wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa lí 7

Total questions: 45

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Trung và Nam Mĩ không có bộ phận nào sau đây?

a)

Quần đảo Ăng-ti lớn.

b)

Eo đất Trung Mĩ.

c)

Lục địa Nam Mĩ.

d)

D. Lục địa Bắc Mĩ.

2.

Dựa vào Tập bản đồ địa 7, trang 16, xếp theo thứ tự từ Bắc xuống Nam ở lục địa Nam Mĩ lần lượt là các đồng bằng nào?

a)

Đồng bằng Pam-pa, Lanôt, A-ma-dôn, La-pla-ta.

b)

Đồng bằng Lanôt, A-ma-dôn, La-pla-ta, Pam-pa.

c)

Đồng bằng Lanôt, Pam-pa, A-ma-dôn.

d)

Đồng bằng Pam-pa, A-ma-dôn, La-pla-ta, Lanôt.

3.

Eo đất Trung Mĩ và quần đảo Ăng-ti nằm trong môi trường nào?

a)

Môi trường hoang mạc

b)

Môi trường ôn đới

c)

Môi trường nhiệt đới

d)

Môi trường xích đạo ẩm

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng A-ma-dôn?

a)

Thảm thực vật chủ yếu là rừng rậm xích đạo.

b)

Có địa hình bằng phẳng.

c)

Vùng nông nghiệp trù phú nhất Nam Mĩ.

d)

Có mạng lưới sông ngòi rất phát triển.

5.

Địa hình khu vực Nam Mĩ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phía đông là các sơn nguyên.

b)

Ở giữa là các núi cao.    

c)

Ở giữa là đồng bằng.

d)

Phía tây là núi cao.

6.

Dựa và tập bản đồ địa lí 7 trang 16 cho biết: Khu vực sơn nguyên Guy-a-na có nhiều khoáng sản nào sau đây?

a)

Niken, khí đốt.

b)

Nhôm, sắt. 

c)

Đồng, vàng.

d)

Than, dầu mỏ.

7.

Dựa và tập bản đồ địa lí 7 trang 16 cho biết: Dìa phía đông sơn nguyên Braxin phát triển kiểu rừng nào sau đây?

a)

Rừng lá kim.

b)

Rừng nhiệt đới ẩm.     

c)

Rừng ôn đới lá rộng.     

d)

Rừng cận nhiệt đới.

8.

Nơi có nhiều núi lửa và động đất thường xuất hiện ở Trung và Nam Mĩ là:

a)

Eo đất Trung Mĩ.

b)

Vùng núi An-đét.

c)

Quần đảo Ảng-ti.

d)

Sơn nguyên Bra-xin.

9.

Trung và Nam Mĩ có nền văn hóa Mĩ La Tinh độc đáo là do

a)

kết hợp dòng văn hóa: châu Âu và châu Á.

b)

có nhiều thổ dân da đỏ sinh sống.

c)

hòa huyết giữa người châu Phi và Anh- điêng.

d)

kết hợp ba dòng văn hóa: Âu, Phi và Anh- điêng.

10.

Dựa vào tập bản đồ trang 17 hãy cho biết: Quốc gia nào có diện tích rộng lớn nhất khu vực Trung và Nam Mĩ?

a)

Bra-xin.

b)

Bô-li-vi-a.

c)

Ac-hen-ti-na.

d)

Cô-lôm-bi-a.

11.

Dựa vào tập bản đồ trang 18 hãy cho biết khu vực Trung và Nam Mĩ có tỉ lệ dân đô thị là bao nhiêu?

a)

80,5%

b)

81,2%

c)

78%.

d)

75%.

12.

Dựa vào tập bản đồ trang 18 hãy cho biết nơi có mật độ dân số thưa thớt nhất khu vực Trung và Nam Mĩ là ở đâu?

a)

Vùng ven biển.

b)

Vùng sâu trong nội địa.

c)

Trên các cao nguyên.

d)

Vùng cử sông.

13.

Khu vực Trung và Nam Mĩ khí hậu núi cao thể hiện rõ nhất ở

a)

Sơn nguyên Bra-xin.

b)

Sơn nguyên Guy-a-na.

c)

Dãy núi An-đét.  

d)

Đồng bằng A-ma-dôn.

14.

Dựa vào tập bản đồ trang 18 hãy cho biết khu vực Trung và Nam Mĩ có mấy đô thị có dân số trên 10 triệu dân?

a)

8

b)

4

c)

6

d)

5

15.

Dựa vào tập bản đồ trang 18 hãy cho biết những quốc gia nào của khu vực Nam Mĩ có tỉ lệ gia tăng tự nhiên trên 1,5%?

a)

Ê-cu-a-đo, Bô-li-vi-a, Pa-ra-goay.

b)

Bra-xin, Pê-ru.

c)

Cu-ba, Pa-na-ma.

d)

Ac-hen-ti-na, Chi-lê,Cu-ba.

16.

Vấn đề xã hội gay gắt hiện nay ở Trung và Nam Mĩ là

a)

gia tăng dân số cao và tốc độ đô thị hóa nhanh.

b)

dân cư phân bố không đều giữa các vùng.

c)

thừa lao động, thiếu việc làm diễn ra phổ biến.

d)

mâu thuẫn giữa các dân tộc thường xuyên xảy ra.

17.

Người gốc châu Âu đến Nam Mĩ chủ yếu là người

a)

Đức, Pháp.

b)

Tây Ba Nha, Bồ Đào Nha.

c)

Hà Lan, Thụy Sĩ.

d)

Anh, Pháp.

18.

Dựa vào tập bản đồ trang 19 hãy cho biết khu vực Trung và Nam Mĩ có bao nhiêu trung tâm công nghiệp?

a)

10

b)

20

c)

9

d)

8

19.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới việc phát triển sản xuất nông nghiệp ở Trung và Nam Mĩ?

a)

Do không có vốn đầu tư.

b)

Do chế độ chiếm hữu ruộng đất rất nặng nề.

c)

Do nguời nông dân không có trình độ.

d)

Do thiên tai thường xuyên xảy ra.

20.

Nội dung nào sau đây không được áp dụng trong cuộc cải cách ruộng đất của các quốc gia ở Trung và Nam Mĩ?

a)

Đấu tranh đòi lại ruộng đất của đại điền chủ.

b)

Ban hành luật cải cách ruộng đất.

c)

Tổ chức khai hoang đất mới.

d)

Mua lại ruộng đất để chia cho nông dân.

21.

Nông sản xuất khẩu chủ yếu của các nước khu vực Trung và Nam Mĩ là

a)

cây gia vị.

b)

cây công nghiệp và cây ăn quả.

c)

lương thực và thực phẩm.

d)

rau nhiệt đới và cây lấy củ.

22.

Năng xuất cây trồng ở các đại điền trang của Trung và Nam Mĩ thấp là do

a)

sản xuất theo lối xen canh.

b)

sản xuất theo lối thâm canh.

c)

sản xuất mang tính chất độc canh.

d)

sản xuất theo lối quảng canh.

23.

Đất nước nào sau đây ở Nam Mĩ có nghề đánh bắt cá biển phát triển bậc nhất thế giới?

a)

U-ru-goay.

b)

Cô-lôm-bi-a.

c)

Pê-ru.

d)

Ê-cu-a-đo.

24.

Những nước công nghiệp mới có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Trung và Nam Mĩ là

a)

Cu-ba, Pê-ru, U-ru-goay.

b)

Bra-xin, Ac-hen-ti-na, Chi-lê, Vê-nê-xu-ê-la.

c)

Cô-lôm-bi-a, Chi-lê, Vê-nê-xu-ê-la, Pê-ru.

d)

Pê-ru, U-ru-goay, Pa-na-ma, Chi-lê.

25.

Trở ngại lớn nhất, đe dọa sự ổn định kinh tế của các nước công nghiệp mới khu vực Trung và Nam Mĩ là gì?

a)

Tình hình chính trị bất ổn.

b)

Hạn chế về tài nguyên thiên nhiên.

c)

Nợ nước ngoài ngày càng tăng.

d)

Thiếu lực lượng lao động.

26.

Nước có thế mạnh nhất về công nghiệp khai thác và lọc dầu ở Trung và Nam Mĩ là

a)

Vê-nê-xu-ê-la.

b)

Ac-hen-ti-na.

c)

Chi-lê.

d)

Bra-xin.

27.

Mục đích chính mà một số nước Nam Mĩ thành lập khối thị trường chung Mec-cô-xua là để

a)

bảo về quyền lợi của các nước Nam Mĩ.

b)

thoát khỏi sự lũng đoạn của nước ngoài.

c)

thâu tóm thị trường các nước châu Mĩ.

d)

phản đối các công ty tư bản nước ngoài.

28.

Dựa vào tập bản đồ trang 19, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Li-ma không có ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Dệt may, chế biến nông sản.

b)

Cơ khí.

c)

Sản xuất ô tô, đóng tàu.

d)

Hóa chất.

29.

Ở Bắc Mĩ, có mấy khu vực địa hình?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

30.

Kiểu khí hậu nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Mĩ?

a)

Hoang mạc.

b)

Cận nhiệt đới.

c)

Hàn đới.

d)

Ôn đới.

31.

Khí hậu Bắc Mĩ phân hóa theo chiều từ bắc xuống nam lần lượt có các kiểu nào?

a)

Khí hậu bờ tây lục địa, khí hậu lục địa, khí hậu nhiệt đới.

b)

Khí hậu nhiệt đới, khí hậu núi cao, khí hậu ôn đới.

c)

Khí hậu hàn đới, khí hậu ôn đới, khí hậu nhiệt đới.

d)

Khí hậu núi cao, khí hậu lục địa, khí hậu bờ đông lục địa.

32.

Dựa vào tập bản đồ trang 17 hãy cho biết dãy núi nào cao nhất Bắc Mĩ?

a)

Dãy Măc-ken-di.

b)

Dãy Nê-vê-đa.

c)

Dãy A-pa-lat.

d)

Dãy Bruc-xơ

33.

Khu vực Bắc Mĩ được giới hạn từ vòng cực Bắc đến

a)

chí tuyến Bắc.

b)

vĩ tuyến 150 Bắc.

c)

xích đạo.

d)

vĩ tuyến 200 Bắc.

34.

Địa hình Bắc Mĩ theo thứ tự từ Tây sang Đông lần lượt có:

a)

Núi già, đồng bằng lớn, núi trẻ.

b)

Núi trẻ, đồng bằng lớn, núi già.

c)

Núi trẻ, núi già, đồng bằng lớn.

d)

Đồng bằng lớn, núi trẻ, núi già.

35.

Dân cư khu vực Bắc Mĩ phân bố không đồng đều giữa miền Bắc và miền Nam, giữa phía Tây và phía Đông là do nguyên nhân gì?

a)

Chính sách dân số.

b)

Sự phát triển kinh tế.

c)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

d)

Sự phân hóa về tự nhiên.

36.

Dựa vào tập bản đồ địa 7 trang 18 hãy cho biết: Hai khu vực thưa dân nhất ở Bắc Mĩ là

a)

Mê-hi-cô và Alaxca.

b)

Bắc Canada và Tây Hoa Kỳ.

c)

Alaxca và Bắc Canada.

d)

Tây Hoa Kì và Mê-hi-cô.

37.

Quá trình đô thị hóa ở Bắc Mĩ gắn liền với quá trình:

a)

Công nghiệp hóa.

b)

Di dân.

c)

Tác động thiên tai.

d)

Chiến tranh.

38.

Dựa vào Tập bản đồ địa 7 trang 18, hãy cho biết tỉ lệ dân thành thị của khu vực bắc Mĩ là bao nhiêu?

a)

90%.

b)

80,7%.

c)

70,7%.

d)

76%.

39.

Dựa vào Tập bản đồ địa 7 trang 19 hãy cho biết ở Bắc Mĩ lúa mì được trồng nhiều ở vùng nào sau đây?

a)

Khu vực phía tây vùng núi Cooc-đi-e.

b)

Phía đông của Hoa Kì.

c)

Phía nam Ca-na-đa và phía bắc hoa Kì.

d)

Khu vực ven vịnh Mê-hi-cô.

40.

Dựa vào Tập bản đồ địa 7 trang 15 và 19 hãy cho biết về nông nghiệp, vùng núi Cooc-đi-e ở Bắc Mĩ có điều kiện phát triển sản phẩm gì?

a)

Cây lúa nước.

b)

Cây ăn quả nhiệt đới.

c)

Chăn nuôi bò.

d)

Cây cà phê.

41.

Dựa vào Tập bản đồ địa 7 trang 18, hãy cho biết tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì năm 2016 là bao nhiêu?

a)

Trên 1,5%.

b)

Dưới 0,5 %.

c)

Từ 1,0%- 1,5 %.

d)

Từ 0,5 % đến 1,0 %.

42.

Nền nông nghiệp Bắc Mĩ không có hạn chế nào sau đây

a)

Nền nông nghiệp tiến tiến.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Giá thành cao.

d)

Nhiều phân hóa học, thuốc hóa học.

43.

Dựa vào Tập bản đồ địa 7 trang 19 hãy cho biết khu vực Bắc Mĩ có bao nhiêu trung tâm công nghiệp?

a)

15

b)

11

c)

12

d)

10

44.

Sản xuất nông nghiệp ở Bắc Mĩ có sự phân hóa từ bắc xuống nam, từ đông sang tây là do

a)

điều kiện tự nhiên phân hóa theo chiều bắc- nam, đông –tây.

b)

kinh nghiệm sản xuất khác nhau giữa các vùng.

c)

tập quán sử dụng sản phẩm nông nghiệp khác nhau.

d)

chính sách phát triển nông nghiệp của các địa phương.

45.

Dựa vào Tập bản đồ địa 7 trang 19 hãy cho biết, vùng ít hoặc không sản xuất nông nghiệp ở Bắc Mĩ là

a)

Phía đông Hoa Kì.

b)

Phía bắc của Ca-na-đa.

c)

Phía nam của Mê-hi-cô

d)

Vùng trung tâm Hoa Kì.