wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIA LY 8 HOC KÌ 2

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Sông nào dưới đây chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam?

a)

Sông Cả

b)

Sông Lô.

c)

Sông Kỳ Cùng

d)

Sông Gâm

2.

Sông chảy theo hướng vòng cung là

a)

Sông Mã.

b)

Sông Gâm

c)

Sông Chảy

d)

Sông Hồng

3.

. Các sông nào sau đây ở nước ta không chảy theo hướng vòng cung?

a)

Sông Lục Nam.

b)

Sông Lô, sông Gâm.

c)

Sông Mã, sông Cả.

d)

Sông Cầu, sông Thương

4.

 Ở nước ta, hệ thống sông nào có lưu lượng nước lớn nhất?

a)

Mê Công.

b)

Sông Hồng.

c)

Đồng Nai.

d)

Thái Bình.

5.

Ở nước ta, hệ thống sông nào có lượng phù sa lớn nhất?

a)

Sông Mã.

b)

Sông Hồng.

c)

Mê Công

d)

Đồng Nai.

6.

Ở nước ta, mùa lũ kéo dài

a)

7 - 8 tháng, chiếm 20 - 30% tổng lượng nước cả năm.

b)

4 - 5 tháng, chiếm 70 - 80% tổng lượng nước cả năm

c)

7 - 8 tháng, chiếm 70 - 80% tổng lượng nước cả năm.

d)

4 - 5 tháng, chiếm 20 - 30% tổng lượng nước cả năm.

7.

Vào mùa lũ, sông ngòi ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lượng nước lớn, mực nước dâng nhanh và thấp.

b)

Lượng nước nhỏ, mực nước dâng chậm và thấp.

c)

Lượng nước lớn, mực nước dâng nhanh và cao

d)

Lượng nước nhỏ, mực nước dâng chậm và cao

8.

Ở nước ta, lượng phù sa lớn của sông ngòi tập trung chủ yếu vào hai hệ thống sông nào sau đây?

a)

Sông Đồng Nai và sông Cả

b)

Sông Hồng và sông Mê Công.

c)

Sông Hồng và sông Mã

d)

Sông Mã và sông Đồng Nai.

9.

Đỉnh lũ của sông ngòi Bắc Bộ vào tháng nào dưới đây?

a)

Tháng 6.

b)

Tháng 7.

c)

Tháng 8.

d)

Tháng 9.

10.

Cả dòng chính của sông Hồng có chiều dài là

a)

1126km

b)

4300km

c)

1205km.

d)

1556km

11.

Hai phụ lưu chính của hệ thống sông Hồng là

a)

sông Mã và sông Đà

b)

sông Đã và sông Lô

c)

sông Lô và sông chảy

d)

sông chảy và sông Mã

12.

 Mùa lũ ở hệ thống sông Hồng thường kéo dài

a)

5 tháng.

b)

6 tháng

c)

7 tháng.

d)

8 tháng.

13.

Sông Thu Bồn dài khoảng

a)

205km.

b)

502km.

c)

250km

d)

520km.

14.

Tổng lượng nước vào mùa cạn của hệ thống sông Mê Công chiếm khoảng

a)

10% tổng lượng nước cả năm

b)

15% tổng lượng nước cả năm

c)

20% tổng lượng nước cả năm

d)

25% tổng lượng nước cả năm.

15.

Ở chi lưu của sông lớn nhất của hệ thống sông Mê Công ở Việt Nam là

a)

sông Tiền và sông Hậu.

b)

Đồng Nai và Sài Gòn

c)

Mỹ Tho và Đak Krông

d)

sông Hậu và Đồng Nai

16.

Hồ Hòa Bình nằm trên sông nào dưới đây?

a)

Sông Chảy.

b)

Sông Đà.

c)

Sông Hồng.

d)

Sông Mã

17.

 Hồ nào sau đây là hồ nhân tạo lớn nhất nước ta?

a)

Hòa Bình.

b)

Dầu Tiếng.

c)

Thác Bà

d)

Hoàn Kiếm.

18.

Quá trình tích lũy ôxít sắt, ôxít nhôm được tăng cường sẽ hình thành loại đá nào sau đây?

a)

Badan

b)

Đá vô

c)

Granit

d)

Đá ong.

19.

Hệ quả của đất bị xói mòn, rửa trôi ở miền núi là

a)

sạt lở ở miền núi

b)

bồi tụ ở đồng bằng.

c)

xói lở ở trung du

d)

mài mòn ở ven biển

20.

Nhóm đất nào dưới đây chiếm tỉ trọng lớn nhất ở nước ta?

a)

Đất feralit.

b)

Đất mặn, phèn

c)

Đất phù sa

d)

Đất mùn núi cao

21.

Nhóm đất mùn núi cao phân bố chủ yếu ở vùng nào dưới đây?

a)

Vùng đồng bằng

b)

Vùng trung du

c)

Vùng miền núi cao.

d)

Vùng ven biển

22.

Đất tơi xốp giữ nước tốt thích hợp nhất với loại cây nào dưới đây?

a)

Lâm nghiệp.

b)

Cây ăn quả

c)

Công nghiệp

d)

Lương thực

23.

Nhóm đất phù sa sông và biển phân bố ở

a)

vùng đồi núi

b)

các cao nguyên

c)

vùng núi cao

d)

các đồng bằng

24.

Đất phèn, đất mặn chiếm diện tích lớn tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Đồng bằng Thanh Hóa.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

25.

Ở nước ta, loại đất feralit trên đá badan phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Tây Bắc.

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Hồng

26.

 Nhóm đất phù sa có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lớp vỏ phong hoá dày, đất thoáng khí

b)

Có chứa nhiều ôxít sắt và ôxít nhôm

c)

Đất chua, nghèo các chất badơ và mùn

d)

Đất có độ phì cao, rất giàu dinh dưỡng

27.

Ở các rừng ngập mặn ven biển, các bãi triều ngập nước và ở cửa sông lớn thuận lợi cho việc

a)

đánh bắt thủy sản.

b)

nuôi trồng thủy sản.

c)

trồng cây lâu năm

d)

trồng cây lúa nước

28.

Trong lâm nghiệp, đất feralit thích hợp để

a)

rừng sản xuất

b)

rừng phòng hộ

c)

rừng đặc dụng

d)

vườn quốc gia

29.

 Đất feralit hình thành trên loại đá nào sau đây ở nước ta giàu chất dinh dưỡng và tơi xốp?

a)

Badan

b)

Đá vô

c)

Đá ong

d)

Granit

30.

 Đặc điểm chung của đất phù sa là

a)

tầng đất dày, phì nhiêu

b)

tầng đất mỏng, bị chua.

c)

nghèo chất dinh dưỡng.

d)

phì nhiêu, nhiều cá

31.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến tình trạng thoái hóa đất ở Việt Nam?

a)

Việt Nam có 3/4 diện tích đồi núi, có độ dốc cao

b)

Hạn chế sử dụng phân bón hóa học trong sản xuất nông nghiệp

c)

Biến đổi khí hậu làm gia tăng tình trạng hạn hán, ngập lụt.

d)

Nạn phá rừng để lấy gỗ, đốt nương làm rẫy

32.

Để giảm thiểu tình trạng thoái hóa đất, chúng ta không nên áp dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Lạm dụng thuốc trừ sâu, phân bón hóa học

b)

Trồng cây phủ xanh đất trống, đồi núi trọc

c)

Củng cố và hoàn thiện hệ thống các đê ven biển

d)

Bổ sung các chất hữu cơ cho đất

33.

Vùng biển của Việt Nam không giáp với vùng biển của quốc gia nào dưới đây?

a)

Xin-ga-po.

b)

Phi-lip-pin.

c)

Đông Ti-mo

d)

Ma-lai-xi-a

34.

Biển Đông có diện tích khoảng

a)

3,24 triệu km2.

b)

3,43 triệu km2

c)

3,34 triệu km2

d)

3,44 triệu km2

35.

Vùng biển của Việt Nam có diện tích khoảng

a)

1,0 triệu km2

b)

1,1 triệu km2

c)

1,2 triệu km2

d)

1,3 triệu km2

36.

Biển Đông trải rộng từ khoảng vĩ độ

a)

4°N đến vĩ độ 26°B

b)

3°N đến vĩ độ 27°B

c)

3°N đến vĩ độ 26°B

d)

4°N đến vĩ độ 27°B

37.

 Vùng biển của Việt Nam thông qua hai đại dương lớn nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

38.

Vùng biển Việt Nam không có bộ phận nào sau đây?

a)

Nội thủy

b)

Thềm lục địa

c)

Lãnh hải

d)

Các đảo

39.

Đường phân định vịnh Bắc Bộ được xác định bằng

a)

21 điểm có toạ độ xác định

b)

20 điểm có toạ độ xác định

c)

23 điểm có toạ độ xác định

d)

22 điểm có toạ độ xác định

40.

 Đường cơ sở là căn cứ để xác định

a)

vị trí địa lí, độ sâu của lãnh hải và các vùng biển khác

b)

giới hạn, chiều rộng của lãnh hải và các vùng biển khác

c)

độ sâu, chiều rộng của lãnh hải và các vùng biển khác.

d)

Phạm vi, chiều rộng của lãnh hải và các vùng biển khác

41.

Đường biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam nằm ở

a)

ranh giới ngoài của nội thủy.

b)

ranh giới của thềm lục địa

c)

ranh giới ngoài của lãnh hải.

d)

ranh giới đặc quyền kinh tế.

42.

Vùng biển của Việt Nam nằm trong khí hậu nào dưới đây?

a)

Cận nhiệt gió mùa

b)

Ôn đới gió mùa

c)

Nhiệt đới gió mùa

d)

Xích đạo ẩm

43.

Trên Biển Đông gió Đông Bắc thổi trong thời gian khoảng từ

a)

tháng 11 đến tháng 4

b)

tháng 10 đến tháng 4

c)

tháng 4 đến tháng 10.

d)

tháng 11 đến tháng 5.

44.

Chế độ nhiệt trên Biển Đông

a)

mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ

b)

mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

c)

mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn

d)

mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.

45.

Địa hình ven biển nước ta

a)

khá đơn điệu

b)

chỉ có các đảo

c)

rất đa dạng

d)

chủ yếu là vịnh

46.

Địa hình thềm lục địa ở miền Nam nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hẹp và sâu.

b)

Bằng phẳng

c)

Rộng, nông.

d)

Nông và hẹp

47.

Biển Đông có diện tích khoảng

a)

3,24 triệu km2

b)

3,43 triệu km2.

c)

3,34 triệu km2

d)

3,44 triệu km2