wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa bài 24-26-28

Total questions: 48

Worksheet time: 8hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.1. Thuận lợi về tự nhiên trong nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

a)

A. nhiều sông suối, ao hồ, kênh rạch.

b)

B. nhiều ngư trường trọng điểm.

c)

C. nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

d)

D. nhiều hải đảo có rạn san hô.

2.

Câu 2.1. Nước ta có những thuận lợi về tự nhiên để nuôi trồng thủy sản nước ngọt là

a)

A. nhiều sông suối, ao hồ, kênh rạch.

b)

B. nhiều ngư trường trọng điểm.

c)

C. nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

d)

D. nhiều hải đảo có rạn san hô.

3.

Câu 3.1.Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển nhất trên

a)

A. sông Cửu Long.

b)

B. sông Đà Rằng.

c)

C. sông Hồng.

d)

D. sông Thái Bình.

4.

Câu 4.1. Các tỉnh dẫn đầu sản lượng đánh bắt thủy sản ở nước ta là

a)

A. Quãng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình.

b)

B. Nam Định, Ninh Bình, Thanh Hóa.

c)

C. Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa – Vũng Tàu.

d)

D. Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa.

5.

Câu 5.1. Vùng nuôi tôm lớn nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

6.

Câu 6.1. Ý nghĩa sinh thái của rừng là

a)

A. nguồn sống của đồng bào dân tộc ít người.

b)

B. điều hòa khí hậu, bảo vệ động thực vật.

c)

C. bảo vệ hồ thủy điện và thủy lợi.

d)

D. cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp.

7.

Câu 7.1. Nhà máy sản xuất giấy Bãi Bằng lớn nhất nước ta nằm ở

a)

A. tỉnh Phú Thọ.

b)

B. tỉnh Đồng Nai.

c)

C. tỉnh Hà Tĩnh.

d)

D. tỉnh Nghệ An.

8.

Câu 8.1. Tỉnh nào sau đây nổi tiếng với nghề nuôi cá tra, cá ba sa ở nước ta?

a)

A. Kiên Giang.

b)

B. An Giang.

c)

C. Hậu Giang.

d)

D. Cà Mau.

9.

Câu 9.2. Ý nào sau đây đúng khi nói về vai trò an ninh quốc phòng của nghề cá?

a)

A. Giữ vững chủ quyền vùng biển và hải đảo.

b)

B. Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản tự nhiên.

c)

B. Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản tự nhiên.

d)

D. Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp.

10.

Câu 10.2. Ngư trường nào không phải là ngư trường trọng điểm của nước ta?

a)

A. Cà Mau – Kiên Giang.

b)

B. Phú Yên – Khánh Hòa.

c)

C. Hải Phòng – Quảng Ninh.

d)

D. Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa – Vũng Tàu.

11.

Câu 11.2. Điều kiện tự nhiên nào sau đây gây khó khăn cho việc phát triển ngành thủy sản nước ta?

a)

A. Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

b)

B. Nhiều vũng vịnh, đầm phá, bãi triều.

c)

C. Vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

d)

D. Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.

12.

Câu 12.3. Nước ta đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ do

a)

A. nguồn lợi thủy sản ven bờ ngày càng suy giảm.

b)

B. ngư dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt xa bờ.

c)

C. ngành nuôi trồng thủy sản chưa phát triển.

d)

D. vùng ven biển môi trường bị ô nhiễm.

13.

Câu 13.3. Ngành nuôi trồng ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu ngành thủy sản không phải là do

a)

A. hạn chế suy giảm nguồn lợi thủy sản.

b)

B. nhu cầu thị trường ngày càng tăng

c)

C. cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp.

d)

D. nguồn lao động dồi dào.

14.

Câu 14.3. Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng nuôi cá lớn nhất nước ta không phải là do

a)

A. diện tích mặt nước tự nhiên lớn.

b)

B. khí hậu có tính chất cận xích đạo.

c)

C. dân cư có kinh nghiệm.

d)

D. cơ sở chế biến đảm bảo.

15.

Câu 15.4. Điều kiện nào sau đây không thuận lợi để phát triển ngành thủy sản của nước ta?

a)

A. Dịch vụ thủy sản, chế biến thủy sản ngày càng mở rộn

b)

B. Nhân dân có kinh nghiệm, truyền thống đánh bắt và nuôi trồng.

c)

C. Nhu cầu thị trường các mặt hàng thủy sản ngày càng tăng.

d)

D. Phương tiện đánh bắt, hệ thống cảng cá chậm đổi mới.

16.

Câu 16.4. Ngành công nghiệp nào phát triển dựa vào nguyên liệu lâm sản?

a)

A. Công nghiệp dệt may

b)

B. Công nghiệp hóa chất.

c)

C. Công nghiệp bột giấy và giấy.

d)

D. Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng.

17.

Câu 1.1.Theo cách phân loại hiện hành, cơ cấu ngành công nghiệp theo ngành ở nước ta có

a)

A. 2 nhóm với 27 ngành.

b)

B. 3 nhóm với 28 ngành.

c)

C. 3 nhóm với 29 ngành.

d)

D. 4 nhóm với 30 ngành.

18.

Câu 2.1. Giá trị sản xuất công nghiệp ở nước ta tập trung cao ở vùng

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B. Tây Nguyên.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Duyên Hải Nam Trung Bộ

19.

Câu 3.1. Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp theo nhỏ nhất nước là

a)

A. Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

B. Đồng Bằng sông Hồng.

c)

C. Trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

D. Tây Nguyên.

20.

Câu 4.1. Nhóm ngành có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp là

a)

A. khai thác.

b)

B. chế biến.

c)

C. phân phối điện, khí đốt, nước.

d)

D. sản xuất điện, khí đốt, nước.

21.

Câu 5.1. Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế, khu vực ngoài Nhà nước gồm

a)

A. địa phương, trung ương

b)

B. tư nhân, cá thể, tập thể.

c)

C. tư nhân, cá thể.

d)

D. cá thể, tập thể..

22.

Câu 6.1. Ngành công nghiệp của nước ta được ưu tiên đi trước một bước

a)

A. chế biến nông, lâm, thuỷ sản.

b)

B. sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C. điện lực.

d)

D. khai thác dầu khí

23.

Câu 7.1. Đầu tư theo chiều sâu trong công nghiệp là

a)

A. đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

b)

B. đẩy mạnh phát triển công nghiệp trọng điểm.

c)

C. thích nghi với cơ chế thị trường

d)

D. chuyển dịch cơ cấu công nghiệp.

24.

Câu 8.1. Hướng chuyên môn hóa công nghiệp Hà Nội – Hòa Bình – Sơn La là

a)

A. nhiệt điện.

b)

B. vật liệu xây dựng.

c)

C. cơ khí.

d)

D. thủy điện.

25.

Câu 9.2. Một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay là

a)

A. hoá chất - phân bón - cao su.

b)

B. luyện kim.

c)

C. chế biến lâm sản.

d)

D. khai thác than.

26.

Câu 10.2. Vùng nào sau đây có công nghiệp phát triển chậm, phân tán rời rạc?

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Tây Nguyên.

c)

C. Duyên Hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

27.

Câu 11.2. Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

28.

Câu 12.3. Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn và quan trọng nhất của Duyên hải miền Trung là

a)

A. Nha Trang.

b)

B. Vinh.

c)

C. Đà Nẵng.

d)

D. Quy Nhơn.

29.

Câu 13.3. Ở Nam Bộ ngành công nghiệp tương đối non trẻ nhưng phát triển mạnh là

a)

A. dầu khí – điện – phân đạm từ khí.

b)

B. dầu khí – điện – luyện kim.

c)

C. cơ khí – điện – phân đạm từ khí.

d)

D. cơ khí – dầu khí – hóa chất.

30.

Câu 14.3. Cơ khí, khai thác than và vật liệu xây dựng là hướng chuyên môn hóa của

a)

A. Đông Anh – Thái Nguyên.

b)

B. Việt Trì – Lâm Thao.

c)

C. Hòa Bình – Sơn La.

d)

D. Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả.

31.

Câu 15.4. Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp nhờ:

a)

A. Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.

b)

B. Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. Khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có.

d)

D. Có dân số đông, lao động dồi dào và thị trương tiêu thụ rộng lớn.

32.

Câu 16.4. Nhận định nào sau đây không phải là đặc điểm của các ngành công nghiệp trọng

điểm ở nước ta?

a)

A. Có thế mạnh lâu dài.

b)

B. Đem lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

C. Thúc đẩy các ngành khác phát triển.

d)

D. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

33.

Câu 1.1. Điểm công nghiệp có đặc điểm.

a)

A. đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

B. khu vực có ranh giới rõ ràng , có vị trí thuận lợi.

c)

C. gắn với đô thị vừa và lớn.

d)

D. vùng lãnh thổ rộng lớn.

34.

Câu 2.1. Khu công nghiệp có đặc điểm

a)

A. có các xí nghiệp nòng cốt.

b)

B. có một vài ngành công nghiệp chủ yếu.

c)

C. sản xuất các sản phẩm vừa để tiêu dùng trong nước vừa xuất khẩu.

d)

D. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

35.

Câu 3.1. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp mới được hình thành ở nước ta từ những năm 90 của thế kỉ XX là

a)

A. điểm công nghiệp.

b)

B. khu công nghiệp.

c)

C. trung tâm công nghiệp.

d)

D. vùng công nghiệp.

36.

Câu 4.1. Các khu công nghiệp tập trung nhiều nhất ở

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đông Nam bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Duyên hải miền trung.

37.

Câu 5.1. theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp (năm 2001), vùng công nghiệp 6 bao gồm

a)

A. các tỉnh thuộc Trung du và miền núi Bắc bộ (trừ Quảng Ninh).

b)

B. các tỉnh từ Quảng Bình đến Ninh Thuận.

c)

C. các tỉnh thuộc Tây Nguyên (trừ Lâm Đồng)

d)

D. các tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long.

38.

Câu 6.1. Các trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia gồm

a)

A. Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh.

b)

B. Hải Phòng, Đà Nẵng.

c)

C. Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

d)

D. Hà Nội, Đà Nẵng.

39.

Câu 7.1. Các khu công nghiệp phân bố chủ yếu ở

a)

A. Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải miền Trung, Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

B. Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải miền Trung.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam bộ.

d)

D. Trung du và miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

40.

Câu 8.1. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

A. điểm công nghiệp.

b)

B. khu công nghiệp.

c)

C. trung tâm công nghiệp.

d)

D. vùng công nghiệp.

41.

Câu 9.2. Dựa vào yếu tố nào để phân chia thành phố Hồ Chí Minh thành trung tâm công nghiệp rất lớn?

a)

A. vai trò của trung tâm công nghiệp.

b)

B. giá trị sản xuất công nghiệp.

c)

C. cơ cấu công nghiệp đa ngành.

d)

D. vốn đầu tư nước ngoài lớn nhất.

42.

Câu 10.2. Các điểm công nghiệp đơn lẻ ở nước ta thường được hình thành ở

a)

A. Tây Bắc, Tây Nguyên.

b)

B. Đông Bắc, Tây Nguyên.

c)

C. Tây Bắc, Bắc Trung bộ

d)

D. Đông Bắc, Bắc Trung bộ.

43.

Câu 11.2. Khác nhau cơ bản giữa điểm công nghiệp với khu công nghiệp là

a)

A. không có dân cư sinh sống.

b)

B. đồng nhất với một điểm dân cư.

c)

C. phân bố không đều theo lãnh thổ.

d)

D. có vị trí địa lí thuận lợi.

44.

Câu 12.3. Phát biểu nào sau đây không đúng về trung tâm công nghiệp?

a)

A. Được hình thành trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

B. Các trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia gồm Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội.

c)

C. Chỉ tập trung sản xuất các sản phẩm để xuất khẩu.

d)

D. gồm các trung tâm rất lớn, lớn, trung bình.

45.

Câu 13.3. Nhận định nào sau đây không đúng về điểm công nghiệp?

a)

A. Nước ta có nhiều điểm công nghiệp.

b)

B. Hình thành chủ yếu ở các tỉnh miền núi

c)

C. Phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu.

d)

D. Các xí nghiệp có mối liên hệ với nhau.

46.

Câu 14.3. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

A. Gắn với khu dân cư sinh sống, chỉ bao gồm một đến hai xí nghiệp đơn lẻ.

b)

B. Do Chính phủ (hoặc cơ quan chức năng được Chính phủ ủy nhiệm) quyết định thành lập.

c)

C. Chuyên sản xuất công nghiệp và thực hiện các dịch vụ hỗ trợ sản xuất công nghiệp

d)

D. Phân bố không đều theo lãnh thổ, có ranh giới rõ ràng, vị trí thuận lợi.

47.

Câu 15.4. Nhân tố kinh tế - xã hội quan trọng nhất làm cho thành phố Hồ Chí Minh trở thành trung tâm công nghiệp

lớn nhất cả nước là

a)

A. Nguồn lao động dồi dào, có tay nghề cao.

b)

B. Thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

C. Cơ sở hạ tầng phát triển.

d)

D. Chính sách đầu tư phát triển của nhà nước

48.

Câu 16.4. Các khu công nghiệp tập trung phân bố chủ yếu ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

A. vị trí địa lí thuận lợi.

b)

B. nguồn lao động đông, có tay nghề cao.

c)

C. cơ sở vật chất kỹ thuật phát triển.

d)

D. thu hút vốn đầu tư nước ngoài lớn nhất cả nước.