wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa gk2

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Các dân tộc ít người ở Tây Bắc chủ yếu là

a)

Ê - đê, Dao, Giáy, Lự.

b)

Tày, Nùng, Hoa, Chăm.

c)

Thái, Mường, Dao, Mông.   

d)

Gia-rai, Cơ-ho, Ê-đê, Mạ.

2.

Khoáng sản phi kim loại có trữ lượng tương đối lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

a-pa-tit.

b)

đất hiếm.

c)

bô-xit.

d)

thiếc.

3.

Tiểu vùng nào của Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có mùa đông lạnh hơn?

a)

Đông Bắc.     

b)

Bắc Bộ.

c)

Tây Bắc

4.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cao su.

b)

cà phê.

c)

chè.

5.

Vùng nào dưới đây ở nước ta có trữ lượng thủy điện lớn nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Trung du và Miền Núi Bắc Bộ.

6.

Người dân tộc thiểu số có ít kinh nghiệm trong hoạt động sản xuất nào dưới đây?

a)

Sản xuất nông - lâm.

b)

Chăn nuôi gia súc.

c)

Hoạt động dịch vụ.

d)

Canh tác trên đất dốc.          

7.

Tỉnh nào sau đây không có chung đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Quảng Ninh.

b)

Hà Giang.      

c)

Yên Bái.

8.

Loại đất nào dưới đây chiếm phần lớn diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Đất phù sa.    

b)

Đất mùn.        

c)

Đất ba dan.    

d)

Đất feralit.

9.

Đặc điểm khí hậu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thuận lợi để phát triển các loại cây có nguồn gốc

a)

cận nhiệt và ôn đới.

b)

cận nhiệt, hàn đới.

c)

xích đạo, nhiệt đới.

10.

Loài gia súc nào của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng cao nhất so với cả nước?

a)

Trâu

b)

c)

11.

Các nhà máy thuỷ điện có công suất lớn đang hoạt động ở Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

Hoà Bình, Thác Bà, Sơn La, Tuyên Quang.

b)

Hoà Bình, Thác Bà, Trị An, Sơn La.

c)

Đa Nhim, Thác Bà, Sơn La, Tuyên Quang.

12.

Các nhà máy thủy điện Sơn La, Hòa Bình nằm trên dòng sông nào dưới đây?

a)

Sông Đà.       

b)

Sông Gâm.    

c)

Sông Chảy.

13.

Loại nhiên liệu nào dưới đây được sử dụng cho các nhà máy nhiệt điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Than đá.

b)

Than gỗ.        

c)

Dầu lửa.         

14.

Đầu mùa hạ, tiểu vùng Tây Bắc khô nóng do

a)

ảnh hưởng mạnh của gió Tây.

b)

tác động của gió mùa Đông Bắc.

c)

ảnh hưởng của dải hội tụ nhiệt đới.

15.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh phát triển các ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Lương thực, khai khoáng.

b)

Thực phẩm, hóa chất.

c)

Khai khoáng, thuỷ điện.

16.

Ngành công nghiệp ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ đa dạng do

a)

nguồn lao động đông, vốn lớn.

b)

có diện tích lãnh thổ rộng lớn.

c)

tài nguyên thiên nhiên đa dạng.      

17.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm

a)

14 tỉnh.

b)

15 tỉnh.

c)

13 tỉnh.

18.

Khu vực vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không bao gồm tỉnh nào sau đây?

a)

Điện Biên.     

b)

Hà Giang.

c)

Hòa Bình.

d)

Thái Bình.

19.

Tỉnh/thành phố nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Hà Nam.        

b)

     Phú Thọ.

c)

Vĩnh Phúc.    

d)

Hải Dương.

20.

Vùng Đồng bằng sông Hồng bao gồm bao nhiêu tỉnh tính đến năm 2023

a)

11 tỉnh.          

b)

10 tỉnh.

c)

12 tỉnh.

d)

13 tỉnh.

21.

Địa hình vùng Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đồng bằng châu thổ, tương đối bằng phẳng.

b)

Đồng bằng ven biển, tập trung nhiều cồn cát.

c)

Đồng bằng hạ lưu sông Mê Công, gập ghềnh.

22.

Ảnh hưởng tích cực của dân cư vùng Đồng bằng sông Hồng đến sự phát triển kinh tế - xã hội là

a)

tạo nên thị trường tiêu thụ lớn.

b)

tăng thêm tỉ lệ thiếu việc làm.

c)

đẩy nhanh quá trình hiện đại hoá.

23.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Đồng bằng sông Hồng là nơi “đất chật, người đông”?

a)

Mật độ dân số của vùng trên 1 000 người/km2.

b)

Tỉnh nào trong vùng cũng có số dân rất đông.

c)

Có nhiều đô thị lớn, dân cư tập trung đông đúc.

24.

Các đảo Cát Bà, Bạch Long Vĩ thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Hải Phòng.

b)

Thái Bình.

c)

Quảng Ninh.

25.

Các đảo Cô Tô, Quan Lạn thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Hải Phòng.    

b)

Thái Bình.     

c)

Quảng Ninh.

26.

So với các vùng khác về sản xuất nông nghiệp, Đồng bằng Sông Hồng là vùng có

a)

trồng nhiều hoa màu nhất.   

b)

sản lượng lúa lớn nhất.

c)

năng suất lúa cao nhất.

27.

Tỉnh/thành phố nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Hoà Bình.      

b)

Quảng Ninh.

c)

Vĩnh Phúc.    

d)

Hải Dương.

28.

Vùng Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?

a)

Campuchia.

b)

Lào.

c)

Trung Quốc.

d)

Thái Lan.

29.

Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?

a)

Lào và Campuchia.

b)

Trung Quốc và Lào.

c)

Trung Quốc và Campuchia.

30.

Ảnh hưởng tiêu cực của dân cư vùng Đồng bằng sông Hồng đến xã hội là

a)

chất lượng cuộc sống chậm cải thiện.

b)

khai thác tài nguyên không hiệu quả.

c)

sự phát triển kinh tế bị kìm hãm.    

31.

Vùng Đồng bằng sông Hồng không có loại khoáng sản chính nào sau đây?

a)

Bô-xít.

b)

Than đá.

c)

Khí tự nhiên

d)

Cao lanh.

32.

Vùng Đồng bằng sông Hồng có bao nhiêu tỉnh/thành phố giáp với biển Đông?

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

33.

Dân cư vùng Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân nông thôn đông hơn thành thị.

b)

Nhóm tuổi dưới 15 tuổi có tỉ lệ thấp.

c)

Dân tộc tập trung đông nhất là Tày.

34.

Vùng Đồng bằng sông Hồng có mùa đông lạnh tạo điều kiện cho hoạt động sản xuất nào?

a)

Trồng cây có nguồn gốc cận nhiệt. 

b)

Phát triển hoạt động du lịch biển.

c)

Xây dựng các nhà máy thuỷ điện.

35.

Vùng nào dưới đây có kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất trong nước?

a)

Đông Nam Bộ.          

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

36.

Hai trung tâm du lịch hàng đầu ở Đồng bằng Sông Hồng là

a)

Hà Nội và Vĩnh Yên.

b)

Hà Nội và Hải Phòng.

c)

Hà Nội và Nam Định.

37.

Vùng Đồng bằng Sông Hồng tiếp giáp mấy vùng kinh tế?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

38.

Đẩy mạnh phát triển du lịch ở Đồng bằng sông Hồng, cần chú ý vấn đề nào?

a)

Bảo vệ nguồn lợi ven bờ biển.

b)

Bảo tồn cảnh quan tự nhiên và môi trường.

c)

Bảo vệ an ninh quốc phòng trên vùng biển.

39.

Đồng bằng sông Hồng do phù sa của hệ thống sông nào bồi đắp?

a)

Sông Hồng, sông Thái Bình.

b)

Sông Đà, sông Thái Bình.

c)

Sông Đà, Sông Hồng.

40.

Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là

a)

Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương.     

b)

Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên.

c)

Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long.         

d)

Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng.

41.

Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là gì?

a)

Đánh bắt hải sản và cây lương thực.

b)

Trồng cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.

c)

Trồng cây ăn quả và chăn nuôi gia cầm.

d)

Trồng cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

42.

Từ một đô thị có quy mô dân số khoảng 43,7 vạn người, chịu sự tàn phá nặng nề của chiến tranh, Hà Nội đã không ngừng nỗ lực vươn lên ngày càng lớn mạnh, trở thành trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội của cả nước, đưa Thành phố hội nhập sâu rộng với thế giới.

Số liệu của Cục Thống kê TP. Hà Nội cho thấy, tổng sản phẩm trên địa bàn chiếm khoảng 41% GRDP toàn vùng Đồng bằng sông Hồng, khoảng 12% GDP cả nước. Thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài và có trị giá xuất khẩu đứng hàng đầu cả nước.

  • Đúng hay sai: Hà Nội là trung tâm đầu não chính trị, kinh tế, văn hóa của vùng Đồng bằng sông Hồng.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Từ một đô thị có quy mô dân số khoảng 43,7 vạn người, chịu sự tàn phá nặng nề của chiến tranh, Hà Nội đã không ngừng nỗ lực vươn lên ngày càng lớn mạnh, trở thành trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội của cả nước, đưa Thành phố hội nhập sâu rộng với thế giới.

Số liệu của Cục Thống kê TP. Hà Nội cho thấy, tổng sản phẩm trên địa bàn chiếm khoảng 41% GRDP toàn vùng Đồng bằng sông Hồng, khoảng 12% GDP cả nước. Thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài và có trị giá xuất khẩu đứng hàng đầu cả nước.

  • Đúng hay sai: Hà Nội có sức lan tỏa, thúc đẩy vùng Đồng bằng sông Hồng, Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ và cả nước cùng phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Từ một đô thị có quy mô dân số khoảng 43,7 vạn người, chịu sự tàn phá nặng nề của chiến tranh, Hà Nội đã không ngừng nỗ lực vươn lên ngày càng lớn mạnh, trở thành trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội của cả nước, đưa Thành phố hội nhập sâu rộng với thế giới.

Số liệu của Cục Thống kê TP. Hà Nội cho thấy, tổng sản phẩm trên địa bàn chiếm khoảng 41% GRDP toàn vùng Đồng bằng sông Hồng, khoảng 12% GDP cả nước. Thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài và có trị giá xuất khẩu đứng hàng đầu cả nước.

  • Đúng hay sai:Năm 2021, tổng sản phẩm của Hà Nội chiếm khoảng 12% GDP toàn vùng.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Từ một đô thị có quy mô dân số khoảng 43,7 vạn người, chịu sự tàn phá nặng nề của chiến tranh, Hà Nội đã không ngừng nỗ lực vươn lên ngày càng lớn mạnh, trở thành trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội của cả nước, đưa Thành phố hội nhập sâu rộng với thế giới.

Số liệu của Cục Thống kê TP. Hà Nội cho thấy, tổng sản phẩm trên địa bàn chiếm khoảng 41% GRDP toàn vùng Đồng bằng sông Hồng, khoảng 12% GDP cả nước. Thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài và có trị giá xuất khẩu đứng hàng đầu cả nước.

  • Đúng hay sai:Hà Nội đã trở thành thủ đô ngang tầm thủ đô các nước phát triển trong khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Vùng Đông Bắc của Trung du miền núi Bắc Bộ gồm những tỉnh nào

a)

Thái Nguyên, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Bắc Giang.

b)

Thái Nguyên,Hà Giang, Phú Thọ,Bắc Giang

c)

Cao Bằng, Hà Giang, Thái Nguyên, Phú Thọ

d)

Vĩnh Phúc, Thái Nguyên, Yên Bái, Hà Giang

47.

Loại khoáng sản lớn nhất của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

đá vôi

b)

đất sét

c)

than đá

48.

Bắc Trung Bộ không giáp với vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

49.

Các tuyến đường Bắc - Nam chạy qua Bắc Trung Bộ là

a)

Quốc lộ 1, đường sắt Bắc - Nam, đường 8.

b)

Quốc lộ 1, đường sắt Bắc - Nam, đường Hồ Chí Minh.

c)

Quốc lộ 1, đường sắt Bắc - Nam, đường 9.

50.

Nghề cá là nghề trọng điểm của tỉnh nào ở khu vực Bắc Trung Bộ?

a)

Nghệ An.

b)

Thanh Hóa.

c)

Hà Tĩnh.

51.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Bắc Trung Bộ?

a)

Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển.

b)

Vùng có vùng biển rộng lớn ở phía đông.

c)

Phía tây của vùng có địa hình đồi núi thấp.

d)

Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển.

52.

Ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ, phần lớn là

a)

đất cát pha.

b)

đất mặn.

c)

đất phù sa.