wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 6 ÔN tập phần 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là biện pháp khắc phục biến đổi khí hậu ?

a)

Cải tạo, nâng cấp hạ tầng

b)

Phá tài nguyên rừng

c)

Bảo vệ tài nguyên rừng.

d)

Làm việc xa nhà

e)

Ăn uống bừa bãi, không rõ nguồn gốc

2.

Thiên tai là gì?

a)

Thiên tai là hiện tượng tự nhiên bất thường có thể gây thiệt hại về người, tài sản.

b)

Thiên tai là hiện tượng tự nhiên bất thường có thể gây thiệt hại về các hoạt động của xã hội.

c)

Thiên tai là hiện tượng tự nhiên bất thường có thể gây thiệt hại cho động vật.

d)

Thiên tai là hiện tượng tự nhiên bất thường có thể gây thiệt hại về người, tài sản, môi trường, điều kiện sống và các hoạt động kinh tế – xã hội.

3.

Hơi nước trong khí quyển có vai trò quan trọng vì

a)

ngăn cản những tia bức xạ có hại cho sinh vật và con người.

b)

phản hồi những sóng vô tuyến điện từ mặt đất truyền lên.

c)

nguồn gốc sinh ra các hiện tượng khí tượng như mây, mưa.

d)

giữ nhiệt làm cho không khí Trái Đất luôn luôn nóng.

4.

Biến đổi khí hậu là vấn đề của

a)

Một quốc gia

b)

Một khu vực

c)

một châu lục

d)

cả thế giới

5.

Sự nóng lên của khí hậu để lại những hậu quả gì

a)

Làm băng ở hai cực tan ra

b)

Nước biển và Đại dương dâng lên

c)

Gây hiệu ứng nhà kinh

d)

tất cả các đáp án

6.

Trên thế giới không có đại dương nào sau đây

a)

Bắc Băng Dương

b)

Ấn độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Châu Nam Cực

7.

Nguyên nhân chính dẫn đến biến đổi khí hậu

a)

Hoạt động của núi lửa phun trào

b)

Các thiên tai trong tự nhiên

c)

Thiên thể ngoài trái đất rơi vào

d)

Tác động của con người

8.

Trong tầng đối lưu, đỉnh núi cao 2000 mét có nhiệt độ không khí là bao nhiêu. Biết ở chân núi có nhiệt độ là 12 độ c.

a)

3oC.

b)

0oC.

c)

5oC.

d)

0,6oC.

9.

Biển nào mặn nhất thế giới?

a)

Biển Đông

b)

Biển Đỏ

c)

Biển Đen

d)

Biển Chết

10.

Đại dương nào có diện tích lớn nhất trên thế giới?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương

11.

Nguyên nhân sinh ra sóng là:

a)

Gió và động đất

b)

Tác động của con người

c)

Mặt Trời

d)

Vận động siêu nhiên

12.

Nguyên nhân sinh ra thủy triều?

a)

Động đất ở đáy biển.

b)

Núi lửa phun.

c)

Do gió thổi.

d)

Sức hút Mặt Trăng và Mặt Trời.

13.

Dòng biển nào sau đây là dòng biển lạnh?

a)

Dòng biển Gơn-xtrim

b)

Dòng biển Bra-xin

c)

Dòng biển Ca-li-phóc-ni-a

d)

Dòng biển Đông Úc

14.

Độ muối hay độ mặn trung bình của nước biển và đại dương trên thế giới là bao nhiêu?

a)

35%

b)

35‰

c)

33‰

d)

25%

15.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do

a)

gió

b)

động đất

c)

núi lửa phun

d)

thủy triều

16.

Độ muối của nước biển và đại dương là do

a)

nước sông hòa tan các loại muối từ đất đá trong lục địa đưa ra.

b)

sinh vật sống trong các biển và đại dương đưa ra.

c)

động đất núi lửa ngầm dưới đấy biển và đại dương sinh ra.

d)

hoạt động kiến tạo dưới biển và đại dương sinh ra.

17.

Biển Ban-tich có độ muối rất thấp là do

a)

biển rất ít mưa độ bốc hơi lớn.

b)

nhiều sông đổ vào, độ bốc hơi rất lớn.

c)

biển đóng băng quanh năm.

d)

biển kín, có nguồn nước sông phong phú.

18.

Trên thế giới có mấy đại dương?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

19.

Đại dương nào có diện tích nhỏ nhất?

a)

Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

20.

Đâu là nguồn cung cấp hơi nước vô tận cho khí quyển?

a)

Sông

b)

Hồ

c)

Ao chuôm

d)

Biển và dại dương

21.

Độ muối (độ mặn) của các biển và đại dương phụ thuộc vào

a)

độ bốc hơi lớn hay nhỏ

b)

lượng nước sông ngòi đổ vào

c)

mức độ khai thác muối của con người

d)

đặc điểm sinh vật trong lòng biển

22.

Quan sát hình ảnh: Ấn Độ Dương giáp với châu lục nào sau đây?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Mĩ

d)

Bắc Cực

23.

Nhiệt độ của nước Biển xuống -1,8 độ c, là nhiệt độ của các biển thuộc đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương.

24.

Khi nhiệt độ nước biển và đại dương tăng lên làm cho hiện tượng nào ngày càng xuất hiện nhiều hơn trên Trái Đất.

a)

Băng ở Nam cực tan ra.

b)

Số lượng các cơn bão nhiều hơn.

c)

Tình trạng xâm nhập mặn lớn hơn.

d)

Sạt lở bờ biển mạnh hơn.

25.

Nước mặn trên trái đất chiếm bao nhiêu %

a)

1%

b)

97,2%

c)

78%

d)

21%

26.

Nước ngọt trên trái đất chiếm bao nhiêu % của lớp nước

a)

2,8%

b)

97,2%

c)

1%

d)

21%

27.

nguồn cung cấp hơi nước cho khí quyển là

a)

từ các sinh vật

b)

từ ao hồ, sông suối

c)

từ biển và đại dương

d)

từ sự tan băng ở 2 cực

28.

Khi hơi nước trong không khí đã bão hòa, gặp điều kiện thuận lợi sẽ ngưng tụ tạo ra

a)

Mây, mưa, sương.

b)

nước biển

c)

nước sông

d)

nước ao hồ

29.

Nước ngọt tồn tại ở

a)

Ngước ngầm, băng tuyết và nước biển

b)

nước ngầm, nước ao hồ, băng tuyết và trong các đại dương.

c)

nước ngầm, nước băng tuyết, nước trong các ao, hồ, sông, suối.

30.

Năng lượng chính tạo ra vòng tuần hoàn của nước là

a)

năng lượng Gió

b)

thủy triều

c)

năng lượng hóa thạch

d)

năng lượng mặt trời

31.

Vòng tuần hoàn nhỏ của nước bao gồm những giai đoạn nào?

a)

Bốc hơi và nước rơi.

b)

Bốc hơi và dòng chảy

c)

nước ngấm và dòng chảy

d)

bốc hơi và nước ngấm

32.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố

a)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.

b)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.

g bình năm.

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật,  nhiệt độ trung bình năm.

33.

Sông ngòi ở miền khí hậu nóng, nguồn cung cấp nước chủ yếu là

a)

băng tan.       

        

b)

      

tuyết rơi.       

      

c)

     

nước ngầm.         

d)

       

nước mưa.        

34.

Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ 

a)

nước trên  mặt thấm xuống.

b)

nước từ  biển, đại dương thấm vào.

c)

nước từ  dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.

d)

khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện.

35.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là

a)

mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.

b)

mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.

c)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.

d)

sông sẽ  không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.

36.

Mực nước ngầm trên lục địa không  phụ thuộc vào  yếu tố nào sau đây

a)

Nguồn cung cấp nước nhiều hay ít.

b)

Nước từ  biển, đại dương thấm vào.

c)

Lớp phủ thực vật.

d)

Địa hình và cấu tạo của đất, đá.

37.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là

a)

Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.

b)

Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.

c)

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.

d)

Thường xuyên nạo vét lòng sông.

38.

Nhận định đúng về thuỷ quyển là

a)

Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa, nước ngầm.

b)

Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển.           

 

c)

Nước trong các đại dương và hơi nước trong khí quyển.                

       

d)

                

Nước trong các sông, hồ, ao, nước biển, hơi  nước, băng tuyết.        

39.

Nguồn cung cấp nước chính cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

sông ngòi

b)

mưa

c)

nước ngầm

d)

băng tuyết

40.

Nước ngầm là gì?

a)

Là nước nằm trong tầng chứa nước thường xuyên dưới bề mặt Trái Đất

b)

Là nước nằm trên bề mặt Trái Đất

c)

Là nước trong khí quyển của Trái Đất

d)

Là nước lọc

41.

Nước ngầm từ xa xưa được con người khai thác để sử dụng dưới dạng nào?

a)

Giếng đào

b)

Nước lọc

c)

Ao, hồ

d)

Dùng bể chứa

42.

Băng hà chiếm khoảng bao nhiêu trữ lượng nước ngọt của Trái Đất?

a)

50%

b)

70%

c)

60%

d)

80%

43.

Vấn đề lớn nhất của băng tuyết trên thế giới hiện nay là gì?

a)

Diện tích mở rộng

b)

Băng trôi

c)

Băng tan

d)

Khai thác quá mức

44.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố

a)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.

b)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.

g bình năm.

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật,  nhiệt độ trung bình năm.

45.

Hồ Tây ở Hà Nội nước ta có nguồn gốc hình thành từ:

a)

Nhân tạo

b)

Miệng núi lửa đã tắt

c)

Vùng đá vôi bị xâm thực

d)

Khúc sông cũ

46.

Chi lưu là:

a)

Lượng nước chảy ra mặt cắt ngang lòng sông

b)

Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông

c)

Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính

d)

Các con sông đổ nước vào con sông chính

47.

Đâu không phải lợi ích của sông?

a)

Nuôi trồng thủy sản.

b)

Phát triển thủy điện.

c)

Lũ lụt.

d)

Du lịch.

48.

Vùng đất thấm nước, nguồn nước nào sau đây có vai trò điều hòa dòng chảy cho các sông

a)

Nước ngầm

b)

nước mưa

c)

nước băng tuyết tan

d)

nước hồ

49.

Hồ và sông ít có giá trị nào sau đây

a)

Thủy Sản

b)

Khoáng sản

c)

Giao thông

d)

du lịch

50.

Ở miền ôn đới nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu là

a)

Băng tuyết tan

b)

nước mưa

c)

nước ngầm

d)

nước hồ