wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý 8 HK 2

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta có nhiều loại đất khác nhau, có thể chia thành mấy nhóm chính?

a)

3 nhóm chính.

b)

2 nhóm chính.

c)

4 nhóm chính.

d)

8 nhóm chính.

2.

Nhóm đất nào sau đây ở nước ta chiếm diện tích lớn nhất?

a)

Đất feralit.

b)

Đất phù sa.

c)

Đất mùn núi cao.

d)

Đất mặn ven biển.

3.

Nhóm đất feralit hình thành trên đá badan phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và rải rác ở Bắc Trung Bộ, Tây Bắc.

b)

Đông Bắc, Bắc Trung Bộ, Tây Bắc.

c)

Rộng khắp ở nhiều vùng đồi núi thấp của nước ta.

d)

Khu vực núi có độ cao từ 1 600 – 1 700 m trở lên.

4.

Nhóm đất feralit hình thành trên đá vôi phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc, Bắc Trung Bộ, Tây Bắc.

b)

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và rải rác ở Bắc Trung Bộ, Tây Bắc…

c)

Rộng khắp nhiều vùng đồi núi thấp của nước ta.

d)

Khu vực núi có độ cao từ 1 600 – 1 700 m trở lên.

5.

Đất cát ven biển tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Duyên hải miền Trung.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

6.

Đất feralit có màu đỏ vàng là do tích tụ nhiều chất nào sau đây?

a)

Oxit sắt và oxit nhôm.

b)

Oxit nhôm.

c)

Oxit sắt.

d)

Ti Tan.

7.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc điểm chung của đất phù sa?

a)

Tầng đất dày và phì nhiêu.

b)

Chua, nghèo mùn, nhiều sét.

c)

Tơi xốp, chua, nhiều sét.

d)

Có nhiều hợp chất sắt, nhôm.

8.

Quá trình feralit là quá trình hình thành đất đặc trưng của vùng có khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa.

b)

Khô, nóng.

c)

Khô, lạnh.

d)

Ôn hòa.

9.

Ở khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa, quá trình phong hóa diễn ra với cường độ mạnh tạo nên

a)

A. lớp phủ thổ nhưỡng dày.

b)

B. lớp phủ thổ nhưỡng mỏng.

c)

C. rửa trôi, xói mòn mạnh.

d)

D. rửa trôi, xói mòn yếu.

10.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam hoặc hình 11.2 SGK trang 132, cho biết loại đất nào sau đây phân bố ở dọc theo hai nhánh sông Tiền và sông Hậu của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đất phù sa sông.

b)

Đất phèn.

c)

Đất cát ven biển.

d)

Đất xám trên phù sa cổ.

11.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam hoặc hình 11.2 SGK trang 132, cho biết loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất của tỉnh Cà Mau?

a)

Đất phèn.

b)

Đất phù sa sông.

c)

Đất cát ven biển.

d)

Đất mặn.

12.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam hoặc hình 11.2 SGK trang 132, xác định loại đất nào sau đây phân bố chủ yếu trên hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của Việt Nam?

a)

Đất feralit trên đá vôi.

b)

Đất feralit trên đá badan.

c)

Đất feralit trên các loại đá khác.

d)

Các loại đất mùn núi cao.

13.

Đặc tính nào dưới đây đúng với đất feralit hình thành trên đá badan?

a)

Giàu chất dinh dưỡng và tơi xốp.

b)

Chua, nghèo các chất bazo và mùn.

c)

Trung tính, ít chua.

d)

Chua, nghèo dinh dưỡng.

14.

Đặc tính nào dưới đây đúng với đất phù sa sông của sông Hồng và sông Cửu Long?

a)

Trung tính, ít chua, giàu dinh dưỡng.

b)

Chua, nghèo các chất bazo và mùn.

c)

Nghèo dinh dưỡng và tơi xốp.

d)

Chua, nghèo dinh dưỡng.

15.

Đặc tính nào dưới đây đúng với đất phèn ở nước ta?

a)

Chua, nghèo dinh dưỡng.

b)

Chua, giàu các chất bazo và mùn.

c)

Màu nâu, tơi xốp.

d)

Trung tính, ít chua.

16.

Đất mặn được hình thành ở các vùng nào dưới đây?

a)

Cửa sông, ven biển.

b)

Dọc hai bên bờ sông.

c)

Trũng nước lâu ngày.

d)

Thượng lưu và trung lưu của các con sông.

17.

Đất phèn được hình thành ở các vùng nào dưới đây?

a)

Trũng nước lâu ngày.

b)

Dọc hai bên bờ sông.

c)

Cửa sông, ven biển.

d)

Thượng lưu và trung lưu của các con sông.

18.

Đất feralit bị kết von hoặc thành đá ong là loại đất nào?

a)

Xấu và không thể trồng trọt.

b)

Giàu chất dinh dưỡng.

c)

Tơi xốp và màu mỡ.

d)

Chua và nghèo dinh dưỡng.

19.

Đối với sản xuất lâm nghiệp, đất feralit thích hợp để phát triển với loại rừng nào sau đây?

a)

Rừng sản xuất.

b)

Rừng đặc dụng.

c)

Rừng phòng hộ.

d)

Rừng ngập mặn.

20.

Đất phù sa ở nước ta có độ phì cao, không thích hợp phát triển với loại cây trồng nào dưới đây?

a)

Trồng cây công nghiệp lâu năm.

b)

Trồng cây công nghiệp hàng năm.

c)

Trồng cây lương thực.

d)

Trồng rau và hoa màu.

21.

Đất phù sa ở khu vực ngập mặn ven biển, các bãi triều và vùng cửa sông là địa bàn thuận lợi cho những hoạt động nào dưới đây?

a)

Nuôi trồng nhiều loại thủy sản khác nhau.

b)

Khai thác thủy sản.

c)

Nuôi thủy sản nước ngọt.

d)

Trồng trọt và nuôi thủy sản nước ngọt.

22.

Loại đất nào dưới đây ở nước ta là đất xấu và không thể trồng trọt được do bị rửa trôi mạnh, kết von hoặc đá ong?

a)

Feralit.

b)

Phù sa.

c)

Mùn núi cao.

d)

Đất mặn.

23.

Đâu là biểu hiện của thoái hóa đất?

a)

Diện tích đất phèn, đất mặn có xu hướng ngày càng tăng.

b)

Diện tích đất phèn, đất mặn có xu hướng ngày càng giảm.

c)

Đất trở nên giàu dinh dưỡng.

d)

Nguy cơ hoang mạc hóa giảm.

24.

Đất bị rửa trôi, xói mòn chiếm diện tích lớn ở các vùng đồi núi là do

a)

nạn phá rừng.

b)

hạn hán kéo dài.

c)

khai thác quá mức.

d)

sử dụng nhiều phân hóa học, thuốc trừ sâu.

25.

Đất trồng trọt bị suy giảm độ phì, bạc màu là do

a)

khai thác quá mức.

b)

hoang mạc hóa.

c)

nước biển dâng.

d)

nạn phá rừng.

26.

Biện pháp nào dưới đây cấp bách, quan trọng trong việc chống thoái hóa đất?

a)

Trồng rừng.

b)

Xây dựng cơ sở vật chất.

c)

Xây dựng công trình thủy lợi.

d)

Khai thác tài nguyên.

27.

Câu 26. Hãy cho biết loại đất nào dưới đây thuộc nhóm đất feralit?

a)

Feralit trên đá badan, trên đá vôi, trên các loại đá khác.

b)

Feralit trên đá badan, trên đá vôi, đất mùn núi cao.

c)

Feralit trên đá badan, trên đá vôi, trên phù sa cổ.

d)

Feralit trên đá badan, trên các loại đá khác.

28.

Câu 27. Nội dung nào dưới đây đúng với đặc điểm của sinh vật nước ta?

a)

Phong phú và đa dạng.

b)

Nghèo nàn.

c)

Chỉ có những cây đặc trưng của vùng.

d)

Chỉ có một hệ sinh thái của vùng.

29.

Câu 28. Cây nào dưới đây thuộc loài thực vật quý hiếm ở nước ta?

a)

Cây trầm hương.

b)

Cây đước.

c)

Cây trầm bông vàng.

d)

Cây bạch đàn.

30.

Câu 29. Loại rừng nào sau đây thuộc hệ sinh thái nước mặn?

a)

Rừng ngập mặn.

b)

Rừng tre nứa.

c)

Rừng thưa.

d)

Rừng mưa nhiệt đới.

31.

Câu 30. Rừng ngập mặn phân bố nhiều nhất ở những nơi nào sau đây?

a)

Cửa sông, ven biển của vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Cửa sông, ven biển của vùng Duyên hải miền Trung.

c)

Cửa sông, ven biển của vùng Bắc Trung Bộ.

d)

Cửa sông, ven biển của vùng Đồng bằng sông Hồng.

32.

Câu 31. Con người đã tạo nên hệ sinh thái nào sau đây?

a)

Các hệ sinh thái nông nghiệp.

b)

Các hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa.

c)

Các hệ sinh thái tự nhiên dưới nước.

d)

Các hệ sinh thái tự nhiên trên cạn.

33.

Câu 32. Hệ sinh thái nông nghiệp có những ích lợi nào sau đây?

a)

Lấy lương thực, thực phẩm và các sản phẩm khác.

b)

Lấy đất canh tác và khai thác khoáng sản.

c)

Khai thác khoáng sản và các sản phẩm khác.

d)

Lấy da và lông thú của các động vật hoang dã.

34.

Câu 33. Sự đa dạng sinh vật nước ta còn thể hiện ở sự đa dạng của các hệ sinh thái phân bố rộng khắp trên cả nước, bao gồm:

a)

hệ sinh thái tự nhiên trên cạn, dưới nước và hệ sinh thái nông nghiệp.

b)

hệ sinh thái tự nhiên trên cạn và hệ sinh thái tự nhiên dưới nước.

c)

hệ sinh thái tự nhiên dưới nước và hệ sinh thái nông nghiệp.

d)

hệ sinh thái tự nhiên trên cạn và hệ sinh thái nông nghiệp.

35.

Câu 34. Theo thống kê năm 2021, nước ta có tổng diện tích rừng là

a)

14,8 triệu ha rừng.

b)

13,4 triệu ha rừng.

c)

12,7 triệu ha rừng.

d)

15,2 triệu ha rừng.

36.

Nội dung nào dưới đây không thuộc hệ sinh thái tự nhiên trên cạn?

a)

Rừng trồng.

b)

Rừng kín thường xanh.

c)

Rừng tre nứa.

d)

Rừng trên núi đá vôi.

37.

Việc khai thác các khu rừng tự nhiên làm cho một số loài thực vật có nguy cơ cạn kiệt như:

a)

đinh, lim, sến, táu.

b)

trâm, bạch đàn.

c)

thông, bằng lăng.

d)

mây, tre, nứa.

38.

Việc khai thác các khu rừng tự nhiên làm cho một số loài động vật hoang dã có nguy cơ tuyệt chủng như:

a)

tê giác, voi, hổ.

b)

vẹt ngũ sắc, cá sấu, sao la.

c)

tê giác, siêu đầu đỏ, cá sấu.

d)

voi, hổ, cá sấu.

39.

Những nguyên nhân nào sau đây là do tác động của con người làm cho diện tích rừng ngày càng bị thu hẹp?

a)

Khai thác rừng để lấy gỗ, lấy đất canh tác, du canh du cư.

b)

Bão, lũ lụt, hạn hán, cháy rừng.

c)

Khai thác rừng, hạn hán, cháy rừng.

d)

Khai thác rừng, lũ lụt, bão.

40.

Yếu tố tự nhiên nào dưới đây làm suy giảm đa dạng sinh học của nước ta?

a)

Bão, lũ lụt, hạn hán, cháy rừng.

b)

Khai thác rừng để lấy gỗ, lấy đất canh tác, du canh du cư.

c)

Khai thác rừng, hạn hán, cháy rừng.

d)

Khai thác rừng, lũ lụt, bão.

41.

Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta?

a)

Đa dạng sinh học là yếu tố quyết định tính ổn định của các hệ sinh thái tự nhiên, là cơ sở sinh tồn của sự sống.

b)

Tích cực trồng cây, tuyên truyền, nâng cao ý thức về bảo vệ môi trường và đa dạng sinh học.

c)

Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia nhằm bảo vệ và khôi phục các hệ sinh thái tự nhiên.

d)

Xử lý chất thải của các hoạt động công, nông nghiệp, sinh hoạt nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường sống.

42.

Rừng nhiệt đới gió mùa ở nước ta chiếm phần lớn diện tích, bao gồm:

a)

rừng kín thường xanh, rừng thưa, rừng tre nứa, rừng trên núi đá vôi.

b)

rừng lá kim, rừng khộp, đai nguyên.

c)

hoang mạc và bán hoang mạc, rừng tre nứa, xa van.

d)

cây bụi, rừng kín thường xanh, rừng khộp, thảo nguyên, rừng cây bụi lá cứng.

43.

Quá trình hình thành đất đặc trưng ở nước ta là:

a)

feralit.

b)

phù sa.

c)

đất mùn.

d)

đất cát.

44.

Ở miền núi, lượng mưa lớn gây ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Xói mòn, rửa trôi.

b)

Sạt lở, cháy rừng.

c)

Hạn hán, bốc mòn.

d)

Xâm thực, bồi tụ.

45.

Đất mùn núi cao được dùng vào mục đích nào dưới đây?

a)

Trồng rừng đầu nguồn.

b)

Trồng cây ăn quả.

c)

Trồng cây công nghiệp.

d)

Trồng rau quả ôn đới.

46.

Các loại cây công nghiệp lâu năm phù hợp với loại đất nào dưới đây?

a)

Phù sa.

b)

Feralit.

c)

Đất mặn.

d)

Đất xám.

47.

Trong nông nghiệp, đất feralit được khai thác và sử dụng chủ yếu để trồng loại cây nào sau đây?

a)

Cây lương thực.

b)

Cây công nghiệp.

c)

Cây lúa nước.

d)

Cây hàng năm.

48.

Đất phèn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Giàu dinh dưỡng, nghèo mùn.

b)

Đất bị chua, nghèo dinh dưỡng.

c)

Nhiều cát biển, phù sa tơi xốp.

d)

Có màu nâu, tơi xốp và ít chua.

49.

Đất phù sa sông không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ít chua, tơi xốp.

b)

Giàu dinh dưỡng.

c)

Đất có màu nâu.

d)

Đất bị chua nhiều.

50.

“Đất chua, nghèo các chất badơ và mùn” là đặc điểm chủ yếu của loại đất nào sau đây?

a)

Đất badan.

b)

Đất phèn.

c)

Đất feralit.

d)

Đất mặn.

51.

Đất ở khu vực nào sau đây của nước ta dễ nhiễm mặn, nhiễm phèn?

a)

Đồng bằng, đồi núi.

b)

Cửa sông, ven biển.

c)

Hải đảo, trung du.

d)

Cao nguyên, các đảo.