wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÍ 8 - HKII

Total questions: 47

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu thể hiện:

a)

Nhiệt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21℃

b)

Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt

c)

Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau

d)

Lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm

2.

Ý nào sau đây nói đúng về thành phố Hồ Chí Minh

a)

Nằm bên sông Sài Gòn

b)

Có trung tâm công nghiệp lớn thứ hai của nước ta

c)

Có sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất là sân bay lớn nhất cả nước

3.

Thành phố nằm bên sông Sài Gòn là:

a)

Cần Thơ

b)

Hồ Chí Minh

c)

Huế

d)

Đà Nẵng

4.

Đảo nào sau đây nằm ở phía nam nước ta?

a)

Cát Bà

b)

Phú Quý

c)

Phú Quốc

d)

Sơn Trà

5.

Đồng bằng duyên hải miền Trung có đặc điểm gì?

a)

Nhỏ hẹp

b)

Có nhiều núi lan ra sát biển

c)

Có mạng lưới sông ngòi chằng chịt

6.

Tên các đồng bằng duyên hải miền Trung theo thứ tự từ Bắc vào Nam là:

a)

Thanh-Nghệ-Tĩnh, Bình-Trị-Thiên, Nam-Ngãi, Bình Phú-Khánh Hòa, Ninh Thuận-Bình Thuận

b)

Bình-Trị-Thiên, Thanh-Nghệ-Tĩnh, Nam-Ngãi, Bình Phú-Khánh Hòa, Ninh Thuận-Bình Thuận

c)

Ninh Thuận-Bình Thuận, Thanh-Nghệ-Tĩnh, Bình-Trị-Thiên, Nam-Ngãi, Bình Phú-Khánh Hòa

d)

Ninh Thuận-Bình Thuận, Bình Phú-Khánh Hòa, Nam-Ngãi, Thanh-Nghệ-Tĩnh, Bình-Trị-Thiên

7.

Những địa danh nào sau đâu thuộc thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Chợ Bến Thành, Dinh Độc Lập

b)

Hồ Xuân Hương, chùa Một Cột

c)

Nhà thờ Đức Bà

d)

Sân bay Tân Sơn Nhất

8.

Hòn đảo nào nổi tiếng với hồ tiêu và nước mắm?

a)

Phú Quý

b)

Côn Đảo

c)

Phú Quốc

d)

Cát Bà

9.

Đồng bằng duyên hải miền Trung có khí hậu như thế nào?

a)

Có sự khác biệt giữa khí hậu phía bắc và phía nam

b)

Mùa hạ mưa nhiều, không khí mát mẻ

c)

Những tháng cuối năm có mưa bão

d)

Mát mẻ quanh năm

10.

Sự khác biệt giữa khí hậu phía bắc và phía nam của đồng bằng duyên hải miền Trung là do:

a)

Dãy Trường Sơn ngăn cách

b)

Dãy Bạch Mã chắn ngang

c)

Đèo Hải Vân quá cao

11.

Đảo là gì?

a)

Là phần đất được bao quanh hoàn toàn bởi nước nhưng không phải lục địa

b)

Là bộ phận đất nổi, lớn hơn lục địa, xung quanh có biển và đại dương bao bọc

c)

Là phần đất nổi, một bên giáp biển, một bên giáp đất liền

d)

Là phần đất cao hơn biển

12.

Địa hình núi cao trên 2000m chiếm khoảng bao nhiêu % của phần đất liền Việt Nam:

a)

85%

b)

50%

c)

1%

d)

10%

13.

Hướng nghiêng của địa hình Việt Nam:

a)

Tây- Đông

b)

Bắc - Nam

c)

Tây Bắc-Đông Nam, hướng vòng cung

d)

Đông Bắc – Tây Nam

14.

Phanxipăng – đỉnh núi cao nhất Việt Nam, nằm ở dãy núi nào?

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Hoành Sơn

d)

Hoàng Liên Sơn

15.

Bờ biển nước ta dài bao nhiêu km?

a)

3260 km

b)

2200 km

c)

1000 km

d)

3620 km

16.

Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Tây Bắc là:

a)

Đông-tây

b)

Vòng cung

c)

Tây bắc- đông nam

d)

Đông bắc-tây nam

17.

Thềm lục địa nước ta mở rộng tại các vùng biển:

a)

Vùng biển Bắc Bộ và Nam Bộ

b)

Vùng biển Bắc Bộ và Trung Bộ

c)

Vùng biển Trung Bộ và Nam Bộ

d)

Vùng biển Bắc Bộ, Trung Bộ và Nam Bộ

18.

Vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai con sông:

a)

Sông Hồng và sông Mã

b)

Sông Đà và sông Mã

c)

Sông Đà và sông Cả

d)

Sông Hồng và sông Cả

19.

Nguyên nhân các dãy núi chính của nước ta chạy theo hướng tây bắc-đông nam là do:

a)

Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

b)

Các khối cổ khéo dài theo hướng tây bắc - đông nam

c)

Sông ngồi chảy theo hướng tây bắc - đông nam

d)

Động đất núi lửa diễn ra mạnh mẽ

20.

Địa hình núi thấp dưới 1000m chiếm khoảng bao nhiêu % của phần đất liền Việt Nam:

a)

85%

b)

50%

c)

1%

d)

10%

21.

Trong các đồng bằng ở nước ta, đồng bằng lớn nhất là:

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long

d)

Cả ba đồng bằng bằng nhau

22.

Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Đông Bắc là:

a)

Tây bắc - đông nam

b)

Đông bắc - tây nam

c)

Tây-đông

d)

Vòng cung

23.

Trên đất liền, đồng bằng chiếm khoảng bao nhiêu phần diện tích lãnh thổ?

a)

3/4 diện tích lãnh thổ

b)

2/3 diện tích lãnh thổ

c)

1/4 diện tích lãnh thổ

d)

1/2 diện tích lãnh thổ

24.

Đăc điểm bờ biển từ Đà Nẵng đến Vũng Tàu:

a)

Có nhiều bãi bùn rộng

b)

Rất khúc khuỷu, lồi lõm, có nhiều vũng, vịnh nước sâu, kín gió và nhiều bãi cát sạch

c)

Là kiểu bờ biển bồi tụ

d)

Diện tích rững ngập mặn phát triển

25.

Địa hình nước ta được nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau trong giai đoạn:

a)

Tân kiến tạo

b)

Tiền Cambri

c)

Cổ sinh

d)

Trung sinh

26.

Trên đất liền đồi núi chiếm khoảng bao nhiêu phần diện tích lãnh thổ?

a)

1/4 diện tích lãnh thổ

b)

3/4 diện tích lãnh thổ

c)

2/3 diện tích lãnh thổ

d)

1/2 diện tích lãnh thổ

27.

Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là:

a)

Đồng bằng

b)

Bán bình nguyên

c)

Đồi trung du

d)

Đồi núi

28.

Địa hình đặc trưng của vùng núi đá vôi ở nước ta là:

a)

Địa hình bán bình nguyên

b)

Địa hình đồng bằng

c)

Địa hình cacxtơ

d)

Địa hình cao nguyên

29.

Đặc điểm chung của sinh vật Việt Nam

a)

Nghèo nàn

b)

Đa dạng

c)

Di cư

d)

Thuần chủng

30.

Đặc điểm nào không thể hiện tính đa dạng của sinh vật Việt Nam

a)

Thành phần loài

b)

Hệ sinh thái

c)

Động vật di cư

d)

Công dụng

31.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn phân bố chủ yếu ở đâu

a)

Rừng ngập mặn Tây Nguyên

b)

Rừng ngập mặn đồng bằng sông Hồng

c)

Rừng ngập mặn Cà Mau

d)

Rừng ngập mặn Đông Nam Bộ

32.

Hệ sinh thái nào là hệ sinh thái tiêu biểu nhất của nước ta

a)

Rừng ngập mặn

b)

Rừng nhiệt đời ẩm gió mùa

c)

Rừng nguyên sinh

d)

Hệ sinh thái nông nghiệp

33.

Nơi phân bố chính của hệ sinh thái nông nghiệp

a)

đồng bằng sông Hồng

b)

đồng bằng sông Cửu Long

c)

Tây Nguyên

d)

Trung du và miền núi phía Bắc

34.

Dựa vào tập bản đồ địa lí lớp 8 trang 29, xác định đâu không phải là vườn quốc gia thuộc vùng Đông Nam Bộ

a)

Lò Gò - Xa Mát

b)

Cần Giờ

c)

Cát Tiên

d)

Tràm Chim

35.

Đâu không phải đặc điểm của hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gío mùa

a)

Có sự phân hoá theo lãnh thổ

b)

Rừng kín thường xanh

c)

Rừng thưa rụng lá

d)

Rừng ngập mặn

36.

Xác định các con vật đặc trưng của vườn quốc gia Côn Đảo

a)

Sóc đen Côn Đảo

b)

Bò biển

c)

Đồi Mồi

d)

Yến

37.

Dựa tập bản đồ lớp 8 trang 30 - 31, xác định các dãy núi chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

a)

Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều

b)

Hoàng Liên Sơn, Pu Sam Sao, Pu Đen Đin

c)

Con Voi, Tam Điệp

d)

Trường Sơn Bắc, Hoành Sơn

38.

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có kiểu khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa là do

a)

Vị trí nằm trong khu vực nhiệt đới (200B đến 23023'B), tiếp giáp với biển Đông mang tính nóng ẩm

b)

Chế độ khí hậu có hai mùa gió hoạt động: gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ

c)

Do địa hình thấp dần từ Tây Bắc - Đông Nam nên khí hậu lạnh nhất cả nước

d)

Địa hình núi cánh cung giúp đưa gió mùa mùa Đông thổi sâu vào trong đất liền tạo ra một mùa đông lạnh nhất cả nước

39.

Tại sao mùa đông ở khu vực miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ lại bớt lạnh

a)

Do tính chất địa hình vượt núi ở Tây Bắc bị biến tính

b)

Do hoạt động gió mùa không có ở khu vực

c)

Do càng thổi xuống phía nam bị biến tính nóng lên

d)

Do vị trí địa lí nằm phía sau nên bớt lạnh

40.

Sông ngòi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chảy theo những hướng nào?

a)

Đông Bắc - Tây Nam

b)

Vòng cung

c)

Tây - Đông

d)

Tây Bắc - Đông Nam

41.

Sông ngòi của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có tiềm năng phát triển nhất về

a)

Thuỷ điện

b)

Du lịch

c)

Phát triển nông nghiệp

d)

Giao thông đường sông

42.

Biên độ nhiệt trung bình của miền địa lí tự nhiên Nam Bộ và Nam Trung Bộ là bao nhiêu độ C?

a)

Nhỏ hơn 50C

b)

Từ 50C đến 100C

c)

Từ 100C đến 150C

d)

Trên 150C

43.

Kiểu khí hậu của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Có một mùa đông lạnh

c)

Cận xích đạo ẩm gió mùa

d)

Có hai mùa mưa và khô rõ rệch

44.

Biên độ nhiệt trung bình của miền địa lí tự nhiên Nam Bộ và Nam Trung Bộ là bao nhiêu độ C?

a)

Nhỏ hơn 50C

b)

Từ 50C đến 100C

c)

Từ 100C đến 150C

d)

Trên 150C

45.

Dựa vào tập bản đồ địa lí 8 trang 31, có bao nhiêu cao nguyên badan xếp tầng của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

46.

Đồng bằng sông Hồng chiếm bao nhiêu diện tích lãnh thổ của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

a)

1/2

b)

1/3

c)

2/3

d)

3/4

47.

Tài nguyên quan trọng và có trữ lượng lớn nhất của Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

a)

Dầu mỏ

b)

Than đá

c)

Boxit

d)

Đá vôi