wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K8. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HK II

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Đông Nam Á gồm mấy bộ phận:
a)
A. 1      
b)
B. 2
c)
C. 3      
d)
D. 4
2.
Câu 2: Phần đất liền Đông Nam Á có tên là:
a)
A. Bán đảo Ấn Độ
b)
B. Đông Dương
c)
C. Bán đảo Trung Ấn
d)
D. Mã-lai
3.
Câu 3: Đông Nam Á là cầu nối của hai đại dương nào
a)
A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
b)
B. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
c)
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
d)
D. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
4.
Câu 4: Đông Nam Á là cầu nối của hai châu lục nào
a)
A. Châu Á và châu Phi.
b)
B. Châu Á và châu Âu.
c)
C. Châu Á và châu Mĩ.
d)
D. Châu Á và Châu Đại Dương.
5.
Câu 5: Các dải núi ở bán đảo Trung Ấn có hướng chủ yếu là:
a)
A. bắc- nam và tây bắc-đông nam.
b)
B. tây-đông và bắc- nam.
c)
C. tây – đông hoặc gần tây-đông.
d)
D. bắc- nam hoặc gần bắc-nam
6.
Câu 6: Phần hải đảo của Đông Nam Á chịu những thiên tai nào:
a)
A. Bão tuyết
b)
B. Động đất, núi lửa
c)
C. Lốc xoáy
d)
D. Hạn hán kéo dài
7.
Câu 7: Đông Nam Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu nào
a)
A. Khí hậu gió mùa
b)
B. Khí hậu cận nhiệt địa trung hải
c)
C. Khí hậu lục địa
d)
D. Khí hậu núi cao
8.
Câu 8: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho các nước Đông Nam Á không bị khô hạn như những vùng có cùng vĩ độ ở châu Phi và Tây Nam Á:
a)
A. địa hình
b)
B. gió mùa
c)
C. giáp biển
d)
D. dòng biển
9.
Câu 9: Đông Nam Á chịu thiên tai nào:
a)
A. Bão tuyết
b)
B. Hạn hán kéo dài
c)
C. Lốc xoáy
d)
D. Bão nhiệt đới
10.
Câu 10 : Cảnh quan chủ yếu của Đông Nam Á:
a)
A. Rừng nhiệt đới ẩm thường xanh
b)
B. Rừng là kim
c)
C. Xavan cây bụi
d)
D. Hoang mạc và bán hoang mạc
11.
Câu 11: Nửa đầu thế kỉ XX, nền kinh tế của các nước Đông Nam Á có đặc điểm
a)
A. Nền kinh tế rất phát triển.
b)
B. Kinh tế đang tiến hành quá trình công nghiệp hóa
c)
C. Nền kinh tế lạc hậu và tập trung vào sản xuất lương thực.
d)
D. Nền kinh tế phong kiến.
12.
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm phát triển kinh tế của các quốc gia Đông Nam Á
a)
A. Phát triển nhanh và duy trì tốc độ tăng trưởng cao.
b)
B. Nền kinh tế phát triển khá nhanh, song chưa vững chắc.
c)
C. Có nền kinh tế phát triển hiện đại.
d)
D. Các quốc gia Đông Nam Á có nền kinh tế nghèo nàn lạc hậu và kém phát triển.
13.
Câu 13: Hiện nay vấn đề cần được quan tâm trong quá trình phát triển kinh tế của các quốc gia Đông Nam Á
a)
A. Thiếu nguồn lao động.
b)
B. Tình hình chính trị không ổn định.
c)
C. Vấn đề môi trường: ô nhiễm môi trường, tài nguyên cạn kiệt,…
d)
D. Nghèo đói, dịch bệnh.
14.
Câu 14: Những năm 1997-1998 cuộc khủng hoảng tài chính bắt đầu từ quốc gia nào?
a)
A. Thái Lan
b)
B. Cam-pu-chia
c)
C. Việt Nam
d)
D. Lào
15.
Câu 15: Ngành kinh tế nào chiếm vị trí đang kể trong phát triển kinh tế của các quốc gia Đông Nam Á
a)
A. Các ngành công nghiệp hiện đại như: hàng không vũ trụ, nguyên tử,…
b)
B. Công nghiệp điện tử: chế tạo các thiết bị điện, máy tính điện tử, người máy công nghiệp.
c)
C. Sản xuất và xuất khẩu nguyên liệu
d)
D. Khai thác dầu mỏ
16.
Câu 16: Các nước Đông Nam Á đang tiến hành công nghiệp hóa bằng cách:
a)
A. Phát triển các ngành công nghiệp hiện đại như: hàng không vũ trụ, nguyên tử,…
b)
B. Phát triển công nghiệp điện tử: chế tạo các thiết bị điện, máy tính điện tử, người máy công nghiệp.
c)
C. Phát triển thiên các ngành công nghiệp nặng: Luyện kim, cơ khí,…
d)
D. Phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng hóa phụ vụ thị trường trong nước và xuất khẩu
17.
Câu 17: Cơ cấu kinh tế của các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á có sự chuyển dịch như thế nào:
a)
A. Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp, tăng tỉ trong khu vực công nghiệp và dịch vụ trong cơ cấu GDP.
b)
B. Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP.
c)
C. Tăng tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp giảm tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP
d)
D. Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP
18.
Câu 18: Các ngành sản xuất của các nước khu vực Đông Nam Á tập trung chủ yếu tại:
a)
A. Đông Nam Á hải đảo
b)
B. Đông Nam Á đất liền.
c)
C. Vùng đồi núi
d)
D. Vùng đồng bằng và ven biển
19.
Câu 19: Cây lương thực chủ yếu của Đông Nam Á là
a)
A. Lúa mì
b)
B. Lúa gạo
c)
C. Ngô
d)
D. Sắn
20.
Câu 20 : Cây công nghiệp được trồng chủ yếu của Đông Nam Á là
a)
A. Bông
b)
B. Chà là
c)
C. Củ cải đường
d)
D. Cà phê
21.
Câu 21: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á ra đời vào năm:
a)
A. 1965      
b)
B. 1966
c)
C. 1967      
d)
D. 1968
22.
Câu 22: Những năm đầu các nước trong Hiệp hội các quốc gia Đông Nam hợp tác về lĩnh vực:
a)
A. Kinh tế
b)
B. Giáo dục
c)
C. Văn hóa
d)
D. Quân sự
23.
Câu 23: Hiện nay có bao nhiêu quốc gia tham gia vào ASEAN
a)
A. 9
b)
B. 10
c)
C. 11
d)
D. 12
24.
Câu 24: Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào
a)
A. 1967      
b)
B. 1984
c)
C. 1995
d)
D. 1997
25.
Câu 25: Mục tiêu chung của ASEAN là
a)
A. Giữ vững hòa bình, an ninh, ổn định khu vực.
b)
B. Xây dựng một công đồng hòa hợp.
c)
C. Cùng nhau phát triển kinh tế -xã hội.
d)
D. Cả 3 ý trên.
26.
Câu 26: Tam giác tăng trưởng kinh tế XI-GIÔ-RI là hợp tác của 3 quốc gia nào:
a)
A. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia
b)
B. Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a
c)
C. Thái Lan, Mi-an-ma, Ma-lai-xi-a
d)
D. Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan
27.
Câu 27: Sự hợp tác để phát triển kinh tế-xã hội của các nước ASEAN biểu hiện qua:
a)
A. Sử dụng đồng tiền chung trong khu vực
b)
B. Hình thành một thị trường chung
c)
C. Cùng hợp tác để sản xuất ra sản phẩn
d)
D. Tăng cường trao đổi hàng hóa giữa các nước.
28.
Câu 28: Sự hợp tác để phát triển kinh tế-xã hội của các nước ASEAN không biểu hiện qua:
a)
A. Nước phát triển hơn đã giúp cho các nước thành viên.
b)
B. Sử dụng đồng tiền chung trong khu vực
c)
C. Xây dựng các tuyến đường giao thông.
d)
D. Phối hợp khai thác và bảo vệ lưu vực sông Mê Công.
29.
Câu 29: Mặt hàng xuất khẩu chính của nước ta sang ASEAN là
a)
A. gạo
b)
B. cà phê
c)
C. cao su
d)
D. thủy sản
30.
Câu 30 : Khi tham gia vào ASEAN, Việt Nam gạp phải những khó khăn nào:
a)
A. Chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
b)
B. Khác biệt về thể chế chính trị.
c)
C. Bất đồng về ngôn ngữ.
d)
D. Cả 3 ý trên.
31.
Câu 31: Vị trí Việt Nam nằm trong khoảng:
a)
A. 8°30'B –> 23°23'B và 102°10'Đ –> 109°24'Đ
b)
B. 8°34'B –> 23°23'B và 102°10'Đ –> 109°24'Đ
c)
C. 8°34'B –> 23°23'B và 102°5'Đ –> 109°24'Đ
d)
D. 8°34'B –> 23°23'B và 102°10'Đ –> 109°40'Đ
32.
Câu 32: Đường bờ biển của Việt Nam dài là:
a)
A. 4450km 
b)
B. 2360km
c)
C. 3260km                            
d)
D. 1650km
33.
Câu 33: Nước Việt Nam nằm ở:
a)
A. bán đảo Trung Ấn, khu vực nhiệt đới.
b)
B. phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.
c)
C. rìa đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.
d)
D. rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới.
34.
Câu 34: Điểm cực Tây phần đất liền ở kinh độ 102°09'Đ tại xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, thuộc tỉnh:
a)
A. Lai Châu.
b)
B. Điện Biên.
c)
C. Sơn La.      
d)
D. Hòa Bình.
35.
Câu 35: Hai quần đảo xa bờ của nước ta là:
a)
A. Cồn Cỏ và Hoàng Sa.
b)
B. Lý Sơn và Trường Sa.
c)
C. Hoàng Sa và Trường Sa.
d)
D. Trường Sa và Côn Đảo.
36.
Câu 36: Việt Nam hiện nay gồm có:
a)

A. 54 tỉnh và thành phố, trong đó có 5 thành phố Trung Ương

b)
B. 60 tỉnh và thành phố, trong đó có 4 thành phố Trung Ương
c)

C. 63 tỉnh và thành phố, trong đó có 5 thành phố Trung Ương

d)
D. 64 tỉnh và thành phố, trong đó có 3 thành phố Trung Ương
37.
Câu 37: Vùng đất là:
a)
A. phần được giới hạn bởi đường biên giới và đường bờ biển.
b)
B. phần đất liền giáp biển.
c)
C. toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.
d)
D. các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.
38.
Câu 38: Vị trí địa lý làm cho thiên nhiên Việt Nam:
a)
A. Mang tính chất nhiệt đới ẩm            
b)
B. Nằm trong múi giờ thứ 7
c)
C. Mang tính chất cận nhiệt đới khô        
d)
D. Mang tính chất cận xích đạo.
39.
Câu 39: Nơi hẹp nhất Việt Nam là khoảng 50km, thuộc tỉnh:
a)
A. Quảng Bình
b)
B. Quảng Trị
c)
C. Thừa Thiên Huế 
d)
D. Quảng Nam
40.
Câu 40: Vị trí địa lí nước ta có ý nghĩa quan trọng về mặt kinh tế là:
a)
A. khu vực nhạy cảm với những biến động chính trị thế giới.
b)
B. tương đồng về lịch sử, văn hoá - xã hội với các nước trong khu vực.
c)
C. nằm trên ngả tư đường hàng hải và hàng không quốc tế.
d)
D. mối giao lưu lâu đời với nhiều nước trong khu vực.
41.
Câu 41: Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải:
a)
A. Đường ô tô và đường sắt.
b)
B. Đường biển và đường sắt.
c)
C. Đường hàng không và đường biển.
d)
D. Đường ô tô và đường biển.
42.
Câu 42: Vị trí địa lí mang lại nhiều tài nguyên khoáng sản là do:
a)
A. liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.
b)
B. tiếp giáp với Biển Đông.
c)
C. trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.
d)
D. ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới.
43.
Câu 43: Vì sao vị trí địa lí nước ta có tính chiến lược trong khu vực Đông Nam Á và trên thế giới?
a)
A. Gần trung tâm khu vực Đông Nam Á và châu Á.
b)
B. Cầu nối Đông Nam Á đất liền với Đông Nam Á biển đảo, nối lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtray-li-a và gần đường hàng hải, hàng không quốc tế.
c)
C. Có vùng biển rộng lớn, là cầu nối lục địa Á-Âu với lục địa Oxtraylia và gần đường hàng hải, hàng không quốc tế.
d)
D. Trung tâm khu vực Đông Nam Á, có vùng biển rộng lớn và gần đường hàng hải, hàng không quốc tế.
44.
Câu 44: Đặc điểm nào không đúng khi nói về biển Đông?
a)
A. Kín.
b)
B. Đứng thứ 3 trong các biển thuộc Thái Bình Dương.
c)
C. Nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa Đông Nam Á.
d)
D. Là vùng biển nằm trong đới khí hậu ôn đới
45.
Câu 45: Vùng biển của Việt Nam nằm trong khí hậu
a)
A. Ôn đới gió mùa
b)
B. Cận nhiệt gió mùa
c)
C. Nhiệt đới gió mùa
d)
D. Xích đạo
46.
Câu 46: Vùng biển của Việt Nam thông qua hai đại dương lớn nào?
a)
A. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
b)
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
c)
C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
d)
D. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
47.
Câu 47: Chế độ mưa ở biển so với đất liền
a)
A. Lượng mưa trên biển thường nhiều hơn đất liền.
b)
B. Lượng mưa trên biển thường ít hơn đất liền.
c)
C. Lượng mưa trên biển tương đương với đất liền.
d)
D. Tất cả đều sai.
48.
Câu 48: Độ muối trung bình của biển đông khoảng
a)
A. 30-33‰.
b)
B. 30-35‰.
c)
C. 33-35‰.
d)
D. 33-38‰.
49.
Câu 49: Thiên tai thường gặp ở vùng biển nước ta
a)
A. Lũ lụt
b)
B. Hạn hán
c)
C. Bão nhiệt đới
d)
D. Núi lửa
50.
Câu 50: Tài nguyên và môi trường vùng biển Việt Nam hiện nay
a)
A. Một số vùng biển ven bờ đã bị ô nhiễm.
b)
B. Các hoạt động khai thác dầu khí không ảnh hưởng đến môi trường vùng biển.
c)
C. Môi trường vùng biển Việt Nam rất trong lành.
d)
D. Các hoạt động du lịch biển không gây ô nhiễm môi trường vùng biển.