wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 8

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Châu Á có nhiều dầu mỏ, khí đốt tập trung chủ yếu ở khu vực.

a)

Đông Nam Á.  

b)

Tây Nam Á.

c)

Trung Á.    

d)

Nam Á.

2.

 Châu Á có diện tích phần đất liền rộng khoảng.

a)

40 triệu km2.     

b)

41,5 triệu km2.

c)

42,5 triệu km2.  

d)

43,5 triệu km2.

3.

Nước nào có những mặt hàng nổi tiếng và được thế giới ưa chuộng nhất như tơ lụa, đồ sứ, la bàn, giấy viết.

a)

Ấn Độ.

b)

Nhật Bản.

c)

Trung Quốc.    

d)

 Hàn Quốc.

4.

Quốc gia có sản lượng dầu mỏ nhiều nhất châu Á và đứng hàng thứ hai trên thế giới là.

a)

I-ran.   

b)

Ả-rập Xê-Út. 

c)

Cô-oét.

d)

 I-rắc.

5.

Đặc điểm nào sau đây nói về  sông ngòi châu Á là:

a)

 Sông ngòi ở châu Á khá phát triển và có nhiều hệ thống sông lớn. Các con sông ở châu Á phân bố không đều và có chế độ nước khá phức tạp. Sông ngòi châu Á có nhiều giá trị.

b)

Các con sông ở châu Á phân bố  đều và có chế độ nước khá phức tạp. Sông ngòi châu Á có nhiều giá trị Sông ngòi ở châu Á khá phát triển và có nhiều hệ thống sông lớn

c)

 Sông ngòi châu Á có nhiều giá trị. Sông ngòi ở châu Á không  phát triển và có nhiều hệ thống sông lớn Các con sông ở châu Á phân bố không đều và có chế độ nước khá phức tạp

d)

 Sông ngòi ở châu Á khá phát triển và có nhiều hệ thống sông lớn. Các con sông ở châu Á phân bố không đều và có chế độ nước khá phức tạp. Sông ngòi châu Á có nhiều giá trị.

6.

 Các con  sông lớn ở vùng Bắc Á có hướng chảy chủ yếu là:

a)

Tây Bắc – Đông Nam.

b)

 Tây Sang Đông

c)

Nam Lên Bắc.

d)

 Bắc Xuống Nam

7.

 về mùa đông các con sông ở Châu Á thường :

a)

 Các con sông bị cạn các     

b)

Các con sông bị đóng băng một vài ngày

c)

Các con sông bị đóng băng kéo dài  

d)

Các con sông gây Lũ Lụt

8.

Sông Mê Công chảy qua bao nhiêu quốc gia :

a)

A. 5 quốc gia là   Lào, Thái lan, Myanma, Campuchia và Việt Nam.

b)

A. 6 quốc gia là   trung Quốc , Lào, Thái lan, Myanma, Campuchia và Việt Nam.

c)

A. 7 quốc gia  là trung Quốc , Lào, Đôngtimo, Thái lan, Myanma, Campuchia và Việt Nam.

d)

A. 8 quốc gia  là trung Quốc , Lào, Đôngtimo, Thái lan, Singapore,  Myanma, Campuchia và Việt Nam.

9.

 Con sông nào sau đây không thuộc Tây Nam Á Và Trung Á

a)

A. Sông ti-grơ và Amu Đa-ri-a

b)

Sông Hoàng Hà  và Sông Trường Giang

c)

A. Sông Ơ Phrat Sông Xưa Đarami

d)

A. Sông Xưa Đarami và  Sông Ti-Grơ

10.

 cây lương thực nào sau đây được xem là cây lương thực quan trọng nhất ở châu á

a)

Lúa mì

b)

A. Lúa gạo

c)

A. Lúa mạch

d)

A. Ngô

11.

em hãy  điền từ sau đây  “ 93% , lúa mì, 39% ,thế giới “thích hợp vào chỗ trống của đoạn thông tin sau nói về nông nghiệp của khu vực Châu Á:

Châu Á chiếm gần……............sản lượng lúa gạo và  khoảng…..........sản lượng ………..của toàn ………………….

a)

93%,39&, lúa mì , thế giới

b)

39%, 93%, lúa mì , thế giới

c)

93%,39%, thế giới , lúa mì

d)

lúa mì , 93%,39%,thế giới

12.

Thái lan  có sản lượng xuất khẩu gạo đứng thứ mấy trên thế giới

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

cây lúa được trồng chủ yếu ở  vùng nào sau đây :

a)

A. Đồng bằng Nước mặn

b)

A. Đồng bằng Phù sa màu mỡ

c)

A. Vùng núi

d)

A. Vùng đồng bằng ngập nước

14.

 khu vực Bắc Á thuộc vùng khí hậu lạnh vật nuôi quan trọng ở đây là

a)

A. Dê

b)

A. Tuần lộc

c)

A. Gấu nâu

d)

A. Cừu

15.

những vùng khí hậu tương đối  khô hạn của khu vực châu á vật nuôi chủ yếu là

a)

A. Dê, ,Cừu, Lợn ,Gà

b)

Tuần Lộc

c)

A. Dê, Bò, Ngựa ,Cừu

d)

A. Vịt, Heo

16.

những vùng khí hậu ẩm ướt của khu vực châu á vật nuôi chủ yếu là

a)

A. Trâu , Tuần Lộc,, Dê

b)

A. Trâu, Bò, Lợn, Gà, Vịt

c)

A. Dê, Cừu, Ngựa

d)

A. Vịt, ,Ngang, Cừu

17.

ựa vào biểu đồ tỉ lệ sản lượng lúa gạo của một số quốc gia châu á năm 2003

Em hãy cho biết 2  quốc gia đứng đầu sản lượng  lúa gạo là :

a)

 Mianmar, Việt Nam

b)

Ấn Độ, Việt Nam

c)

Ấn Độ , Trung Quốc

d)

Việt Nam,  Trung Quốc

18.

sông Hoàng Hà và sông Trường Giang đều bắt nguồn từ:

a)

Sơn Nguyên Nabi

b)

A. Sơn Nguyên Đề Can

c)

Sơn Nguyên Tây Tạng

d)

. Đồng Bằng Ấn Hằng

19.

Chiều dài từ điểm cực Bắc đến điểm cực Nam của châu Á là bao nhiêu km.

a)

8.200.         

b)

   B. 8.500.

c)

C. 9.000

d)

 D. 9.500.

20.

 Sông Trường Giang chảy trên đồng bằng nào?

a)

Hoa Bắc.

b)

Ấn Hằng. 

c)

 Hoa Trung

d)

Lưỡng Hà.

21.

Dãy núi nào sau đây là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á?

a)

Hi-ma-lay-a

b)

Côn Luân

c)

Thiên Sơn. 

d)

Cap-ca.

22.

 Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào?

a)

Ôn đới.

b)

 Cận nhiệt đới.

c)

Nhiệt đới.   

d)

Xích đạo.

23.

Châu Á chia thành nhiều đới khí hậu là do.

a)

lãnh thổ trải dài từ vùng cực bắc đến vùng Xích đạo.

b)

lãnh thổ trải dài theo chiều kinh tuyến

c)

ảnh hưởng của các dãy núi.

d)

Châu Á giáp với nhiều đại dương lớn.

24.

Các con sông lớn ở Bắc Á và Đông Á thường bắt nguồn từ vùng núi.

a)

Tây Nam Á.  

b)

Bắc Á.

c)

trung tâm Châu Á. 

d)

Đông Nam Á.

25.

Vùng có hệ thống sông ngòi thưa và kém phát triển là.

a)

Bắc Á.  

b)

 Đông Á.

c)

Đông Nam Á và Nam Á.  

d)

Tây Nam Á và Trung Á.

26.

Số dân châu Á so với các châu lục khác.

a)

đông nhất.    

b)

 gấp đôi châu Phi.

c)

. chiếm 2/3 thế giới.

d)

thấp nhất.

27.

Quốc gia đông dân nhất châu Á là.

a)

Ấn Độ.     

b)

 Thái Lan.

c)

Việt Nam.

d)

 Trung Quốc.

28.

phần đất liền của Đông Á gồm 2 phần:

a)

 Phần Đất liền và biển

b)

A.  phần đất liền và không gian

c)

 phần đất liền và phần hải đảo

d)

phần đất liền và bán đảo đông dương

29.

phần đất liền của đông á chiếm tới bao nhiêu phần trăm diện tich lãnh thổ:

a)

 83.7%

b)

84.7%

c)

 85%

d)

85.7%

30.

Phía Đông của  khu vực Đông Á có đặc điểm địa hình nào sau đây:

a)

Vùng đồi núi thấp xen đồng bằng. Đồng bằng màu mỡ, rộng bằng phẳng

b)

Đồng bằng màu mỡ, rộng bằng phẳng cùng với các sườn đón gió

c)

 vùng địa hình trũng núi thấp Vùng đồi núi thấp xen đồng bằng

d)

địa hình cao nguyên Vùng đồi núi thấp xen đồng bằng

31.

cảnh chủ yếu  của khu vực phía tây của Đông Á là:

a)

 núi

b)

 Rừng

c)

hoang mạc

d)

 thung lũng

32.

 Đặc điểm địa hình của phần hải đảo là

a)

 vùng núi trẻ thường xuyên có động đất và núi lửa hoạt động mạnh

b)

vùng núi già thường xuyên có động đất và núi lửa hoạt động mạnh

c)

 vùng núi trẻ  và già  luôn thường xuyên có động đất và núi lửa hoạt động mạnh

d)

vùng núi trẻ nhưng  có động đất và núi lửa hoạt động mạnh

33.

 phần hải đảo nằm trong :

a)

 vành đai mặt trời

b)

vành đai núi lửa thế giới

c)

 vành đai núi lửa Thái Bình Dương

d)

vành đai trái đất

34.

 Hệ thống sông lớn của Đông Á có lũ vào mùa nào?

a)

Thu đông.   

b)

 Đông xuân.

c)

Cuối xuân đầu hạ.

d)

Cuối hạ, đầu thu.

35.

Quốc Gia nào sau đây có nền kinh tế phát triênr nhất khu vực Nam Á

a)

Pa- ki- xtan

b)

Ấn độ

c)

Nê pan

d)

ăng la đet

36.

Hoạt động sản xuất chủ yếu của khu vực  Nam Á

a)

a. công nghiệp

b)

a. nông nghiệp

c)

a. dịch vụ

d)

a. du lịch

37.

 tổng sản phẩm trong nước GDP của nam ávào năm 2000 là

a)

a. 610 tỉ usd

b)

a. 620,3 tỉ usd

c)

a. 630,3 tir usd

d)

a. 640 tỉ usd

38.

hai trung tâm chính  là Côn Ca Ta Và Mum Bai nôi tiếng với ngành công nghiệp nào sau đây

a)

a. May mặc

b)

a. Thiêu

c)

a. Dệt

d)

a. Đúc đồng

39.

Nông Nghiệp ấn độ gắn liền với hai cuộc  cách mạng

a)

a. Cách mạng xanh và cách mạng đỏ

b)

a. Các mạng trắng và cách mang đỏ

c)

a. Cách mạng xanh và cách mạng vàng

d)

Cách mạng xanh và cách mạng trắng

40.

tình hình chính trị xã hội trong khu vực nam Á

a)

thiếu ổn định

b)

 ổn định

c)

bình thường

d)

bình thường và luôn ổn định

41.

khu Vực Nam Á thường xảy bất ổn nào ?

a)

 xung đột giữa các tôn giáo với nhau

b)

xung đột giữa các dân tộc và các tôn giáo

c)

xung đột vũ trang

d)

 xung đột tư tưởng

42.

giá trị sản lượng công Nghiệp Ấn Độ đứng thứ mấy trên thế giới

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

43.

Châu Á tiếp giáp với châu lục nào.

a)

Châu Âu, châu Phi. 

b)

Châu Đại Dương.

c)

 Châu Mĩ.    

d)

Châu Mĩ và Châu Đại Dương.

44.

Chủng tộc Môn-gô-lô-it chủ yếu phân bố ở.

a)

Đông Nam Á, Trung Á, Nam Á.     

b)

.Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á.

c)

 Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á

d)

Đông Nam Á, Tây Nam Á, Nam Á.

45.

Theo em châu lục nào trên thế giới là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn?

a)

Châu Âu.

b)

 Châu Á.

c)

Châu Mĩ.  

d)

Châu Đại Dương.

46.

Thời Cổ đại và Trung đại, các mặt hàng xuất khẩu tiêu biểu nhất của Trung Quốc là.

a)

Vải, bông, đồ gốm.

b)

Đồ sứ, tơ lụa.

c)

Gia vị, hương liệu

d)

Thảm len, đồ trang sức, vàng bạc.

47.

Dựa vào nguồn tài nguyên nào mà một số nước Tây Nam Á trở thành những nước có đời sống cao?

a)

Kim cương, quặng sắt.    

b)

Than đá, quặng đồng.

c)

Dầu mỏ, khí đốt.  

d)

Chì.