wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí 6 - Ôn tập cuối học kì II

Total questions: 41

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là những vai trò của nước sông, hồ?

a)

Phát triển giao thông đường sông.

b)

Đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản.

c)

Làm thuỷ điện.

d)

Cung cấp nước cho sinh hoạt, tưới tiêu.

e)

Phát triển du lịch.

2.

Đâu không phải nhân tố hình thành đất?

a)

Đá mẹ.

b)

Con người.

c)

Khí hậu.

d)

Sinh vật

3.

Đá mẹ sinh ra thành phần nào của đất?

a)

Chất hữu cơ.

b)

Không khí.

c)

Nước.

d)

Chất khoáng.

4.

Sinh vật sinh ra thành phần nào của đất?

a)

Chất hữu cơ.

b)

Chất khoáng.

c)

Không khí.

d)

Nước.

5.

Thành phần nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong đất?

a)

Hạt khoáng.

b)

Không khí.

c)

Nước.

d)

Chất hữu cơ.

6.

Thành phần nào chiếm tỉ lệ nhỏ nhất trong đất?

a)

Chất hữu cơ.

b)

Hạt khoáng.

c)

Nước.

d)

Không khí.

7.

Đất được cấu tạo bởi bao nhiều tầng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Đâu không phải là một tầng của đất?

a)

Tầng đối lưu.

b)

Tầng chứa mùn.

c)

Tầng tích tụ.

d)

Tầng đá mẹ.

9.

Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do

a)

lực hút của Mặt Trăng, Mặt Trời và lực li tâm của Trái Đất

b)

lực hút của Mặt Trăng, Mặt Trời và lực Cô-ri-ô-lít của Trái Đất

10.

Nguyên nhân gây ra hiện tượng dòng biển là do hoạt động

a)

của các loại gió thường xuyên.

b)

địa chất, kiến tạo.

c)

di cư của sinh vật.

d)

khai thác khoáng sản của con người.

11.

Duy trì sự sống của sinh vật là vai trò của khí

a)

oxy.

b)

nitơ.

c)

hơi nước.

d)

carbonic.

12.

Hình thành trên các vùng vĩ độ thấp, nhiệt độ tương đối cao là đặc điểm của khối khí

a)

nóng.

b)

lạnh.

c)

đại dương.

d)

lục địa.

13.

Khối khí nào được hình thành trên các vùng biển và đại dương, độ ẩm lớn?

a)

Đại dương.

b)

Lục địa.

c)

Nóng.

d)

Lạnh.

14.

Gió thổi từ áp cao chí tuyến về áp thấp xích đạo là gió

a)

Mậu dịch

b)

Tây ôn đới

c)

Đông cực

15.

Gió thổi từ áp cao chí tuyến về áp thấp ôn đới là gió

a)

Mậu dịch

b)

Tây ôn đới

c)

Đông cực

16.

Gió thổi từ áp cao cực về áp thấp ôn đới là gió

a)

Mậu dịch

b)

Tây ôn đới

c)

Đông cực

17.

Dụng cụ để đo nhiệt độ không khí là __________________

a)

nhiệt kế

b)

khí áp kế

c)

ẩm kế

d)

vũ kế

18.

Nguyên nhân sinh ra sóng là

a)

gió

b)

mưa

c)

nắng

19.

Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho quá trình bốc hơi là

a)

biển và đại dương

b)

thực vật

c)

động vật

d)

nước sông, hồ

20.

Dụng cụ để đo độ ẩm không khí là __________________.

a)

nhiệt kế

b)

ẩm kế

c)

khí áp kế

d)

vũ kế

21.

Nhiệt độ thay đổi như thế nào từ đới nóng về đới lạnh

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

22.

Đâu không phải đặc điểm của đới nóng?

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ C.

b)

Lượng mưa từ 1000 - 2000 mm.

c)

Gió thổi thường xuyên là gió Mậu dịch.

d)

Có 2 đới nóng trên Trái Đất.

23.

Đâu không phải đặc điểm của đới lạnh?

a)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 10 độ C.

b)

Lượng mưa duới 500 mm.

c)

Gió thổi thường xuyên là gió Đông cực.

d)

Có 1 đới lạnh trên Trái Đất.

24.

Đâu không phải đặc điểm của đới ôn hoà?

a)

Nhiệt độ trung bình năm từ 10 đến 20 độ C.

b)

Lượng mưa từ 500 - 1000 mm.

c)

Gió thổi thường xuyên là gió Tây ôn đới.

d)

Có 1 đới ôn hoà trên Trái Đất.

25.

Đâu không phải là biểu hiện của biến đổi khí hậu?

a)

Nóng lên toàn cầu

b)

Mực nước biển dâng

c)

Gia tăng hiện tượng khí tượng thủy văn cực đoan

d)

Sự đa dạng của sinh vật

26.

Đâu không phải là giải pháp để ứng phó với biến đổi khí hậu?

a)

Trồng và bảo vệ rừng

b)

Sử dụng tiết kiệm và hiệu quả năng lượng

c)

Sử dụng phương tiện giao thông công cộng

d)

Hạn chế dùng túi ni-lông

e)

Theo dõi dự báo thiên tai

27.

Đâu không phải biện pháp để phòng tránh thiên tai?

a)

Theo dõi dự báo thiên tai

b)

Gia cố nhà cửa

c)

Bảo quản đồ đạc

d)

Sơ tán người và tài sản

e)

Khai thác khoáng sản

28.

Giải pháp nào sau đây được thực hiện trước thiên tai?

a)

Gia cố nhà cửa

b)

Bảo quản đồ đạc

c)

Sơ tán người và tài sản

d)

Phòng chống dịch bệnh

29.

Đâu là yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến nhiệt độ của nước biển và đại dương?

a)

Bức xạ Mặt Trời.

b)

Hoạt động của gió.

c)

Sự phân bố của sinh vật.

d)

Nồng độ muối.

30.

Tính nhiệt độ ngày tại địa điểm A (Việt Nam) khi biết nhiệt độ vào 4 lần đo lần lượt là: 220C, 240C, 260C và 200C

a)

230C

b)

220C

c)

210C

d)

240C

31.

Nước ngọt tồn tại chủ yếu ở đâu trên Trái Đất?

a)

Băng, tuyết.

b)

Nước ngầm.

c)

Nước sông.

d)

Nước hồ.

32.

Đâu không phải là nước ngọt trên Trái Đất?

a)

Băng, tuyết.

b)

Nước ngầm.

c)

Biển, đại dương.

d)

Nước ở hồ.

33.

Trên Trái Đất có bao nhiêu đại dương?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Đâu là các nhân tố ảnh hưởng đến độ muối của nước biển?

a)

Lượng nước sông chảy vào

b)

Lượng mưa

c)

Độ bốc hơi

35.

Đâu là nguồn cung cấp nước cho các dòng sông?

a)

Nước mưa.

b)

Nước ngầm.

c)

Nước băng tuyết tan.

36.

Vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho sông được gọi là

a)

phụ lưu.

b)

chi lưu.

c)

lưu vực sông.

d)

sông chính (dòng chính).

37.

Những sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ mưa thì mùa lũ trùng với

a)

mùa mưa

b)

mùa khô

38.

Những sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ tuyết tan thì mùa lũ trùng với

a)

mùa xuân

b)

mùa hạ

c)

mùa thu

d)

mùa đông

39.

Những sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ băng tan thì mùa lũ vào

a)

đầu mùa xuân

b)

đầu mùa hạ

c)

đầu mùa thu

d)

đầu mùa đông

40.

Thái Bình Dương tiếp giáp với những châu lục nào sau đây?

a)

Châu Á

b)

Châu Đại Dương

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Nam Cực

41.

Địa điểm A có nhiệt độ tháng cao nhất là 280C, nhiệt độ tháng thấp nhất là 16 độ0C.

Địa điểm A có biên độ nhiệt là

a)

440C

b)

120C

c)

220C

d)

60C