wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối HK2 Địa 8

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Hướng nghiêng của địa hình Việt Nam là

a)

tây – đông

b)

bắc – nam

c)

đông bắc – tây nam

d)

tây bắc – đông nam

2.

Địa hình nước ta có 2 hướng chủ yếu là

a)

tây bắc – đông nam và vòng cung

b)

tây bắc – đông nam và tây – đông

c)

vòng cung và tây – đông

d)

tây đông và bắc – nam

3.

Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo?

a)

Địa hình cácxtơ

b)

Đồng bằng

c)

Đê sông, đê biển

d)

Cao nguyên

4.

Địa hình đặc trưng của vùng núi đá vôi ở nước ta là

a)

địa hình cácxtơ

b)

đồng bằng

c)

bán bình nguyên

d)

cao nguyên

5.

Địa hình nước ta được nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau trong giai đoạn

a)

Tiền Cambri

b)

Cổ sinh

c)

Trung sinh

d)

Tân kiến tạo

6.

Địa hình thấp dưới 1000m chiếm bao nhiêu % diện tích lãnh thổ ở nước ta?

a)

65%

b)

75%

c)

85%

d)

95%

7.

Địa hình núi cao trên 2000m ở nước ta chiếm tỉ lệ là

a)

1% diện tích

b)

5% diện tích

c)

10% diện tích

d)

85% diện tích

8.

Địa hình nước ta đa dạng, quan trọng nhất là địa hình

a)

đồi núi

b)

đồng bằng

c)

cao nguyên

d)

trung du

9.

Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Đông Bắc là

a)

tây bắc – đông nam

b)

vòng cung

c)

tây – đông

d)

đông bắc – tây nam

10.

Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Tây Bắc là

a)

tây bắc – đông nam

b)

vòng cung

c)

tây – đông

d)

đông bắc – tây nam

11.

Vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai con sông nào sau đây?

a)

Sông Hồng và sông Mã

b)

Sông Hồng và sông Cả

c)

Sông Đà và sông Mã

d)

Sông Đà và sông Cả

12.

Diện tích của đồng bằng sông Hồng là

a)

12 000km2

b)

15 000km2

c)

25 000km2

d)

40 000km2

13.

Diện tích của đồng bằng sông Cửu Long là

a)

15 000km2         

b)

20 000km2        

c)

35 000km2

d)

40 000km2

14.

Việt Nam có bao nhiêu tỉnh giáp biển?

a)

20

b)

28

c)

25

d)

30

15.

Bờ biển nước ta dài bao nhiêu km?

a)

2260 km

b)

3260 km

c)

2360 km

d)

3620 km

16.

Thềm lục địa nước ta mở rộng tại các vùng biển nào với độ sâu không quá 100m?

a)

Vùng biển Bắc Bộ

b)

Vùng biển Nam Bộ

c)

Vùng biển Trung Bộ

d)

Vùng biển Bắc Bộ và Vùng biển Nam Bộ

17.

Nhân tố nào không làm cho khí hậu nước ta đa dạng và thất thường?

a)

Vị trí địa lí

b)

Địa hình

c)

Hoàn lưu gió mùa

d)

Sông ngòi

18.

Ranh giới giữa hai miền khí hậu phía Bắc và phía Nam là dãy

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Bạch Mã

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

19.

Thiên tai thường gây nhiều thiệt hại cho đời sống và sản xuất ở nước ta là

a)

cháy rừng

b)

động đất

c)

hạn hán

d)

bão lụt

20.

Nhân tố nào là nhân tố quyết định đến sự phân hóa Tây – Đông của khí hậu nước ta?

a)

Vĩ độ

b)

Kinh độ

c)

Gió mùa

d)

Địa hình

21.

Miền khí hậu nào có mùa mưa lệch về thu đông?

a)

Miền khí hậu phía Bắc

b)

Miền khí hậu phía Nam

c)

Miền khí hậu Đông Trường Sơn

d)

Miền khí hậu biển Đông Việt Nam

22.

Ý nào sau đây không thể hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?

a)

Lượng mưa và độ ẩm không khí cao

b)

Lượng bức xạ mặt trời lớn

c)

Số giờ nắng đạt 1400 – 3000 giờ/năm

d)

Nhiệt độ trung bình năm trên 210C

23.

Ý nào sau đây thể hiện tính chất ẩm của khí hậu nước ta?

a)

Lượng mưa và độ ẩm không khí cao

b)

Lượng bức xạ mặt trời lớn

c)

Số giờ nắng đạt 1400 – 3000 giờ/năm

d)

Nhiệt độ trung bình năm trên 210C

24.

Mưa ngâu thường diễn ra ở ở khu vực nào?

a)

Vùng Tây Bắc

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Vùng Bắc Trung Bộ

d)

Vùng Đông Nam Bộ

25.

Việt Nam có mấy nhóm đất chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Đất có màu đỏ thẫm hoặc vàng, độ phì cao thích hợp với nhiều loại cây công nghiệp được hình thành trên loại đá nào?

a)

Đá vôi

b)

Đá badan

c)

Đá phiến mica

d)

Đá granit

27.

Nhóm đất bồi tụ phù sa sông và biển chiếm bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên?

a)

18%

b)

21%

c)

24%

d)

27%

28.

Nhóm đất mùn núi cao phân bố chủ yếu ở vùng

a)

miền núi thấp

b)

miền núi cao

c)

đồng bằng

d)

ven biển

29.

Dưới nhóm đất mùn núi cao hình thành nên các thảm thực vật nào sau đây?

a)

Rừng nhiệt đới ẩm thường xanh

b)

Rừng á nhiệt đới và ôn đới núi cao

c)

Trồng nhiều cây công nghiệp

d)

Rừng ngập mặn

30.

Nhóm đất feralit chiếm bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên?

a)

11%

b)

56%

c)

24%

d)

65%

31.

Nhóm đất feralit chiếm bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên?

a)

11%

b)

56%

c)

24%

d)

65%

32.

Nhóm đất mùn núi cao chiếm bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên?

a)

11%

b)

56%

c)

24%

d)

65%

33.

Nhóm đất chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

đất feralit

b)

đất phù sa

c)

đất mùn núi cao

d)

đất mặn ven biển

34.

Đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng Nam Trung Bộ

35.

Ý nào sau đây không phải đặc điểm của nhóm đất feralit?

a)

Đất chua, nghèo mùn, nhiều sét

b)

Đất có màu đỏ vàng do tích tụ của ôxit sắt và ôxit nhôm

c)

Đất phân bố chủ yếu ở miền đồi núi thấp

d)

Tơi xốp, ít chua, giàu mùn

36.

Hiện tượng sa mạc hóa đang xảy ra ở Việt Nam tại

a)

các vùng đất ven biển

b)

vùng đất cát Quảng Ninh

c)

các tỉnh cực Nam Trung Bộ

d)

vùng duyên hải Bắc Trung Bộ

37.

Nhóm đất phù sa sông và biển phân bố ở vùng

a)

núi cao

b)

đồi núi thấp

c)

cao nguyên

d)

đồng bằng

38.

Đất phù sa cổ phân bố chủ yếu ở

a)

ven sông Tiền và sông Hậu

b)

vùng ven biển

c)

vùng Đông Nam Bộ

d)

vùng trũng Tây Nam Bộ

39.

Đất đỏ badan phân bố chủ yếu ở

a)

đồng bằng sông Hồng

b)

đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

40.

Ý nào sau đây không thể hiện đặc điểm của nhóm đất bồi tụ phù sa sông và biển?

a)

Phì nhiêu, dễ canh tác, làm thủy lợi

b)

Đất có màu đỏ vàng do tích tụ của ôxit sắt và ôxit nhôm

c)

Chia thành nhiều loại, phân bố chủ yếu ở các đồng bằng

d)

Tơi xốp, ít chua, giàu mùn

41.

Đất ở nước ta thể hiện rõ tính chất nào của thiên nhiên Việt Nam?

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Nhiệt đới gió mùa

c)

Cận xích đạo

d)

Nhiệt đới khô

42.

Vườn quốc gia Cát Bà nằm ở tỉnh

a)

Quảng Ninh

b)

Hải Phòng

c)

Thái Bình

d)

Nam Định

43.

Vườn quốc gia đầu tiên của nước ta là

a)

Ba Vì

b)

Cúc Phương

c)

Bạch Mã

d)

Tràm Chim

44.

Hệ sinh thái rừng ôn đới núi cao phân bố ở

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Đông Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

45.

Hệ sinh thái rừng thưa rụng lá phân bố ở

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Việt Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

46.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn phân bố ở

a)

rộng khắp trên cả nước

b)

vùng đồi núi

c)

vùng đồng bằng

d)

vùng đất bãi triều cửa sông, ven biển

47.

Hệ sinh thái nông nghiệp phân bố ở

a)

vùng đồi núi

b)

vùng đồng bằng

c)

vùng ven biển

d)

rộng khắp, ngày càng mở rộng

48.

Các vườn quốc gia có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

b)

Phòng chống một số thiên tai

c)

Bảo vệ, phục hồi, phát triển tài nguyên sinh học

d)

Góp phần sử dụng hợp lí và cải tạo đất

49.

Hệ sinh thái tự nhiên ở nước ta bị suy giảm cả về số lượng và chất lượng, nguyên nhân chủ yếu do

a)

thiên tai

b)

chiến tranh

c)

cháy rừng

d)

tác động của con người

50.

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ bao gồm

a)

khu vực đồi núi tả ngạn sông Hồng và khu đồng bằng sông Hồng

b)

khu vực đồi núi tả ngạn sông Hồng và khu đồng bằng Bắc Bộ

c)

khu vực đồi núi hữu ngạn sông Hồng và khu đồng bằng sông Hồng

d)

khu vực đồi núi hữu ngạn sông Hồng và khu đồng bằng Bắc Bộ

51.

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ thuộc

a)

hữu ngạn sông Hồng, từ Lai Châu đến Thừa Thiên - Huế

b)

hữu ngạn sông Hồng từ Lai Châu đến Thanh Hóa

c)

hữu ngạn sông Đà từ từ Lai Châu đến Thừa Thiên - Huế

d)

. hữu ngạn sông Đà từ Lai Châu đến Thanh Hóa

52.

Giới hạn của của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ từ

a)

dãy Bạch Mã trở vào nam

b)

dãy Bạch Mã trở ra bắc

c)

dãy Hoành Sơn trở vào nam

d)

dãy Hoành Sơn trở ra bắc

53.

Nước ta có mấy miền địa lí tự nhiên?

a)

2 miền

b)

3 miền

c)

4 miền

d)

5 miền