Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Định luật Jun-Lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành

a)

cơ năng

b)

hoá năng

c)

nhiệt năng

d)

năng lượng ánh sáng

2.

Câu 2. Dụng cụ, thiết bị điện hoạt động dựa trên hiệu ứng Jun-Lenxơ là

a)

chuông điện

b)

bếp điện

c)

quạt điện

d)

đèn LED

3.

Câu 3. Hệ thức của định luật Jun-Lenxơ là

a)

Q = I².R.t

b)

Q = I.R².t

c)

Q = I.R.t

d)

Q = I².R².t

4.

Câu 4. Hệ thức của định luật Jun-Lenxơ trong đó nhiệt lượng Q đo bằng calo là

a)

Q = 0,24I²Rt

b)

Q = 0,24IR²t

c)

Q = 0,024 I²Rt

d)

Q = I²Rt

5.

Câu 5. Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với thời gian dòng điện chạy qua, tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn

c)

tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, với điện trở của dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua

d)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua

6.

Câu 6. Cho dòng điện không đổi đi qua một dây dẫn. Thời gian dòng điện qua dây dẫn tăng lên 2 lần, 3 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn

a)

tăng lên 2 lần, 3 lần.

b)

tăng lên 2 lần, 9 lần. 

c)

tăng lên 2 lần, 6 lần

d)

tăng lên 4 lần, 9 lần

7.

Câu 8. Nếu đồng thời tăng cường độ dòng điện và thời gian dòng điện qua một dây dẫn lên 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn đó

a)

tăng 2 lần

b)

. tăng 4 lần

c)

tăng 8 lần

d)

tăng 16 lần

8.

Câu 9. Khi tăng cường độ dòng điện qua một bình nhiệt lượng kế lên 3 lần (bỏ qua sự hấp thụ nhiệt lượng của bình) thì độ tăng nhiệt độ của nước trong bình sẽ

a)

tăng lên 3 lần.

b)

tăng lên 6 lần

c)

tăng lên 9 lần

d)

tăng lên 12 lần

9.

Câu 10. Hai dây dẫn bằng Nikêlin có cùng chiều dài, mắc nối tiếp nhau. Dây (I) có tiết diện 1mm2, dây (II) có tiết diện 2mm2. Khi cho dòng điện chạy qua đoạn mạch này trong cùng một khoảng thời gian thì

a)

nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) lớn hơn trên dây (II).

b)

nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) nhỏ hơn trên dây (II).

c)

nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) bằng trên dây (II).

d)

nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) lớn gấp 4 lần trên dây (II).

10.

Câu 11. Hai dây dẫn bằng Nikêlin có cùng tiết diện, mắc song song nhau. Dây (I) dài 1m, dây (II) dài 2m. Khi đặt một hiệu điện thế U không đổi vào hai đầu đoạn mạch này, trong cùng một khoảng thời gian thì

a)

nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) lớn hơn trên dây (II).

b)

nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) nhỏ hơn trên dây (II).

c)

nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) bằng trên dây (II).

d)

nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) lớn gấp 4 lần trên dây (II).

11.

Câu 12. Nhiệt lượng tỏa ra trên một điện trở 20W khi có dòng điện 2A chạy qua trong 30s là

a)

1200J

b)

2400J

c)

120J

d)

240J

12.

Câu 13. Đoạn mạch gồm hai điện trở R­1, R2 mắc song song, mối quan hệ giữa nhiệt lượng toả ra trên mỗi điện trở và điện trở của nó được biểu diễn bởi biểu thức

a)

q1/q2=r1/r2

b)

q1/q2=r2/r1

c)

Q1. R2 = Q2.R1

d)

Q1Q2 =  R1R2

13.

Câu 14. Nếu đồng thời giảm điện trở, cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn đi một nửa thì nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn đó

a)

giảm đi 1,5 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

giảm đi 8 lần

d)

giảm đi 16 lần

14.

Câu 15. Mắc một dây dẫn có điện trở 176W  vào nguồn điện có hiệu điện thế 220V trong 12 phút. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn đó là

a)

464640J

b)

3300J

c)

198000J

d)

38720J

15.

Câu 16. Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở 80W và nhiệt lượng tỏa ra trong mỗi giây là 500J. Cường độ dòng điện qua bếp khi đó là

a)

6,25A

b)

2,5A

c)

0,16A.

d)

0,4A

16.

Câu 17. Dùng dây dẫn nối vỏ kim loại của dụng cụ hay thiết bị điện với đất sẽ đảm bảo an toàn vì

a)

luôn có dòng điện chạy qua vỏ kim loại của dụng cụ hay thiết bị điện này xuống đất.

b)

dòng điện không chạy qua vỏ kim loại của dụng cụ hay thiết bị điện này

c)

hiệu điện thế luôn ổn định để dụng cụ hay thiết bị hoạt động bình thường

d)

nếu có dòng điện chạy qua cơ thể người khi chạm vào vỏ kim loại thì cường độ dòng điện này rất nhỏ.

17.

Câu 18. Cần phải sử dụng tiết kiệm điện năng vì

a)

dùng nhiều điện dễ gây ô nhiễm môi trường

b)

dùng nhiều điện dễ gây tai nạn nguy hiểm đến tính mạng con người

c)

sẽ giảm bớt chi phí cho gia đình và dành nhiều điện năng cho sản xuất

d)

dùng nhiều điện thì tổn hao càng lớn và càng tốn kém.

18.

Câu 19. Cách sử dụng nào dưới đây là tiết kiệm điện năng?

a)

Sử dụng đèn bàn công suất lớn

b)

Sử dụng mỗi thiết bị điện khi cần thiết

c)

Không tắt quạt khi ra khỏi phòng làm việc

d)

Bật tất cả các đèn trong nhà

19.

Câu 20. Đèn nào sau đây, tiêu hao ít điện năng nhất ?

a)

110V – 75W

b)

110V – 100W

c)

220V – 20W

d)

220V – 40W

20.

Câu 21. Những dụng cụ nào dưới đây có tác dụng bảo vệ mạch điện khi sử dụng?

a)

Công tơ điện

b)

Ổn áp

c)

Công tắc

d)

Cầu chì

21.

   Câu 22. Nam  châm vĩnh cửu có thể hút được các vật nào sau đây?

a)

Sắt, đồng, bạc

b)

Sắt, nhôm, vàng

c)

. Sắt, thép, niken

d)

Nhôm, đồng, chì

22.

Câu 23. Bình thường kim nam châm luôn chỉ hướng

a)

Bắc - nam

b)

Đông - Nam

c)

Tây - Bắc

d)

Tây - Nam

23.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về nam châm?

a)

Nam châm luôn có hai từ cực Bắc và Nam

b)

Nam châm có tính hút được sắt, niken

c)

Mọi chỗ trên nam châm đều hút sắt mạnh như nhau

d)

Khi bẻ đôi một nam châm, ta được hai nam châm mới.

24.

Câu 25.  Tương tác giữa hai nam châm

a)

các từ cực cùng tên thì hút nhau; các cực khác tên thì đẩy nhau.

b)

các từ cực cùng tên thì đẩy nhau; các cực khác tên thì hút nhau

c)

các từ cực cùng tên không hút nhau cũng không đẩy nhau; các cực khác tên thì đẩy nhau.

d)

các từ cực cùng tên thì hút nhau; các cực khác tên không hút nhau cũng không đẩy nhau.

25.

Câu 26. Từ trường không tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh một nam châm

b)

Xung quanh điện tích đứng yên.

c)

Xung quanh một dây dẫn có dòng điện chạy qua

d)

Mọi nơi trên Trái Đất

26.

Câu 27. Dưới tác dụng từ trường của trái đất

a)

Kim nam châm chỉ hướng Bắc – Nam.

b)

Hai nam châm đặt gần nhau, chúng sẽ hút nhau.

c)

Hai nam châm đặt gần nhau, chúng sẽ đẩy nhau.

d)

Nam châm luôn hút được sắt.

27.

Câu 28. Một kim nam châm được đặt tự do trên trục thẳng đứng. Đưa nó đến các vị trí khác nhau xung quanh dây dẫn có dòng điện. Có hiện tượng gì xảy ra với kim nam châm?

a)

Kim nam châm lệch khỏi hướng Nam - Bắc

b)

Kim nam châm luôn chỉ hướng Nam- Bắc

c)

Kim nam châm không thay đổi hướng

d)

Kim nam châm mất từ tính

28.

Câu 29. Điều nào sau đây là đúng khi nói về đường sức từ?

a)

Tại bất kỳ điểm nào trên đường sức từ, trục của kim nam châm cũng tiếp xúc với đường sức từ tại điểm đó

b)

Với một nam châm, các đường sức từ cắt nhau

c)

Chiều của đường sức từ hướng từ cực bắc sang cực nam của kim nam châm thử đặt trên đường sức từ đó.

d)

Bên ngoài một nam châm thì đường sức từ đi ra từ cực nam và đi vào cực bắc của nam châm đó.

29.

Câu 30. Đường sức từ là những đường cong

a)

mà ở bên ngoài thanh nam châm, nó có chiều đi từ cực nam đến cực bắc

b)

mà độ dày thưa được vẽ một cách tùy ý

c)

mà không liền nét, nối từ cực nọ đến cực kia của nam châm

d)

mà ở bên ngoài thanh nam châm, nó có chiều đi từ cực bắc đến cực nam.

30.

Câu 31. Qua hình ảnh của các đường sức từ ta có thể kết luận được độ mạnh yếu của từ trường dựa vào:

a)

Đường sức từ cong nhiều hay cong ít

b)

Đường sức từ sắp xếp dày hay thưa.   

c)

Đường sức từ to hay nhỏ

d)

Số đường sức từ nhiều hay ít.

31.

Câu 32. Trong khoảng giữa hai từ cực nam châm hình chữ U thì từ phổ là

a)

những đường thẳng nối giữa hai từ cực

b)

những đường cong nối giữa hai từ cực

c)

những đường tròn bao quanh  hai từ cực.

d)

những đường thẳng gần như song song

32.

Câu 33. Đường sức từ của các thanh nam châm thẳng là

a)

các đường cong kín giữa hai đầu của các từ cực

b)

các đường thẳng nối giữa các từ cực của các nam châm khác nhau

c)

các đường tròn bao quanh đi qua hai đầu của từ cực

d)

các đường tròn bao quanh các từ cực của nam châm

33.

Câu 34. Qui tắc nắm tay phải dùng để

a)

xác định chiều của lực từ trong ống dây có dòng điện

b)

xác định chiều của lực điện từ

c)

xác định chiều của đường sức từ trong ống dây có dòng điện

d)

xác định chiều của dòng điện

34.

Câu 35. Đường sức từ của ống dây có dòng điện có hình dạng là

a)

những đường cong kín

b)

những đường cong hở.

c)

những đường tròn

d)

những đường thẳng song song

35.

Câu 36. Khi sử dụng qui tắc nắm tay phải, ta phải đặt bàn tay sao cho chiều của dòng điện trong các vòng dây theo chiều

a)

từ cổ đến ngón tay

b)

của 4 ngón tay

c)

xuyên vào lòng bàn tay

d)

của ngón tay cái

36.

Câu 37. Khi sử dụng qui tắc nắm tay phải để xác định chiều của đường sức từ trong ống dây, thì chiều của đường sức từ là chiều

a)

xuyên vào lòng bàn tay

b)

. từ cổ tay đến ngón tay

c)

của ngón tay cái

d)

của 4 ngón tay

37.

Câu 38. Chiều của đường sức từ trong ống dây có dòng điện phụ thuộc

a)

cách quấn ống dây

b)

các cực của ống dây

c)

các cực của nam châm thử

d)

chiều của dòng điện chạy qua các vòng dây

38.

Câu 39. Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ống dây có dòng điện chạy qua?

a)

Ống dây có dòng điện là một nam châm vĩnh cửu

b)

Ống dây có dòng điện cũng có các từ cực giống như một nam châm thẳng

c)

Đầu có các đường sức từ đi vào là từ cực bắc (N) của ống dây

d)

Đầu có các đường sức từ đi ra là từ cực nam (S) của ống dây

39.

Câu 40. Nhận định nào sau đây là đúng khi so sánh từ trường của nam châm thẳng và từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua?

a)

Từ trường bên trong của ống dây và từ trường của nam châm thẳng hoàn toàn giống nhau.

b)

Từ trường của ống dây và từ trường của nam châm thẳng hoàn toàn khác nhau

c)

Phần từ phổ bên ngoài của ống dây và bên ngoài của nam châm thẳng giống nhau

d)

Đường sức từ của ống dây là các đường cong kín, còn của nam châm là các đuờng thẳng.

40.

Câu 41. Từ trường trong ống dây có dòng điện mạnh nhất ở các vị trí nào?

a)

Ở hai đầu ống dây

b)

Ở đầu ống dây là cực bắc

c)

Ở đầu ống dây là cực nam

d)

Ở trong lòng ống dây

41.

Câu 42. Khi đưa một đầu của thanh nam châm thẳng lại gần một đầu của ống dây có dòng điện, có thể xảy ra hiện tượng nào sau đây:

a)

Chúng chỉ hút nhau

b)

Chúng chỉ đẩy nhau

c)

Chúng hút hoặc đẩy nhau

d)

Chúng không tương tác

42.

Câu 43. Nhận định nào sau đây là không  đúng:

a)

Ống dây có dòng điện có từ trường tương tự như một nam châm thẳng

b)

Qui tắc nắm tay phải có thể xác định được chiều của dòng điện trong ống dây

c)

Qui tắc nắm tay phải có thể xác định được chiều đường sức từ của nam châm thẳng

d)

Qui tắc nắm tay phải dùng để xác định chiều của đường sức từ trong ống dây có dòng điện.

43.

Câu 47. Người ta dùng lõi sắt non để chế tạo nam châm điện vì

a)

kim số 1sắt non không bị nhiễm từ khi được đặt trong từ trường của dòng điện.

b)

sắt non bị mất từ tính ngay khi ngắt dòng điện qua ống dây

c)

sắt non có thể rẽ tiền hơn các vật liệu khác như thép, coban

d)

sắt non giữ được từ tính khi ngắt dòng điện qua ống dây

44.

Câu 48. Nhận định nào là không đúng. So với nam châm vĩnh cửu thì nam châm điện có nhiều ưu điểm hơn, vì

a)

dễ dàng tạo ra nam châm điện có nhiều hình dạng khác nhau

b)

có lực từ rất lớn. 

c)

nam châm điện là nam châm tạm thời nên được ứng dụng nhiều trong đời sống và kĩ thuật.

d)

có thể sử dụng bất kì kim loại nào để chế tạo ra nam châm điện

45.

Câu 49. Phát biểu nào không đúng?

a)

Khi đã bị nhiễm từ, thép duy trì từ tính lâu hơn sắt

b)

Thép bị khử từ  nhanh hơn sắt.

c)

Cùng một điều kiện như nhau, thép nhiễm từ kém hơn sắt

d)

Đặt lõi thép trong từ trường, lõi thép bị nhiễm từ

46.

Câu 50. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có khả năng nhiễm từ và trở thành nam châm vĩnh cửu?

a)

Một vòng dây dẫn bằng thép được đưa lại gần một cực của nam châm điện mạnh trong thời gian ngắn, rồi đưa ra xa

b)

Một vòng dây dẫn bằng sắt non được đưa lại gần một cực của nam châm điện mạnh trong thời gian ngắn, rồi đưa ra xa.

c)

Một vòng dây dẫn bằng sắt non được đưa lại gần một cực của nam châm điện mạnh trong thời gian dài, rồi đưa ra xa.

d)

Một lõi sắt non được đặt trong lòng một ống dây có dòng điện với cường độ dòng điện lớn trong thời gian dài, rồi đưa ra xa

47.

Câu 51. Trong quy tắc bàn tay trái, đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ

a)

hướng vào lòng bàn tay

b)

song song với lòng bàn tay

c)

hướng theo chiều của ngón tay cái

d)

hướng từ cổ tay đến các ngón tay

48.

Câu 52. Quy tắc bàn tay trái không xác định được

a)

chiều dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn

b)

chiều của đường sức từ

c)

chiều quay của nam châm

d)

chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn

49.

Câu 56. Vật liệu dùng làm lõi nam châm điện là

a)

thép

b)

đồng

c)

chì

d)

sắt non

50.

Câu 57. Với một dòng điện có cường độ nhất định, ta có thể tạo được một nam châm điện có lực từ mạnh hơn bằng cách

a)

tăng chiều dài lõi của ống dây

b)

giảm chiều dài lõi của ống dây

c)

tăng số vòng dây

d)

giảm số vòng dây

51.

Câu 58. Lõi sắt trong nam châm điện có tác dụng

a)

làm cho nam châm được chắc chắn

b)

làm giảm từ trường của ống dây

c)

làm nam châm bị nhiễm từ vĩnh viễn

d)

làm tăng tác dụng từ của ống dây

52.

Câu 59. Đặt một dây dẫn thẳng ở phía trên, gần và song song với trục Bắc – Nam của một kim nam châm đang nằm yên trên một trục quay. Khi cho dòng điện không đổi chạy qua dây dẫn thẳng này thì kim nam châm

a)

vẫn tiếp tục nằm yên như trước

b)

quay đi và sẽ tới nằm yên ở vị trí mới.

c)

quay liên tục theo một chiều xác định

d)

liên tục quay đi rồi quay lại xung quanh vị trí nằm yên ban đầu.