kí hiệu bản đồ là gì?

a)

Những hình vẽ, màu sắc, chữ cái tuỳ ý mỗi cá nhân dùng để thể hiện đối tượng địa lí

b)

Những chữ tượng hình mang tính quy ước, dùng để thể hiện các đối tượng địa lí

c)

Những hình vẽ, màu sắc, chữ cái mang tính đặc thù dùng để thể hiện các đối tượng địa lí

d)

Những hình vẽ, màu sắc, chữ viết… mang tính quy ước dùng để thể hiện các đối tượng địa lí

16.

Sông ngòi thường được thể hiện trên bản đồ tự nhiên như thế nào?

a)

Một đường đứt đoạn màu xanh

b)

Một đường kéo dài màu đỏ

c)

Một chấm đỏ màu xanh

d)

Một đường kéo dài màu xanh

17.

Câu 17. Tỉ lệ bản đồ cho chúng ta biết:

a)

Khoảng cách trên bản đồ đã phóng to bao nhiêu lần so với thực địa

b)

Bản đồ đã thu nhỏ bao nhiêu phần trăm so với thực địa

c)

Mức độ thu nhỏ của khoảng cách trên bản đồ so với thực địa

d)

Khoảng cách trên bản đồ đã thu nhỏ bao nhiêu lần so với kích thước thật

18.

Câu 18. Để thể hiện tỉ lệ bản đồ, người ta thường dùng mấy dạng?

a)

2 dạng

b)

4 dạng

c)

5 dạng

d)

6 dạng

19.

Câu 19. Lược đồ trí nhớ là:

a)

Giúp hiểu thế giới xung quanh, sắp xếp không gian và thể hiện lại các đối tượng

b)

Giúp định hướng di chuyển bằng cách vẽ đường đi

c)

Giúp phác hoạ hình ảnh của một địa điểm, hành trình hoặc một vùng nào đó

d)

Hình ảnh về một địa điểm hoặc khu vực trong tâm trí con người

20.

Câu 20. Trong hệ Mặt Trời có bao nhiêu hành tinh?

a)

5 hành tinh

b)

3 hành tinh

c)

9 hành tinh

d)

8 hành tinh

21.

Câu 21. Trái Đất có dạng hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình tròn

c)

Hình elip

d)

Hình cầu hơi dẹt ở 2 cực

22.

Câu 22. Bán kính Trái Đất tại Xích đạo dài bao nhiêu km?

a)

18 934 km

b)

46 720 km

c)

697 km

d)

6 378 km

23.

Câu 23. Hành tinh nào gần Mặt Trời nhất?

a)

Thuỷ tinh

b)

Mộc tinh

c)

Kim tinh

d)

Thổ tinh

24.

Câu 24. Hành tinh nào xa Mặt Trời nhất?

a)

Mộc tinh

b)

Hoả tinh

c)

Thiên Vương tinh

d)

Hải Vương tinh

25.

Câu 25. Hành tinh nào nhỏ nhất trong hệ Mặt Trời?

a)

Kim tinh

b)

Thủy tinh

c)

Mộc tinh

d)

Hỏa tinh

26.

Câu 26. Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời (Chọn các đáp án đúng)

a)

Trái Đất là hành tinh thứ ba tính từ Mặt Trời ra.

b)

Trái Đất cùng Mặt Trăng chuyển động quanh Mặt Trời.

c)

Trái Đất nằm ở vị trí thuận lợi, có khoảng cách phù hợp để sự sống tồn tại và phát triển.

d)

Trái Đất là hành tinh gần Mặt Trời nhất trong hệ Mặt Trời.

27.

Câu 2. Hình dạng và kích thước của Trái Đất. (Chọn các đáp án đúng)

a)

Trái Đất có dạng hình cầu hơi dẹt ở hai cực.

b)

Trái Đất được chứng minh có hình cầu qua ảnh chụp từ vũ trụ.

c)

Trái Đất là một hình vuông hoàn hảo.

d)

Trái Đất nhỏ bé hơn nhiều so với Mặt Trăng.

28.

Câu 3. Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ. (Chọn các đáp án đúng)

a)

Bảng chú giải giúp người đọc hiểu được ý nghĩa của các kí hiệu trên bản đồ.

b)

Nếu không có bảng chú giải, người đọc vẫn có thể dễ dàng hiểu hết nội dung bản đồ

c)

Các kí hiệu trên bản đồ được quy ước thống nhất và giải thích trong bảng chú giải.

d)

Bảng chú giải chỉ cần thiết cho bản đồ tự nhiên, không cần cho bản đồ hành chính.

29.

Câu 4: Đọc và tìm đường đi trên bản đồ. (Chọn các đáp án đúng)

a)

Khi đọc bản đồ, cần quan sát tên bản đồ, bảng chú giải, tỉ lệ và phương hướng.

b)

Tìm đường đi trên bản đồ chỉ cần xác định điểm đi, điểm đến, không cần quan tâm đến tỉ lệ.

c)

Để chọn đường đi thích hợp trên bản đồ, cần cân nhắc độ dài, mức độ thuận tiện và an toàn.

d)

Dựa vào tỉ lệ bản đồ có thể ước tính được khoảng cách thực tế giữa các địa điểm.

30.

Câu 5: Hệ thống kinh, vĩ tuyến và tọa độ địa lí. (Chọn các đáp án đúng)

a)

Kinh tuyến là những đường nối liền cực Bắc và cực Nam trên quả Địa Cầu.

b)

Vĩ tuyến gốc là Xích đạo, chia Trái Đất thành bán cầu Đông và bán cầu Tây.

c)

Kinh tuyến gốc đi qua Greenwich (Anh), chia Trái Đất thành bán cầu Đông và bán cầu Tây.

d)

Tọa độ địa lí của một điểm được xác định bằng kinh độ và vĩ độ.

31.

Bài 1: Cho bảng số liệu: Nhiệt độ các tháng trung bình tại trạm TP. Hồ Chí Minh (2021)
(Đơn vị: °C)

31.

Yêu cầu: Tính biên độ nhiệt tại trạm TP. Hồ Chí Minh năm 2021?

(a)  

32.
32.

Yêu cầu: Tính biên độ nhiệt tại trạm Hà Nội năm 2021?

(a)  

33.

Trên bản đồ có tỉ lệ 1: 500 000, khoảng cách giữa hai điểm E và F đo được 6 cm.

33.

Yêu cầu: Tính khoảng cách thực tế giữa E và F (kết quả bằng km).

(a)  

34.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1 000 000, đoạn AB dài 6 cm, đoạn CD dài 4,5 cm.

34.

Yêu cầu: hãy tính khoảng cách chênh lệch ngoài thực tế giữa hai đoạn AB và CD (kết quả bằng km).

(a)  

35.
35.

Yêu cầu:  Hãy tính nhiệt độ trung bình năm của TP. Hồ Chí Minh năm 2021.

(a)  

36-37.
36.

1.     Hãy tính tổng lượng mưa cả năm của Hà Nội năm 2021.

(a)  

37.

  1. 2.Tính lượng mưa trung bình năm của năm 2021.



(a)  

38.
38.

Yêu cầu:  Hãy cho biết chênh lệch lượng mưa trung bình năm giữa Hà Nội và TP.HCM là bao nhiêu?

(a)