wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On tap 8

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cảnh quan chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là

a)

rừng rậm.

b)

xa van.

c)

hoang mạc.

d)

rừng thưa.

2.

Đặc trưng khí hậu của khu vực Tây Nam á là

a)

lạnh ẩm.

b)

nóng ẩm.

c)

mưa nhiều.

d)

nóng khô.

3.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở khu vực Tây Nam á là

a)

vàng.

b)

dầu mỏ.

c)

kim cương.

d)

bô xít.

4.

Phần lớn khu vực Nam á thuộc kiểu khí hậu

a)

xích đạo.

b)

nhiệt đới.

c)

nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt.

5.

Khu vực nào sau đây có mật độ dân số cao nhất Châu Á?

a)

Tây Nam Á.

b)

Bắc Á.

c)

Đông Á.

d)

Nam Á.

6.

Phía Bắc của khu vực Nam Á là

a)

đồng bằng Ấn Hằng.

b)

dãy Hi ma lay a.

c)

sơn nguyên Đê Can.

d)

hoang mạc Tha.

7.

Khu vực Nam Á là nơi mưa nhiều nhất trên thế giới là do tác động của

a)

gió mùa tây nam kết hợp địa hình núi cao đón gió.

b)

gió mùa tây nam kết hợp với địa hình khuất gió.

c)

vị trí địa lí gần xích đạo, tác động của gió mùa đông bắc.

d)

dòng biển nóng và áp cao chí tuyến.

8.

Đất nước có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Nam Á là

a)

Nhật.

b)

Ả rập xê út.

c)

Ấn Độ.

d)

Băng la đét.

9.

Hệ thống sông nào sau đây không thuộc sông ngòi Đông Á?

a)

Sông Amua

b)

Sông Trường Giang

c)

Sông Ơ-phrat

d)

Sông Hoàng Hà

10.

Đông Á tiếp giáp với đại dương nào

   

 

a)

Bắc Băng Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Đại Tây Dương

11.

Hệ thống núi, sơn nguyên cao hiểm trở và các bồn địa rộng phân bố ở đâu phần đất liền của Đông Á

  

a)

Phía tây Trung Quốc

b)

Phía đông Trung Quốc

c)

Bán đảo Triều Tiên

d)

Toàn bộ lãnh thổ phần đất liền

12.

Dân cư Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào

  

a)

Ấn Độ giáo và Hồi giáo

b)

Ấn Độ giáo và Ki-tô-giáo

c)

Ấn Độ giáo và Phật giáo

d)

Phật giáo và Hồi giáo

13.

Dãy Hi-ma-lay-a có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu Nam Á

a)

Đón các khối khí lạnh vào mùa đông, chắn các khối khí mùa hạ vào Nam Á.

b)

Ngăn chặn ảnh hưởng của gió mùa ảnh hưởng tới Nam Á.

c)

Chặn các khối khí vào mùa đông tràn xuống, dón gó mùa mùa hạ gây mưa cho sườn núi phía nam.

d)

gây là hiệu ứng gió phơn khô nóng vào mùa hạ cho Nam Á

14.

Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á là:

a)

Một châu lục đông dân nhất thế giới.

b)

Dân cư thuộc nhiều chủng tộc.

c)

Nơi ra đời của các tôn giáo lớn

d)

Tất cả các ý trên.

15.

Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-ít chủ yếu phân bố ở:

a)

Đông Nam Á, Trung Á, Nam Á.

b)

Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á.

c)

Đông Nam Á, Đông Á, Bắc Á.

d)

Đông Nam Á, Tây Nam Á, Nam Á.

16.

Chủng Môn-gô-lô-it chủ yếu phân bố ở:

a)

Đông Nam Á, Trung Á, Nam Á.

b)

Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á.

c)

Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á

d)

Đông Nam Á, Tây Nam Á, Nam Á.

17.

Chủng Ô-xtra-lô-it chủ yếu phân bố ở

a)

Đông Nam Á, Trung Á.

b)

Tây Nam Á, Trung Á.

c)

Bắc Á, Đông Á.

d)

Đông Nam Á, Nam Á.

18.

Chủng tộc chủ yếu ở Đông Nam Á là:

a)

Ơ-rô-pê-ô-it

b)

Môn-gô-lô-it

c)

Ô-xtra-lô-it

d)

Môn-gô-lô-it và Ô-xtra-lô-it.

19.

Châu Á giáp với các châu lục

a)

Châu Mĩ

b)

Châu Phi, Châu Âu

c)

Châu Đại Dương

d)

Nam Cực

20.

Ý nào sau đây không phải đặc điểm địa hình của châu Á?

a)

Châu Á có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ và nhiều đồng bằng bậc nhất thế giới.

b)

Địa hình bị chia cắt phức tạp

c)

Các núi và cao nguyên cao đồ sộ tập trung ở trung tâm châu lục.

d)

Địa hình khá đơn giản, có thể coi toàn bộ lục địa là khối cao nguyên khổng lồ.

21.

Tại sao châu Á có nhiều đới khí hậu khác nhau?

a)

Vị trí địa lý trải dài qua nhiều vĩ độ

b)

Nhiều dãy núi cao

c)

Dòng biển lạnh

d)

Diện tích lãnh thổ rộng lớn

22.

Câu 1. Vùng nội thủy của nước ta được xác định là vùng

a)

—A. ở phía ngoài đường cơ sở

b)

B. tiếp giáp với đất liền và ở phía trong đường cơ sở

c)

—C. ở phía trong đường cơ sở

d)

—D. tiếp giáp với đất liền

23.
Câu 7. Vùng đất của nước ta là
a)
—A. toàn bộ phần đất liền và các các hải đảo.
b)
—B. phần đất liền giáp biển.
c)
—C. các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.
d)
—D. phần được giới hạn bởi đường biên giới và đường bờ biển.
24.
Câu 8. Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc, nên
a)
—A. khí hậu có bốn mùa rõ rệt
b)
—B. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá
c)
—C. chịu ảnh hưởng sâu sắc của Biển
d)
—D. có nền nhiệt độ cao
25.
Câu 10. Lãnh hải là
a)
—A. Vùng có độ sâu khoảng 200m
b)
—B. vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế
c)
—C. Vùng biển rộng 200 hải lí
d)
—D. vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển
26.
Câu 25. Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư,... là vùng
a)
A. đặc quyền về kinh tế.
b)
B. lãnh hải.
c)
C. thềm lục địa.
d)
D. tiếp giáp lãnh hải
27.
Câu 33. Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như phần lãnh thổ trên đất liền?
a)
A. Nội thủy
b)
B. Vùng tiếp giáp lãnh hải
c)
C. Đồng Tháp
d)
D. Cà Mau
28.
Câu 26. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và trang 5, cho biết nước ta có đường biên giới cả trên đất liền và trên biển với những nước nào sau đây?
a)
A. Trung Quốc, Campuchia.
b)
B. Lào, Campuchia
c)
C. Trung Quốc, Lào.
d)
D. Philippin, Trung Quốc
29.
Câu 32. Trên đất liền, điểm cực Nam của nước ta thuộc
a)
A. xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
b)
B. xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên.
c)
C. xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang.
d)
D. xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.
30.
Câu 39. Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú do
a)
A. Nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới.
b)
B. Lãnh thổ kéo dài 15 vĩ độ.
c)
C. Vị trí tiếp giáp giữa các vành đai sinh khoáng của thế giới.
d)
D. Vị trí nằm trên đường di lưu của các loài sinh vật.
31.

Biển Đông thông với những đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương, Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương. Bắc Băng Dương.

32.

Đặc điểm nào không là đặc điểm khí hậu của biển Đông nước ta?

a)

Biên độ nhiệt nhỏ, mưa trên biển ít hơn trong đất liền.

b)

Có hai mùa gió: đông bắc và tây nam.

c)

Lượng mưa trên biển lớn hơn trong đất liền.

d)

Gió trên biển mạnh hơn trong đất liền.

33.

Diện tích vùng biển của nước ta_____________ so với diện tích phần đất liền.

a)

gấp 2 lần.

b)

gấp 3 lần.

c)

bằng ½.

d)

bằng 1/3.

34.

Biển Đông là ________________ thông ra Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

a)

một biển lớn, tương đối kín.

b)

một biển lớn, nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.

c)

tương đối kín, nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.

d)

một biển lớn, tương đối kín, nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.

35.

Ngành nào không phải là thế mạnh trong phát triển tổng hợp kinh tế biển ở nước ta?

a)

Công nghiệp năng lượng.

b)

Khai thác và chế biến thủy sản.

c)

Du lịch.

d)

Công nghiệp luyện kim.

36.

Chế độ mưa ở vùng biển nước ta khác với chế độ mưa trên đất liền là

a)

mưa trên biển nhiều hơn trên đất liền.

b)

vùng biển thường không mưa.

c)

mưa trên biển ít hơn trên đất liền.

d)

vùng biển thường mưa nhiều.

37.

Chế độ nhiệt ở vùng biển nước ta khác với chế độ nhiệt trên đất liền là

a)

mùa Đông lạnh hơn đất liền.

b)

mùa Đông mát hơn đất liền.

c)

mùa Đông ấm hơn đất liền.

d)

mùa Đông nóng hơn đất liền.

38.

Độ muối bình quân của Biển Đông là

a)

28 – 30%0.

b)

30 – 33%0.

c)

33 – 35%0.

d)

35 – 38%0.

39.

Đảo lớn nhất nước ta là

a)

Phú Quý.

b)

Cát Bà.

c)

Phú Quốc.

d)

Cồn Cỏ.

40.

Trên biển đông, trong 7 tháng (từ tháng 10 đến tháng 4) gió hướng _____________ chiếm ưu thế.

a)

tây nam.

b)

đông bắc.

c)

đông nam.

d)

tây bắc.

41.

Trên biển đông, vào mùa hạ (từ tháng 5 đến tháng 9) ưu thế thuộc về gió___________

a)

tây nam.

b)

đông bắc.

c)

đông nam.

d)

tây bắc.

42.

Sương mù trên biển thường xuất hiện vào

a)

cuối mùa đông đầu mùa hạ.

b)

cuối mùa hạ đầu mùa đông.

c)

cuối mùa thu đầu mùa hạ.

d)

cuối mùa hạ đầu mùa thu.

43.
Câu 1. Với chiều dài 3260 km, bờ biển nước ta chạy dài từ
a)
A. Quảng Ninh đến Phú Quốc
b)
B. Hạ Long đến Rạch Giá
c)
C. Móng Cái đến Hà Tiên
d)
D. Hải Phòng đến Cà Mau
44.
Câu 10. Loại khoáng sản có tiềm năng, giá trị kinh tế lớn nhất ở biển Đông nước ta là
a)
A. Dầu khí.
b)
B. Muối biển.
c)
C. Titan.
d)
D. Cát trắng.
45.
Câu 15. Tài nguyên thiên nhiên vùng biển có ý nghĩa lớn nhất đối với đời sống của ngư dân nước ta hiện nay là
a)
A. tài nguyên khoáng sản.
b)
B. tài nguyên hải sản.
c)
C. tài nguyên du lịch biển.
d)
D. tài nguyên điện gió.
46.

Vịnh biển đẹp nhất nước ta có tên là gì? Vịnh đó được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới vào năm nào?

a)

Vịnh Hạ Long, năm 1994

b)

Vịnh Vân Phong, năm 1996

c)

Vịnh Lăng Cô, năm 2000

d)

Vịnh Nha Trang, năm 2004

47.

Biển Đông nằm trong vùng khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Ôn đới

c)

Hàn đới

d)

Tất cả đều đúng

48.

Nguồn tài nguyên biển nào là vô tận?

a)

Muối

b)

Dầu khí

c)

Hải sản

d)

Titan

49.

Hệ sinh thái nào có vai trò quan trọng đối với ngành khai thác, nuôi trồng và chế biến hải sản?

a)

Rừng rậm nhiệt đới

b)

Vườn quốc gia

c)

Nông nghiệp

d)

Rừng ngập mặn

50.

Việt Nam có bao nhiêu tỉnh và thành phố trực thuộc ương giáp biển?

a)

23

b)

26

c)

28

d)

31