wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K12 Câu hỏi dân cư

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải đặc điểm phân bố dân cư nước ta

a)

Phân bố không đồng đều

b)

Mật độ dân số ở ĐBSH cao nhất

c)

Mật độ ds ở Tây Bắc thấp nhất

d)

Phân bố đồng đều

2.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta

a)

ĐBS Hồng

b)

ĐBS Cửu Long

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

3.

Dân số tăng nhanh vào cuối thế kỉ XX dẫn đến hiện tượng

a)

già hóa dân số.

b)

bùng nổ dân số.

c)

dân nhập cư tăng.

d)

Phân bố dân cư không đều

4.

Năm 2019, dân số nước ta có vị trí như thế nào?

a)

thứ ba Đông Nam Á, thứ 13 trên thế giới.

b)

thứ hai Đông Nam Á, thứ 13 trên thế giới.

c)

thứ hai Đông Nam Á, thứ 15 trên thế giới.

d)

thứ ba Đông Nam Á, thứ 15 trên thế giới.

5.

Dân số đông đem lại thuận lợi nào sau đây cho nền kinh tế nước ta?

a)

Chất lượng lao động cao.

b)

Có nhiều việc làm mới.

c)

Nguồn lao động dồi dào.

d)

Thu nhập người dân tăng.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người.

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất.

d)

Có quy mô dân số lớn.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn ở miền núi.

b)

Mật độ dân số nhỏ hơn ở miền núi.

c)

Có rất nhiều dân tộc ít người.

d)

Chiếm phần lớn dân số cả nước.

8.

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

bảo vệ tài nguyên và môi trường.

c)

sử dụng có hiệu quả nguồn lao động.

d)

nâng cao tay nghề cho lao động.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là đô thị đặc biệt của nước ta?

a)

Hà Nội, Hải Phòng.

b)

Hà Nội, Đà Nẵng.

c)

Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh.

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết vùng nào có mật dân số cao nhất nước ta ?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Tây Nguyên.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào ở Đồng bằng sông Cửu Long có số dân từ 500 000 – 1 000 000 người?

a)

Long Xuyên.

b)

Cà Mau.

c)

Cần Thơ.

d)

Mỹ Tho.

12.

Lao động nước ta mỗi năm tăng khoảng

a)

0,5 triệu

b)

1 triệu

c)

1,5 triệu

d)

2 triệu

13.

Ngành nào thu hút nhiều lao động nhất cả nước hiện nay?

a)

Công nghiệp

b)

Lâm nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Nông nghiệp

14.

Lao động khu vực Nhà nước có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỷ trọng lớn nhất

b)

Chiếm tỷ trọng lớn nhưng ngày càng giảm.

c)

Ngày càng giảm về tỷ lệ

d)

Ngày càng tăng nhanh.

15.

Lao động hay chậm giờ làm là biểu hiện của hạn chế nào trong nguồn lao động nước ta?

a)

Chất lượng nguồn lao động thấp

b)

Ý thức kỉ luật công nghiệp chưa cao

c)

Thể trạng và thể lực nhỏ yếu

d)

Phân bố nguồn lao động bất hợp lí

16.

Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu sử dụng lao động theo ngành?

a)

Ngành nông lâm ngư nghiệp giảm

b)

Ngành CN-XD và dịch vụ tăng

c)

Ngành CN-XD và dịch vụ chiếm tỷ trọng lớn nhất

d)

Ngành nông lâm ngư chiếm tỷ trọng lớn nhất

17.

Để người lao động có thể tự tạo việc làm và tham gia vào các đơn vị sản xuất dễ dàng hơn, nước ta cần chú trọng biện pháp nào dưới đây?

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

b)

Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

c)

Đa dạng hóa các loại hình đào tạo lao động.

d)

Đẩy mạnh sản xuất hàng xuất khẩu.

18.

Trong những năm gần đây, nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

b)

Nhằm đa dạng các loại hình đào tạo lao động.

c)

Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

d)

Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.

19.

Ở nước ta, tỉ trọng lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh phù hợp với

a)

xu hướng mở cửa, hội nhập quốc tế.

b)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao.

d)

phát triển các ngành nghề truyền thống.

20.

Thế mạnh của nguồn lao động nước ta là

a)

chất lượng lao động ngày càng tăng.

b)

ý thức trách nhiệm rất cao.

c)

nhiều công nhân, kĩ thuật lành nghề.

d)

lao động trình độ đại học có tỉ lệ lớn.

21.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

có nhiều loại khác nhau.

b)

đều có quy mô rất lớn.

c)

phân bố đồng đều cả nước

d)

cơ sở hạ tầng hiện đại.

22.

So với các nước trong khu vực nhìn chung cơ sở hạ tầng của các đô thị nước ta ở mức

a)

thấp

b)

trung bình

c)

rất thấp

d)

khá cao

23.

Nhận định nào sau đây không đúng với quá trình đô thị hóa ở nước ta?

a)

Các đô thị nước ta phân bố chủ yếu ở trung du.

b)

Vùng có số dân đô thị ít nhất là Tây Nguyên.

c)

Vùng có số đô thị ít nhất là Đông Nam Bộ.

d)

Đô thị đầu tiên tên là Cổ Loa

24.

Phần lớn các đô thị vừa và nhỏ của nước ta có chức năng chủ yếu là

a)

Hành chính.

b)

Công nghiệp

c)

Du lịch

d)

Thương mại

25.

Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.

b)

Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

c)

Số đô thị giống nhau ở các vùng.

d)

Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đô thị hóa ở nước ta?

a)

Tỉ lệ dân đô thị có xu hướng tăng.

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.

c)

Trình độ đô thị hóa chưa cao.

d)

Phân bố đô thị đồng đều cả nước

27.

Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do

a)

quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.

b)

nông nghiệp đang phát triển nhất.

c)

điều kiện sống cao hơn thành thị

d)

sự di dân từ thành thị về nông thôn.

28.

Ở nước ta, mạng lưới đô thị phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

đồng bằng, ven biển.

b)

miền Bắc

c)

các đô thị lớn.

d)

các cửa sông lớn.

29.

Nguyên nhân nào làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều đô thị nhất nước ta?

a)

Nhiều đơn vị hành chính.

b)

Dân số đông.

c)

Được đầu tư mạnh.

d)

Kinh tế có bước phát triển.

30.

Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Biên Hòa.

b)

Hải Phòng.

c)

Đà Nẵng

d)

Cần Thơ

31.

Đâu là ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa về mặt xã hội?

a)

Tạo nhiều việc làm.

b)

Thu hút đầu tư.

c)

Tạo thị trường lớn.

d)

Đóng góp lớn vào GDP.

32.

Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa?

a)

thúc đẩy nông –lâm-nghiệp phát triển.

b)

tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.

c)

tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

tạo sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

33.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, cần

a)

đô thị hóa xuất phát từ công nghiệp hóa

b)

hạn chế di dân từ nông thôn vào thành thị

c)

phổ biến lối sống thành thị vào nông thôn.

d)

làm chậm tốc độ độ đô thị hóa nông thôn.

34.

Vùng có qui mô dân số đô thị lớn nhất nước ta là:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người.

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất.

d)

Có quy mô dân số lớn.

36.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

Inđônêxia và Philippin.    

b)

Inđônêxia và Malaixia.

c)

Inđônêxia và Thái Lan.    

d)

Inđônêxia và Mianma.

37.

Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tuyên truyền, giáo dục dân số.

b)

Dân số có xu hướng già hóa.

c)

Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

d)

Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.

38.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.   

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

c)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.           

d)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

39.

Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư.       

d)

Trình độ đào tạo được nâng cao.

40.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

 

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.

d)

Lao động trẻ nhưng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.