wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa lí giữa kì 1

Total questions: 48

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Châu Á có diện tích đứng thứ mấy trong các châu lục trên thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Á

a)

Là một bộ phận của lục địa Á- Âu

b)

Kéo dài từ cực Bắc đến vùng Xích đạo

c)

Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam

d)

Tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dương rộng lớn

3.

Chiều rộng từ bờ Tây sang bờ Đông nơi lãnh thổ châu Á mở rộng nhất là bao nhiêu km?

a)

6200 km

b)

7200 km

c)

8200 km

d)

9200 km

4.

Chiều dài từ điểm cực Bắc đến điểm cực Nam của châu Á là bao nhiêu km?

a)

6500 km

b)

7500 km

c)

8500 km

d)

9500 km

5.

Các dãy núi ở châu Á có hai hướng chính nào?

a)

đông – tây hoặc gần đông – tây và bắc – nam hoặc gần bắc – nam

b)

đông bắc – tây nam và đông – tây hoặc gần đông – tây

c)

tây bắc – đông nam và vòng cung

d)

bắc – nam và vòng cung

6.

Ý nào sau đây không phải đặc điểm địa hình của châu Á

a)

Châu Á có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ và nhiều đồng bằng bậc nhất thế giới

b)

Địa hình bị chia cắt phức tạp

c)

Các núi và cao nguyên cao đồ sộ tập trung ở trung tâm châu lục

d)

Địa hình khá đơn giản, có thể coi toàn bộ lục địa là khối cao nguyên khổng lồ

7.

Dãy núi nào sau đây là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á

a)

Hi-ma-lay-a

b)

Côn Luân

c)

Thiên Sơn

d)

Cap-ca

8.

Đồng bằng nào sau đây không thuộc châu Á:

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia

b)

Đồng bằng Ấn – Hằng

c)

Đồng bằng Trung tâm

d)

Đồng bằng Hoa Bắc

9.

Dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào

a)

Bắc Á

b)

Nam Á

c)

Tây Nam Á

d)

Đông Nam Á

10.

Những loại khoáng sản có trữ lượng lớn của châu Á là

a)

Dầu mỏ, khí đốt

b)

Than, sắt

c)

Crôm và các kim loại màu như đồng, thiếc

d)

Tất cả các ý còn lại

11.

Châu Á có bao nhiêu đới khí hậu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Tất cả các đới khí hậu trên Trái Đất ( nhiệt đới, ôn đới, cực – cận cực, cận nhiệt đới, xích đạo….)

12.

Nhận xét nào chưa đúng về khí hậu châu Á?

a)

Khí hậu châu Á phân hóa thành nhiều đới khác nhau

b)

Các đới khí hậu châu Á phân thành nhiều kiểu khí hậu khác nhau

c)

Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa

d)

Khí hậu châu Á phổ biến là đới khí hậu cực và cận cực

13.

Tại sao khí hậu châu Á lại chia thành nhiều đới:

a)

Do lãnh thổ trải dải từ vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo

b)

Do lãnh thổ trải dài theo chiều kinh tuyến

c)

Do ảnh hưởng của các dãy núi

d)

Do châu Á giáp với nhiều đại dương lớn

14.

Châu Á có nhiều đới khí hậu khác nhau, trong mỗi đới lại có sự phân thành các kiểu khí hậu do

a)

Do lãnh thổ trải dải từ vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo

b)

Do lãnh thổ rất rộng lớn

c)

Do ảnh hưởng của các dãy núi

d)

Tất cả các ý còn lại

15.

Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu nào?

a)

Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa

b)

Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải

c)

Các kiểu khí hậu hải dương và các kiểu khí hậu lục địa

d)

Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hải dương

16.

Khí hậu gió mùa châu Á không có kiểu

a)

khí hậu gió mùa nhiệt đới

b)

khí hậu gió mùa cận nhiệt

c)

khí hậu ôn đới gió mùa

d)

khí hậu cận cực gió mùa

17.

Khí hậu gió mùa châu Á phân bố ở đâu:

a)

Bắc Á, Trung Á

b)

Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á

c)

Tây Nam Á, Nam Á, Đông Nam Á

d)

Đông Á, Đông Nam Á và Trung Á

18.

Kiểu khí hậu lục địa ở châu Á bao gồm các kiểu:

a)

khí hậu nhiệt đới lục địa

b)

khí hậu cận nhiệt lục địa

c)

khí hậu ôn đới lục địa

d)

Cả 3 kiểu khí hậu trên

19.

Kiểu khí hậu lục địa phân bố ở đâu của châu Á:

a)

Bắc Á, Trung Á

b)

Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á

c)

Tây Nam Á, Trung Á

d)

Đông Á, Đông Nam Á và Trung Á

20.

Sông ngòi châu Á có đặc điểm nổi bật là

a)

Sông ngòi ở châu Á khá phát triển và có nhiều hệ thống sông lớn

b)

Các con sông ở châu Á phân bố không đều và có chế độ nước khá phức tạp

c)

Sông ngòi châu Á có nhiều giá trị

d)

Cả 3 đặc điểm trên

21.

Vùng có hệ thống sông ngòi thưa và kém phát triển là

a)

Bắc Á

b)

Đông Á

c)

Đông Nam Á và Nam Á

d)

Tây Nam Á và Trung Á

22.

Các sông lớn ở vùng Bắc Á có hướng chảy chủ yếu là

a)

tây bắc – đông nam

b)

tây sang đông

c)

nam lên bắc

d)

bắc xuống nam

23.

Lũ băng của sông ngòi Bắc Á vào mùa nào

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hạ

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

24.

Mùa cạn của sông ngòi Đông Á, Nam Á và Đông Nam Á vào:

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hạ

c)

Mùa đông

d)

Mùa thu

25.

Chế độ nước sông ở Tây Nam Á và Trung Á có đặc điểm:

a)

Chế độ nước chia làm hai mùa rõ rệt

b)

Lưu lượng nước càng về hạ lưu càng giảm

c)

Về mùa xuân có lũ băng

d)

Chế độ nước điều hòa quanh năm

26.

Châu Á có bao nhiêu đới cảnh quan:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

27.

Rừng nhiệt đới ẩm ở châu Á phân bố ở:

a)

Đông Nam Á và Nam Á

b)

Nam Á và Đông Á

c)

Đông Á và Đông Nam Á

d)

Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á

28.

Đới cảnh quan chủ yếu của vùng Tây Nam Á và Trung Á là

a)

Rừng lá kim

b)

Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng

c)

Hoang mạc và bán hoang mạc

d)

Rừng nhiệt đới ẩm

29.

Các thiên tai như động đất, hoạt động núi lửa, bão lũ… thường xảy ra ở

a)

Đông Nam Á và Nam Á

b)

Bắc Á và Đông Á

c)

Tây Nam Á và Trung Á

d)

Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á

30.

Gió mùa mùa đông ở Đông Á có hướng

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Đông Nam

d)

Tây Nam

31.

Gió mùa mùa đông ở Đông Nam Á có hướng

a)

Tây Bắc và Bắc

b)

Đông Bắc và Bắc

c)

Đông Nam và Nam

d)

Tây Nam và Nam

32.

Gió mùa mùa đông ở Nam Á có hướng

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Đông Nam

d)

Tây Nam

33.

Gió mùa mùa đông ở Bắc Á, Nam Á và Đông Nam Á có tính chất:

a)

lạnh, khô, ít mưa

b)

nóng, ẩm, mưa nhiều

c)

lạnh, ẩm

d)

khô nóng

34.

Gió mùa mùa hạ ở Đông Á có hướng

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Đông Nam

d)

Tây Nam

35.

Gió mùa mùa hạ ở Đông Nam Á có hướng

a)

Tây Bắc và Bắc

b)

Đông Bắc và Bắc

c)

Đông Nam và Nam

d)

Tây Nam và Nam

36.

Gió mùa mùa hạ ở Nam Á có hướng

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Đông Nam

d)

Tây Nam

37.

Gió mùa mùa hạ ở Bắc Á, Nam Á và Đông Nam Á có tính chất:

a)

lạnh, khô, ít mưa

b)

nóng, ẩm, mưa nhiều

c)

lạnh, ẩm

d)

khô nóng

38.

Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á là:

a)

Một châu lục đông dân nhất thế giới

b)

Dân cư thuộc nhiều chủng tộc

c)

Sự phân bố dân cư không đều

d)

Tất cả các ý trên

39.

Quốc gia đông dân nhất châu Á là

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

d)

Ấn Độ

40.

Tỉ lệ gia tăng dân số của Châu Á giảm đáng kể do

a)

Chuyển cư

b)

Phân bố lại dân cư

c)

Thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

d)

Thu hút nhập cư

41.

Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-ít ở châu Á chủ yếu phân bố ở đâu?

a)

Đông Nam Á, Trung Á, Nam Á

b)

Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á

c)

Đông Nam Á, Đông Á, Bắc Á

d)

Đông Nam Á, Tây Nam Á, Nam Á

42.

Chủng Môn-gô-lô-it chủ yếu phân bố ở:

a)

Đông Nam Á, Trung Á, Nam Á

b)

Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á

c)

Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á

d)

Đông Nam Á, Tây Nam Á, Nam Á

43.

Chủng Ô-xtra-lô-it chủ yếu phân bố ở:

a)

Đông Nam Á, Trung Á

b)

Tây Nam Á, Trung Á

c)

Bắc Á, Đông Á

d)

Đông Nam Á, Nam Á

44.

Chủng tộc nào chiếm phần lớn dân cư ở Đông Nam Á?

a)

Ơ-rô-pê-ô-it

b)

Môn-gô-lô-it

c)

Ô-xtra-lô-it

d)

Môn-gô-lô-it và Ô-xtra-lô-it

45.

Quốc gia nào có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao nhất châu Á:

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Hàn Quốc

d)

Nhật Bản

46.

Quốc gia nào hiện nay có mức độ công nghiệp hóa cao và nhanh:

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Hàn Quốc

d)

Nhật Bản

47.

Quốc gia nào trở nên giàu có dựa vào nguồn tài nguyên dầu khí phong phú:

a)

Nhật Bản

b)

Việt Nam

c)

Cô-oét

d)

Lào

48.

Quốc gia nào sau đây là quốc gia đang phát triển nền kinh tế chủ yếu dựa vào sản xuất nông nghiệp

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Hàn Quốc

d)

Lào