wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Địa lý 8 HKII

Total questions: 54

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 3: Tại sao chế độ nước của sông ngòi nước ta lại phân hoá theo mùa rõ rệt?

a)

Sông ngòi nước ta có hướng vòng cung.

b)

Lượng mưa phân hoá theo mùa.

c)

Các hồ thuỷ điện xả lũ theo mùa.

d)

Địa hình nước ta chia cắt phức tạp.

2.

Câu 4: Mùa lũ và mùa mưa ở nước ta có đặc điểm:

a)

luôn trùng nhau

b)

Không trùng nhau

c)

Có thể trùng nhau

d)

Không hoàn toàn trùng nhau

3.

Câu 2: Sông ngòi nước ta chảy theo hai hướng chính là

a)

Hướng Tây Bắc - Đông Nam và hướng vòng cung.

b)

Hướng Đông Bắc - Tây Nam và hướng vòng cung.     

c)

Hướng  Đông Nam - Tây Bắc và hướng vòng cung

d)

Hướng Tây - Đông và hướng vòng cung. 

4.

Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm gì?

a)

   Mạng lưới sông ngòi thưa thớt.

b)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, chủ yếu là sông nhỏ, ngắn.

c)

Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc, chủ yếu là các sông lớn.

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp.

5.

Phần lớn sông ngòi vùng Đông Bắc nước ta chảy theo hướng nào?

a)

Vòng cung

b)

Đông Bắc - Tây Nam

c)

Tây Bắc - Đông Nam

d)

Tây - Đông

6.

Câu 7: Sông Cửu Long đổ nước ra biển bằng mấy cửa?

a)

Nine

b)

8

c)

9

d)

7

e)

6

7.

Ai là Tổng chủ biên SGK Địa Lý 8?

a)

Nguyễn Dược

b)

Nguyễn Phi Hạnh

c)

Vũ Tiến Đạt

d)

Đặng Văn Đức

8.

Bạn sẽ được mấy điểm trong kì thi lần này

a)

một quả trứng ngỗng

b)

20

c)

30

d)

5

9.

Câu 10: Các sông nhỏ và ngắn (diện tích lưu vực dưới 500 km2)  chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

73%

b)

93%

c)

73% (chắc vậy)

d)

72%

10.

Nước ta có bao nhiêu hệ thống sông lớn?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

8.5

11.

Câu 12: Ở nước ta, tổng lượng phù sa trôi theo dòng nước mỗi năm là (đơn vị: triệu tấn):

a)

>200

b)

>300

c)

>350

d)

>250

12.

Nhóm đất thường phân bố ở các đồng bằng là:

a)

Phù sa

b)

Feralit

c)

Đất phèn

d)

Đất mùn núi cao

13.

Câu 15:  Lớp vỏ phong hoá của thổ nhưỡng nước ta dày là do:

a)

đá mẹ dễ phong hoá

b)

địa hình dốc

c)

nằm trong khu vực nhiệt đới.

d)

thời gian hình thành lâu.

14.

Câu 14: Đất  phù sa thích hợp đối với cây trồng nào sau đây?

a)

Cây lúa, cây hoa màu, cây kem

b)

Cây chè, cây đước, cây sú vẹt.

c)

Cây lúa, cây hoa màu, cây ăn quả.

d)

Cây xăng, cây cầu, cây kem

15.

Nhóm đất phân bố ở núi cao là:

a)

Đất mặn núi cao

b)

Đất phù sa

c)

Đất feralit

d)

Đất mùn núi cao

16.

Câu 16: Các loại cây công nghiệp (chè, cà phê…) phù hợp nhất với loại đất nào?

a)

Phù sa

b)

Đất trồng

c)

Feralit

d)

Đất mùn núi cao

17.

Câu 17: Dưới nhóm đất mùn núi cao hình thành các thảm thực vật:

a)

rừng nguyên sinh

b)

rừng nhiệt đới ẩm thường xanh

c)

rừng á nhiệt đới và ôn đới núi cao

d)

cây công nghiệp, cây cầu

18.

Câu 18: Nhóm đất chiếm tỉ trọng lớn nhất ở nước ta là:

a)

Ferralit

b)

Phù sa

c)

Ferallit

d)

Feralit

19.

Câu 19: Nhóm đất feralit phân bố ở:

a)

Núi cao

b)

Núi thấp

c)

Đồng bằng

d)

Ven biển

e)

Đồi, núi

20.

Câu 15:  Lớp vỏ phong hoá của thổ nhưỡng nước ta dày là do:

a)

địa hình dốc

b)

do nó dày

c)

nằm trong khu vực nhiệt đới.

d)

thời gian hình thành lâu.

21.

Câu 18: Nhóm đất chiếm tỉ trọng lớn nhất ở nước ta là:

a)

Đất mùn núi cao

b)

Phù sa

c)

Đất mặn

d)

Feralit

22.

Minigame!

Click all box! You have 5 seconds!

a)

Click here

b)

Click here

c)

Click here

d)

Click here

e)

Click here

23.

Hệ sinh thái nông nghiệp nước ta phân bố

a)

Đồng bằng

b)

Đồi núi

c)

Ven biển

d)

Núi cao

e)

Rộng khắp, ngày càng mở rộng

24.

Các loại cây lương thực phù hợp với loại đất nào

a)

Đất mặn

b)

Đất phù sa

c)

Đất feralit

d)

Đất phèn

25.

Nguồn tài nguyên sinh vật nước ta

a)

Cạn kiệt

b)

Phong phú, vô tận

c)

Có khả năng phục hồi

d)

Không sợ cạn kiệt

26.

Tên của GV dạy Địa 8V0:

a)

Hạnh

b)

Ngân

c)

Hiền

d)

Hằng

e)

Thọ

27.

Câu 24: Hệ sinh thái rừng ngập mặn phân bố

a)

Ven biển

b)

Rộng khắp cả nước

c)

Núi cao

d)

Đồng bằng

28.

Câu 25/  Rừng ôn đới núi cao phân bố ở đâu?

a)

Trường Sơn

b)

Cao nguyên Lâm Viên

c)

Hoàng Liên Sơn

d)

Dãy Bạch Mã

29.

Câu 29: Phạm vi lãnh thổ Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ gồm:

a)

A. khu đồi núi tả ngạn sông Hồng và khu đồng bằng duyên hải miền Trung.

b)

B. khu đồi núi hữu ngạn sông Hồng và khu đồng bằng duyên hải miền Trung.

c)

C. khối đồi núi hữu ngạn sông Hồng và khu đồng bằng Bắc Bộ

d)

D. khu đồi núi tả ngạn sông Hồng và khu đồng bằng Bắc Bộ.

e)

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

30.

Câu 23/  Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm sinh vật Việt Nam?

a)

Đa dạng nhưng không vô tận

b)

Rừng ngày càng mở rộng.

c)

Một số loài có nguy cơ tuyệt chủng.

d)

Rừng giảm sút nghiêm trọng.

31.

Câu 30: Vùng đồi núi Đông Bắc nước ta có những đặc điểm:

a)

Giống đồi núi

b)

D. Vùng núi thấp, hai sườn núi không cân xứng, có nhiều nhánh núi nằm ngang

c)

A. Có nhiều dãy núi cao, sơn nguyên đá vôi hiểm trở nằm song song

d)

C. Vùng cao nguyên rộng lớn, đất đỏ badan, xếp thành từng tầng

e)

B. Vùng đồi núi thấp, nổi bật với những cánh cung lớn, địa hình cacxtơ tạo nên cảnh quan đẹp

32.

Câu 27: Trong các hệ sinh thái, hệ sinh thái ngày càng thu hẹp là:

a)

Tre nứa

b)

Rừng nguyên sinh

c)

nông nghiệp

d)

Rừng lá kim

e)

Rừng ngập mặn

33.

Câu 36: Nhận định không đúng với điều kiện tự nhiên của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là:

a)

C. Đồng bằng rộng lớn

b)

B. Mùa hè mát mẻ

c)

D. Sông thường ngắn, dốc

d)

A. Có địa hình cao nhất Việt Nam

e)

Không biết

34.

Câu 31: Hướng chủ yếu của các dãy núi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là:

a)

Tây Bắc - Đông Nam

b)

Đông Bắc - Tây Nam

c)

Vòng cung

d)

Bắc - Nam

e)

Núi cao <0m lan ra sát biển

35.

Câu 34: Đặc điểm không đúng với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là:

a)

C. Là vùng giàu khoáng sản nhất trong cả nước.

b)

D. Có nhiều cảnh đẹp nổi tiếng.

c)

A. Tại các miền núi có các đồng bằng nhỏ hẹp.

d)

B. Các sông thường có thung lũng hẹp, độ dốc lớn.

e)

Giàu khoáng sản nhất thế giới

36.

Câu 26: Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa phân bố

a)

ở triều bãi cửa sông, ven biển.

b)

rộng khắp trên cả nước.

c)

ở vùng đồi núi chiếm ¾  diện tích lãnh thổ

d)

ở vùng đồng bằng châu thổ.

e)

Ở Việt Nam

37.

Câu 32: Dạng địa hình độc đáo, phổ biến ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là:

a)

Caxtơ đá vôi

b)

Thung lũng sông

c)

Thềm biển mài mòn

d)

Đầm phá

e)

Đồng bằng châu thổ

38.

Câu 28: Đặc điểm nổi bật của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là:

a)

D. Mùa động rất lạnh trong thời gian ngắn

b)

A. Có mùa đông lạnh nhất cả nước

c)

C. Mùa đông lạnh, kéo dài

d)

B. Mùa đông lạnh, mưa phùn

e)

Mùa đông nóng, ẩm, mưa nhiều

39.

Câu 35: Nhân dân ta đã sử dụng biện pháp chủ yếu nào để phòng chống lũ lụt ở đồng bằng sông Hồng?

a)

Đắp đê ven sông

b)

Xây hồ chứa nước

c)

Xây nhiều hệ thống kênh rạch

d)

Trồng rừng đầu nguồn

e)

Phá đê ven sông

40.

Câu 33: Loại khoáng sản nổi bật nhất của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là:

a)

Dầu khí

b)

Đồng

c)

Bô xít

d)

Than đá

e)

Đá

41.

1+1=?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

Two

42.

Do you like Geography?

4 lines
43.

Câu 41: Hồ thuỷ điện lớn nhất của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là:

a)

D. Thác Mơ

b)

A. Trị An

c)

B. Hoà Bình

d)

C. Y-a-ly

e)

Sơn La

44.

Câu 42: Đặc điểm không đúng với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là:

a)

A. Núi non trùng điệp, nhiều núi cao, thung lũng sâu

b)

B. Nhiều sông suối, thác ghềnh

c)

C. Các dãy núi chạy theo hướng vòng cung

d)

D. Có đủ các vành đai khí hậu từ nhiệt đới đến ôn đới

45.

Câu 38: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có:

a)

A. mùa đông đến muộn và kết thúc sớm.

b)

B. mùa hạ chịu ảnh hưởng của gió phơn tây nam khô nóng

c)

D. nhiệt độ trung bình năm cao hơn miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

d)

C. mùa lũ đến sớm hơn miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

e)

Con người

46.

Câu 37: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ thuộc hữu ngạn sông Hồng, từ:

a)

A. Lai Châu đến Thừa Thiên Huế

b)

C. Điện Biên đến Thừa Thiên Huế

c)

B. Lai Châu đến Đà Nẵng

d)

D. Điện Biên đến Đà Nẵng

e)

Từ đầu miền đến cuối miền

47.

Câu 40: Ở Bắc Trung Bộ lũ lớn nhất vào:

a)

A. Tháng 7, 8

b)

B. Tháng 8, 9

c)

C. Tháng 9, 10

d)

D. Tháng 10, 11

e)

Mùa lũ

48.

Câu 39: So với miền Đông Bắc, miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có mùa đông:

a)

lạnh hơn

b)

ấm hơn

c)

lạnh như nhau

d)

khô hơn

e)

hotter

49.

Câu 43: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ kéo dài từ:

a)

C. Thừa Thiên Huế đến Kiên Giang

b)

D. Đà Nẵng đến Cà Mau

c)

A. Quảng Nam đến Cà Mau

d)

B. Đà Nẵng đến TP. Hồ Chí Minh

e)

E. Từ đầu tới cuối Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

50.

Câu 45: Đồng bằng Nam Bộ được hình thành và phát triển trên:

a)

A. Một vùng sụt võng rộng lớn

b)

B. Một vùng hạ lưu sông rộng lớn

c)

C. Một vùng đồng bằng rộng lớn

d)

D. Một vùng bán bình nguyên chuyển tiếp

e)

Trái Đất

51.

Câu 44: Lượng mưa trong 6 tháng mùa mưa của khu vực Nam Bộ và Tây Nguyên chiếm khoảng:

a)

70% TB năm

b)

75% TB năm

c)

90% TB năm

d)

95% TB năm

e)

80% TB năm

52.

Do you like Geography?

a)

Yes

b)

No

c)

d)

Không

e)

Phiếu trắng

53.

Can you rate this?

a)

No!

b)

10 star

c)

100 star

d)

5 star

e)

5 stars

54.

Last chance to get more point! Click on all boxes!

a)

Click here

b)

Click here

c)

Click here

d)

❌click here!❌

e)

Click here