wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về đất và sinh thái Việt Nam

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là:

a)

Đất phù sa

b)

Đất feralit

c)

Đất mùn núi cao

d)

Đất xám bạc màu

2.

Nhóm đất feralit phân bố chủ yếu ở:

a)

Đồng bằng

b)

Ven biển

c)

Trung du và miền núi

d)

Vùng cửa sông

3.

Đặc điểm của đất feralit là:

a)

Tơi xốp, giàu chất dinh dưỡng

b)

Nhiễm mặn, nhiễm phèn

c)

Màu đ��� vàng, chua, nghèo mùn

d)

Giàu mùn, tầng đất dày

4.

Đất phù sa chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích tự nhiên cả nước?

a)

11%

b)

24%

c)

35%

d)

65%

5.

Đất mùn núi cao thường được dùng để:

a)

Trồng cây lương thực

b)

Trồng rừng

c)

Nuôi thủy sản

d)

Xây dựng đô thị

6.

Biểu hiện thoái hóa đất ở trung du và miền núi là:

a)

Ngập úng

b)

Nhiễm mặn

c)

Xói mòn, rửa trôi, bạc màu

d)

Nhiễm phèn

7.

Một trong các biện pháp chống thoái hóa đất là:

a)

Phá rừng làm nương rẫy

b)

Bổ sung chất hữu cơ cho đất

c)

Tăng diện tích đô thị

d)

Sử dụng hóa chất mạnh

8.

Việt Nam là một trong bao nhiêu quốc gia có đa dạng sinh học cao nhất thế giới?

a)

50

b)

30

c)

16

d)

10

9.

Số loài sinh vật được xác định ở Việt Nam là:

a)

10.000

b)

25.000

c)

50.000

d)

75.000

10.

Hệ sinh thái phổ biến nhất trên cạn của nước ta là:

a)

Tràng cỏ

b)

Rừng ngập mặn

c)

Rừng ôn đới

d)

Rừng mưa nhiệt đới

11.

Hệ sinh thái điển hình dưới nước gồm:

a)

Đất phù sa và đất mặn

b)

Đồng bằng và rừng trồng

c)

San hô, đầm phá, rừng ngập mặn

d)

Đồi núi và đầm lầy

12.

Hệ sinh thái nhân tạo chiếm khoảng:

a)

1/2 lãnh thổ

b)

1/4 lãnh thổ

c)

1/3 lãnh thổ

d)

2/3 lãnh thổ

13.

Nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học là:

a)

Khai thác hợp lý

b)

Do tự nhiên và con người

c)

Chỉ do biến đổ

14.

Nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học là:

a)

Khai thác hợp lý

b)

Do tự nhiên và con người

c)

Chỉ do biến đổi khí hậu

d)

Do đất đai màu mỡ

15.

Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học là:

a)

Mở rộng khu đô thị

b)

Phá rừng làm rẫy

c)

Xây dựng vườn quốc gia

d)

Khai thác quá mức

16.

Biển Đông thuộc đại dương nào?

a)

Ấn Độ Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương

17.

Diện tích Biển Đông là:

a)

2 triệu km²

b)

3,44 triệu km²

c)

4 triệu km²

d)

1,8 triệu km²

18.

Việt Nam có bao nhiêu bộ phận vùng biển?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Chiều rộng lãnh hải Việt Nam là:

a)

10 hải lí

b)

12 hải lí

c)

20 hải lí

d)

200 hải lí

20.

Biên giới quốc gia trên biển là:

a)

Bờ biển

b)

Đường cơ sở

c)

Ranh giới ngoài lãnh hải

d)

Thềm lục địa

21.

Vùng đặc quyền kinh tế tính từ:

a)

Đường cơ sở

b)

Lãnh hải

c)

Đảo lớn nhất

d)

Cửa sông

22.

Địa hình ven biển Việt Nam rất:

a)

Đơn điệu

b)

Cao nguyên hóa

c)

Bằng phẳng

d)

Đa dạng

23.

Dạng địa hình ven biển KHÔNG bao gồm:

a)

Vịnh cửa sông

b)

Tam giác châu

c)

Đồi núi đá vôi

d)

Cồn cát

24.

Địa hình thềm lục địa phía Bắc và Nam có đặc điểm:

a)

Hẹp và sâu

b)

Cao và dốc

c)

Nông và bằng phẳng

d)

Có núi lửa

25.

Miền Trung có địa hình thềm lục địa:

a)

Bằng phẳng

b)

Nông

c)

Hẹp và sâu

d)

Cao và dốc

26.

Hai quần đảo xa bờ lớn nhất của Việt Nam là:

a)

Phú Quốc và Cát Bà

b)

Bạch Long Vĩ và Phú Quý

c)

Hoàng Sa và Trường Sa

d)

Cồn Cỏ và Phú Quốc

27.

Khí hậu vùng biển Việt Nam mang tính chất:

a)

Lục địa khô hạn

b)

Cận xích đạo

c)

Nhiệt

28.

Việt Nam là:

a)

Phú Quốc và Cát Bà

b)

Bạch Long Vĩ và Phú Quý

c)

Hoàng Sa và Trường Sa

d)

Cồn Cỏ và Phú Quốc

29.

Khí hậu vùng biển Việt Nam mang tính chất:

a)

Lục địa khô hạn

b)

Cận xích đạo

c)

Nhiệt đới gió mùa

d)

Ôn đới hải dương

30.

Nhiệt độ trung bình năm vùng biển nước ta khoảng:

a)

10-15°C

b)

18-22°C

c)

23-28°C

d)

30-35°C

31.

Gió mùa đông bắc chiếm ưu thế từ:

a)

Tháng 5-9

b)

Tháng 6-12

c)

Tháng 10-4 năm sau

d)

Quanh năm

32.

Gió mùa đông nam chiếm ưu thế từ:

a)

Tháng 10-4

b)

Tháng 5-9

c)

Tháng 6-12

d)

Quanh năm

33.

Thiên tai thường xảy ra ở vùng biển:

a)

Hạn hán

b)

Tuyết rơi

c)

Bão, áp thấp nhiệt đới

d)

Núi lửa

34.

Nhận định đúng: Diện tích cây công nghiệp của nước ta:

a)

Giảm dần theo năm

b)

Tăng liên tục

c)

Giữ nguyên

d)

Dao động mạnh

35.

Năm 2014, cây công nghiệp lâu năm chiếm:

a)

25% tổng diện tích

b)

50% tổng diện tích

c)

75% tổng diện tích

d)

90% tổng diện tích

36.

Diện tích cây CN lâu năm năm 2014 gấp bao nhiêu lần cây CN hàng năm?

a)

1,5 lần

b)

1,9 lần

c)

2,5 lần

d)

3 lần

37.

Đảo Bạch Long Vĩ thuộc khu vực:

a)

Nam Bộ

b)

Bắc Bộ

c)

Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

38.

Đảo Cồn Cỏ thuộc:

a)

Nam Bộ

b)

Bắc Bộ

c)

Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

39.

Đảo Phú Quý thuộc khu vực:

a)

Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung Bộ

d)

Nam Bộ

40.

Vườn quốc gia Yok Đôn thuộc:

a)

Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Bộ

d)

Nam Trung Bộ

41.

Đất phù sa sông phân bố chủ yếu ở:

a)

Trung du miền núi

b)

Vùng núi cao

c)

Ven biển miền Trung

d)

Đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long

42.

Một nguyên nhân gây thoái hóa đất là:

a)

Khí hậu ổn định

b)

Tác động của con người

c)

Trồng rừn

43.

Hệ sinh thái tự nhiên dưới nước không bao gồm:

a)

San hô

b)

Đồng ruộng

c)

Đầm phá

d)

Rừng ngập mặn

44.

Diện tích rừng trồng thuộc loại:

a)

Hệ sinh thái tự nhiên

b)

Hệ sinh thái nhân tạo

c)

Hệ sinh thái cận nhiệt

d)

Hệ sinh thái đặc biệt

45.

Biện pháp bảo vệ sinh vật là:

a)

Tăng cường khai thác

b)

Mở rộng khu bảo tồn

c)

Diệt cỏ hoang dã

d)

Đốt rừng làm rẫy

46.

Người dân cần được nâng cao gì để bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Tài chính

b)

Ý thức

c)

Thu nhập

d)

Cơ sở hạ tầng

47.

Biểu hiện đất thoái hóa ở ven biển là:

a)

Rửa trôi

b)

Nhiễm mặn, nhiễm phèn

c)

Xói mòn

d)

Khô hạn

48.

Biển Đông được gọi là biển:

a)

Mở

b)

Kín

c)

Nội địa

d)

Không xác định

49.

Đường cơ sở dùng để xác định:

a)

Chủ quyền đất liền

b)

Lãnh hải và vùng đặc quyền

c)

Ranh giới tỉnh

d)

Diện tích rừng

50.

Biển Đông lớn thứ mấy thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Việt Nam có bao nhiêu nước láng giềng có chung biển Đông?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

52.

Lượng mưa trung bình vùng biển là:

a)

500 mm/năm

b)

800 mm/năm

c)

Trên 1.100 mm/năm

d)

Trên 2.000 mm/năm

53.

Một loại thiên tai KHÔNG phổ biến ở vùng biển Việt Nam là:

a)

Lốc

b)

Tuyết rơi

c)

Bão

d)

Áp thấp nhiệt đới