wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa ( 31 , 32 , 33 , 35 ) nhé ae

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện

a)

. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.       

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

2.

Điểm giống nhau cơ bản của hai giai đoạn sản xuất công nghiệp là

a)

đều sản xuất bằng thủ công.

b)

đều sản xuất bằng máy móc.

c)

cùng chế biến nguyên liệu để tạo ra sản phẩm tiêu dùng.

d)

cùng tác động vào đối tượng lao động để tạo ra nguyên liệu.

3.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu

b)

khoáng sản

c)

biển

d)

rừng

4.

Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

các ngành kinh tế

b)

nông nghiệp

c)

giao thông vận tải

d)

thương mại

5.

Tính chất hai giai đoạn của ngành sản xuất công nghiệp là do         

a)

trình độ sản xuất

b)

đối tượng lao động

c)

máy móc, thiết bị

d)

trình độ lao động

6.

nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

a)

Dân cư và nguồn lao động.    

b)

Thị trường.

c)

Đường lối chính sách.            

d)

tiến bộ khoa học kĩ thuật

7.

Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

a)

tài nguyên thiên nhiên.

b)

vị trí địa lí.

c)

dân cư và nguồn lao động.

d)

cơ sở hạ tầng

8.

Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?

a)

Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi.

b)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người.

c)

sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.

d)

Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước.

9.

Đâu không phải sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm?

a)

Dệt - may, da giày, nhựa.      

b)

Thịt, cá hộp và đông lạnh.

c)

Rau quả sấy và đóng hộp.      

d)

Sữa, rượu, bia, nước giải khát.

10.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.

b)

Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.

c)

Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.

11.

 Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

bắc mĩ

b)

Châu Âu

c)

trung đông

d)

Châu Đại Dương

12.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

nhà máy chế biến thực phẩm.            

b)

nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

c)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.

13.

Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?

a)

than

b)

dầu mỏ

c)

sắt

d)

magan

14.

Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại

a)

hóa phẩm, dược phẩm.

b)

hóa phẩm, thực phẩm.      

c)

dược phẩm, thực phẩm.         

d)

thực phẩm, mỹ phẩm.

15.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm

a)

thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.

b)

dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh.

c)

nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát

d)

dệt - may, da giày, nhựa, sành - sứ - thủy tinh.

16.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.

b)

khai thác khoáng sản, thủy sản.

c)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.      

d)

khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.

17.

 Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

điểm công nghiệp.                 

b)

vùng công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp

d)

khu công nghiệp tập trung

18.

Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

 nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất.

b)

nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động.

c)

nhằm hạn chề tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.

d)

nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.

19.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.       

b)

Các xí nghệp, không có mối liên kết nhau.

c)

Có ranh giới rõ ràng, được đặt nơi có vị trí thuận lợi.

d)

Gắn liền với đô thị vừa và lớn.

20.

Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm trung tâm công nghiệp?

a)

 Là một điểm dân cư trong đó có vài xí nghiệp công nghiệp.

b)

 Có ranh giới rõ ràng, có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta.

c)

Khu vực tập trung công nghiệp gắn liền với một đô thị có quy mô từ vừa đến lớn.

d)

Không gian rộng lớn, tập trung nhiều xí nghiệp công nghiệp với chức năng khác nhau.

21.

Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

luyện kim

b)

xây dựng

c)

nông nghiệp

d)

khai khoáng

22.

Phát biểu nào dưới đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

 Giải quyết việc làm cho lao động.

b)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

Phục vụ cho nhu cầu con người.       

d)

Không có khả năng xuất khẩu.

23.

Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?

a)

than đá

b)

dầu mỏ

c)

khí đốt

d)

địa nhiệt

24.

Đặc điểm nào sau đây khiến cho sản xuất công nghiệp không đòi hỏi những không gian rộng lớn?

a)

 Bao gồm hai giai đoạn.

b)

Gồm ít ngành sản xuất.          

c)

Gồm nhiều ngành phức tạp.

d)

Sản xuất có tính tập trung cao độ.

25.

 Việc hình thành và phát triển ngành công nghiệp hàng tiêu dùng chủ yếu dựa vào

a)

quặng nguyên liệu, nguồn nước, máy móc hiện đại.

b)

nguồn lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

nguồn lao động, máy móc hiện đại, nguồn nhiên liệu.

d)

nguồn nhiên liệu, quặng nguyên liệu, nguồn lao động.

26.

Ngành công nghiệp dệt - may có tác động mạnh nhất tới ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Công nghiệp cơ khí.  

b)

Công nghiệp luyện kim.

c)

Công nghiệp hóa chất.

d)

Công nghiệp năng lượng.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác.

b)

Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Tạo nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động.

d)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

28.

.Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là

a)

thị trường tiêu thụ.

b)

dân cư và lao động.

c)

đường lối chính sách.

d)

tiến bộ khoa học kĩ thuật.

29.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần phải đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các quốc gia đang phát triển?

a)

Điện lực.

b)

Điện tử - tin học.        

c)

Thực phẩm.

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

30.

 Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng các xí nghiệp, khu công nghiệp?

a)

Thị trường.

b)

Vị trí địa lí.  

c)

Cơ sở hạ tầng.            

d)

Nguồn lao động.

31.

Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho

a)

nhà máy chế biến thực phẩm

b)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

 nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.

d)

nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.

32.

Dịch vụ không phải là ngành?

a)

. Làm tăng giá trị hàng hóa nhiều lần.

b)

Góp phần giải quyết việc làm.

c)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.

d)

Phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống của con người.

33.

. Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

 Hoạt động đồn thể.   

b)

Hành chính công.

c)

Hoạt động buôn, bán lẻ.       

d)

Thông tin liên lạc.

34.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

công

b)

tiêu dùng

c)

kinh doanh

d)

cá nhân

35.

Những ngành nào sau đây không thuộc ngành dịch vụ?

a)

thông tin liên lạc

b)

du lịch

c)

bảo hiểm

d)

xây dựng

36.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu của ngành dịch vụ là

a)

quy mô, cơ cấu dân số.

b)

mức sống và thu nhập thực tế.

c)

 phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

37.

Ở nhiều nước người ta chia các ngành dịch vụ ra thành các nhóm là

a)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.

b)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân.

c)

Dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh.

d)

Dịch vụ cá nhân, dịch vụ hành chính công, dịch vụ buôn bán.

38.

Nước nào có trên 80% số người làm việc trong các ngành dịch vụ?

a)

anh

b)

hoa kì

c)

pháp

d)

brazil

39.

Các trung tâm dịch vụ lớn nhất thế giới là

a)

newyok, London, tokyo

b)

Xin-ga-po, Niu I-ooc, Luân Đôn.    

c)

Niu I -ooc, Luân Đôn, Băng Cốc.

d)

Oa-sinh-tơn, Luân Đôn, Gia-các-ta.

40.

Ngành nào dưới đây khôngthuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?

a)

Tài chính, bảo hiểm.

b)

Thông tin liên lạc.      

c)

Giao thông vận tải.

d)

Hành chính công.

41.

Dịch vụ kinh doanh gồm

a)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.

b)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.

c)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.

d)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.

42.

Ngành dịch vụ nào duới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

Giáo dục, y tế và bất động sản.

b)

Tài chính, bán buôn và bán lẻ.

c)

Vận tải, bảo hiểm và viễn thông.       

d)

Bán buôn, du lịch và giáo dục.

43.

Ở nhiều nước trên thế giới ngành dịch vụ được chia thành

a)

dịch vụ công, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

b)

dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng.

c)

 dịch vụ kinh doanh, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ bán buôn bán lẻ, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

44.

. Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ

a)

công

b)

kinh doanh

c)

tiêu dùng

d)

sản xuất

45.

. Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ là.

a)

Sức mua, nhu cầu dịch vụ.    

b)

hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ.

c)

phân bố mạng lưới ngành dịch vụ.    

d)

nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.

46.

Khu vực nào có cơ cấu ngành hết sức phức tạp?

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

dịch vụ

d)

xây dựng

47.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sự phân bố ngành dịch vụ phát triển mạnh?

a)

Phân bố gần khu dân cư.       

b)

Xa khu dân cư.

c)

 Gần tuyến đường giao thông.

d)

Gần cảng.

48.

Có‎ ý ‎‎ ‎‎ nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc hình thành các điểm dịch vụ du lịch là.

a)

trình độ phát triển kinh tế đất nước.

b)

mức sống và thu nhập thực tế của người dân.

c)

sự phân bố các điểm du lịch.

d)

sự phân bố các tài nguyên du lịch.

49.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

trung tâm công nghiệp

b)

ngành kinh tế mũi nhọn

c)

sự phân bố dân cư

d)

ngành kinh tế trọng điểm

50.

Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là

a)

du lịch

b)

bảo hiểm

c)

buồn bán

d)

tài chính