wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A4K101 GIỮA KỲ 2 ĐỊA LÝ 11

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn bộ phận nào sau đây?

A. Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á.

B. Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á.

C. Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á.

D. Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của Liên bang Nga giảm mạnh?

A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.

B. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.

C. Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.

D. Tư tưởng không muốn sinh con.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Chính sách kinh tế mới của Liên bang Nga đã mang đến hệ quả nào sau đây?

A. Kinh tế tăng nhanh.

B. Giảm dự trữ ngoại tệ.

C. Tăng nhập siêu.

D. Tăng nợ nước ngoài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ Liên bang Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô Viết là

A. diện tích lớn nhất.

B. dân số lớn nhất.

C. sản lượng các ngành kinh tế lớn nhất.

D. số vốn đầu tư lớn nhất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Loại cây lương thực chủ yếu của Liên bang Nga là

A. Lúa gạo.

B. Lúa mì.

C. Ngô.

D. Sắn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Vùng Trung ương của Liên bang Nga có đặc điểm nổi bật là

A. Vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.

B. Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.

C. Công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.

D. Phát triển kinh tế để hội nhập vào khu vực châu Á - Thái Bình Dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là

A. taiga.

B. lá cứng.

C. lá rộng.

D. thường xanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9: Các đảo Nhật Bản lần lượt từ Nam lên Bắc là

A. Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

B. Xi-cô-cư, hôn-su, Kiu-xiu, Hô-cai-đô.

C. Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.

D. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?

A. Hô-cai-đô. 

B. Hôn-su.

C. Kiu-xiu.

D. Xi-cô-cư.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11: Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do

A. nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

B. khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua.

C. có đường bờ biển dài và vùng biển rộng.

D. nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12: Cảng biển Cô-bê của Nhật Bản nằm trên đảo nào sau đây?

A. Hô-cai-đô.

B. Hôn-su.

C. Xi-cô-cư.

D. Kiu-xiu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13: Bạn hàng thương mại lớn nhất của Nhật Bản là

A. Việt Nam.

B. Liên bang Nga.

C. Hàn Quốc.

D. Hoa Kì.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14: Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

A. sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.

B. quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

C. giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.

D. 80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15: Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng

A. chè.

B. cà phê.

C. lúa gạo.

D. tơ tằm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?

A. Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.

B. Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP.

C. Lao động chiếm tỉ trọng thấp.

D. Điều kiện sản xuất khó khăn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17: Ngành công nghiệp nào của Liên bang Nga được xác định là ngành mũi nhọn, mang lại nguồn ngoại tệ lớn cho đất nước?

A. Hàng không, vũ trụ.

B. Khai thác dầu khí.

C. Luyện kim màu.

D. Hóa chất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18: Lãnh thổ Liên bang Nga không có kiểu khí hậu nào sau đây?

A. Cận cực giá lạnh.

B. Ôn đới hải dương.

C. Ôn đới lục địa.

D. Nhiệt đới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19: Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên Bang Nga?

A. Tác-ta.

B. Chu-vát.

C. Bát-xkia.

D. Nga.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20: Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Trung tâm đất đen của Liên bang Nga là

A. công nghiệp lạc hậu.

B. thiên nhiên khắc nghiệt.

C. thuận lợi phát triển nông nghiệp.

D. hạ tầng kinh tế kém nhất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21: Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có điều kiện thuận lợi để phát triển là

A. vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ thuận lợi

B. công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.

C. số dân rất đông, nhu cầu giao lưu lớn.

D. ngành đánh bắt hải sản phát triển mạnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22: Sản phẩm nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?

A. Tàu biển.

B. Rô-bôt.

C. Ô tô.

D. Xe gắn máy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23: Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

A. Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

B. Tỉ lệ người già ngày càng cao.

C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.

D. Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24: Nguồn lao động của Nhật Bản hiện nay có thuận lợi nào sau đây đối với phát triển kinh tế?

A. Lao động đông, chất lượng cao.

B. Lao động trẻ, gia tăng nhanh.

C. Giàu kinh nghiệm, phân bố đều.

D. Lao động già, trình độ nâng cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 29: Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi tiếp giáp với phía nào của Liên bang Nga?

A. Đông và đông nam.

B. Bắc và đông bắc.

C. Tây và tây nam.

D. Nam và đông nam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 30: Đường biên giới của Liên bang Nga gần bằng chiều dài

A. chí tuyến.

B. sông A-ma-zôn.

C. sông Nin.

D. xích đạo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga?

A. Tập trung cao ở phía Đông và thưa thớt ở phía Tây.

B. Tập trung cao ở trung tâm, thưa thớt ở phía Đông và phía Tây.

C. Tập trung cao ở phía Đông và trung tâm, thưa thớt ở phía Tây.

D. Tập trung cao ở phía Tây và Nam, thưa thớt ở phía Đông và Bắc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 32: Liên bang Nga thực hiện chiến lược kinh tế mới từ năm nào?

A. 1990.

B. 1995.

C. 2000.

D. 2005.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 33: Nguyên nhân cơ bản khiến GDP của Liên bang Nga tăng nhanh trong giai đoạn 2000 - 2015 là

A. thực hiện chiến lược kinh tế mới.

B. thoát khỏi sự cấm vận về kinh tế.

C. nguồn tài nguyên phong phú, lao động trình độ cao.

D. huy động được nguồn vốn đầu tư lớn từ bên ngoài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 34: Thú có lông quý được nuôi nhiều ở vùng nào của Liên bang Nga?

A. Phía Nam

B. Phía Bắc.

C. Phía Đông.

D. Phía Tây.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 35: Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là

A. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản.

B. có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.

C. tập trung nhiều ngành công nghiệp, sản lượng lương thực lớn.

D. công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 36: Địa hình phần lãnh thổ phía Tây nước Nga chủ yếu là

A. núi và sơn nguyên.

B. đồng bằng và vùng trũng.

C. bán bình nguyên và vùng trũng.

D. đồng bằng và bán bình nguyên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 37: Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

A. gió mùa.

B. lục địa.

C. chí tuyến.

D. hải dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 38: Bốn đảo lớn của Nhật Bản sắp xếp theo thứ tự Bắc - Nam là

A. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

C. Kiu-xiu, Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư.

D. Xi-cô-cư, Hô-cai-đô, Hôn-su , Kiu-xiu.

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

35.

Câu 39: Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều.

B. Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc.

C. Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng lớn.

D. Các sông không có giá trị thủy điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 40: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm lớn?

A. Vị trí nằm gần “vành đai lửa Thái Bình Dương”.

B. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

C. Có mạng lưới sông ngòi ngắn và dốc.

D. Có vùng biển rộng, gió mùa, dòng biển nóng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 41: Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do

A. khủng hoảng tài chính.

B. khủng hoảng dầu mỏ.

C. sức mua thị trường trong nước yếu.

D. thiên tai động đất, sóng thần nhiều.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 14: Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

A. sản phẩm nông nghiệp.

B. năng lượng và nguyên liệu.

C. sản phẩm thô chưa qua chế biến.

D. sản phẩm công nghiệp chế biến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 42: Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản?

A. Công nghiệp.

B. Dịch vụ.

C. Xây dựng.

D. Nông nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 43: Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A. Nhu cầu trong nước giảm.

B. Diện tích đất nông nghiệp ít.

C. Thay đổi cơ cấu cây trồng.

D. Thiên tai thường xuyên xảy ra.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 44: Ngành công nghiệp nào của Liên bang Nga được xác định là ngành mũi nhọn, mang lại nguồn ngoại tệ lớn cho đất nước?

A. Hàng không, vũ trụ.

B. Khai thác dầu khí.

C. Luyện kim màu.

D. Hóa chất, cơ khí.

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

42.

Câu 45: Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

A. sông Vonga.

B. sông Ô bi.

C. núi Capcat.

D. dãy Uran.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 45: Dân đô thị của Liên bang Nga có đặc điểm nào sau đây?

A. Tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn.

B. Tập trung ở các thành phố trong khu tự trị.

C. Tập trung chủ yếu ở các thành phố công nghiệp lớn.

D. Tập trung chủ yếu ở các thành phố nhỏ và trung bình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 46: Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Viễn đông của Liên bang Nga là

A. công nghiệp lạc hậu.

B. ít tài nguyên lâm nghiệp.

C. phát triển công nghiệp khai khoáng.

D. thuận lợi để giao lưu với các nước châu Âu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 47: Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản không bao gồm

A. các sản phẩm nông nghiệp.

B. nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.

C. các loại nhiên liệu hóa thạch.

D. các sản phẩm công nghiệp chế tạo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 48: Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản?

A. Tàu biển.

B. Rô-bôt.

C. Ô tô.

D. Xe gắn máy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 49: Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư của Nhật Bản?

A. Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị.

B. Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ thấp.

C. Tốc độ tăng dân số Nhật Bản thấp và giảm dần.

D. Các đảo ở phía Bắc có mật độ dân số thấp hơn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 50: Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao do lao động

A. không độc lập suy nghĩ.

B. làm việc chưa tích cực.

C. không làm việc tăng ca.

D.  làm việc tích cực, trách nhiệm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D