wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM: 10 điểm

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam thuộc khu vực nào của Châu Á?

a)

A. Đông Á.

b)

B. Đông Nam Á.

c)

C. Bắc Á.

d)

D. Nam Á.

2.

Lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong đới nào?

a)

Đới nóng.

b)

Đới lạnh.

c)

Đới ôn hòa.

d)

Cả 3 đáp án trên.

3.

Nước ta thuận lợi buôn bán được với nhiều nước trên thế giới là do có vị trí:

a)

Nội chí tuyến.

b)

Giáp Trung Quốc.

c)

Giáp Lào và Campuchia.

d)

Giáp với 3 quốc gia: Trung Quốc, Lào, Campuchia và giáp biển.

4.

Địa hình nước ta có hai hướng chính?

a)

Hướng tây bắc-đông nam và hướng bắc - nam;

b)

Hướng tây bắc-đông nam và hướng vòng cung;

c)

Hướng nam - bắc và hướng vòng cung;

d)

Hướng đông - tây và hướng nam - bắc.

5.

Đồi núi nước ta chiếm ưu thế vì:

a)

Chủ yếu là đồi núi thấp.

b)

Đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ

c)

Có nhiều cảnh quan đồi núi đẹp.

d)

Có nhiều dãy núi cánh cung.

6.

Dạng địa hình cacx-tơ độc đáo ở nước ta là do:

a)

Tác động của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Động đất.

c)

Núi lửa.

7.

Phân loại các mỏ khoáng sản ở nước ta có trữ lượng?

a)

Lớn

b)

Vừa

c)

Trung bình và nhỏ

d)

Nhỏ

8.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở Quảng Ninh là:

a)

Than

b)

Sắt

c)

Dầu mỏ

d)

Nước khoáng

9.

Nước ta giàu tài nguyên khoáng sản là do;

a)

Vận động của vỏ trái đất.

b)

Nước ta nằm giữa hai vành đai sinh khoáng lớn là: vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.

c)

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Do tác động của con người.

10.

Tính ẩm của khí hậu Việt Nam được thể hiện ở đặc điểm:

a)

Độ ẩm không khí cao, trung bình trên 80%.

b)

Lượng mưa lớn, trung bình dao động từ 1500 - 2000 mm/năm.

c)

Lượng mưa lớn, trung bình 500 - 1000mm/năm.

d)

Cả A và B.

11.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu Việt Nam được thể hiện ở đặc điểm:

a)

Nhiệt độ không khí trung bình năm trên trên cả nước đều lớn hơn 20°C.

b)

Số giờ nắng cao, đạt từ 1400-3000 giờ/năm,

c)

Cân cân bức xạ từ 70-100 kcal/cm² /năm

d)

Cả A, B, C.

12.

Khí nước ta ẩm và mát hơn các nước cùng vĩ độ là do:

a)

Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.

b)

Lãnh thổ hẹp ngang.

c)

Có nhiều cao nguyên xếp tầng.

d)

Có vị trí giáp biển.

13.

Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo?

a)

Địa hình cac – xtơ.

b)

Các đê sông, đê biển.

c)

Đồng bằng ven biển.

d)

Địa hình cao nguyên.

14.

Vị trí địa lí làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất

a)

cận nhiệt đới.

b)

nhiệt đới khô trên núi.

c)

cận xích đạo gió mùa.

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

15.

Loại khoáng sản nào sau đây không phổ biến ở Việt Nam?

a)

Dầu mỏ.

b)

Kim cương.

c)

Than.

d)

Bô xít.

16.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng giải pháp nhằm sử dụng hợp lí tài nguyên khoáng sản?

a)

Phát triển các hoạt động điều tra, thăm dò, khai thác, chế biến.

b)

Đầu tư công nghệ tiên tiến, thiết bị hiện đại để khai thác hiệu quả.

c)

Bảo vệ khoáng sản chưa khai thác và sử dụng tiết kiệm khoáng sản.

d)

Sử dụng nhiều năng lượng hóa thạch, tăng xuất khẩu khoáng sản thô.

17.

Vấn đề nào dưới đây đặt ra khi khai thác, vận chuyển và chế biến khoáng sản?

a)

Gây ô nhiễm môi trường sinh thái.

b)

Khó khăn trong vận chuyển.

c)

Chi phí vận chuyển lớn.

d)

Giá thành sản phẩm cao.

18.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về đặc điểm khí hậu nước ta?

a)

Lượng mưa trung bình 1500 – 2000 mm/năm.

b)

Độ ẩm cao, trung bình trên 80%.

c)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 20°C.

d)

Số giờ nắng từ 1400 – 3000 giờ/năm.

19.

Nước ta có khoảng bao nhiêu loại khoáng sản?

a)

50 loại.

b)

60 loại.

c)

70 loại.

d)

80 loại.

20.

Than đá, dầu mỏ, khí đốt là loại khoáng sản

a)

kim loại đen.

b)

kim loại màu.

c)

năng lượng.

d)

phi kim.

21.

Đâu không phải là thế mạnh khai thác kinh tế ở vùng đồi núi?

a)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng.

b)

Sông ngòi giàu tiềm năng thủy điện.

c)

Địa hình bị chia cắt mạnh.

d)

Khí hậu mát mẻ, cảnh quan đa dạng.

22.

Địa hình nước ta có hướng chủ yếu nào sau đây?

a)

Tây bắc – đông nam và vòng cung.

b)

Bắc – nam và vòng cung.

c)

Tây – đông và vòng cung.

d)

Đông bắc – tây nam và tây-đông.

23.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ ở nước ta địa hình có tính chất phân bậc khá rõ rệt?

a)

A. Đồi núi chiếm 3/4 diện tích đất liền, nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.

b)

B. Địa hình có hai hướng chính là tây bắc - đông nam và vòng cung.

24.

Khu vực có bờ biển bồi tụ thích hợp để phát triển

a)

khai thác khoáng sản.

b)

nuôi trồng thủy sản.

c)

phát triển đường biển.

d)

xây dựng cảng biển.

25.

Địa hình nước ta có hai hướng chính là:

a)

Hướng Tây Bắc- Đông Nam và hướng Bắc – nam.

b)

Hướng Tây Bắc- Đông Nam và hướng vòng cung.

c)

Hướng Nam – Bắc và hướng vòng cung.

d)

Hướng Đông – Tây và hướng Nam – Bắc.

26.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được thể hiện qua:

a)

Nhiệt độ trung bình trên 20 độ C

b)

Khí hậu chia làm bốn mùa rõ rệt

c)

Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau

d)

Lượng mưa trung bình năm lớn từ 1500 - 3000 mm/năm

27.

Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi:

a)

A. Hoàng Liên Sơn

b)

B. Trường Sơn Bắc

c)

C. Bạch Mã

d)

D. Trường Sơn Nam

28.

Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo?

a)

Địa hình cac - xtơ.

b)

Đồng bằng ven biển.

c)

Các đê sông, đê biển.

d)

Địa hình cao nguyên.

29.

Khu vực có bờ biển bồi tụ thích hợp để phát triển

a)

khai thác khoáng sản.

b)

nuôi trồng thủy sản.

c)

phát triển đường biển.

d)

xây dựng cảng biển.

30.

Thềm lục địa nước ta mở rộng tại các vùng biển nào sau đây?

a)

Vùng biển Bắc Bộ và vùng biển Trung Bộ.

b)

Vùng biển Bắc Bộ và vùng biển Nam Bộ.

c)

Vùng biển Nam Bộ và vùng biển Trung Bộ.

d)

Vùng biển Trung Bộ và vùng biển Nam Bộ.

31.

Lãnh thổ nước ta nằm trong vành đai khí hậu

a)

Ôn đới.

b)

Xích đạo.

c)

Nhiệt đới.

d)

Cận xích đạo.

32.

Số giờ nắng trung bình của nước ta đạt

a)

1400 - 3000 giờ.

b)

2000 - 3000 giờ.

33.

Nước ta có lượng mưa trung bình năm là bao nhiêu mm/năm?

a)

1000 - 2000mm

b)

1500 - 2000mm

c)

2000 - 2500mm

d)

2500 - 3000mm

34.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được thể hiện qua:

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 20ºC

b)

Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt

c)

Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau

d)

Lượng mưa trung bình năm lớn từ 1500 - 2000 mm/năm

35.

Khí hậu nước ta mang tính chất

a)

Ôn hòa, nhiệt độ và lượng mưa vừa phải.

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Cận nhiệt đới gió mùa.

d)

Lạnh giá, có tuyết rơi.

36.

Nguyên nhân làm nên tính đa dạng của khí hậu nước ta là:

a)

Địa hình phân hóa đa dạng

b)

Lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang, biển ảnh hưởng sâu vào đất liền

c)

Hoàn lưu gió mùa

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

37.

Than đá có trữ lượng bao nhiêu?

a)

Khoảng 7 tỉ tấn

b)

Khoảng 5 tỉ tấn

c)

Khoảng 3 tỉ tấn

d)

Khoảng 1 tỉ tấn

38.

Ở Việt Nam, mỏ bôxít tập trung chủ yếu ở vùng nào dưới đây?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Hồng.

39.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng giải pháp nhằm sử dụng hợp lí tài nguyên khoáng sản?

a)

Phát triển các hoạt động điều tra, thăm dò, khai thác, chế biến.

b)

Đầu tư công nghệ tiên tiến, thiết bị hiện đại để khai thác hiệu quả.

c)

Bảo vệ khoáng sản chưa khai thác và sử dụng tiết kiệm khoáng sản.

d)

Sử dụng nhiều năng lượng hóa thạch, tăng xuất khẩu khoáng sản thô.

40.

Vấn đề nào dưới đây đặt ra khi khai thác, vận chuyển và chế biến khoáng sản?

a)

Gây ô nhiễm môi trường sinh thái.

b)

Khó khăn trong khâu vận chuyển.

c)

Chi phí vận chuyển, chế biến lớn.

d)

Giá thành sản phẩm đầu ra thấp.

41.

Nước ta có độ ẩm không khí bao nhiêu?

a)

Trên 60%

b)

Trên 70%

c)

Trên 80%

d)

Trên 90%

42.

Khoáng sản là loại tài nguyên

a)

có giá trị vô tận.

b)

không phục hồi được.

c)

thường bị hao kiệt.

d)

tự phục hồi được.

43.

Lãnh thổ nước ta là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm có

a)

vùng đất, vùng biển và vùng trời.

b)

vùng đất, vùng biển và quần đảo.

c)

vùng đất, đồng bằng và vùng trời.

d)

vùng núi, vùng biển và vùng trời.

44.

Vị trí địa lí làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất

a)

cận nhiệt đới trên núi.

b)

cận xích đạo gió mùa.

c)

nhiệt đới khô trên núi.

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

45.

Ở nước ta, đồi núi chiếm

a)

2/3 diện tích đất liền.

b)

1/2 diện tích đất liền.

c)

3/4 diện tích đất liền.

d)

1/4 diện tích đất liền.

46.

Phần lớn các mỏ khoáng sản ở nước ta có trữ lượng

a)

Lớn

b)

Vừa

c)

Trung bình và nhỏ

d)

Nhỏ.

47.

Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi

a)

A. Hoàng Liên Sơn

b)

B. Trường Sơn Bắc

c)

C. Bạch Mã

d)

D. Trường Sơn Nam.

48.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được thể hiện qua

a)

Nhiệt độ không khí trung bình năm trên 20ºC

b)

Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt, có tính chất trái ngược nhau

c)

Lượng mưa trung bình năm lớn từ 1500 - 2000 mm/năm

d)

Cả 3 đáp án trên

49.

Địa hình các-xơ khá phổ biến, tạo nên những cảnh quan đẹp như hồ Ba Bể, vịnh Hạ Long là một trong những đặc điểm địa hình của

a)

vùng núi Tây Bắc.

b)

vùng núi Đông Bắc.

c)

vùng núi Trường Sơn Bắc.

d)

vùng núi Trường Sơn Nam.

50.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Là đồng bằng lớn nhất nước ta, có diện tích trên 40 nghìn km².

b)

Được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông Mê Công.

c)

Có hệ thống kênh rạch tự nhiên và nhân tạo dày đặc có tác dụng tiêu nước, thau chua, rửa mặn.

d)

Dọc theo các bờ sông, nhân dân ta đã xây dựng hệ thống đê chống lũ khiến đồng bằng bị chia cắt.